osm2cdr.ru
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Buskerud · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Eide

Làng · Buskerud

Bản đồ vector dựng sẵn với công trình, đường sá và đối tượng — dùng cho CAD, GIS và in ấn. Tải xuống ngay, không cần đăng ký.

Chọn định dạng
Tải xuống · DWG
Tất cả 133 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
133 định dạngdữ liệu OSMkhông cần đăng kýsẵn sàng tức thì

Hộ chiếu bản đồ

88
Công trình
35 km
Đường sá
2
Điểm quan tâm
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Eide trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
DWG .dwgchọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tự động · theo kích thước khu vựcthay đổi
Số nhà
tất cảthay đổi
Điểm quan tâm
tất cả danh mụcthay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Eide ở 133 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf
CDRcho CorelDRAW.cdr
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf
CDRFREE
CorelDRAW.cdr
DGNFREE
MicroStation.dgn
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg
AIFREE
Illustrator.ai
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps
PDFFREE
Vector · in.pdf
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp
KMLFREE
Google Earth.kml
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl
OBJFREE
Mô hình 3D.obj
glTFFREE
3D · web.gltf
DAEFREE
Collada.dae
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png
JPGFREE
Raster.jpg
PDFFREE
Bố cục in.pdf
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif
Mở tất cả 133 định dạng

Bản đồ Buskerud

Thành phố và quận huyện lân cận — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

