osm2cdr.com
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Latvia

Quốc gia · 1.9M · 75,304 km2

A ready-made vector map with buildings, roads and features — for CAD, GIS and print. Download after signing in.

Chọn định dạng
Tải xuống · PDF, 4.8 MB
Tất cả 140 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
133 định dạngdữ liệu OSMtải xuống sau khi đăng nhập
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Latvia · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới

Hộ chiếu bản đồ

75,304 km2
Diện tích
507 562
Công trình
91 182 km
Đường sá
68 193
Điểm quan tâm
Loạiquốc gia
Dân số1.9M
Tọa độ56.91° B, 24.57° Đ
Elevation≈39 m
OSM data2026-08-24
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Latvia trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
PDF chọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tổng quan (tự động)thay đổi
Số nhà
không hiển thị ở tỷ lệ nàythay đổi
Điểm quan tâm
không hiển thị ở tỷ lệ nàythay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Latvia ở 140 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf · ≈ 1.2 MB
CDRcho CorelDRAW.cdr · ≈ 191 KB
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg · ≈ 1.4 MB
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson · ≈ 2.9 MB
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg · ≈ 50 MB
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg · ≈ 50 MB
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf · ≈ 415 MB
CDRFREE
CorelDRAW.cdr · ≈ 1.4 MB
DGNFREE
MicroStation.dgn · 6.7 MB
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg · ≈ 11.1 MB
AIFREE
Illustrator.ai · ≈ 9.1 MB
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps · ≈ 8.9 MB
PDFFREE
Vector · in.pdf · ≈ 9.5 MB
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson · ≈ 27.5 MB
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp · 5.8 MB
KMLFREE
Google Earth.kml · ≈ 26.6 MB
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg · 15.3 MB
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl · ≈ 634 KB
OBJFREE
Mô hình 3D.obj · ≈ 247 KB
glTFFREE
3D · web.gltf · ≈ 458 KB
DAEFREE
Collada.dae · ≈ 423 KB
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png · ≈ 7.4 MB
JPGFREE
Raster.jpg · ≈ 1.9 MB
PDFFREE
Bố cục in.pdf · ≈ 9.5 MB
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif · 17.6 MB
Mở tất cả 140 định dạng

Bản đồ Latvia

Tất cả địa điểm trong lãnh thổ — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

