osm2cdr.ru
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Constanța · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Constanța

Khu vực · Romania · 7,090 km2

A ready-made vector map with buildings, roads and features — for CAD, GIS and print. Free, no registration.

Chọn định dạng
Tải xuống · PDF, ≈ 2.6 MB
Tất cả 134 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
133 định dạngdữ liệu OSMkhông cần đăng kýfree

Hộ chiếu bản đồ

7,090 km2
Diện tích
102 164
Công trình
7 455 km
Đường sá
3 587
Điểm quan tâm
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Constanța trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
PDF chọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tự động · theo kích thước khu vựcthay đổi
Số nhà
không hiển thị ở tỷ lệ nàythay đổi
Điểm quan tâm
không hiển thị ở tỷ lệ nàythay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Constanța ở 134 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf · 8.7 MB
CDRcho CorelDRAW.cdr · ≈ 388 KB
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg · ≈ 2.9 MB
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson · ≈ 3.7 MB
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg · 1.8 MB
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg · 1.8 MB
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf · ≈ 99.7 MB
CDRFREE
CorelDRAW.cdr · ≈ 590 KB
DGNFREE
MicroStation.dgn · ≈ 2.6 MB
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg · ≈ 4.4 MB
AIFREE
Illustrator.ai · ≈ 3.6 MB
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps · ≈ 3.5 MB
PDFFREE
Vector · in.pdf · 8.7 MB
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson · ≈ 5.6 MB
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp · ≈ 731 KB
KMLFREE
Google Earth.kml · ≈ 5.5 MB
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg · ≈ 3.1 MB
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl · ≈ 253 KB
OBJFREE
Mô hình 3D.obj · ≈ 98 KB
glTFFREE
3D · web.gltf · ≈ 183 KB
DAEFREE
Collada.dae · ≈ 169 KB
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png · ≈ 3 MB
JPGFREE
Raster.jpg · ≈ 773 KB
PDFFREE
Bố cục in.pdf · 8.7 MB
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif · ≈ 7 MB
Mở tất cả 134 định dạng

Bản đồ Romania

Tất cả địa điểm trong lãnh thổ — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

Thành phố lớn · 12

Thành phố · 72

Peștera
Peștera
Thành phố
Crucea
Crucea
Thành phố
Mihai Viteazu
Mihai Viteazu
Thành phố
Cobadin
Cobadin
Thành phố
Ostrov
Ostrov
Thành phố
Lipnița
Lipnița
Thành phố
Istria
Istria
Thành phố
Deleni
Deleni
Thành phố
Cogealac
Cogealac
Thành phố
Independența
Independența
Thành phố
Mihail Kogălniceanu
Mihail Kogălniceanu
Thành phố
Negru Vodă
Negru Vodă
Thành phố
Corbu
Corbu
Thành phố
Topraisar
Topraisar
Thành phố
Pantelimon
Pantelimon
Thành phố
Dobromir
Dobromir
Thành phố
Nicolae Bălcescu
Nicolae Bălcescu
Thành phố
Săcele
Săcele
Thành phố
Ciocârlia
Ciocârlia
Thành phố
Adamclisi
Adamclisi
Thành phố
Albești
Albești
Thành phố
Aliman
Aliman
Thành phố
Saraiu
Saraiu
Thành phố
Constanța
Constanța
Thành phố
Chirnogeni
Chirnogeni
Thành phố
Oltina
Oltina
Thành phố
Rasova
Rasova
Thành phố
Băneasa
Băneasa
Thành phố
Seimeni
Seimeni
Thành phố
Amzacea
Amzacea
Thành phố
Târgușor
Târgușor
Thành phố
Ion Corvin
Ion Corvin
Thành phố
Hârșova
Hârșova
Thành phố
Grădina
Grădina
Thành phố
Topalu
Topalu
Thành phố
Limanu
Limanu
Thành phố
Ciobanu
Ciobanu
Thành phố
Ovidiu
Ovidiu
Thành phố
Cerchezu
Cerchezu
Thành phố
Comana
Comana
Thành phố
Medgidia
Medgidia
Thành phố
Pecineaga
Pecineaga
Thành phố
Tortoman
Tortoman
Thành phố
23 August
23 August
Thành phố
Siliștea
Siliștea
Thành phố
Mereni
Mereni
Thành phố
Mircea Vodă
Mircea Vodă
Thành phố
Horia
Horia
Thành phố
Vulturu
Vulturu
Thành phố
Năvodari
Năvodari
Thành phố
Murfatlar
Murfatlar
Thành phố
Gârliciu
Gârliciu
Thành phố
Bărăganu
Bărăganu
Thành phố
Valu lui Traian
Valu lui Traian
Thành phố
Dumbrăveni
Dumbrăveni
Thành phố
Poarta Albă
Poarta Albă
Thành phố
Castelu
Castelu
Thành phố
Fântânele
Fântânele
Thành phố
Mangalia
Mangalia
Thành phố
Tuzla
Tuzla
Thành phố
Cuza Vodă
Cuza Vodă
Thành phố
Agigea
Agigea
Thành phố
Cumpăna
Cumpăna
Thành phố
Cernavodă
Cernavodă
Thành phố
Lumina
Lumina
Thành phố
Techirghiol
Techirghiol
Thành phố
Saligny
Saligny
Thành phố
Costinești
Costinești
Thành phố
Ghindărești
Ghindărești
Thành phố
Eforie
Eforie
Thành phố
Eforie Sud
Eforie Sud
Thành phố · 4K
Eforie Nord
Eforie Nord
Thành phố · 4K