Drammen
Drammen
Thành phố · 125K
Kongsberg
Kongsberg
Thành phố · 23K
Hønefoss
Hønefoss
Thành phố · 17K
Hokksund
Hokksund
Thành phố · 9K
Svelvik
Svelvik
Thành phố · 4K
Gol
Gol
Thành phố · 3K
Vikersund
Vikersund
Thành phố · 3K
Konnerud
Konnerud
Làng · 10K
Åmot
Åmot
Làng · 7K
Tranby
Tranby
Làng · 5K
Vestfossen
Vestfossen
Làng · 3K
Ål
Ål
Làng · 2K
Geilo
Geilo
Làng · 2K
Nesbyen
Nesbyen
Làng · 2K
Sundvollen
Sundvollen
Làng · 1K
Tyristrand
Tyristrand
Làng · 1K
Hvittingfoss
Hvittingfoss
Làng · 1K
Berger
Berger
Làng · 1K
Hemsedal
Hemsedal
Làng · 1K
Hallingby
Hallingby
Làng · 891
Sylling
Sylling
Làng · 771
Skotselv
Skotselv
Làng · 768
Darbu
Darbu
Làng · 677
Lampeland
Lampeland
Làng · 651
Sokna
Sokna
Làng · 639
Krøderen
Krøderen
Làng · 565
Prestfoss
Prestfoss
Làng · 519
Rødberg
Rødberg
Làng · 503
Oddevall
Oddevall
Làng · 416
Svene
Svene
Làng · 397
Torpo
Torpo
Làng · 391
Veggli
Veggli
Làng · 378
Noresund
Noresund
Làng · 374
Nakkerud
Nakkerud
Làng · 339
Hol
Hol
Làng · 282
Nes
Nes
Làng · 250
Heistadmoen
Heistadmoen
Làng · 407
Sysle
Sysle
Làng · 234
Nordal
Nordal
Làng · 367
Grinda
Grinda
Làng · 350
Norderhov
Norderhov
Làng · 335
Dagali
Dagali
Làng
Eggedal
Eggedal
Làng
Flesberg
Flesberg
Làng
Flå
Flå
Làng
Geithus
Geithus
Làng
Gulsvik
Gulsvik
Làng
Haglebu
Haglebu
Làng
Haugastøl
Haugastøl
Làng
Hovet
Hovet
Làng
Krokstadelva
Krokstadelva
Làng
Lierbyen
Lierbyen
Làng
Lierskogen
Lierskogen
Làng
Lyngdal
Lyngdal
Làng
Mjøndalen
Mjøndalen
Làng
Nore
Nore
Làng
Norefjell
Norefjell
Làng
Rollag
Rollag
Làng
Skoger
Skoger
Làng
Solbergelva
Solbergelva
Làng
Steinberg
Steinberg
Làng
Tunhovd
Tunhovd
Làng
Tuv
Tuv
Làng
Ullsåk
Ullsåk
Làng
Ustaoset
Ustaoset
Làng
Uvdal
Uvdal
Làng
Uvdal alpinsenter
Uvdal alpinsenter
Làng
Uvdal hyttegrend
Uvdal hyttegrend
Làng
Vik
Vik
Làng
Albjørk
Albjørk
Làng
Alm
Alm
Làng
Andorsrud
Andorsrud
Làng
Andsjøstølan
Andsjøstølan
Làng
Arnegard
Arnegard
Làng
Asdøl
Asdøl
Làng
Askgrenda
Askgrenda
Làng
Askjum
Askjum
Làng
Aslaksby
Aslaksby
Làng
Auenhauglie
Auenhauglie
Làng
Austvoll
Austvoll
Làng
Bakke
Bakke
Làng
Bardskrind
Bardskrind
Làng
Belgefet
Belgefet
Làng
Berfløtt
Berfløtt
Làng
Berg
Berg
Làng
Bergan
Bergan
Làng
Bergangrende
Bergangrende
Làng
Bergli
Bergli
Làng
Bergseid
Bergseid
Làng
Bergsund
Bergsund
Làng
Berskog
Berskog
Làng
Besseberg
Besseberg
Làng
Bjella
Bjella
Làng
Bjertnes
Bjertnes
Làng
Bjøre
Bjøre
Làng
Bjørke
Bjørke
Làng
Bjørnalie
Bjørnalie
Làng
Bjørndalen
Bjørndalen
Làng
Bjørnerudkroken
Bjørnerudkroken
Làng
Bjørøyo
Bjørøyo
Làng
Blakstveit
Blakstveit
Làng
Blekaberg
Blekaberg
Làng
Blomeslettane
Blomeslettane
Làng
Bollerud
Bollerud
Làng
Borge
Borge
Làng
Borgegrendi
Borgegrendi
Làng
Borgen
Borgen
Làng
Brandsgard
Brandsgard
Làng
Brastad
Brastad
Làng
Brattås
Brattås
Làng
Brautemo
Brautemo
Làng
Breiset
Breiset
Làng
Breivik
Breivik
Làng
Brekebygda
Brekebygda
Làng
Brekke
Brekke
Làng
Brekkebygda
Brekkebygda
Làng
Brenn
Brenn
Làng
Brennesetre
Brennesetre
Làng
Brostrud
Brostrud
Làng
Bruset
Bruset
Làng
Brynhildstølen
Brynhildstølen
Làng
Bråtan
Bråtan
Làng
Buin
Buin
Làng
Bulie
Bulie
Làng
Burud
Burud
Làng
Busterud
Busterud
Làng
Buttingsrud
Buttingsrud
Làng
Buvasslie
Buvasslie
Làng
Buvasstølan
Buvasstølan
Làng
By
By
Làng
Båsum
Båsum
Làng
Bø
Làng
Bønsnes
Bønsnes
Làng
Børdalen
Børdalen
Làng
Børkjeflåta
Børkjeflåta
Làng
Børtnes
Børtnes
Làng
Bøsetra
Bøsetra
Làng
Daler
Daler
Làng
Dekko
Dekko
Làng
Dokki
Dokki
Làng
Domfet
Domfet
Làng
Drag
Drag
Làng
Drolsum
Drolsum
Làng
Dunserudhagen
Dunserudhagen
Làng
Efteløt
Efteløt
Làng
Egge
Egge
Làng
Eidal
Eidal
Làng
Eik
Eik
Làng
Eikje
Eikje
Làng
Eikle
Eikle
Làng
Eikregardane
Eikregardane
Làng
Eikrestølane
Eikrestølane
Làng
Eikrestølen
Eikrestølen
Làng
Einarset
Einarset
Làng
Elsrud
Elsrud
Làng
Elvestad
Elvestad
Làng
Elvika
Elvika
Làng
Emmerud
Emmerud
Làng
Enderud
Enderud
Làng
Enger
Enger
Làng
Engjan
Engjan
Làng
Ershovdstølane
Ershovdstølane
Làng
Eskerud
Eskerud
Làng
Fagerli
Fagerli
Làng
Fagernes
Fagernes
Làng
Fagerset
Fagerset
Làng
Fetjan
Fetjan
Làng
Fetjar
Fetjar
Làng
Fetjastølan
Fetjastølan
Làng
Fetjastølen
Fetjastølen
Làng
Finnsand
Finnsand
Làng
Finnset
Finnset
Làng
Fiskum
Fiskum
Làng
Fjell
Fjell
Làng
Fjellsetra
Fjellsetra
Làng
Fjellstølen
Fjellstølen
Làng
Fjelstad
Fjelstad
Làng
Fjerdingstad
Fjerdingstad
Làng
Fjøse
Fjøse
Làng
Fjøsvika
Fjøsvika
Làng
Flagligrende
Flagligrende
Làng
Flaskerud
Flaskerud
Làng
Flattum
Flattum
Làng
Flågan
Flågan
Làng
Flåta
Flåta
Làng
Flåtan
Flåtan
Làng
Formo
Formo
Làng
Foss
Foss
Làng
Fossan
Fossan
Làng
Fossholm
Fossholm
Làng
Fosslia
Fosslia
Làng
Fossum
Fossum
Làng
Frygne
Frygne
Làng
Frøvoll
Frøvoll
Làng
Frøvollseter
Frøvollseter
Làng
Frøyshov
Frøyshov
Làng
Frøysåkstølan
Frøysåkstølan
Làng
Fulsås
Fulsås
Làng
Fure
Fure
Làng
Fyran
Fyran
Làng
Fønnebø
Fønnebø
Làng
Fønstelien
Fønstelien
Làng
Galam
Galam
Làng
Gamle Nyset
Gamle Nyset
Làng
Gamlegrendåsen
Gamlegrendåsen
Làng
Gamlesetra
Gamlesetra
Làng
Gandrud
Gandrud
Làng
Gantum
Gantum
Làng
Gaptjern
Gaptjern
Làng
Gardhammar
Gardhammar
Làng
Garnås
Garnås
Làng
Gaurhovdstølan
Gaurhovdstølan
Làng
Geilo hyttegrend
Geilo hyttegrend
Làng
Geitevasstølen
Geitevasstølen
Làng
Geitsund
Geitsund
Làng
Gifstad
Gifstad
Làng
Gire
Gire
Làng
Gislerud
Gislerud
Làng
Gjerpen
Gjerpen
Làng
Gjesval
Gjesval
Làng
Gjuvsgrendi
Gjuvsgrendi
Làng
Gjørud
Gjørud
Làng
Gladheim
Gladheim
Làng
Gravastølan
Gravastølan
Làng
Gravermoen
Gravermoen
Làng
Gravlimoen
Gravlimoen
Làng
Grefsrud
Grefsrud
Làng
Grefstad
Grefstad
Làng
Grekkvar
Grekkvar
Làng
Gren
Gren
Làng
Grenskogen
Grenskogen
Làng
Grina
Grina
Làng
Grindroa
Grindroa
Làng
Grov
Grov
Làng
Grunnvik
Grunnvik
Làng
Grøndalen
Grøndalen
Làng
Grønhovd
Grønhovd
Làng
Grønhovdsroa
Grønhovdsroa
Làng
Grønlio
Grønlio
Làng
Grønna
Grønna
Làng
Grønneflåta
Grønneflåta
Làng
Grønset
Grønset
Làng
Grønvoll
Grønvoll
Làng
Grøsland
Grøsland
Làng
Grøstad
Grøstad
Làng
Grøterud
Grøterud
Làng
Grøto
Grøto
Làng
Gubberud
Gubberud
Làng
Gulliksrud
Gulliksrud
Làng
Gulsrud
Gulsrud
Làng
Gulsviksetran
Gulsviksetran
Làng
Gunbjørrud
Gunbjørrud
Làng
Gunhildrud
Gunhildrud
Làng
Gunnarsrud
Gunnarsrud
Làng
Gunnerud
Gunnerud
Làng
Gunnhus
Gunnhus
Làng
Guton
Guton
Làng
Gvammen
Gvammen
Làng
Gveta
Gveta
Làng
Gvonnestulan
Gvonnestulan
Làng
Gåran
Gåran
Làng
Gåserud
Gåserud
Làng
Gørrbu
Gørrbu
Làng
Habbeset
Habbeset
Làng
Haga
Haga
Làng
Haglebu seter
Haglebu seter
Làng
Halkinrud
Halkinrud
Làng
Halland
Halland
Làng

