osm2cdr.ru
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Telemark · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Telemark

Khu vực · Norway · 177K · 16,158 km2

A ready-made vector map with buildings, roads and features — for CAD, GIS and print. Free, no registration.

Chọn định dạng
Tải xuống · PDF, ≈ 4.3 MB
Tất cả 134 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
133 định dạngdữ liệu OSMkhông cần đăng kýfree

Hộ chiếu bản đồ

16,158 km2
Diện tích
188 243
Công trình
13 059 km
Đường sá
3 300
Điểm quan tâm
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Telemark trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
PDF chọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tự động · theo kích thước khu vựcthay đổi
Số nhà
không hiển thị ở tỷ lệ nàythay đổi
Điểm quan tâm
không hiển thị ở tỷ lệ nàythay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Telemark ở 134 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf · ≈ 3.2 MB
CDRcho CorelDRAW.cdr · ≈ 501 KB
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg · ≈ 3.7 MB
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson · ≈ 4.8 MB
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg · ≈ 1.4 MB
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg · ≈ 2.7 MB
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf · ≈ 22.3 MB
CDRFREE
CorelDRAW.cdr · ≈ 974 KB
DGNFREE
MicroStation.dgn · ≈ 4.3 MB
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg · ≈ 7.3 MB
AIFREE
Illustrator.ai · ≈ 6 MB
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps · ≈ 5.8 MB
PDFFREE
Vector · in.pdf · ≈ 6.2 MB
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson · ≈ 9.3 MB
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp · ≈ 1.2 MB
KMLFREE
Google Earth.kml · ≈ 9 MB
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg · ≈ 5.1 MB
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl · ≈ 417 KB
OBJFREE
Mô hình 3D.obj · 1 KB
glTFFREE
3D · web.gltf · ≈ 301 KB
DAEFREE
Collada.dae · ≈ 278 KB
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png · ≈ 4.9 MB
JPGFREE
Raster.jpg · ≈ 1.2 MB
PDFFREE
Bố cục in.pdf · ≈ 6.2 MB
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif · ≈ 11.6 MB
Mở tất cả 134 định dạng

Bản đồ Norway

Tất cả địa điểm trong lãnh thổ — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