Làng xã và khu dân cư · 142

Palazu Mare
Palazu Mare
Làng · 3K
Satu Nou
Satu Nou
Làng · 2K
2 Mai
2 Mai
Làng · 1K
Nisipari
Nisipari
Làng · 1K
Dorobanțu
Dorobanțu
Làng · 1K
Dunăreni
Dunăreni
Làng · 1K
Viișoara
Viișoara
Làng · 1K
Piatra
Piatra
Làng · 1K
Dulcești
Dulcești
Làng · 1K
Moșneni
Moșneni
Làng · 1K
Sinoe
Sinoe
Làng · 1K
Cochirleni
Cochirleni
Làng · 1K
Plopeni
Plopeni
Làng · 1K
Ciocârlia de Sus
Ciocârlia de Sus
Làng · 1K
Valea Dacilor
Valea Dacilor
Làng · 1K
Făclia
Făclia
Làng · 1K
Tariverde
Tariverde
Làng · 1K
Nuntași
Nuntași
Làng · 1K
Pietreni
Pietreni
Làng · 1K
Viile
Viile
Làng · 1K
Siminoc
Siminoc
Làng · 1K
Almălău
Almălău
Làng · 981
Cotu Văii
Cotu Văii
Làng · 958
General Scărișoreanu
General Scărișoreanu
Làng · 955
Lanurile
Lanurile
Làng · 885
Făurei
Făurei
Làng · 878
Coslugea
Coslugea
Làng · 860
Seimenii Mici
Seimenii Mici
Làng · 860
Nazarcea
Nazarcea
Làng · 800
Țepeș Vodă
Țepeș Vodă
Làng · 797
Stupina
Stupina
Làng · 790
Dunărea
Dunărea
Làng · 771
Movilița
Movilița
Làng · 766
Negureni
Negureni
Làng · 758
Izvoru Mare
Izvoru Mare
Làng · 680
Râmnicu de Jos
Râmnicu de Jos
Làng · 676
Poiana
Poiana
Làng · 670
Zorile
Zorile
Làng · 661
Canlia
Canlia
Làng · 651
Răzoarele
Răzoarele
Làng · 646
Tătaru
Tătaru
Làng · 643
Vadu
Vadu
Làng · 640
Petroșani
Petroșani
Làng · 636
Galița
Galița
Làng · 629
Movila Verde
Movila Verde
Làng · 612
Arsa
Arsa
Làng · 607
Osmancea
Osmancea
Làng · 599
Biruința
Biruința
Làng · 597
Negrești
Negrești
Làng · 588
Vlahii
Vlahii
Làng · 572
Oituz
Oituz
Làng · 565
Șipotele
Șipotele
Làng · 565
Viroaga
Viroaga
Làng · 562
Lazu
Lazu
Làng · 542
Dulgheru
Dulgheru
Làng · 531
Carvăn
Carvăn
Làng · 522
Ivrinezu Mare
Ivrinezu Mare
Làng · 509
Băltăgești
Băltăgești
Làng · 508
Văleni
Văleni
Làng · 496
Casicea
Casicea
Làng · 494
Olteni
Olteni
Làng · 487
Crișan
Crișan
Làng · 467
Ștefan cel Mare
Ștefan cel Mare
Làng · 464
Tichilești
Tichilești
Làng · 454
Runcu
Runcu
Làng · 449
Potârnichea
Potârnichea
Làng · 428
Tufani
Tufani
Làng · 422
Ivrinezu Mic
Ivrinezu Mic
Làng · 420
Sibioara
Sibioara
Làng · 412
Dobromiru din Deal
Dobromiru din Deal
Làng · 397
Cheia
Cheia
Làng · 372
Ciobănița
Ciobănița
