osm2cdr.ru
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Panic · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Panic

Làng · 892

Bản đồ vector dựng sẵn với công trình, đường sá và đối tượng — dùng cho CAD, GIS và in ấn. Tải xuống ngay, không cần đăng ký.

Chọn định dạng
Tải xuống · DWG
Tất cả 133 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
133 định dạngdữ liệu OSMkhông cần đăng kýsẵn sàng tức thì

Hộ chiếu bản đồ

15
Công trình
7 km
Đường sá
6
Điểm quan tâm
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Panic trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
DWG .dwgchọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tự động · theo kích thước khu vựcthay đổi
Số nhà
tất cảthay đổi
Điểm quan tâm
tất cả danh mụcthay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Panic ở 133 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf
CDRcho CorelDRAW.cdr
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf
CDRFREE
CorelDRAW.cdr
DGNFREE
MicroStation.dgn
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg
AIFREE
Illustrator.ai
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps
PDFFREE
Vector · in.pdf
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp
KMLFREE
Google Earth.kml
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl
OBJFREE
Mô hình 3D.obj
glTFFREE
3D · web.gltf
DAEFREE
Collada.dae
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png
JPGFREE
Raster.jpg
PDFFREE
Bố cục in.pdf
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif
Mở tất cả 133 định dạng

Bản đồ Panic

Thành phố và quận huyện lân cận — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

