osm2cdr.com
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Rwabusingo

Làng · Rubanda

A ready-made vector map with buildings, roads and features — for CAD, GIS and print. Free, no registration.

Chọn định dạng
Tải xuống · PDF
Tất cả 135 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
133 định dạngdữ liệu OSMkhông cần đăng kýfree
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Rwabusingo · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới

Hộ chiếu bản đồ

526
Công trình
13 km
Đường sá
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Rwabusingo trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
PDF chọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tự động · theo kích thước khu vựcthay đổi
Số nhà
tất cảthay đổi
Điểm quan tâm
all but cafés, shops and services — the editor adds thosethay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Rwabusingo ở 135 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf
CDRcho CorelDRAW.cdr
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf
CDRFREE
CorelDRAW.cdr
DGNFREE
MicroStation.dgn
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg
AIFREE
Illustrator.ai
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps
PDFFREE
Vector · in.pdf
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp
KMLFREE
Google Earth.kml
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl
OBJFREE
Mô hình 3D.obj
glTFFREE
3D · web.gltf
DAEFREE
Collada.dae
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png
JPGFREE
Raster.jpg
PDFFREE
Bố cục in.pdf
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif
Mở tất cả 135 định dạng

Bản đồ Rubanda

Thành phố và quận huyện lân cận — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

Bigando
Bigando
Làng
Bigyegye
Bigyegye
Làng
Birara
Birara
Làng
Bubaare Town Council
Bubaare Town Council
Làng
Bubaare Trc
Bubaare Trc
Làng
Bukaju
Bukaju
Làng
Bukwata
Bukwata
Làng
Bushura
Bushura
Làng
Butaturwa
Butaturwa
Làng
Buzooba (Bubaare)
Buzooba (Bubaare)
Làng
Bwaro B
Bwaro B
Làng
Bwayu
Bwayu
Làng
Bwegerere
Bwegerere
Làng
Bwindi Trc
Bwindi Trc
Làng
Habusinde
Habusinde
Làng
Hakakondogoro
Hakakondogoro
Làng
Hamabare (Kashenyi)
Hamabare (Kashenyi)
Làng
Hamukaaka
Hamukaaka
Làng
Hamurambi
Hamurambi
Làng
Hamurara
Hamurara
Làng
Hamurwa
Hamurwa
Làng
Hamutora
Hamutora
Làng
Hataaba
Hataaba
Làng
Ihanga
Ihanga
Làng
Ikamiro
Ikamiro
Làng
Ikumba
Ikumba
Làng
Kagaana
Kagaana
Làng
Kagarama
Kagarama
Làng
Kagoye (Bigungiro)
Kagoye (Bigungiro)
Làng
Kakarisa
Kakarisa
Làng
Kanaba A
Kanaba A
Làng
Kanaba B
Kanaba B
Làng
Karandagasi
Karandagasi
Làng
Karengyere
Karengyere
Làng
Karubanda (Kacenaga)
Karubanda (Kacenaga)
Làng
Karubanda (Kashenyi)
Karubanda (Kashenyi)
Làng
Kashaki
Kashaki
Làng
Kashaki A
Kashaki A
Làng
Kashaki B (Nyamiyaga)
Kashaki B (Nyamiyaga)
Làng
Kashambya (Kyokyezo)
Kashambya (Kyokyezo)
Làng
Kashekye
Kashekye
Làng
Kashenyi
Kashenyi
Làng
Kashongati
Kashongati
Làng
Katungu
Katungu
Làng
Kayorero (Kabere)
Kayorero (Kabere)
Làng
Kaziniro
Kaziniro
Làng
Kerere
Kerere
Làng
Kigumira
Kigumira
Làng
Kihengamo
Kihengamo
Làng
Kihira
Kihira
Làng
Kinyungu
Kinyungu
Làng
Kirwa (Muyanja)
Kirwa (Muyanja)
Làng
Kisiizi
Kisiizi
Làng
Kitabugika
Kitabugika
Làng
Kitengure
Kitengure
Làng
Kitogota
Kitogota
Làng
Kitumbezi
Kitumbezi
Làng
Kumba
Kumba
Làng
Kyanamira
Kyanamira
Làng
Kyarugondo (Ihanga)
Kyarugondo (Ihanga)
Làng
Kyehengamo
Kyehengamo
Làng
Lulengere
Lulengere
Làng
Maleju
Maleju
Làng
Maronko
Maronko
Làng
Mpabwe
Mpabwe
Làng
Muchahi
Muchahi
Làng
Mufumba
Mufumba
Làng
Mugongo
Mugongo
Làng
Mugulante
Mugulante
Làng
Mukitojo
Mukitojo
Làng
Mumwiga
Mumwiga
Làng
Mungaara
Mungaara
Làng
Mungyegye
Mungyegye
Làng
Murambo I
Murambo I
Làng
Murindi
Murindi
Làng
Mushongati
Mushongati
Làng
Mutaaba (Kyokyezo)
Mutaaba (Kyokyezo)
Làng
Mutacengwa
Mutacengwa
Làng
Ntaraga
Ntaraga
Làng
Ntungamo (Kashenyi)
Ntungamo (Kashenyi)
Làng
Nyakabungu
Nyakabungu
Làng
Nyakafunjo
Nyakafunjo
Làng
Nyakashazi
Nyakashazi
Làng
Nyakatooma
Nyakatooma
Làng
Nyakihanga
Nyakihanga
Làng
Nyakihanga (Hamurwa)
Nyakihanga (Hamurwa)
Làng
Nyakiharo
Nyakiharo
Làng
Nyamirima (Kyokyezo)
Nyamirima (Kyokyezo)
Làng
Nyamiyanga
Nyamiyanga
Làng
Nyamweru
Nyamweru
Làng
Nyarugaragara
Nyarugaragara
Làng
Nyungu
Nyungu
Làng
Rubanda
Rubanda
Làng
Ruboma
Ruboma
Làng
Rugarambiro (Kashenyi)
Rugarambiro (Kashenyi)
Làng
Rujanjara (Bwayu)
Rujanjara (Bwayu)
Làng
Rusikiizi
Rusikiizi
Làng
Rutooma (Kashenyi)
Rutooma (Kashenyi)
Làng
Rwabanyerere
Rwabanyerere
Làng
Rwakaruma
Rwakaruma
Làng
Rwakayondo
Rwakayondo
Làng
Rwamate
Rwamate
Làng
Rwamugasha
Rwamugasha
Làng
Rwamutasya
Rwamutasya
Làng
Rwanyangabo
Rwanyangabo
Làng
Rwarujonjo
Rwarujonjo
Làng
Rwefurwe
Rwefurwe
Làng
Rwembugu
Rwembugu
Làng
Rwengwe
Rwengwe
Làng
Rwenkureijo
Rwenkureijo
Làng
Rwere (Muyanja)
Rwere (Muyanja)
Làng
Nyakayenje
Nyakayenje
Làng
Ruhija
Ruhija
Làng