Thành phố lớn · 48

Thành phố · 9

Làng xã và khu dân cư · 268

Ulefoss
Ulefoss
Làng · 2K
Lunde
Lunde
Làng · 1K
Helle
Helle
Làng · 1K
Seljord
Seljord
Làng · 1K
Prestestranda
Prestestranda
Làng · 1K
Herre
Herre
Làng · 1K
Gvarv
Gvarv
Làng · 1K
Siljan
Siljan
Làng · 1K
Sannidal
Sannidal
Làng · 1K
Kviteseid
Kviteseid
Làng · 811
Åmot
Åmot
Làng · 711
Rauland
Rauland
Làng · 620
Dalen
Dalen
Làng · 572
Treungen
Treungen
Làng · 571
Langangen
Langangen
Làng · 470
Austbygde
Austbygde
Làng · 375
Fyresdal
Fyresdal
Làng · 366
Miland
Miland
Làng · 329
Nordagutu
Nordagutu
Làng · 297
Yli
Yli
Làng · 290
Hjuksevelta
Hjuksevelta
Làng · 288
Neslandsvatn
Neslandsvatn
Làng · 288
Folkestad
Folkestad
Làng · 436
Nordbø
Nordbø
Làng · 419
Sand
Sand
Làng · 274
Sneltvedt
Sneltvedt
Làng · 264
Snurråsen
Snurråsen
Làng · 246
Øverbø
Øverbø
Làng · 243
Jønnevall
Jønnevall
Làng · 207
Akkerhaugen
Akkerhaugen
Làng
Arabygdi
Arabygdi
Làng
Atrå
Atrå
Làng
Bostrak
Bostrak
Làng
Brunkeberg
Brunkeberg
Làng
Eidstod
Eidstod
Làng
Felle
Felle
Làng
Flatdal
Flatdal
Làng
Gautefall
Gautefall
Làng
Gransherad
Gransherad
Làng
Hallbjønn høyfjellsenter
Hallbjønn høyfjellsenter
Làng
Haukeli
Haukeli
Làng
Heddal
Heddal
Làng
Hjartdal
Hjartdal
Làng
Hovin
Hovin
Làng
Høydalsmo
Høydalsmo
Làng
Kyrkjebygda
Kyrkjebygda
Làng
Lifjell skisenter
Lifjell skisenter
Làng
Lårdal
Lårdal
Làng
Mannodden
Mannodden
Làng
Morgedal
Morgedal
Làng
Møsstrond
Møsstrond
Làng
Sauland
Sauland
Làng
Skinnarbu
Skinnarbu
Làng
Skotfoss
Skotfoss
Làng
Stabbestad
Stabbestad
Làng
Tinnoset
Tinnoset
Làng
Tuddal
Tuddal
Làng
Valle
Valle
Làng
Vierli
Vierli
Làng
Vinje
Vinje
Làng
Vågsli
Vågsli
Làng
Åfoss
Åfoss
Làng
Åmdals verk
Åmdals verk
Làng
Åmotsdal
Åmotsdal
Làng
Østsida
Østsida
Làng
Øyfjell
Øyfjell
Làng
Aabø
Aabø
Làng
Asdal
Asdal
Làng
Aske
Aske
Làng
Aslandgrende
Aslandgrende
Làng
Aslestad
Aslestad
Làng
Austad
Austad
Làng
Bakkagrende
Bakkagrende
Làng
Bakkemoen
Bakkemoen
Làng
Bakken
Bakken
Làng
Baksås
Baksås
Làng
Bakås
Bakås
Làng
Ballestad
Ballestad
Làng
Bamle
Bamle
Làng
Bandaksli
Bandaksli
Làng
Barland
Barland
Làng
Barstad
Barstad
Làng
Baugerud
Baugerud
Làng
Bekkhus
Bekkhus
Làng
Berdal
Berdal
Làng
Berg
Berg
Làng
Bergan
Bergan
Làng
Berge
Berge
Làng
Bergelie
Bergelie
Làng
Bergeåsen
Bergeåsen
Làng
Bergland
Bergland
Làng
Bergsbygda
Bergsbygda
Làng
Bergsland
Bergsland
Làng
Bernås
Bernås
Làng
Bitumark
Bitumark
Làng
Bjerketangen
Bjerketangen
Làng
Bjålandsgrendi
Bjålandsgrendi
Làng
Bjønnes
Bjønnes
Làng
Bjørbekk
Bjørbekk
Làng
Bjørge
Bjørge
Làng
Bjørkedalen
Bjørkedalen
Làng
Bjørkeneset
Bjørkeneset
Làng
Bjørkeset
Bjørkeset
Làng
Bjørnestad
Bjørnestad
Làng
Bjørntvedt
Bjørntvedt
Làng
Bjørtuftgrende
Bjørtuftgrende
Làng
Blika
Blika
Làng
Bolkesjø
Bolkesjø
Làng
Bondal
Bondal
Làng
Borggrend
Borggrend
Làng
Borstad
Borstad
Làng
Borteid
Borteid
Làng
Bratland
Bratland
Làng
Bratterud
Bratterud
Làng
Breiland
Breiland
Làng
Breiset
Breiset
Làng
Breivik
Breivik
Làng
Brekke
Brekke
Làng
Brevikstranda
Brevikstranda
Làng
Bringa
Bringa
Làng
Brokke
Brokke
Làng
Brosdal
Brosdal
Làng
Brårud
Brårud
Làng
Busnes
Busnes
Làng
Busnesgrenda
Busnesgrenda
Làng
Byggland