Almașu
Almașu
Thành phố
Cuzăplac
Cuzăplac
Thành phố
Hida
Hida
Thành phố
Gârbou
Gârbou
Thành phố
Buciumi
Buciumi
Thành phố
Bălan
Bălan
Thành phố
Zalău
Zalău
Thành phố
Dragu
Dragu
Thành phố
Sâg
Sâg
Thành phố
Ileanda
Ileanda
Thành phố
Horoatu Crasnei
Horoatu Crasnei
Thành phố
Plopiș
Plopiș
Thành phố
Someș-Odorhei
Someș-Odorhei
Thành phố
Gâlgău
Gâlgău
Thành phố
Măeriște
Măeriște
Thành phố
Zimbor
Zimbor
Thành phố
Creaca
Creaca
Thành phố
Hereclean
Hereclean
Thành phố
Surduc
Surduc
Thành phố
Cizer
Cizer
Thành phố
Năpradea
Năpradea
Thành phố
Cehu Silvaniei
Cehu Silvaniei
Thành phố
Crasna
Crasna
Thành phố
Românași
Românași
Thành phố
Bobota
Bobota
Thành phố
Sânmihaiu Almașului
Sânmihaiu Almașului
Thành phố
Jibou
Jibou
Thành phố
Fildu de Jos
Fildu de Jos
Thành phố
Valcău de Jos
Valcău de Jos
Thành phố
Meseșenii de Jos
Meseșenii de Jos
Thành phố
Șărmășag
Șărmășag
Thành phố
Lozna
Lozna
Thành phố
Letca
Letca
Thành phố
Halmășd
Halmășd
Thành phố
Ip
Ip
Thành phố
Pericei
Pericei
Thành phố
Sălățig
Sălățig
Thành phố
Mirșid
Mirșid
Thành phố
Poiana Blenchii
Poiana Blenchii
Thành phố
Băbeni
Băbeni
Thành phố
Nușfalău
Nușfalău
Thành phố
Zalha
Zalha
Thành phố
Rus
Rus
Thành phố
Marca
Marca
Thành phố
Bocșa
Bocșa
Thành phố
Chieșd
Chieșd
Thành phố
Șimișna
Șimișna
Thành phố
Cristolț
Cristolț
Thành phố
Dobrin
Dobrin
Thành phố
Carastelec
Carastelec
Thành phố
Camăr
Camăr
Thành phố
Treznea
Treznea
Thành phố
Coșeiu
Coșeiu
Thành phố
Cristur-Crișeni
Cristur-Crișeni
Thành phố
Agrij
Agrij
Thành phố
Vârșolț
Vârșolț
Thành phố
Bănișor
Bănișor
Thành phố
Boghiș
Boghiș
Thành phố
Șamșud
Șamșud
Thành phố
Benesat
Benesat
Thành phố
Șimleu Silvaniei
Șimleu Silvaniei
Thành phố · 13K
Derșida
Derșida
Làng · 1K
Borla
Borla
Làng · 1K
Pusta
Pusta
Làng · 1K
Deja
Deja
Làng · 1K
Valcău de Sus
Valcău de Sus
Làng · 1K
Peceiu
Peceiu
Làng · 1K
Marin
Marin
Làng · 1K
Aghireș
Aghireș
Làng · 1K
Zăuan
Zăuan
Làng · 1K
Mal
Mal
Làng · 1K
Giurtelecu Șimleului
Giurtelecu Șimleului
Làng · 1K
Dioșod
Dioșod
Làng · 1K
Tihău
Tihău
Làng · 1K
Ulciug
Ulciug
Làng · 1K
Crișeni
Crișeni
Làng · 1K
Cehei
Cehei
Làng · 1K
Chendrea
Chendrea
Làng · 1K
Stârciu
Stârciu
Làng · 1K
Meseșenii de Sus
Meseșenii de Sus
Làng · 987
Gâlgău Almașului
Gâlgău Almașului
Làng · 963
Bădăcin
Bădăcin
Làng · 933
Cheud
Cheud
Làng · 920
Tusa
Tusa
Làng · 903
Lompirt
Lompirt
Làng · 877
Popeni
Popeni
Làng · 829
Făgetu
Făgetu
Làng · 826
Jac
Jac
Làng · 823
Motiș
Motiș
Làng · 797
Ilișua
Ilișua
Làng · 783
Preoteasa
Preoteasa
Làng · 768
Inău
Inău
Làng · 762
Aluniș
Aluniș
Làng · 754
Ciocmani
Ciocmani
Làng · 748
Noțig
Noțig
Làng · 746
Cosniciu de Jos
Cosniciu de Jos
Làng · 738
Zalnoc
Zalnoc
Làng · 725
Doba
Doba
Làng · 713
Chechiș
Chechiș
Làng · 705
Sânpetru Almașului
Sânpetru Almașului
Làng · 705
Nadiș
Nadiș
Làng · 684
Racâș
Racâș
Làng · 679
Recea
Recea
Làng · 677
Ban
Ban
Làng · 674
Iaz
Iaz
Làng · 663
Șumal
Șumal
Làng · 661
Badon
Badon
Làng · 660
Criștelec
Criștelec
Làng · 659
Biușa
Biușa
Làng · 651
Guruslău
Guruslău
Làng · 637
Brebi
Brebi
Làng · 614
Sălăjeni
Sălăjeni
Làng · 612
Gălpâia
Gălpâia
Làng · 607
Cerișa
Cerișa
Làng · 604
Gostila
Gostila
Làng · 601
Sighetu Silvaniei
Sighetu Silvaniei
Làng · 600
Petrindu
Petrindu
Làng · 597
Pria
Pria
Làng · 594
Văleni
Văleni
Làng · 578
Ciumărna
Ciumărna
Làng · 576
Drighiu
Drighiu
Làng · 567
Var
Var
Làng · 551
Fizeș
Fizeș
Làng · 541
Cuceu
Cuceu
Làng · 539
Solomon
Solomon
Làng · 536
Cristolțel
Cristolțel
Làng · 533
Păușa
Păușa
Làng · 533
Fildu de Sus
Fildu de Sus
Làng · 525
Hășmaș
Hășmaș
Làng · 525
Someș-Guruslău
Someș-Guruslău
Làng · 525
Huseni
Huseni
Làng · 524
Archid
Archid
Làng · 523
Fildu de Mijloc
Fildu de Mijloc
Làng · 522
Lemniu
Lemniu
Làng · 518
Moigrad-Porolissum
Moigrad-Porolissum
Làng · 516
Uileacu Șimleului
Uileacu Șimleului
Làng · 516
Hurez
Hurez
Làng · 511
Glod
Glod
Làng · 505
Sub Cetate
Sub Cetate
Làng · 498
Bilghez
Bilghez
Làng · 493
Leșmir
Leșmir
Làng · 491
Mesteacănu
Mesteacănu
Làng · 491
Fodora
Fodora
Làng · 486
Valea Pomilor
Valea Pomilor
Làng · 486
Călacea
Călacea
Làng · 478
Domnin
Domnin
Làng · 473
