osm2cdr.ru
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Estonia · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Estonia

Quốc gia · 1.3M · 70,468 km2

Bản đồ vector dựng sẵn với công trình, đường sá và đối tượng — dùng cho CAD, GIS và in ấn. Tải xuống ngay, không cần đăng ký.

Chọn định dạng
Tải xuống · DWG, ≈ 221.4 MB
Tất cả 133 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
133 định dạngdữ liệu OSMkhông cần đăng kýsẵn sàng tức thì

Hộ chiếu bản đồ

70,468 km2
Diện tích
563 304
Công trình
59 662 km
Đường sá
91 633
Điểm quan tâm
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Estonia trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
DWG .dwgchọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tự động · theo kích thước khu vựcthay đổi
Số nhà
tất cảthay đổi
Điểm quan tâm
tất cả danh mụcthay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Estonia ở 133 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf · ≈ 12 MB
CDRcho CorelDRAW.cdr · ≈ 18 MB
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg · ≈ 18 MB
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson · ≈ 316.3 MB
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg · ≈ 221.4 MB
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg · ≈ 221.4 MB
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf · ≈ 237.2 MB
CDRFREE
CorelDRAW.cdr · ≈ 18 MB
DGNFREE
MicroStation.dgn · ≈ 158.2 MB
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg · ≈ 18 MB
AIFREE
Illustrator.ai · ≈ 15 MB
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps · ≈ 15 MB
PDFFREE
Vector · in.pdf · ≈ 12 MB
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson · ≈ 316.3 MB
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp · ≈ 158.2 MB
KMLFREE
Google Earth.kml · ≈ 284.7 MB
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg · ≈ 189.8 MB
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl · ≈ 395.4 MB
OBJFREE
Mô hình 3D.obj · ≈ 474.5 MB
glTFFREE
3D · web.gltf · ≈ 442.8 MB
DAEFREE
Collada.dae · ≈ 506.1 MB
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png · ≈ 7.5 MB
JPGFREE
Raster.jpg · ≈ 4.5 MB
PDFFREE
Bố cục in.pdf · ≈ 12 MB
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif · ≈ 395.4 MB
Mở tất cả 133 định dạng

Bản đồ Estonia

Tất cả địa điểm trong lãnh thổ — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