Byggland
Làng
Bånn
Bånn
Làng
Bærøy gård
Bærøy gård
Làng
Bøengrenda
Bøengrenda
Làng
Bøengrende
Bøengrende
Làng
Bøgrend
Bøgrend
Làng
Børte
Børte
Làng
Dal
Dal
Làng
Dalane
Dalane
Làng
Dale
Dale
Làng
Dalsbygda
Dalsbygda
Làng
Dalsgrende
Dalsgrende
Làng
Djupedal
Djupedal
Làng
Dolva
Dolva
Làng
Dyrkoll
Dyrkoll
Làng
Dyrland
Dyrland
Làng
Dyrud
Dyrud
Làng
Dysjå
Dysjå
Làng
Dålån
Dålån
Làng
Døli
Døli
Làng
Dørdal
Dørdal
Làng
Døvika
Døvika
Làng
Edland
Edland
Làng
Eggerudgrende
Eggerudgrende
Làng
Eidet
Eidet
Làng
Eidsborg
Eidsborg
Làng
Eie
Eie
Làng
Eika
Eika
Làng
Eikhom
Eikhom
Làng
Eikjabygda
Eikjabygda
Làng
Einung
Einung
Làng
Eisand
Eisand
Làng
Elefskåsgrenda
Elefskåsgrenda
Làng
Elset
Elset
Làng
Eltvet
Eltvet
Làng
Engelstad
Engelstad
Làng
Enggrav
Enggrav
Làng
Eriksrød
Eriksrød
Làng
Erikstein
Erikstein
Làng
Espedalen
Espedalen
Làng
Espehalsen
Espehalsen
Làng
Espeland
Espeland
Làng
Espeset
Espeset
Làng
Espestøyl
Espestøyl
Làng
Ettestad
Ettestad
Làng
Evju
Evju
Làng
Fardal
Fardal
Làng
Farsjø
Farsjø
Làng
Felland
Felland
Làng
Fen
Fen
Làng
Feset
Feset
Làng
Findal
Findal
Làng
Finnmark
Finnmark
Làng
Fiskarbekk
Fiskarbekk
Làng
Fjalestadgrenda
Fjalestadgrenda
Làng
Fjelldalen
Fjelldalen
Làng
Fjone
Fjone
Làng
Fjågesund
Fjågesund
Làng
Fjærdingen
Fjærdingen
Làng
Flatbygdi
Flatbygdi
Làng
Flatland
Flatland
Làng
Flåten
Flåten
Làng
Flåterud
Flåterud
Làng
Follaug
Follaug
Làng
Follseland
Follseland
Làng
Forberg
Forberg
Làng
Foss
Foss
Làng
Fosse
Fosse
Làng
Fossen
Fossen
Làng
Fossheim
Fossheim
Làng
Fosso
Fosso
Làng
Froland
Froland
Làng
Froste
Froste
Làng
Frølandgrenna
Frølandgrenna
Làng
Frøystaul
Frøystaul
Làng
Garvik
Garvik
Làng
Gausetbygde
Gausetbygde
Làng
Gaustågrende
Gaustågrende
Làng
Geitstad
Geitstad
Làng
Gisholt
Gisholt
Làng
Gjerde
Gjerde
Làng
Gjernes
Gjernes
Làng
Gjervoll
Gjervoll
Làng
Gjuv
Gjuv
Làng
Gjærum
Gjærum
Làng
Gjøysdal
Gjøysdal
Làng
Gofjell
Gofjell
Làng
Gonsholt
Gonsholt
Làng
Gotuholt
Gotuholt
Làng
Grandås
Grandås
Làng
Grasdalen
Grasdalen
Làng
Grava
Grava
Làng
Gravar
Gravar
Làng
Grave
Grave
Làng
Graver
Graver
Làng
Gravli
Gravli
Làng
Grene
Grene
Làng
Grimsrud
Grimsrud
Làng
Grimstveit
Grimstveit
Làng
Grini
Grini
Làng
Grorud
Grorud
Làng
Grov
Grov
Làng
Grova
Grova
Làng
Groven
Groven
Làng
Grovum
Grovum
Làng
Grunge
Grunge
Làng
Grungedal
Grungedal
Làng
Gryte
Gryte
Làng
Grønli
Grønli
Làng
Grønskei
Grønskei
Làng
Grønvollfoss
Grønvollfoss
Làng
Gunnheim
Gunnheim
Làng
Gunnleiksrud
Gunnleiksrud
Làng
Gurholt
Gurholt
Làng
Gurstad
Gurstad
Làng
Gvammen
Gvammen
Làng
Gvåla
Gvåla
Làng
Gåsedalen
Gåsedalen
Làng
Gåthaug
Gåthaug
Làng
Gøynes
Gøynes
Làng
Gøytil
Gøytil
Làng
Halsen
Halsen
Làng
Hanes
Hanes
Làng
Haslum
Haslum
Làng
Haugan
Haugan
Làng
Haugeberg
Haugeberg
Làng
Haugen
Haugen
Làng
Haugerud
Haugerud
Làng
Hauggrend
Hauggrend
Làng
Haugland
Haugland
Làng
Haugsjå
Haugsjå
Làng
Haugsjåsund
Haugsjåsund
Làng
Haugstøl
Haugstøl
Làng
Haugstøyl
Haugstøyl
Làng
Haukedalen
Haukedalen
Làng
Haukeliseter
Haukeliseter
Làng
Haukom
Haukom
Làng
Haukvik
Haukvik
Làng
Haukås
Haukås
Làng
Haukåsbygde
Haukåsbygde
Làng
Havredal
Havredal
Làng
Havstein
Havstein
Làng
Hegard
Hegard
Làng