Làng · 365
Conacu
Conacu
Làng · 365
Fântâna Mare
Fântâna Mare
Làng · 361
Esechioi
Esechioi
Làng · 352
Lespezi
Lespezi
Làng · 345
Mireasa
Mireasa
Làng · 341
Urluia
Urluia
Làng · 333
Gârlița
Gârlița
Làng · 321
Pelinu
Pelinu
Làng · 318
Credința
Credința
Làng · 311
Palazu Mic
Palazu Mic
Làng · 311
Rariștea
Rariștea
Làng · 300
Șiriu
Șiriu
Làng · 297
Căscioarele
Căscioarele
Làng · 296
Vârtop
Vârtop
Làng · 291
Vâlcelele
Vâlcelele
Làng · 278
Gălbiori
Gălbiori
Làng · 276
Bugeac
Bugeac
Làng · 272
Pantelimon de Jos
Pantelimon de Jos
Làng · 265
Remus Opreanu
Remus Opreanu
Làng · 264
Cetatea
Cetatea
Làng · 255
Nistorești
Nistorești
Làng · 254
Miorița
Miorița
Làng · 414
Vadu Oii
Vadu Oii
Làng · 240
Cuiugiuc
Cuiugiuc
Làng · 232
Vânători
Vânători
Làng · 182
Izvoarele
Izvoarele
Làng · 181
Crângu
Crângu
Làng · 176
Gura Dobrogei
Gura Dobrogei
Làng · 166
Pădureni
Pădureni
Làng · 164
Goruni
Goruni
Làng · 159
Coroana
Coroana
Làng · 154
Măgura
Măgura
Làng · 149
Hagieni
Hagieni
Làng · 139
Floriile
Floriile
Làng · 132
Mamaia
Mamaia
Làng · 132
Abrud
Abrud
Làng · 129
Vama Veche
Vama Veche
Làng · 115
Râmnicu de Sus
Râmnicu de Sus
Làng · 114
Călugăreni
Călugăreni
Làng · 107
Țibrinu
Țibrinu
Làng · 105
Capidava
Capidava
Làng · 98
Dropia
Dropia
Làng · 94
Furnica
Furnica
Làng · 86
Cloșca
Cloșca
Làng · 141
Traian
Traian
Làng · 58
Luminița
Luminița
Làng · 55
Tudor Vladimirescu
Tudor Vladimirescu
Làng · 41
Brebeni
Brebeni
Làng · 45
Stejaru
Stejaru
Làng · 40
Miriștea
Miriștea
Làng · 35
Hațeg
Hațeg
Làng · 29
Casian
Casian
Làng · 27
Gherghina
Gherghina
Làng · 25
Veteranu
Veteranu
Làng · 24
Strunga
Strunga
Làng · 18
Cap Aurora
Cap Aurora
Làng
Jupiter
Jupiter
Làng
Mamaia-Sat
Mamaia-Sat
Làng
Neptun
Neptun
Làng
Olimp
Olimp
Làng
Saturn
Saturn
Làng
Venus
Venus
Làng
Cretari
Cretari
Làng
Culmea
Culmea
Làng
Darabani
Darabani
Làng
Sanatoriul Agigea
Sanatoriul Agigea
Làng
Stațiunea Zoologică Marină Agigea
Stațiunea Zoologică Marină Agigea
Làng
Straja
Straja
Làng
Curcani
Curcani
Làng
Adâncata
Adâncata
Làng

Địa điểm và vùng lân cận

Chuyển tới các thành phố, quận huyện và vùng lân cận — mỗi nơi đều có bản đồ vector dựng sẵn ở cùng các định dạng.