Vùng · 15

Thành phố lớn · 100

Tallinn
Tallinn
Thành phố · 462K
Lasnamäe
Lasnamäe
Thành phố · 117K
Tartu
Tartu
Thành phố · 102K
City center
City center
Thành phố · 69K
Põhja-Tallinn
Põhja-Tallinn
Thành phố · 63K
Mustamäe
Mustamäe
Thành phố · 51K
Haabersti
Haabersti
Thành phố · 48K
Nõmme
Nõmme
Thành phố · 34K
Kristiine
Kristiine
Thành phố · 34K
Narva
Narva
Thành phố · 53K
Kohtla-Järve
Kohtla-Järve
Thành phố · 44K
Pärnu
Pärnu
Thành phố · 43K
Viljandi
Viljandi
Thành phố · 19K
Rakvere
Rakvere
Thành phố · 16K
Sillamäe
Sillamäe
Thành phố · 16K
Kuressaare
Kuressaare
Thành phố · 15K
Võru
Võru
Thành phố · 12K
Valga
Valga
Thành phố · 12K
Jõhvi
Jõhvi
Thành phố · 11K
Haapsalu
Haapsalu
Thành phố · 11K
Keila
Keila
Thành phố · 10K
Tapa
Tapa
Thành phố · 9K
Paide
Paide
Thành phố · 9K
Türi
Türi
Thành phố · 6K
Põlva
Põlva
Thành phố · 6K
Elva
Elva
Thành phố · 6K
Rapla
Rapla
Thành phố · 4K
Kiviõli
Kiviõli
Thành phố · 4K
Põltsamaa
Põltsamaa
Thành phố · 4K
Paldiski
Paldiski
Thành phố · 4K
Sindi
Sindi
Thành phố · 3K
Kärdla
Kärdla
Thành phố · 3K
Tõrva
Tõrva
Thành phố · 3K
Räpina
Räpina
Thành phố · 2K
Tamsalu
Tamsalu
Thành phố · 2K
Narva-Jõesuu
Narva-Jõesuu
Thành phố · 2K
Kilingi-Nõmme
Kilingi-Nõmme
Thành phố · 2K
Karksi-Nuia
Karksi-Nuia
Thành phố · 1K
Lihula
Lihula
Thành phố · 1K
Mustvee
Mustvee
Thành phố · 1K
Võhma
Võhma
Thành phố · 1K
Antsla
Antsla
Thành phố · 1K
Suure-Jaani
Suure-Jaani
Thành phố · 1K
Kallaste
Kallaste
Thành phố · 1K
Seda
Seda
Thành phố · 1K
Püssi
Püssi
Thành phố · 1K
Abja-Paluoja
Abja-Paluoja
Thành phố · 1K
Mõisaküla
Mõisaküla
Thành phố · 775
Aarniometsä
Aarniometsä
Thành phố
Aedlinna
Aedlinna
Thành phố
Ahtme
Ahtme
Thành phố
Hangonkylä
Hangonkylä
Thành phố
Luchki
Luchki
Thành phố
Oru
Oru
Thành phố
Parusinka
Parusinka
Thành phố
Pirita
Pirita
Thành phố
Sirgala
Sirgala
Thành phố
Town Centre
Town Centre
Thành phố
Ulkosatama
Ulkosatama
Thành phố
Viivikonna
Viivikonna
Thành phố
Maardu
Maardu
Làng · 16K
Jõgeva
Jõgeva
Làng · 5K
Jüri
Jüri
Làng · 3K
Tabasalu
Tabasalu
Làng · 3K
Saue
Saue
Làng · 5K
Muraste
Muraste
Làng · 5K
Tyamsha
Tyamsha
Làng · 2K
Otepää
Otepää
Làng · 4K
Kunda
Kunda
Làng · 3K
Aruküla
Aruküla
Làng · 2K
Loksa
Loksa
Làng · 3K
Kehra
Kehra
Làng · 2K
Raasiku
Raasiku
Làng · 1K
Viiratsi
Viiratsi
Làng · 1K
Alliku
Alliku
Làng · 2K
Järvakandi
Järvakandi
Làng · 1K
Kehtna
Kehtna
Làng · 1K
Kohtla-Nõmme
Kohtla-Nõmme
Làng · 1K
Randvere
Randvere
Làng · 1K
Klooga
Klooga
Làng · 1K
Järva-Jaani
Järva-Jaani
Làng · 977
Tiskre
Tiskre
Làng · 1K
Pärnamäe
Pärnamäe
Làng · 1K
Kose-Uuemõisa
Kose-Uuemõisa
Làng · 882
Kärla
Kärla
Làng · 832
Mustla
Mustla
Làng · 818
Alu
Alu
Làng · 815
Vasalemma
Vasalemma
Làng · 788
Aegviidu
Aegviidu
Làng · 769
Kangru
Kangru
Làng · 759
Külitse
Külitse
Làng · 756
Püünsi
Püünsi
Làng · 1K
Aravete
Aravete
Làng · 744
Suurupi
Suurupi
Làng · 1K
Kiiu
Kiiu
Làng · 726
Käina
Käina
Làng · 705
Iisaku
Iisaku
Làng · 666
Vääna-Jõesuu
Vääna-Jõesuu
Làng · 1K
Siimusti
Siimusti
Làng · 643
Ramsi
Ramsi
Làng · 633

Địa điểm và vùng lân cận

Chuyển tới các thành phố, quận huyện và vùng lân cận — mỗi nơi đều có bản đồ vector dựng sẵn ở cùng các định dạng.