Địa điểm và vùng lân cận

Chuyển tới các thành phố, quận huyện và vùng lân cận — mỗi nơi đều có bản đồ vector dựng sẵn ở cùng các định dạng.

Các địa điểm khác tại Norway

Vestland655 210Trøndelag486 815Akershus740 680Innlandet377 556Rogaland504 496Agder322 188Nordland243 582Møre og Romsdal272 413Buskerud271 248Troms170 479Østfold314 407Vestfold258 071Finnmark75 042Svalbard2 417Jan MayenOsloBouvetøya
Tất cả địa điểm tại Norway

Lân cận

Västra Götalands län1 757 225 · 263 km · Khu vựcSkåne län1 413 080 · 494 km · Khu vựcÖstergötlands län471 797 · 441 km · Khu vực

Các khu vực tương tự

Tamanrasset176 637Rivas179 681Boaco181 165Österbotten181 283Hawke's Bay173 700Neuchâtel171 848

Khu vực lân cận

Vestland655 210 · Khu vựcTrøndelag486 815 · Khu vựcAkershus740 680 · Khu vựcInnlandet377 556 · Khu vựcRogaland504 496 · Khu vựcAgder322 188 · Khu vựcNordland243 582 · Khu vựcMøre og Romsdal272 413 · Khu vựcBuskerud271 248 · Khu vựcTroms170 479 · Khu vực
Bản đồ Telemark
Telemark
Norway · 177K

Về Telemark

Chân dung Phân tích: Telemark Telemark là một thành phố rộng rãi trải dài 16,157.8 km², nơi các công trình xen kẽ với không gian thoáng đãng. Mảng xanh chiếm 44.4% diện tích — một trong những con số tốt nhất trong các thành phố lớn. Mạng lưới giao thông công cộng rộng khắp (3,491 điểm dừng) mang lại khả năng di chuyển cao.

Điểm mạnh 26/100 Độ phủ xanh Độ phủ xanh chưa đủ 9/100 Giáo dục Ít cơ sở giáo dục 9/100 Tính kết nối Mạng lưới đường kết nối kém Sự thật Thú vị 🛣️ Tổng chiều dài đường của Telemark (13,058 km) là tương đương một chuyến khứ hồi từ Moskva đến Vladivostok. 🏗️ Ở Telemark có 1.06 tòa nhà trên mỗi cư dân. 🌳 Mỗi cư dân của Telemark có 71,763 m² không gian xanh.

🍽️ Telemark có khoảng 495 nhà hàng và quán cà phê — 2.8 trên 1.000 cư dân.

188 243công trình
13 059 kmđường và phố
3 300đối tượng
134định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Telemark có gì bên trong

Bản đồ bao phủ toàn bộ lãnh thổ của Telemark trong ranh giới hành chính — 16,158 km2. Khu vực cây xanh chiếm 44.4% lãnh thổ. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

188 243công trình
Công trình trên các lớp riêng
nhà ở51048
thương mại2536
công nghiệp3183
13 059km
Đường sá có phân loại
trunk roads450 km
primary roads830 km
service roads5 517 km
3 300POI
Điểm quan tâm
cafes86
fuel stations105
benches277
Phố chính
FyresdalsvegenTørdalsveienDrangedalsveienBorsævegenØyfjellvegenBirtedalsvegen
Địa danh nổi bật · 6
Sannidal bygdetun
Myllarheimen
Henrik Ibsen museum
Playmobil museum
Jern- og Kanalutstilling
Vinje biletgalleri

Bản đồ Telemark trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Telemark
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Telemark
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Telemark
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Điểm đánh giá địa điểm

Các chỉ số tổng hợp từ dữ liệu OpenStreetMap: mức độ tiện lợi để sinh sống, đi bộ, dùng giao thông và cây xanh ở đây.