Địa điểm và vùng lân cận

Chuyển tới các thành phố, quận huyện và vùng lân cận — mỗi nơi đều có bản đồ vector dựng sẵn ở cùng các định dạng.

Các vùng của Uganda

Kampala1 516 210BuvumaMukonoKitgumLamwoNakasongolaAgagoPaderKikuubeKaabongMubendeIsingiroKaseseKyankwanziKyenjojoYumbeOyamNtungamoKassandaAdjumaniAmolatarNakasekeKyegegwaKyoteraKamwengeKakumiroKiruhuraKatakwiRakaiNapak
Uganda — tất cả các vùng

Lân cận

Kigali1 745 555 · 88 km · Thành phốRwimiyaga56 km · Thành phốKarangazi65 km · Thành phốMurundi93 km · Thành phốRwempasha39 km · Thành phốNyagatare45 km · Thành phốKabarore62 km · Thành phốGahini96 km · Thành phố

Khu vực lân cận

Rwanda92 km · Quốc giaBurundi243 km · Quốc giaUganda383 km · Quốc giaCongo - Kinshasa68 692 542 · 727 km · Quốc giaTanzania799 km · Quốc giaKenya901 km · Quốc giaSouth Sudan951 km · Quốc giaMalawi1311 km · Quốc gia

Thành phố lớn lân cận

Mwiri109 kmRweru131 kmMayange121 km
Bản đồ Rwabusingo
Rwabusingo
Rubanda

Về Rwabusingo

Chân dung Phân tích: Rwabusingo Rwabusingo trải rộng 2.0 km² và có 526 công trình. Mảng xanh chiếm 68.0% diện tích — một trong những con số tốt nhất trong các thành phố lớn. Điểm mạnh 39/100 Tính kết nối Mạng lưới đường kết nối kém 22/100 Độ phủ xanh Độ phủ xanh chưa đủ 20/100 Giáo dục Ít cơ sở giáo dục

526công trình
13 kmđường và phố
135định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Rwabusingo có gì bên trong

Bản đồ bao phủ toàn bộ lãnh thổ của Rwabusingo trong ranh giới hành chính. Khu vực cây xanh chiếm 68% lãnh thổ. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

526công trình
Công trình trên các lớp riêng
13km
Đường sá có phân loại
tertiary roads4 km
secondary roads8 km

Bản đồ Rwabusingo trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Rwabusingo
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Rwabusingo
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Rwabusingo
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Rwabusingo — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

Thiên nhiên và khu vực cây xanh

Công viên, quảng trường và thủy vực của Rwabusingo theo dữ liệu OpenStreetMap — tất cả được chuyển vào bản đồ thành các lớp riêng.

1,4
km² cây xanh
68%
độ phủ xanh

Phố và đường sá

Đường sá được phân loại theo kiểu — theo dữ liệu OpenStreetMap.

8,2 km
secondary roads
4,7 km
tertiary roads

Mạng lưới đường phố của Rwabusingo — 13 km đường theo dữ liệu OpenStreetMap, được phân loại theo kiểu.

Trên bản đồ có gì

Mỗi lớp của bản đồ Rwabusingo có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

Các lớp bản đồ
Công trình: 526
Đường sá: 13 km
Khu vực cây xanh: 1,4 km²

Các con số chính

Tổng hợp dựa trên dữ liệu OpenStreetMap cho Rwabusingo.

Công trình526
Đường sá13 km
Khu vực cây xanh1,4 km²
Độ phủ xanh68%

So với các vùng lân cận

Địa điểm này so với các vùng lân cận trong bán kính 30 ki-lô-mét như thế nào.

Trong bán kính 30 km có 2098 địa điểm để so sánh.

🌿 Cây xanhphân vị 91 trên 100
🏠 Xây dựngphân vị 75 trên 100
🛣️ Đườngphân vị 11 trên 100

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.com, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong 1–5 phút.
Bản đồ Rwabusingo có sẵn ở hơn 135 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Có! Bản đồ đầy đủ của Rwabusingo được xuất miễn phí trong giai đoạn Open Beta — đủ 135 định dạng, không giới hạn diện tích, không cần đăng ký.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật hằng tháng.
Thời gian tạo phụ thuộc vào kích thước khu vực. Bạn sẽ nhận được thông báo qua email khi hoàn tất.