Lân cận

Saint Petersburg5 597 763 · 342 km · Thành phốLatvia1 860 565 · 203 km · Quốc giaVitsebsk Region1 180 202 · 464 km · Khu vựcStockholm County2 437 158 · 363 km · Khu vựcLeningrad Oblast1 911 586 · 397 km · Khu vựcVilnius County810 403 · 435 km · Khu vựcKaunas County587 410 · 410 km · Khu vựcNovgorod Oblast625 855 · 450 km · Khu vực

Các quốc gia tương tự

Mauritius1 265 475Guinea-Bissau1 449 230Timor-Leste1 115 000Equatorial Guinea1 000 000Gambia1 713 267
563 304công trình
59 662 kmđường và phố
91 633đối tượng
133định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Estonia có gì bên trong

Bản đồ bao phủ toàn bộ lãnh thổ của Estonia trong ranh giới hành chính — 70,468 km2. Khu vực cây xanh chiếm 27.1% lãnh thổ. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

563 304công trình
Công trình trên các lớp riêng
nhà ở27422
thương mại2130
công nghiệp1390
59 662km
Đường sá có phân loại
магистрали1 297 km
главные дороги764 km
проезды12 362 km
91 633POI
Điểm quan tâm
кафе770
парки971
скамейки12 221
Phố chính
Pärnu — Rakvere — SõmeruRisti — Virtsu — Kuivastu — KuressaareValga — UuluTartu — Viljandi — Kilingi-NõmmeTartu — Jõgeva — AraveteTallinn — Rapla — Türi
Địa danh nổi bật · 6
Shloss Fall
Häädemeeste muuseum
Seljametsa muuseum
Tuglase muuseum
Johann Köleri kodukoht-muuseum
Heliloojate Kappide muuseum

Bản đồ Estonia trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Estonia
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Estonia
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Estonia
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Điểm đánh giá địa điểm

Các chỉ số tổng hợp từ dữ liệu OpenStreetMap: mức độ tiện lợi để sinh sống, đi bộ, dùng giao thông và cây xanh ở đây.

Khả năng sống
3Còn dư địa phát triển
Chỉ số tổng hợp trên thang 100
Cây xanh
20/100
Đang phát triển
Kết nối
5/100
Còn dư địa phát triển

Hạ tầng của Estonia

Những gì có trên lãnh thổ theo dữ liệu OpenStreetMap.

2 550
Ẩm thực
7 025
Cửa hàng
1 252
Khách sạn
16 396
Giao thông
464
Công viên
2 708
Mặt nước

Mật độ và độ dày đặc

Có bao nhiêu đối tượng trên mỗi ki-lô-mét vuông — theo dữ liệu OpenStreetMap.

8
ct/km²
0,8
km/km²
1
POI/km²
27,1%
cây xanh

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Estonia — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

Địa danh nổi bật

Bảo tàng, tượng đài và những nơi nổi bật của Estonia theo dữ liệu OpenStreetMap — mỗi nơi đều có liên kết tới bản đồ.

🏛️
Shloss Fall
Bảo tàngOSM
🏛️
Häädemeeste muuseum
Bảo tàngOSM
🏛️
Seljametsa muuseum
Bảo tàngOSM
🏛️
Tuglase muuseum
Bảo tàngOSM
🏛️
Johann Köleri kodukoht-muuseum
Bảo tàngOSM
🏛️
Heliloojate Kappide muuseum
Bảo tàngOSM
🏛️
Heino Prosti Põllutöömasinate Muuseum
Bảo tàngOSM
🏛️
Savikaupade Muuseum
Bảo tàngOSM
🏛️
Veskimetsa Talumuuseum
Bảo tàngOSM
🏛️
Tamsalu Muuseum
Bảo tàngOSM
🏛️
Jäneda Muuseum
Bảo tàngOSM
🏛️
Sargvere mõisa muuseum
Bảo tàngOSM
🏛️
Eesti jalgrattamuuseum
Bảo tàngOSM
🏛️
Olustvere Klaasikoja Galerii
Bảo tàngOSM
🏛️
Kambja Põhikooli Muuseum
Bảo tàngOSM
🏛️
Rõngu pillimuuseum
Bảo tàngOSM
🏛️
Põltsamaa Aleksandrikooli muuseumituba
Bảo tàngOSM
🏛️
Nurga Koduloomuuseum
Bảo tàngOSM
🏛️
Kursi Kihelkonnamuuseum
Bảo tàngOSM
🏛️
Kaali meteoriitika- ja paekivimuuseum
Bảo tàngOSM
🏛️
Aavikute majamuuseum
Bảo tàngOSM
🏛️
Eesti Piiritusetööstuse Muuseum
Bảo tàngOSM
🏛️
Õisu mõisa sepikoda
Bảo tàngOSM
🏛️
Aravete Külamuuseum
Bảo tàngOSM