Vùng · 42

Thành phố lớn · 100

Purvciems
Purvciems
62K
Valmiera
Valmiera
Thành phố · 22K
Ogre
Ogre
Thành phố · 22K
Jēkabpils
Jēkabpils
Thành phố · 21K
Ropažu pagasts
Ropažu pagasts
Thành phố · 7K
Salaspils
Salaspils
Thành phố · 17K
Mārupe
Mārupe
Thành phố · 16K
Tukums
Tukums
Thành phố · 16K
Cēsis
Cēsis
Thành phố · 15K
Sigulda
Sigulda
Thành phố · 14K
Saulkrastu pagasts
Saulkrastu pagasts
Thành phố · 4K
Vecumnieku pagasts
Vecumnieku pagasts
Thành phố · 3K
Rojas pagasts
Rojas pagasts
Thành phố · 3K
Ogresgala pagasts
Ogresgala pagasts
Thành phố · 3K
Skultes pagasts
Skultes pagasts
Thành phố · 3K
Kuldīga
Kuldīga
Thành phố · 9K
Bauska
Bauska
Thành phố · 9K
Saldus
Saldus
Thành phố · 9K
Olaine
Olaine
Thành phố · 9K
Talsi
Talsi
Thành phố · 8K
Kocēnu pagasts
Kocēnu pagasts
Thành phố · 2K
Dobele
Dobele
Thành phố · 8K
Ādaži
Ādaži
Thành phố · 7K
Nīcas pagasts
Nīcas pagasts
Thành phố · 2K
Ikšķile
Ikšķile
Thành phố · 7K
Ludza
Ludza
Thành phố · 7K
Kraslava
Kraslava
Thành phố · 6K
Līvāni
Līvāni
Thành phố · 6K
Baloži
Baloži
Thành phố · 6K
Gulbene
Gulbene
Thành phố · 6K
Limbaži
Limbaži
Thành phố · 6K
Alūksne
Alūksne
Thành phố · 6K
Limbažu pagasts
Limbažu pagasts
Thành phố · 1K
Gailīšu pagasts
Gailīšu pagasts
Thành phố · 1K
Kurmāles pagasts
Kurmāles pagasts
Thành phố · 1K
Lielvārde
Lielvārde
Thành phố · 5K
Vaiņodes pagasts
Vaiņodes pagasts
Thành phố · 1K
Preiļi
Preiļi
Thành phố · 5K
Allažu pagasts
Allažu pagasts
Thành phố · 1K
Kalnciema pagasts
Kalnciema pagasts
Thành phố · 1K
Balvi
Balvi
Thành phố · 5K
Griškānu pagasts
Griškānu pagasts
Thành phố · 1K
Iecava
Iecava
Thành phố · 5K
Smiltene
Smiltene
Thành phố · 5K
Ķekava
Ķekava
Thành phố · 4K
Bērzes pagasts
Bērzes pagasts
Thành phố · 1K
Vārves pagasts
Vārves pagasts
Thành phố · 1K
Valka
Valka
Thành phố · 4K
Raiskuma pagasts
Raiskuma pagasts
Thành phố · 1K
Pūres pagasts
Pūres pagasts
Thành phố · 1K
Višķu pagasts
Višķu pagasts
Thành phố · 1K
Viļānu pagasts
Viļānu pagasts
Thành phố · 1K
Baldone
Baldone
Thành phố · 3K
Grobiņa
Grobiņa
Thành phố · 3K
Valdgales pagasts
Valdgales pagasts
Thành phố · 1K
Bilskas pagasts
Bilskas pagasts
Thành phố · 1K
Kandava
Kandava
Thành phố · 3K
Kokneses pagasts
Kokneses pagasts
Thành phố · 996
Saulkrasti
Saulkrasti
Thành phố · 3K
Stalbes pagasts
Stalbes pagasts
Thành phố · 979
Jaungulbenes pagasts
Jaungulbenes pagasts
Thành phố · 976
Skaistkalnes pagasts
Skaistkalnes pagasts
Thành phố · 946
Valkas pagasts
Valkas pagasts
Thành phố · 933
Rucavas pagasts
Rucavas pagasts
Thành phố · 923
Kaplavas pagasts
Kaplavas pagasts
Thành phố · 402
Brocēni
Brocēni
Thành phố · 2K
Pļaviņas
Pļaviņas
Thành phố · 2K
Laidu pagasts
Laidu pagasts
Thành phố · 890
Nautrēnu pagasts
Nautrēnu pagasts
Thành phố · 876
Vaidavas pagasts
Vaidavas pagasts
Thành phố · 876
Vārmes pagasts
Vārmes pagasts
Thành phố · 872
Viļāni
Viļāni
Thành phố · 2K
Valles pagasts
Valles pagasts
Thành phố · 837
Ozolmuižas pagasts
Ozolmuižas pagasts
Thành phố · 797
Skujenes pagasts
Skujenes pagasts
Thành phố · 787
Salacgrīva
Salacgrīva
Thành phố · 2K
Annenieku pagasts
Annenieku pagasts
Thành phố · 770
Jaunsātu pagasts
Jaunsātu pagasts
Thành phố · 767
Dzērbenes pagasts
Dzērbenes pagasts
Thành phố · 759
Stelpes pagasts
Stelpes pagasts
Thành phố · 755
Ēdoles pagasts
Ēdoles pagasts
Thành phố · 749
Koknese
Koknese
Thành phố · 2K
Bikstu pagasts
Bikstu pagasts
Thành phố · 746
Saunas pagasts
Saunas pagasts
Thành phố · 734
Virgas pagasts
Virgas pagasts
Thành phố · 715
Drustu pagasts
Drustu pagasts
Thành phố · 711
Auce
Auce
Thành phố · 2K
Ērģemes pagasts
Ērģemes pagasts
Thành phố · 670
Kursīšu pagasts
Kursīšu pagasts
Thành phố · 659
Ķegums
Ķegums
Thành phố · 2K
Ziemera pagasts
Ziemera pagasts
Thành phố · 648
Ilūkste
Ilūkste
Thành phố · 2K
Kabiles pagasts
Kabiles pagasts
Thành phố · 638
Amatas pagasts
Amatas pagasts
Thành phố · 626
Balvu pagasts
Balvu pagasts
Thành phố · 617
Pāles pagasts
Pāles pagasts
Thành phố · 590
Gramzdas pagasts
Gramzdas pagasts
Thành phố · 582
Priekule
Priekule
Thành phố · 1K
Kārsava
Kārsava
Thành phố · 1K
Klintaines pagasts
Klintaines pagasts
Thành phố · 569

