osm2cdr.ru
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Hungary · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Hungary

Quốc gia · 9.7M · 93,013 km2

Bản đồ vector dựng sẵn với công trình, đường sá và đối tượng — dùng cho CAD, GIS và in ấn. Tải xuống ngay, không cần đăng ký.

Chọn định dạng
Tải xuống · DWG, ≈ 229 MB
Tất cả 133 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
133 định dạngdữ liệu OSMkhông cần đăng kýsẵn sàng tức thì

Hộ chiếu bản đồ

93,013 km2
Diện tích
2 295 771
Công trình
119 009 km
Đường sá
213 256
Điểm quan tâm
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Hungary trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
DWG .dwgchọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tự động · theo kích thước khu vựcthay đổi
Số nhà
tất cảthay đổi
Điểm quan tâm
tất cả danh mụcthay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Hungary ở 133 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf · ≈ 12 MB
CDRcho CorelDRAW.cdr · ≈ 18 MB
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg · ≈ 18 MB
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson · ≈ 327.2 MB
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg · ≈ 229 MB
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg · ≈ 229 MB
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf · ≈ 245.4 MB
CDRFREE
CorelDRAW.cdr · ≈ 18 MB
DGNFREE
MicroStation.dgn · ≈ 163.6 MB
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg · ≈ 18 MB
AIFREE
Illustrator.ai · ≈ 15 MB
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps · ≈ 15 MB
PDFFREE
Vector · in.pdf · ≈ 12 MB
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson · ≈ 327.2 MB
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp · ≈ 163.6 MB
KMLFREE
Google Earth.kml · ≈ 294.5 MB
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg · ≈ 196.3 MB
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl · ≈ 409 MB
OBJFREE
Mô hình 3D.obj · ≈ 490.8 MB
glTFFREE
3D · web.gltf · ≈ 458 MB
DAEFREE
Collada.dae · ≈ 523.5 MB
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png · ≈ 7.5 MB
JPGFREE
Raster.jpg · ≈ 4.5 MB
PDFFREE
Bố cục in.pdf · ≈ 12 MB
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif · ≈ 409 MB
Mở tất cả 133 định dạng

Bản đồ Hungary

Tất cả địa điểm trong lãnh thổ — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

Vùng · 3

Thành phố lớn · 100

Budapest
Budapest
Thành phố
Debrecen
Debrecen
Thành phố
Gyomaendrőd
Gyomaendrőd
Thành phố
Hajdúböszörmény
Hajdúböszörmény
Thành phố
Hortobágy
Hortobágy
Thành phố
Hódmezővásárhely
Hódmezővásárhely
Thành phố
Karcag
Karcag
Thành phố
Kecskemét
Kecskemét
Thành phố
Mezőtúr
Mezőtúr
Thành phố
Nyíregyháza
Nyíregyháza
Thành phố
Szeged
Szeged
Thành phố
Szentes
Szentes
Thành phố
Hajdúnánás
Hajdúnánás
Thành phố
Kiskunfélegyháza
Kiskunfélegyháza
Thành phố
Gyula
Gyula
Thành phố
Cegléd
Cegléd
Thành phố
Hajdúszoboszló
Hajdúszoboszló
Thành phố
Miskolc
Miskolc
Thành phố
Túrkeve
Túrkeve
Thành phố
Makó
Makó
Thành phố
Nagykőrös
Nagykőrös
Thành phố
Kiskunhalas
Kiskunhalas
Thành phố
Nádudvar
Nádudvar
Thành phố
Kiskunmajsa
Kiskunmajsa
Thành phố
Jászberény
Jászberény
Thành phố
Szeghalom
Szeghalom
Thành phố
Dévaványa
Dévaványa
Thành phố
Kisújszállás
Kisújszállás
Thành phố
Balmazújváros
Balmazújváros
Thành phố
Orosháza
Orosháza
Thành phố
Békéscsaba
Békéscsaba
Thành phố
Sárbogárd
Sárbogárd
Thành phố
Szolnok
Szolnok
Thành phố
Püspökladány
Püspökladány
Thành phố
Törökszentmiklós
Törökszentmiklós
Thành phố
Baja
Baja
Thành phố
Győr
Győr
Thành phố
Csongrád
Csongrád
Thành phố
Kunszentmiklós
Kunszentmiklós
Thành phố
Székesfehérvár
Székesfehérvár
Thành phố
Berettyóújfalu
Berettyóújfalu
Thành phố
Sopron
Sopron
Thành phố
Dabas
Dabas
Thành phố
Lajosmizse
Lajosmizse
Thành phố
Szabadszállás
Szabadszállás
Thành phố
Pécs
Pécs
Thành phố
Tiszafüred
Tiszafüred
Thành phố
Szarvas
Szarvas
Thành phố
Mezőhegyes
Mezőhegyes
Thành phố
Paks
Paks
Thành phố
Kunmadaras
Kunmadaras
Thành phố
Jánossomorja
Jánossomorja
Thành phố
Kunhegyes
Kunhegyes
Thành phố
Nagykanizsa
Nagykanizsa
Thành phố
Battonya
Battonya
Thành phố
Komádi
Komádi
Thành phố
Kunszentmárton
Kunszentmárton
Thành phố
Újfehértó
Újfehértó
Thành phố
Sárospatak
Sárospatak
Thành phố
Besenyszög
Besenyszög
Thành phố
Tiszacsege
Tiszacsege
Thành phố
Tiszakécske
Tiszakécske
Thành phố
Nagyhegyes
Nagyhegyes
Thành phố
Jánoshalma
Jánoshalma
Thành phố
Solt
Solt
Thành phố
Abádszalók
Abádszalók
Thành phố
Bugac
Bugac
Thành phố
Jászkisér
Jászkisér
Thành phố
Harta
Harta
Thành phố
Abony
Abony
Thành phố
Füzesgyarmat
Füzesgyarmat
Thành phố
Békés
Békés
Thành phố
Veszprém
Veszprém
Thành phố
Vésztő
Vésztő
Thành phố
Sarkad
Sarkad
Thành phố
Tótkomlós
Tótkomlós
Thành phố
Tiszavasvári
Tiszavasvári
Thành phố
Siófok
Siófok
Thành phố
Székkutas
Székkutas
Thành phố
Körösladány
Körösladány
Thành phố
Mélykút
Mélykút
Thành phố
Barcs
Barcs
Thành phố
Ásotthalom
Ásotthalom
Thành phố
Csákvár
Csákvár
Thành phố
Mezőberény
Mezőberény
Thành phố
Létavértes
Létavértes
Thành phố
Bugyi
Bugyi
Thành phố
Kecel
Kecel
Thành phố
Izsák
Izsák
Thành phố
Kaposvár
Kaposvár
Thành phố
Mohács
Mohács
Thành phố
Tamási
Tamási
Thành phố
Dunaföldvár
Dunaföldvár
Thành phố
Kenderes
Kenderes
Thành phố
Balástya
Balástya
Thành phố
Poroszló
Poroszló
Thành phố
Soltvadkert
Soltvadkert
Thành phố
Mór
Mór
Thành phố
Bácsalmás
Bácsalmás
Thành phố
Nagybajom
Nagybajom
Thành phố