Verveghiu
Verveghiu
Làng · 454
Sângeorgiu de Meseș
Sângeorgiu de Meseș
Làng · 453
Bogdana
Bogdana
Làng · 451
Gârceiu
Gârceiu
Làng · 448
Popteleac
Popteleac
Làng · 439
Sântă Măria
Sântă Măria
Làng · 439
Șoimuș
Șoimuș
Làng · 439
Turbuța
Turbuța
Làng · 437
Poarta Sălajului
Poarta Sălajului
Làng · 429
Stâna
Stâna
Làng · 427
Rona
Rona
Làng · 425
Tămașa
Tămașa
Làng · 424
Mineu
Mineu
Làng · 418
Răstolțu Deșert
Răstolțu Deșert
Làng · 418
Cosniciu de Sus
Cosniciu de Sus
Làng · 414
Ratin
Ratin
Làng · 410
Traniș
Traniș
Làng · 409
Aleuș
Aleuș
Làng · 400
Tetișu
Tetișu
Làng · 398
Trestia
Trestia
Làng · 397
Voivodeni
Voivodeni
Làng · 391
Brâglez
Brâglez
Làng · 390
Poienița
Poienița
Làng · 389
Chilioara
Chilioara
Làng · 388
Cozla
Cozla
Làng · 375
Ceaca
Ceaca
Làng · 360
Căpâlna
Căpâlna
Làng · 358
Sârbi
Sârbi
Làng · 357
Lazuri
Lazuri
Làng · 356
Bozieș
Bozieș
Làng · 352
Doh
Doh
Làng · 351
Romita
Romita
Làng · 348
Sici
Sici
Làng · 346
Bodia
Bodia
Làng · 339
Valea Loznei
Valea Loznei
Làng · 337
Jebucu
Jebucu
Làng · 333
Bozna
Bozna
Làng · 330
Porț
Porț
Làng · 330
Prodănești
Prodănești
Làng · 327
Sâncraiu Almașului
Sâncraiu Almașului
Làng · 322
Cernuc
Cernuc
Làng · 316
Răstolț
Răstolț
Làng · 316
Lupoaia
Lupoaia
Làng · 315
Mălădia
Mălădia
Làng · 309
Solona
Solona
Làng · 308
Câmpia
Câmpia
Làng · 307
Fântânele-Rus
Fântânele-Rus
Làng · 307
Bezded
Bezded
Làng · 302
Bulgari
Bulgari
Làng · 300
Chichișa
Chichișa
Làng · 298
Firminiș
Firminiș
Làng · 293
Bârsău Mare
Bârsău Mare
Làng · 291
Cuciulat
Cuciulat
Làng · 278
Cliț
Cliț
Làng · 276
Husia
Husia
Làng · 276
Vădurele
Vădurele
Làng · 266
Țăudu
Țăudu
Làng · 266
Muncel
Muncel
Làng · 260
Stana
Stana
Làng · 255
Adalin
Adalin
Làng · 253
Șeredeiu
Șeredeiu
Làng · 250
Borza
Borza
Làng · 245
Gălășeni
Gălășeni
Làng · 245
Cormeniș
Cormeniș
Làng · 244
Mierța
Mierța
Làng · 242
Horoatu Cehului
Horoatu Cehului
Làng · 241
Stupini
Stupini
Làng · 240
Preluci
Preluci
Làng · 232
Bercea
Bercea
Làng · 229
Petrinzel
Petrinzel
Làng · 228
Brusturi
Brusturi
Làng · 225
Moiad
Moiad
Làng · 222
Recea Mică
Recea Mică
Làng · 213
Ciglean
Ciglean
Làng · 210
Dăbâceni
Dăbâceni
Làng · 204
Bârsa
Bârsa
Làng · 200
Podișu
Podișu
Làng · 198
Plesca
Plesca
Làng · 197
Dobrocina
Dobrocina
Làng · 195
Purcăreț
Purcăreț
Làng · 195
Chendremal
Chendremal
Làng · 193
Răstoci
Răstoci
Làng · 193
Sutoru
Sutoru
Làng · 193
Valea Hranei
Valea Hranei
Làng · 190
Perii Vadului
Perii Vadului
Làng · 188
Ciula
Ciula
Làng · 186
Toplița
Toplița
Làng · 185
Ciureni
Ciureni
Làng · 184
Sâncraiu Silvaniei
Sâncraiu Silvaniei
Làng · 184
Sfăraș
Sfăraș
Làng · 180
Dolheni
Dolheni
Làng · 179
Baica
Baica
Làng · 173
Buzaș
Buzaș
Làng · 169
Dumuslău
Dumuslău
Làng · 168
Piroșa
Piroșa
Làng · 158
Bocșița
Bocșița
Làng · 157
Ruginoasa
Ruginoasa
Làng · 147
Șoimușeni
Șoimușeni
Làng · 145
Dolu
Dolu
Làng · 143
Valea Lungă
Valea Lungă
Làng · 142
Chizeni
Chizeni
Làng · 141
Rogna
Rogna
Làng · 141
Miluani
Miluani
Làng · 136
Luminișu
Luminișu
Làng · 132
Negreni
Negreni
Làng · 132
Băbiu
Băbiu
Làng · 129
Ugruțiu
Ugruțiu
Làng · 126
Fetindia
Fetindia
Làng · 125
Șasa
Șasa
Làng · 122
Zăuan Băi
Zăuan Băi
Làng · 119
Poiana Onții
Poiana Onții
Làng · 113
Colonia Sighetu Silvaniei
Colonia Sighetu Silvaniei
Làng · 111
Ratovei
Ratovei
Làng · 106
Teștioara
Teștioara
Làng · 105
Fălcușa
Fălcușa
Làng · 104
Fabrica
Fabrica
Làng · 101
Naimon
Naimon
Làng · 95
Cutiș
Cutiș
Làng · 94
Vârteșca
Vârteșca
Làng · 89
Deleni
Deleni
Làng · 88
Vălișoara
Vălișoara
Làng · 84
Marca-Huta
Marca-Huta
Làng · 80
Bizușa-Băi
Bizușa-Băi
Làng · 76
Cubleșu
Cubleșu
Làng · 66
Bic
Bic
Làng · 59
Valea Leșului
Valea Leșului
Làng · 58
Păduriș
Păduriș
Làng · 56
Tövises
Tövises
Làng · 55
Periceiu Mic
Periceiu Mic
Làng · 43
Stoboru
Stoboru
Làng · 43
Huta
Huta
Làng · 39
Valea Ciurenilor
Valea Ciurenilor
Làng · 38
Măgura
Măgura
Làng · 33
Poiana Măgura
Poiana Măgura
Làng · 33
Fufez
Fufez
Làng · 30
Bârsăuța
Bârsăuța
Làng · 25
Frâncenii de Piatră
Frâncenii de Piatră
Làng · 16
Gura Vlădesei
Gura Vlădesei
Làng · 16
Măleni
Măleni
Làng · 14
Țărmure
Țărmure
Làng · 5