Khả năng sống
5Còn dư địa phát triển
Chỉ số tổng hợp trên thang 100
Cây xanh
26/100
Đang phát triển
Giáo dục
9/100
Còn dư địa phát triển
Kết nối
9/100
Còn dư địa phát triển

Hạ tầng của Telemark

Những gì có trên lãnh thổ theo dữ liệu OpenStreetMap.

256
Ẩm thực
548
Cửa hàng
15
Khách sạn
3 491
Giao thông
5
Công viên
10
Mặt nước

Mật độ và độ dày đặc

Có bao nhiêu đối tượng trên mỗi ki-lô-mét vuông — theo dữ liệu OpenStreetMap.

12
ct/km²
0,8
km/km²
0
POI/km²
44,4%
cây xanh

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Telemark — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

Địa danh nổi bật

Bảo tàng, tượng đài và những nơi nổi bật của Telemark theo dữ liệu OpenStreetMap — mỗi nơi đều có liên kết tới bản đồ.

🏛️
Sannidal bygdetun
Bảo tàng
🏛️
Myllarheimen
Bảo tàng
🏛️
Henrik Ibsen museum
Bảo tàng
🏛️
Playmobil museum
Bảo tàng
🏛️
Jern- og Kanalutstilling
Bảo tàng
🏛️
Vinje biletgalleri
Bảo tàng
🏛️
Porselensmuseet
Bảo tàng
🏛️
Bamble Kystmuseum
Bảo tàng
🏛️
Myklestogo
Bảo tàng
🏛️
Sputnik-museet
Bảo tàng
🏛️
Sondre Norheim
Bảo tàng
🏛️
Eva Bull Holtes museum
Bảo tàng
🏛️
Fyresdal bygdemuseum, Øyskogen
Bảo tàng
🏛️
Telemark Kunstmuseum - Verdensarvsenteret
Bảo tàng
🏛️
Skinnarlandsamlinga
Bảo tàng

Thiên nhiên và khu vực cây xanh

Công viên, quảng trường và thủy vực của Telemark theo dữ liệu OpenStreetMap — tất cả được chuyển vào bản đồ thành các lớp riêng.

12764
km² cây xanh
44,4%
độ phủ xanh
5
công viên
10
thủy vực
Công viên và quảng trường
Lundedalen · 11 ha
Evjudalen friluftspark · 9 ha
Stevneplassen · 6 ha
Mule Varde · 4 ha
Bakkestranda · 4 ha
Thủy vực
Møsvatn · hồ
Nisser · hồ
Norsjø · hồ
Tinnsjø · hồ
Fyresvatnet · hồ
Bøelva · sông
Mår · sông
Måna · sông

Giao thông công cộng

Điểm dừng và nhà ga theo dữ liệu OpenStreetMap.

3 439
điểm dừng xe buýt
18
ga đường sắt
34
điểm dừng tàu điện

Giao thông công cộng của Telemark bao gồm 3 439 điểm dừng xe buýt, 18 ga đường sắt và 34 điểm dừng tàu điện. Tất cả điểm dừng và nhà ga được đưa vào bản đồ thành một lớp riêng.

Phố và đường sá

Đường sá được phân loại theo kiểu — theo dữ liệu OpenStreetMap.

5517,5 km
service roads
2508,5 km
unclassified roads
1614,9 km
residential streets
1110,4 km
secondary roads
830,4 km
primary roads
568 km
tertiary roads
450,5 km
trunk roads
410,5 km
cycleways

Mạng lưới đường phố của Telemark — 13 059 km đường theo dữ liệu OpenStreetMap, được phân loại theo kiểu.