Địa điểm và vùng lân cận

Chuyển tới các thành phố, quận huyện và vùng lân cận — mỗi nơi đều có bản đồ vector dựng sẵn ở cùng các định dạng.

Lân cận

Biržai78 km · Thành phốBiržų miesto seniūnija78 km · Thành phốJoniškis87 km · Thành phốBiržai79 km · Thành phố

Các quốc gia tương tự

Gambia1 713 267Slovenia2 058 000North Macedonia2 061 315Guinea-Bissau1 449 230Estonia1 307 605Mauritius1 265 475

Quốc gia láng giềng

Lithuania3 565 205 · 175 km · Quốc giaBelarus437 km · Quốc giaRussia146 119 928 · 3786 km · Quốc gia
Bản đồ Latvia
Latvia
1.9M

Về Latvia

Latvia là bản đồ vector dựng sẵn dựa trên dữ liệu OpenStreetMap. Đây không phải là một hình ảnh mà là các lớp có cấu trúc gồm công trình, đường sá, thủy vực, cây xanh và điểm quan tâm, có thể chỉnh sửa trong bất kỳ phần mềm chuyên nghiệp nào. Lãnh thổ bản đồ bao phủ diện tích 75,304 km2 trong ranh giới hành chính.

Bản đồ bao gồm 507 562 công trình, 91 182 km đường và phố và 68 193 điểm quan tâm. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống, và dữ liệu giữ nguyên cách phân loại gốc của OpenStreetMap. Khu vực cây xanh chiếm khoảng 34.1% lãnh thổ.

Bản đồ rất hữu ích làm nền trong AutoCAD và CorelDRAW, để nạp lớp vào QGIS và ArcGIS, chuẩn bị sơ đồ và bản vẽ để in, hoặc làm cơ sở cho thiết kế và dẫn đường. Có hơn 130 định dạng — từ DWG, DXF và SVG đến GeoJSON, Shapefile và mô hình 3D, trong hệ tọa độ WGS 84.

507 562công trình
91 182 kmđường và phố
68 193đối tượng
140định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Latvia có gì bên trong

Bản đồ bao phủ toàn bộ lãnh thổ của Latvia trong ranh giới hành chính — 75,304 km2. Khu vực cây xanh chiếm 34.1% lãnh thổ. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

507 562công trình
Công trình trên các lớp riêng
thương mại2550
công nghiệp3839
91 182km
Đường sá có phân loại
trunk roads2 007 km
primary roads5 618 km
service roads18 305 km
68 193POI
Điểm quan tâm
cafes973
parks1 254
benches14 393
Phố chính
Krāslava — Preiļi — MadonaVecumnieki — Nereta — SubateTukums — Ķesterciems — Mērsrags — KolkaPļaviņas (Gostiņi) — Madona — GulbeneCēsis — Vecpiebalga — MadonaEzere — Embūte — Grobiņa
Địa danh nổi bật · 6
›Dekoratīvās mākslas un dizaina muzejs
›Virsdiriģenta Haralda Medņa muzejmāja
›Madonas novadpētniecības muzejs
›Modes muzejs
›Mystero
›Latvijas Nacionālais vēstures muzejs

Bản đồ Latvia trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Latvia
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Latvia
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Latvia
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Hạ tầng của Latvia

Những gì có trên lãnh thổ theo dữ liệu OpenStreetMap.

2 670
Ẩm thực
10 580
Cửa hàng
1 185
Khách sạn
13 800
Giao thông
576
Công viên
3 695
Mặt nước

Mật độ và độ dày đặc

Có bao nhiêu đối tượng trên mỗi ki-lô-mét vuông — theo dữ liệu OpenStreetMap.