Địa điểm và vùng lân cận

Chuyển tới các thành phố, quận huyện và vùng lân cận — mỗi nơi đều có bản đồ vector dựng sẵn ở cùng các định dạng.

Các vùng của Romania

SuceavaBihorDoljHunedoaraArgeșMureșClujTimișBacăuAlbaBuzăuVâlceaGorjOltCaraș-SeverinIașiVasluiNeamțPrahovaAradBotoșaniMehedințiVranceaHarghitaDâmbovițaMaramureșTeleormanConstanțaBistrița-NăsăudSatu Mare
Romania — tất cả các vùng

Lân cận

City of Belgrade1 681 405 · 347 km · Thành phốLublin Voivodeship2 024 637 · 447 km · Khu vựcKrakow806 201 · 387 km · Thành phốSubcarpathian Voivodeship2 079 098 · 312 km · Khu vựcKrakow780 796 · 387 km · Thành phốCentral Serbia4 906 773 · 410 km · Khu vựcLesser Poland Voivodeship3 429 014 · 357 km · Khu vựcChișinău750 000 · 445 km · Thành phố

Khu vực lân cận

Romania223 km · Quốc giaHungary9 730 772 · 271 km · Quốc giaHungary271 km · Quốc giaSlovakia5 449 652 · 311 km · Quốc giaSlovakia311 km · Quốc giaSerbia372 km · Quốc giaSerbia6 605 168 · 372 km · Quốc giaMoldova414 km · Quốc gia

Thành phố lớn lân cận

Debrecen107 kmNyíregyháza126 kmHortobágy147 kmGyula145 kmNádudvar143 kmSzeghalom141 kmBalmazújváros135 kmPüspökladány144 kmBerettyóújfalu112 kmKomádi119 km
15công trình
7 kmđường và phố
6đối tượng
133định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Panic có gì bên trong

Bản đồ bao phủ toàn bộ lãnh thổ của Panic trong ranh giới hành chính. Khu vực cây xanh chiếm 100% lãnh thổ. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

15công trình
Công trình trên các lớp riêng
nhà ở7
7km
Đường sá có phân loại
проезды0 km
дороги местного значения3 km
улицы и проезды3 km
6POI
Điểm quan tâm
Motel1
храмы5
Địa danh nổi bật · 2
Biserica Baptista Maghiara Panic
Biserică Reformată în Panic

Bản đồ Panic trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Panic
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Panic
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Panic
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Điểm đánh giá địa điểm

Các chỉ số tổng hợp từ dữ liệu OpenStreetMap: mức độ tiện lợi để sinh sống, đi bộ, dùng giao thông và cây xanh ở đây.

Khả năng sống
4Còn dư địa phát triển
Chỉ số tổng hợp trên thang 100
Cây xanh
20/100
Đang phát triển
Kết nối
21/100
Đang phát triển

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Panic — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

Địa danh nổi bật

Bảo tàng, tượng đài và những nơi nổi bật của Panic theo dữ liệu OpenStreetMap — mỗi nơi đều có liên kết tới bản đồ.