Địa điểm và vùng lân cận

Chuyển tới các thành phố, quận huyện và vùng lân cận — mỗi nơi đều có bản đồ vector dựng sẵn ở cùng các định dạng.

Các vùng của Norway

Vestland655 210Trøndelag486 815Akershus740 680Innlandet377 556Rogaland504 496Agder322 188Nordland243 582Møre og Romsdal272 413Troms170 479Østfold314 407Telemark177 863Vestfold258 071Finnmark75 042Svalbard2 417Jan MayenOsloBouvet Island
Norway — tất cả các vùng

Lân cận

Västra Götaland County1 757 225 · 288 km · Khu vựcÖstergötland County471 797 · 440 km · Khu vựcSweden9 276 509 · 490 km · Quốc gia

Khu vực lân cận

Denmark5 475 791 · 469 km · Quốc giaSweden9 276 509 · 490 km · Quốc giaSweden624 km · Quốc giaDenmark660 km · Quốc giaFaroe Islands48 565 · 879 km · Quốc giaFaroe Islands48 565 · 879 km · Quốc giaEstonia911 km · Quốc giaEstonia1 307 605 · 911 km · Quốc gia
88công trình
35 kmđường và phố
2đối tượng
133định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Eide có gì bên trong

Bản đồ bao phủ toàn bộ lãnh thổ của Eide trong ranh giới hành chính. Khu vực cây xanh chiếm 100% lãnh thổ. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

88công trình
Công trình trên các lớp riêng
nhà ở11
35km
Đường sá có phân loại
главные дороги3 km
проезды2 km
дороги местного значения1 km
2POI
Điểm quan tâm
спортплощадки1
Nature reserve1
Phố chính
FjordvegenNorevegenJuvsgrendvegen

Bản đồ Eide trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Eide
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Eide
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Eide
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Điểm đánh giá địa điểm

Các chỉ số tổng hợp từ dữ liệu OpenStreetMap: mức độ tiện lợi để sinh sống, đi bộ, dùng giao thông và cây xanh ở đây.