Các địa điểm khác tại Romania

SuceavaBihorDoljHunedoaraArgeșMureșClujTimișBacăuAlbaBuzăuVâlceaGorjOltCaraș-SeverinIașiVasluiNeamțPrahovaAradBotoșaniMehedințiVranceaHarghitaDâmbovițaMaramureșTeleormanBistrița-NăsăudSălajSatu Mare
Tất cả địa điểm tại Romania

Lân cận

İstanbul15 701 602 · 369 km · Thành phốBursa3 238 618 · 460 km · Thành phốKocaeli2 079 072 · 416 km · Thành phốChișinău750 000 · 310 km · Thành phốİstanbul15 701 602 · 350 km · Khu vựcKocaeli2 102 907 · 398 km · Khu vựcTekirdağ1 167 059 · 366 km · Khu vựcSakarya1 060 876 · 430 km · Khu vực

Khu vực lân cận

SuceavaKhu vựcBihorKhu vựcDoljKhu vựcHunedoaraKhu vựcArgeșKhu vựcMureșKhu vựcClujKhu vựcTimișKhu vựcBacăuKhu vựcAlbaKhu vực

Thành phố lớn lân cận

Varna120 kmShumen147 kmSlobozia Mare148 kmDobrich81 kmAlfatar78 kmCișmichioi146 kmDevnya125 kmBalchik93 kmOstrovo135 kmShabla87 km
Bản đồ Constanța
Constanța
Romania

Về Constanța

Chân dung Phân tích: Constanța Constanța là một thành phố rộng rãi trải dài 7,090.2 km², nơi các công trình xen kẽ với không gian thoáng đãng. Mảng xanh chiếm 36.3% diện tích — một trong những con số tốt nhất trong các thành phố lớn. Mạng lưới giao thông công cộng rộng khắp (537 điểm dừng) mang lại khả năng di chuyển cao.

Điểm mạnh 30/100 Tính kết nối Mạng lưới đường kết nối kém 28/100 Thương mại Hạ tầng thương mại hạn chế 16/100 Độ phủ xanh Độ phủ xanh chưa đủ Sự thật Thú vị 🛣️ Tổng chiều dài đường của Constanța (7,455 km) là 7,455 km đường.

102 164công trình
7 455 kmđường và phố
3 587đối tượng
134định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Constanța có gì bên trong

Bản đồ bao phủ toàn bộ lãnh thổ của Constanța trong ranh giới hành chính — 7,090 km2. Khu vực cây xanh chiếm 36.3% lãnh thổ. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

102 164công trình
Công trình trên các lớp riêng
nhà ở18790
thương mại341
công nghiệp2240
7 455km
Đường sá có phân loại
trunk roads204 km
primary roads349 km
service roads1 763 km
3 587POI
Điểm quan tâm
bars98
banks125
cafes49
Phố chính
Strada PrincipalăStrada ȘcoliiStrada BisericiiBulevardul MamaiaStrada Mihai EminescuStrada Crinului
Địa danh nổi bật · 6
Casa Tătărească „Zulfie Totay” din Cadrul Fundației Insanlik - Omenia
Colecția Muzeală a Manastiri Ortodoxe Dervent
Colecția Muzeală a Geamiei Medgidia
Muzeul de Arheologie "Callatis"
Muzeul Carsium
Muzeul "Axiopolis"

Bản đồ Constanța trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Constanța
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Constanța
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Constanța
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Điểm đánh giá địa điểm

Các chỉ số tổng hợp từ dữ liệu OpenStreetMap: mức độ tiện lợi để sinh sống, đi bộ, dùng giao thông và cây xanh ở đây.

Khả năng sống
67Tốt
Chỉ số tổng hợp trên thang 100
Khả năng đi bộ
97/100
Xuất sắc
Cây xanh
73/100
Tốt
Giao thông
21/100
Đang phát triển
An toàn
41/100
Trung bình
Giáo dục
63/100
Tốt
Y tế
60/100
Tốt
Thương mại
89/100
Xuất sắc
Văn hóa
74/100
Tốt
Kết nối
92/100
Xuất sắc

Hạ tầng của Constanța

Những gì có trên lãnh thổ theo dữ liệu OpenStreetMap.