Phố có tên
Fyresdalsvegen · 54 km
Tørdalsveien · 39,5 km
Drangedalsveien · 33,6 km
Borsævegen · 27,8 km
Øyfjellvegen · 27,2 km
Birtedalsvegen · 26,2 km
Fjonevegen · 25,9 km
Luksefjellvegen · 25 km

Nhà hàng và quán cà phê

Các điểm ăn uống theo dữ liệu OpenStreetMap.

86
quán cà phê
27
quán bar
46
thức ăn nhanh

Tại Telemark, OpenStreetMap ghi nhận 256 điểm ăn uống — nhà hàng, quán cà phê, quán bar và điểm thức ăn nhanh.

Cửa hàng và bán lẻ

Bán lẻ theo dữ liệu OpenStreetMap.

548
cửa hàng

Tại Telemark, OpenStreetMap ghi nhận 548 cửa hàng và điểm bán lẻ. Danh mục chính: Siêu thị, Đại lý ô tô, Quần áo, Thương mại, Sửa xe, Cắt tóc.

Siêu thị148Đại lý ô tô33Quần áo30Thương mại26Sửa xe24Cắt tóc20Điện tử18Ki-ốt16Rượu bia15Tiệm bánh14

Giáo dục

Trường học, đại học và thư viện theo dữ liệu OpenStreetMap.

79
trường học
1
đại học
26
thư viện
111
trường mầm non

Trường học: Sandøya montessoriskole, Stathelle barneskole, Bamble ungdomsskole, Bamble videregående skole, Rugtvedt skole, Rønholt skole, Kilebygda montessoriskole, Brevik oppvekstsenter. Đại học: Seljord folkehøgskule. Thư viện: Bamble bibliotek og litteraturhus, Skien bibliotek, Klyve filial, Porsgrunn bibliotek, Skien bibliotek, Gulset avdeling, Skien bibliotek, Siljan bibliotek, Rjukan bibliotek, Hovin filial, Rjukan bibliotek.

Y tế

Bệnh viện, nhà thuốc và phòng khám theo dữ liệu OpenStreetMap.

2
bệnh viện
36
nhà thuốc
97
phòng khám

Bệnh viện của Telemark: Sykehuset Telemark, Porsgrunn, Sykehuset Telemark - seksjon for sykelig overvekt.

Nơi lưu trú

Khách sạn, nhà nghỉ và nhà khách theo dữ liệu OpenStreetMap.

15
cơ sở lưu trú
Khách sạn và nhà khách
Langesund Bad · Khách sạn
Quality Hotel Skjærgården · Khách sạn
Fjellstad Camping Og Hyttesenter
Brevigstrand Skjærgårdscamping
Kjønnøya camping
Hotel Vic · Khách sạn
Comfort Hotel Porsgrunn · Khách sạn
Gåsodden Camping

Trên bản đồ có gì

Mỗi lớp của bản đồ Telemark có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

Các lớp bản đồ
Công trình: 188 243
Đường sá: 13 059 km
Điểm quan tâm: 3 300
Khu vực cây xanh: 12764 km²

Các con số chính

Tổng hợp dựa trên dữ liệu OpenStreetMap cho Telemark.

Công trình188 243
Công trình nhà ở51 048
Công trình thương mại2 536
Đường sá13 059 km
Khu vực cây xanh12764 km²
Độ phủ xanh44,4%
Điểm ăn uống256
Cửa hàng548
Điểm quan tâm3 300
Điểm dừng xe buýt3 439
Ga đường sắt18
Bệnh viện2
Nhà thuốc36
Địa danh nổi bật15

So với các vùng lân cận

Địa điểm này so với các vùng lân cận trong bán kính 30 ki-lô-mét như thế nào.

Trong bán kính 30 km có 217 địa điểm để so sánh.

🏠 Xây dựngphân vị 0 trên 100
🛣️ Đườngphân vị 0 trên 100

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.com, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong 1–5 phút.
Bản đồ Telemark có sẵn ở hơn 134 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Có! Bản đồ đầy đủ của Telemark được xuất miễn phí trong giai đoạn Open Beta — đủ 134 định dạng, không giới hạn diện tích, không cần đăng ký.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật hằng tháng.
Thời gian tạo phụ thuộc vào kích thước khu vực. Bạn sẽ nhận được thông báo qua email khi hoàn tất.