7
ct/km²
1,2
km/km²
1
POI/km²
34,1%
cây xanh

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Latvia — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

Địa danh nổi bật

Bảo tàng, tượng đài và những nơi nổi bật của Latvia theo dữ liệu OpenStreetMap — mỗi nơi đều có liên kết tới bản đồ.

🏛️
Dekoratīvās mākslas un dizaina muzejs
Bảo tàngOSM
🏛️
Virsdiriģenta Haralda Medņa muzejmāja
Bảo tàngOSM
🏛️
Madonas novadpētniecības muzejs
Bảo tàngOSM
🏛️
Modes muzejs
Bảo tàngOSM
🏛️
Mystero
Bảo tàngOSM
🏛️
Latvijas Nacionālais vēstures muzejs
Bảo tàngOSM
🏛️
Vagonu depo
Bảo tàngOSM
🏛️
Latvenergo Enerģētikas muzeja krātuves
Bảo tàngOSM
🏛️
Viesītes Amatniecības centrs
Bảo tàngOSM
🏛️
Madonas novadpētniecības un mākslas muzejs
Bảo tàngOSM
🏛️
Latvijas Sporta muzejs
Bảo tàngOSM
🏛️
Latvijas Tautas Fronte
Bảo tàngOSM
🏛️
Maizes muzejs
Bảo tàngOSM
🏛️
RSU Anatomijas muzejs
Bảo tàngOSM
🏛️
Piena muzejs
Bảo tàngOSM
🏛️
Rakstniecības un mūzikas muzejs
Bảo tàngOSM
🏛️
Ziemassvētku kauju muzejs
Bảo tàngOSM
🏛️
Okeānijas salu mākslas muzejs
Bảo tàngOSM
🏛️
Vēsturisko rekonstrukciju studija “Rokoko”
Bảo tàngOSM
🏛️
Jēkabpils Vēstures muzejs
Bảo tàngOSM
🏛️
Šmakovkas muzejs
Bảo tàngOSM
🏛️
Vasaras istaba Sēlijā
Bảo tàngOSM
🏛️
Novadpētniecības izstāžu zāle "Patria"
Bảo tàngOSM
🏛️
Daiļamatnieka Sēta
Bảo tàngOSM

Thiên nhiên và khu vực cây xanh

Công viên, quảng trường và thủy vực của Latvia theo dữ liệu OpenStreetMap — tất cả được chuyển vào bản đồ thành các lớp riêng.

42504,6
km² cây xanh
34,1%
độ phủ xanh
576
công viên
3 695
thủy vực
Công viên và quảng trường
›Tērvetes dabas parks · 1 310 ha
›Mežaparks · 389 ha
›LVM dabas parks Tērvetē · 206 ha
›Emzes parks · 162 ha
›Nacionālais Botāniskais dārzs · 126 ha
Thủy vực
›Lubāns · hồ
›Rāznas ezers · hồ
›Usmas ezers · hồ
›Burtnieks · hồ
›Liepājas ezers · hồ
›Gauja · sông
›Daugava · sông
›Ogre · sông

Giao thông công cộng

Điểm dừng và nhà ga theo dữ liệu OpenStreetMap.

13 009
điểm dừng xe buýt
206
ga đường sắt
585
điểm dừng tàu điện

Giao thông công cộng của Latvia bao gồm 13 009 điểm dừng xe buýt, 206 ga đường sắt và 585 điểm dừng tàu điện. Tất cả điểm dừng và nhà ga được đưa vào bản đồ thành một lớp riêng.

Phố và đường sá

Đường sá được phân loại theo kiểu — theo dữ liệu OpenStreetMap.

38690 km
unclassified roads
18305,4 km
service roads
12462,5 km
secondary roads
6961,7 km
residential streets
5618,7 km
primary roads
4140,7 km
tertiary roads
2039,2 km
living streets
2007,3 km
trunk roads

Mạng lưới đường phố của Latvia — 91 182 km đường theo dữ liệu OpenStreetMap, được phân loại theo kiểu.