Khả năng sống
8Còn dư địa phát triển
Chỉ số tổng hợp trên thang 100
Khả năng đi bộ
7/100
Còn dư địa phát triển
Cây xanh
45/100
Trung bình
Kết nối
20/100
Đang phát triển

Hạ tầng của Eide

Những gì có trên lãnh thổ theo dữ liệu OpenStreetMap.

2
Giao thông
5
Mặt nước

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Eide — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

Thiên nhiên và khu vực cây xanh

Công viên, quảng trường và thủy vực của Eide theo dữ liệu OpenStreetMap — tất cả được chuyển vào bản đồ thành các lớp riêng.

14,6
km² cây xanh
100%
độ phủ xanh
5
thủy vực
Thủy vực
Norefjorden · hồ
Kravikfjorden · hồ
Eidsåe · sông
Sagbekken · suối
Numedalslågen · sông

Giao thông công cộng

Điểm dừng và nhà ga theo dữ liệu OpenStreetMap.

2
điểm dừng xe buýt

Giao thông công cộng của Eide bao gồm 2 điểm dừng xe buýt. Tất cả điểm dừng và nhà ga được đưa vào bản đồ thành một lớp riêng.

Phố và đường sá

Đường sá được phân loại theo kiểu — theo dữ liệu OpenStreetMap.

19 km
прочие дороги
7,9 km
дороги областного значения
3,8 km
главные дороги
2,6 km
проезды
1,4 km
дороги местного значения

Mạng lưới đường phố của Eide — 35 km đường theo dữ liệu OpenStreetMap, được phân loại theo kiểu.

Phố có tên
Fjordvegen · 7,9 km
Norevegen · 3,8 km
Juvsgrendvegen · 1,4 km

Trên bản đồ có gì

Mỗi lớp của bản đồ Eide có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

Các lớp bản đồ
Công trình: 88
Đường sá: 35 km
Điểm quan tâm: 2
Khu vực cây xanh: 14,6 km²

Các con số chính

Tổng hợp dựa trên dữ liệu OpenStreetMap cho Eide.

Công trình88
Công trình nhà ở11
Đường sá35 km
Khu vực cây xanh14,6 km²
Độ phủ xanh100%
Điểm quan tâm2
Điểm dừng xe buýt2

Về Eide

Eide là bản đồ vector dựng sẵn dựa trên dữ liệu OpenStreetMap. Đây không phải là một hình ảnh mà là các lớp có cấu trúc gồm công trình, đường sá, thủy vực, cây xanh và điểm quan tâm, có thể chỉnh sửa trong bất kỳ phần mềm chuyên nghiệp nào. Lãnh thổ thuộc vùng «Buskerud».

Bản đồ bao gồm 88 công trình, 35 km đường và phố và 2 điểm quan tâm. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống, và dữ liệu giữ nguyên cách phân loại gốc của OpenStreetMap. Khu vực cây xanh chiếm khoảng 100% lãnh thổ.

Bản đồ rất hữu ích làm nền trong AutoCAD và CorelDRAW, để nạp lớp vào QGIS và ArcGIS, chuẩn bị sơ đồ và bản vẽ để in, hoặc làm cơ sở cho thiết kế và dẫn đường. Có hơn 130 định dạng — từ DWG, DXF và SVG đến GeoJSON, Shapefile và mô hình 3D, trong hệ tọa độ WGS 84.

So với các vùng lân cận

Địa điểm này so với các vùng lân cận trong bán kính 30 ki-lô-mét như thế nào.

Trong bán kính 30 km có 201 địa điểm để so sánh.

🏠 Built-uppercentile 90 of 100
🛣️ Roadspercentile 100 of 100

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.ru, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong 1–5 phút.
Bản đồ Eide có sẵn ở hơn 133 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Có! Bản đồ đầy đủ của Eide được xuất miễn phí trong giai đoạn Open Beta — đủ 133 định dạng, không giới hạn diện tích, không cần đăng ký.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật thường xuyên.
Đối với "làng" thường mất 1–3 phút, và lên đến 10 phút cho các lãnh thổ lớn.