Thiên nhiên và khu vực cây xanh

Công viên, quảng trường và thủy vực của Estonia theo dữ liệu OpenStreetMap — tất cả được chuyển vào bản đồ thành các lớp riêng.

28925,4
km² cây xanh
27,1%
độ phủ xanh
464
công viên
2 708
thủy vực
Công viên và quảng trường
Oru park · 73 ha
Kohtla-Järve Metsapark · 62 ha
Kadrioru park · 60 ha
Alatskivi lossipark · 41 ha
Rannapark · 39 ha
Thủy vực
Peipsi-Pihkva järv - Псковско-Чудское озеро · hồ
Peipsi järv / Чудское озеро · hồ
Võrtsjärv · hồ
Lämmijärv / Тёплое озеро · hồ
Narva veehoidla / Нарвское водохранилище · hồ
Võhandu jõgi · sông
Pärnu jõgi · sông
Põltsamaa jõgi · sông

Giao thông công cộng

Điểm dừng và nhà ga theo dữ liệu OpenStreetMap.

16 007
điểm dừng xe buýt
121
ga đường sắt
268
điểm dừng tàu điện

Giao thông công cộng của Estonia bao gồm 16 007 điểm dừng xe buýt, 121 ga đường sắt và 268 điểm dừng tàu điện. Tất cả điểm dừng và nhà ga được đưa vào bản đồ thành một lớp riêng.

Phố và đường sá

Đường sá được phân loại theo kiểu — theo dữ liệu OpenStreetMap.

20619,5 km
прочие дороги
12835,1 km
дороги местного значения
12362,7 km
проезды
6212,9 km
улицы и проезды
2781,3 km
дороги областного значения
2218,5 km
велодорожки
1297,6 km
магистрали
764 km
главные дороги

Mạng lưới đường phố của Estonia — 59 662 km đường theo dữ liệu OpenStreetMap, được phân loại theo kiểu.

Phố có tên
Pärnu — Rakvere — Sõmeru · 166,8 km
Risti — Virtsu — Kuivastu — Kuressaare · 140,4 km
Valga — Uulu · 111,9 km
Tartu — Viljandi — Kilingi-Nõmme · 111,9 km
Tartu — Jõgeva — Aravete · 101,4 km
Tallinn — Rapla — Türi · 83,6 km
Imavere — Viljandi — Karksi-Nuia · 78,9 km
Harju-Risti — Riguldi — Võntküla · 76,4 km

Nhà hàng và quán cà phê

Các điểm ăn uống theo dữ liệu OpenStreetMap.

992
nhà hàng
770
quán cà phê
377
quán bar
411
thức ăn nhanh

Tại Estonia, OpenStreetMap ghi nhận 2 550 điểm ăn uống — nhà hàng, quán cà phê, quán bar và điểm thức ăn nhanh.

Cửa hàng và bán lẻ

Bán lẻ theo dữ liệu OpenStreetMap.

7 025
cửa hàng

Tại Estonia, OpenStreetMap ghi nhận 7 025 cửa hàng và điểm bán lẻ. Danh mục chính: Tạp hóa, Quần áo, Siêu thị, Sửa xe, Làm đẹp, Cắt tóc.