Phố có tên
›Krāslava — Preiļi — Madona · 119 km
›Vecumnieki — Nereta — Subate · 112,2 km
›Tukums — Ķesterciems — Mērsrags — Kolka · 104,1 km
›Pļaviņas (Gostiņi) — Madona — Gulbene · 83,7 km
›Cēsis — Vecpiebalga — Madona · 79,3 km
›Ezere — Embūte — Grobiņa · 77,9 km
›Tukums — Kuldīga · 76,8 km
›Ventspils — Kolka · 76,3 km

Nhà hàng và quán cà phê

Các điểm ăn uống theo dữ liệu OpenStreetMap.

863
nhà hàng
971
quán cà phê
377
quán bar
459
thức ăn nhanh

Tại Latvia, OpenStreetMap ghi nhận 2 670 điểm ăn uống — nhà hàng, quán cà phê, quán bar và điểm thức ăn nhanh.

Cửa hàng và bán lẻ

Bán lẻ theo dữ liệu OpenStreetMap.

10 580
cửa hàng

Tại Latvia, OpenStreetMap ghi nhận 10 580 cửa hàng và điểm bán lẻ. Danh mục chính: Tạp hóa, Quần áo, Siêu thị, Cắt tóc, Sửa xe, Làm đẹp.

Tạp hóa1 414Quần áo927Siêu thị696Cắt tóc520Sửa xe480Làm đẹp321Hoa tươi321Rượu bia229Vật liệu xây dựng197Trang sức193

Giáo dục

Trường học, đại học và thư viện theo dữ liệu OpenStreetMap.

827
trường học
118
đại học
254
thư viện
611
trường mầm non

Đại học: Alberta koledža, Banku augstskola, Cēsu Profesionāla vidusskola, Daugavpils Būvniecības Tehnikums, Daugavpils Būvniecības tehnikums, Daugavpils Tehnoloģiju un tūrisma tehnikums, Daugavpils Tirdzniecības profesionālā vidusskola, GASO mācību centrs.

Y tế

Bệnh viện, nhà thuốc và phòng khám theo dữ liệu OpenStreetMap.

129
bệnh viện
694
nhà thuốc
493
phòng khám

Nơi lưu trú

Khách sạn, nhà nghỉ và nhà khách theo dữ liệu OpenStreetMap.

1 185
cơ sở lưu trú
Khách sạn và nhà khách
›Dzirkaļi · Nhà khách
›Mazā magnolija · Nhà khách
›Klosteris · Nhà khách
›Chesters apartments 1 · Căn hộ
›Ostsee Apartments · Căn hộ
›Rubīni · Nhà khách
›Ventspils Augstskolas Tūristu viesnīca · Nhà nghỉ tập thể
›Sīmanis hotel · Khách sạn

Trên bản đồ có gì

Mỗi lớp của bản đồ Latvia có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

Các lớp bản đồ
›Công trình: 507 562
›Đường sá: 91 182 km
›Điểm quan tâm: 68 193
›Khu vực cây xanh: 42504,6 km²

Các con số chính

Tổng hợp dựa trên dữ liệu OpenStreetMap cho Latvia.

Công trình507 562
Công trình thương mại2 550
Đường sá91 182 km
Khu vực cây xanh42504,6 km²
Độ phủ xanh34,1%
Điểm ăn uống2 670
Cửa hàng10 580
Điểm quan tâm68 193
Điểm dừng xe buýt13 009
Ga đường sắt206
Bệnh viện129
Nhà thuốc694
Địa danh nổi bật100

So với các vùng lân cận

Địa điểm này so với các vùng lân cận trong bán kính 30 ki-lô-mét như thế nào.

Trong bán kính 30 km có 306 địa điểm để so sánh.

🌿 Cây xanhphân vị 67 trên 100
🛣️ Đườngphân vị 0 trên 100

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.com, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong vài giây.
Bản đồ Latvia có sẵn ở hơn 140 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Chọn định dạng: có đủ cả 140 định dạng, không giới hạn diện tích. Tải xuống sau khi đăng nhập trang, và bạn thấy giá trước khi thanh toán.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật hằng tháng.
Thời gian tạo phụ thuộc vào kích thước khu vực. Bạn sẽ nhận được thông báo qua email khi hoàn tất.