681
Ẩm thực
1 364
Cửa hàng
15
Khách sạn
537
Giao thông
5
Công viên
10
Mặt nước

Mật độ và độ dày đặc

Có bao nhiêu đối tượng trên mỗi ki-lô-mét vuông — theo dữ liệu OpenStreetMap.

14
ct/km²
1,1
km/km²
1
POI/km²
36,3%
cây xanh

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Constanța — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

Địa danh nổi bật

Bảo tàng, tượng đài và những nơi nổi bật của Constanța theo dữ liệu OpenStreetMap — mỗi nơi đều có liên kết tới bản đồ.

🏛️
Casa Tătărească „Zulfie Totay” din Cadrul Fundației Insanlik - Omenia
Bảo tàng
🏛️
Colecția Muzeală a Manastiri Ortodoxe Dervent
Bảo tàng
🏛️
Colecția Muzeală a Geamiei Medgidia
Bảo tàng
🏛️
Muzeul de Arheologie "Callatis"
Bảo tàng
🏛️
Muzeul Carsium
Bảo tàng
🏛️
Muzeul "Axiopolis"
Bảo tàng
🏛️
Muzeul etnografic al aromanilor "Gheorghe Celea"
Bảo tàng
🏛️
Muzeul Mării
Bảo tàng
🏛️
Complexul Muzeal Histria
Bảo tàng
🏛️
Geamia "Esma han Sultan"
Bảo tàng
🏛️
Muzeul Marinei Mangalia
Bảo tàng
🏛️
Colecția Moscheii Carol I
Bảo tàng
🏛️
Muzeul de Artă "Lucian Grigorescu"
Bảo tàng
🏛️
Punct Muzeal al Uniunii Democrate a Tătarilor Turco-Musulmani din România
Bảo tàng
🏛️
Muzeul Militar Național „Regele Ferdinand I”
Bảo tàng

Thiên nhiên và khu vực cây xanh

Công viên, quảng trường và thủy vực của Constanța theo dữ liệu OpenStreetMap — tất cả được chuyển vào bản đồ thành các lớp riêng.

5927,1
km² cây xanh
36,3%
độ phủ xanh
5
công viên
10
thủy vực
Công viên và quảng trường
Parcul Tăbăcăriei · 144 ha
Hipodrom Mangalia · 22 ha
Parcul Primăriei · 7 ha
Parcul Gării · 4 ha
Perdea Verde · 4 ha
Thủy vực
Lacul Sinoe · hồ
Lacul Golovița · hồ
Lacul Smeica · hồ
Lacul Tașaul · hồ
Lacul Oltina · hồ
Canalul Dunăre-Marea Neagră · kênh
Dunărea · sông
Urluia · suối

Giao thông công cộng

Điểm dừng và nhà ga theo dữ liệu OpenStreetMap.

485
điểm dừng xe buýt
43
ga đường sắt
9
điểm dừng tàu điện

Giao thông công cộng của Constanța bao gồm 485 điểm dừng xe buýt, 43 ga đường sắt và 9 điểm dừng tàu điện. Tất cả điểm dừng và nhà ga được đưa vào bản đồ thành một lớp riêng.

Phố và đường sá

Đường sá được phân loại theo kiểu — theo dữ liệu OpenStreetMap.

2942,9 km
residential streets
1763,9 km
service roads
755,5 km
secondary roads
705,5 km
tertiary roads
438,9 km
unclassified roads
349,8 km
primary roads
204,7 km
trunk roads
156,1 km
motorways

Mạng lưới đường phố của Constanța — 7 455 km đường theo dữ liệu OpenStreetMap, được phân loại theo kiểu.

Phố có tên
Strada Principală · 25,8 km
Strada Școlii · 24,5 km
Strada Bisericii · 24,1 km
Bulevardul Mamaia · 23,5 km
Strada Mihai Eminescu · 22,7 km
Strada Crinului · 20,4 km
Strada Salcâmilor · 18,3 km
Strada Primăverii · 17,7 km

Nhà hàng và quán cà phê

Các điểm ăn uống theo dữ liệu OpenStreetMap.