Tạp hóa687Quần áo635Siêu thị526Sửa xe363Làm đẹp292Cắt tóc266Hoa tươi240Tự làm167Đại lý ô tô160Nội thất150

Giáo dục

Trường học, đại học và thư viện theo dữ liệu OpenStreetMap.

555
trường học
91
đại học
166
thư viện
688
trường mầm non

Đại học: Eesti Lennuakadeemia, Heino Elleri Muusikakool, Ida-Virumaa Kutsehariduskeskus, Järvamaa Kutsehariduskeskus, Kaitseväe Akadeemia, Kehtna Kutsehariduskeskus, Kõrgem Kunstikool Pallas, Olustvere Teenindus- ja Maamajanduskool.

Y tế

Bệnh viện, nhà thuốc và phòng khám theo dữ liệu OpenStreetMap.

55
bệnh viện
478
nhà thuốc
284
phòng khám

Nơi lưu trú

Khách sạn, nhà nghỉ và nhà khách theo dữ liệu OpenStreetMap.

1 252
cơ sở lưu trú
Khách sạn và nhà khách
Ruhe Rannamaja · Nhà khách
Espak Hostel · Nhà nghỉ tập thể
Katri Külalistemaja
Kaberneeme puhkemaja · Nhà khách
Bob W Kesklinn · Căn hộ
Vetsi Tall
Vetsi Tall · Nhà khách
Tondilossi öömaja · Nhà khách

Trên bản đồ có gì

Mỗi lớp của bản đồ Estonia có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

Các lớp bản đồ
Công trình: 563 304
Đường sá: 59 662 km
Điểm quan tâm: 91 633
Khu vực cây xanh: 28925,4 km²

Các con số chính

Tổng hợp dựa trên dữ liệu OpenStreetMap cho Estonia.

Công trình563 304
Công trình nhà ở27 422
Công trình thương mại2 130
Đường sá59 662 km
Khu vực cây xanh28925,4 km²
Độ phủ xanh27,1%
Điểm ăn uống2 550
Cửa hàng7 025
Điểm quan tâm91 633
Điểm dừng xe buýt16 007
Ga đường sắt121
Bệnh viện55
Nhà thuốc478
Địa danh nổi bật100

Về Estonia

Estonia là bản đồ vector dựng sẵn dựa trên dữ liệu OpenStreetMap. Đây không phải là một hình ảnh mà là các lớp có cấu trúc gồm công trình, đường sá, thủy vực, cây xanh và điểm quan tâm, có thể chỉnh sửa trong bất kỳ phần mềm chuyên nghiệp nào. Lãnh thổ bản đồ bao phủ diện tích 70,468 km2 trong ranh giới hành chính.

Bản đồ bao gồm 563 304 công trình, 59 662 km đường và phố và 91 633 điểm quan tâm. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống, và dữ liệu giữ nguyên cách phân loại gốc của OpenStreetMap. Khu vực cây xanh chiếm khoảng 27.1% lãnh thổ.

Bản đồ rất hữu ích làm nền trong AutoCAD và CorelDRAW, để nạp lớp vào QGIS và ArcGIS, chuẩn bị sơ đồ và bản vẽ để in, hoặc làm cơ sở cho thiết kế và dẫn đường. Có hơn 130 định dạng — từ DWG, DXF và SVG đến GeoJSON, Shapefile và mô hình 3D, trong hệ tọa độ WGS 84.

So với các vùng lân cận

Địa điểm này so với các vùng lân cận trong bán kính 30 ki-lô-mét như thế nào.

Trong bán kính 30 km có 310 địa điểm để so sánh.

🏠 Built-uppercentile 13 of 100
🛣️ Roadspercentile 0 of 100

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.ru, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong 1–5 phút.
Bản đồ Estonia có sẵn ở hơn 133 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Có! Bản đồ đầy đủ của Estonia được xuất miễn phí trong giai đoạn Open Beta — đủ 133 định dạng, không giới hạn diện tích, không cần đăng ký.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật thường xuyên.
Đối với "quốc gia" thường mất 1–3 phút, và lên đến 10 phút cho các lãnh thổ lớn.