Biserica Baptista Maghiara Panic
Nơi thờ tựOSM
Biserică Reformată în Panic
Nơi thờ tựOSM

Thiên nhiên và khu vực cây xanh

Công viên, quảng trường và thủy vực của Panic theo dữ liệu OpenStreetMap — tất cả được chuyển vào bản đồ thành các lớp riêng.

71,1
km² cây xanh
100%
độ phủ xanh

Phố và đường sá

Đường sá được phân loại theo kiểu — theo dữ liệu OpenStreetMap.

3,3 km
дороги местного значения
3,2 km
улицы и проезды
0,2 km
проезды

Mạng lưới đường phố của Panic — 7 km đường theo dữ liệu OpenStreetMap, được phân loại theo kiểu.

Nơi lưu trú

Khách sạn, nhà nghỉ và nhà khách theo dữ liệu OpenStreetMap.

1
cơ sở lưu trú
Khách sạn và nhà khách
Pensiunea Havanna · Nhà nghỉ ven đường

Trên bản đồ có gì

Mỗi lớp của bản đồ Panic có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

Các lớp bản đồ
Công trình: 15
Đường sá: 7 km
Điểm quan tâm: 6
Khu vực cây xanh: 71,1 km²

Các con số chính

Tổng hợp dựa trên dữ liệu OpenStreetMap cho Panic.

Công trình15
Công trình nhà ở7
Đường sá7 km
Khu vực cây xanh71,1 km²
Độ phủ xanh100%
Điểm quan tâm6
Địa danh nổi bật2

Về Panic

.place-narrative{margin:2rem 0;padding:2rem;background:#f8fafc;border-radius:16px} .place-narrative h2{font-size:1.5rem;margin-bottom:1rem;color:#1e293b} .place-narrative__text p{font-size:1.1rem;line-height:1.7;color:#334155;max-width:72ch} .place-narrative__strengths{margin-top:1.5rem} .place-narrative__strengths h3{font-size:1.15rem;margin-bottom:.8rem;color:#1e293b} .place-narrative__strength-grid{display:grid;grid-template-columns:repeat(auto-fit,minmax(220px,1fr));gap:1rem} .place-narrative__strength{padding:1rem;background:#fff;border-radius:12px;border:1px solid #e2e8f0} .strength-score{font-size:1.5rem;font-weight:700;color:#10b981} .place-narrative__strength strong{display:block;margin:.4rem 0 .2rem;color:#1e293b} .place-narrative__strength p{font-size:.9rem;color:#64748b;margin:0} .place-narrative__facts{margin-top:1.5rem} .place-narrative__facts h3{font-size:1.15rem;margin-bottom:.8rem;color:#1e293b} .place-narrative__fact-grid{display:grid;grid-template-columns:repeat(auto-fit,minmax(260px,1fr));gap:1rem} .place-narrative__fact{display:flex;align-items:flex-start;gap:.75rem;padding:1rem;background:#fff;border-radius:12px;border:1px solid #e2e8f0} .fact-icon{font-size:1.5rem;flex-shrink:0} .place-narrative__fact p{font-size:.95rem;color:#334155;margin:0;line-height:1.5} @media(max-width:640px){.place-narrative__strength-grid,.place-narrative__fact-grid{grid-template-columns:1fr}} Chân dung phân tích: Panic Panic là một thành phố rộng rãi trải dài 2.4 km², nơi các tòa nhà xen kẽ với không gian thoáng đãng. Điểm mạnh 21/100 Kết nối Mạng lưới đường kết nối kém 20/100 Độ phủ xanh Độ phủ xanh chưa đủ Sự thật thú vị 🏗️ Ở Panic có 0.02 tòa nhà trên mỗi cư dân. 🌳 Mỗi cư dân của Panic có 79,697 m² không gian xanh.

So với các vùng lân cận

Địa điểm này so với các vùng lân cận trong bán kính 30 ki-lô-mét như thế nào.

Trong bán kính 30 km có 189 địa điểm để so sánh.

🏠 Built-uppercentile 91 of 100
🛣️ Roadspercentile 7 of 100

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.ru, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong 1–5 phút.
Bản đồ Panic có sẵn ở hơn 133 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Có! Bản đồ đầy đủ của Panic được xuất miễn phí trong giai đoạn Open Beta — đủ 133 định dạng, không giới hạn diện tích, không cần đăng ký.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật thường xuyên.
Đối với "làng" thường mất 1–3 phút, và lên đến 10 phút cho các lãnh thổ lớn.