49
quán cà phê
114
quán bar
123
thức ăn nhanh

Tại Constanța, OpenStreetMap ghi nhận 681 điểm ăn uống — nhà hàng, quán cà phê, quán bar và điểm thức ăn nhanh.

Cửa hàng và bán lẻ

Bán lẻ theo dữ liệu OpenStreetMap.

1 364
cửa hàng

Tại Constanța, OpenStreetMap ghi nhận 1 364 cửa hàng và điểm bán lẻ. Danh mục chính: Tạp hóa, Siêu thị, Quần áo, Bookmaker, Tiệm bánh, Sửa xe.

Tạp hóa472Siêu thị179Quần áo85Bookmaker61Tiệm bánh55Sửa xe29Giày dép23Ticket22Pastry21Điện thoại20

Giáo dục

Trường học, đại học và thư viện theo dữ liệu OpenStreetMap.

14
trường học
6
đại học
3
thư viện
24
trường mầm non

Trường học: Școala Nr. 2, Școala gimnazială Tuzla, Școala Gimnaziala nr. 2, Club dresaj canin Dog Dia K9, Școala Gimnazială nr. 1 Eforie Nord, Școala Gimanzială Wilhelm Moldovan, Școala Gimnazială Anastasia, Școala „Sfinții Martiri Brâncoveni”. Đại học: Liceul Cobadin, Școala Postliceală „Henri Coandă” Năvodari, Colegiul Nautic Român, Laboratoare Facultatea de Medicină Dentară, Asociația Colegiul Nautic Român, Școala Postliceală Henri Coandă. Thư viện: Casa de Cultură, Biblioteca CNMB, Biblioteca Documentară „Petre Țuțea”.

Y tế

Bệnh viện, nhà thuốc và phòng khám theo dữ liệu OpenStreetMap.

8
bệnh viện
158
nhà thuốc
80
phòng khám

Bệnh viện của Constanța: Cabinete Medicale, Optica Medicală, Dispennsarul 2, Spitalul orășenesc Hârșova, Dispensar, Spitalul Clinic de Recuperare, Medicină fizică și balneologie Eforie Nord, Policlinică cu plată, Sanatoriul de copii Techirghiol.

Nơi lưu trú

Khách sạn, nhà nghỉ và nhà khách theo dữ liệu OpenStreetMap.

15
cơ sở lưu trú
Khách sạn và nhà khách
Bloc L3 Sc.B · Căn hộ
Pensiunea Grindul Lupilor · Khách sạn
Bloc L3 Sc.A · Căn hộ
Bloc L2 ScB · Căn hộ
Bloc L3 scA · Căn hộ
Bloc L2 scA · Căn hộ
Bloc L1 Sc.A · Căn hộ
Bloc P, T. Vladimirescu · Căn hộ

Trên bản đồ có gì

Mỗi lớp của bản đồ Constanța có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

Các lớp bản đồ
Công trình: 102 164
Đường sá: 7 455 km
Điểm quan tâm: 3 587
Khu vực cây xanh: 5927,1 km²

Các con số chính

Tổng hợp dựa trên dữ liệu OpenStreetMap cho Constanța.

Công trình102 164
Công trình nhà ở18 790
Công trình thương mại341
Đường sá7 455 km
Khu vực cây xanh5927,1 km²
Độ phủ xanh36,3%
Điểm ăn uống681
Cửa hàng1 364
Điểm quan tâm3 587
Điểm dừng xe buýt485
Ga đường sắt43
Bệnh viện8
Nhà thuốc158
Địa danh nổi bật15

So với các vùng lân cận

Địa điểm này so với các vùng lân cận trong bán kính 30 ki-lô-mét như thế nào.

Trong bán kính 30 km có 70 địa điểm để so sánh.

🌿 Cây xanhphân vị 60 trên 100
🏠 Xây dựngphân vị 62 trên 100
🛣️ Đườngphân vị 0 trên 100

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.com, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong 1–5 phút.
Bản đồ Constanța có sẵn ở hơn 134 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Có! Bản đồ đầy đủ của Constanța được xuất miễn phí trong giai đoạn Open Beta — đủ 134 định dạng, không giới hạn diện tích, không cần đăng ký.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật hằng tháng.
Thời gian tạo phụ thuộc vào kích thước khu vực. Bạn sẽ nhận được thông báo qua email khi hoàn tất.