Địa điểm và vùng lân cận

Chuyển tới các thành phố, quận huyện và vùng lân cận — mỗi nơi đều có bản đồ vector dựng sẵn ở cùng các định dạng.

Lân cận

City of Belgrade1 681 405 · 288 km · Thành phốSlovenia2 058 000 · 378 km · Quốc giaWrocław893 506 · 478 km · Thành phốWrocław893 506 · 478 km · Thành phốLower Silesian Voivodeship2 888 033 · 492 km · Khu vựcKrakow806 201 · 324 km · Thành phốŁódź Voivodeship2 378 483 · 494 km · Khu vựcSubcarpathian Voivodeship2 079 098 · 367 km · Khu vực

Các quốc gia tương tự

Tajikistan9 506 000Sweden9 276 509Guinea10 187 320Chad10 329 208Azerbaijan9 105 000Dominican Republic10 464 474

Quốc gia láng giềng

Slovakia5 449 652 · 172 km · Quốc giaSerbia6 605 168 · 341 km · Quốc giaCroatia3 871 833 · 392 km · Quốc giaAustria8 932 664 · 408 km · Quốc giaRomania453 km · Quốc giaUkraine41 319 838 · 916 km · Quốc gia
2 295 771công trình
119 009 kmđường và phố
213 256đối tượng
133định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Hungary có gì bên trong

Bản đồ bao phủ toàn bộ lãnh thổ của Hungary trong ranh giới hành chính — 93,013 km2. Khu vực cây xanh chiếm 23.6% lãnh thổ. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

2 295 771công trình
Công trình trên các lớp riêng
nhà ở477993
thương mại9297
công nghiệp28675
119 009km
Đường sá có phân loại
магистрали1 176 km
главные дороги7 839 km
проезды20 687 km
213 256POI
Điểm quan tâm
пабы5 963
парки6 673
скамейки28 662
Phố chính
Petőfi Sándor utcaKossuth Lajos utcaDózsa György utcaAdy Endre utcaArany János utcaJózsef Attila utca
Địa danh nổi bật · 6
Temető emlékpark
Szántódpusztai majorság
Tájház
Levendula Ház Látogatóközpont
Vasúttörténeti kiállítás
Ásványkiállítás

Bản đồ Hungary trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Hungary
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Hungary
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Hungary
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Điểm đánh giá địa điểm

Các chỉ số tổng hợp từ dữ liệu OpenStreetMap: mức độ tiện lợi để sinh sống, đi bộ, dùng giao thông và cây xanh ở đây.

Khả năng sống
24Đang phát triển
Chỉ số tổng hợp trên thang 100
Khả năng đi bộ
53/100
Trung bình
Cây xanh
20/100
Đang phát triển
Giao thông
14/100
Còn dư địa phát triển
Y tế
35/100
Đang phát triển
Thương mại
59/100
Trung bình
Kết nối
28/100
Đang phát triển

Hạ tầng của Hungary

Những gì có trên lãnh thổ theo dữ liệu OpenStreetMap.

19 993
Ẩm thực
51 742
Cửa hàng
7 253
Khách sạn
42 606
Giao thông
2 235
Công viên
4 918
Mặt nước

Mật độ và độ dày đặc

Có bao nhiêu đối tượng trên mỗi ki-lô-mét vuông — theo dữ liệu OpenStreetMap.

25
ct/km²
1,3
km/km²
2
POI/km²
23,6%
cây xanh

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Hungary — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

Địa danh nổi bật

Bảo tàng, tượng đài và những nơi nổi bật của Hungary theo dữ liệu OpenStreetMap — mỗi nơi đều có liên kết tới bản đồ.

🏛️
Temető emlékpark
Bảo tàngOSM
🏛️
Szántódpusztai majorság
Bảo tàngOSM
🏛️
Tájház
Bảo tàngOSM
🏛️
Levendula Ház Látogatóközpont
Bảo tàngOSM
🏛️
Vasúttörténeti kiállítás
Bảo tàngOSM
🏛️
Ásványkiállítás
Bảo tàngOSM
🏛️
Helytörténetigyűjtemény
Bảo tàngOSM
🏛️
Szendrey Júlia szülőháza (emlékszoba)
Bảo tàngOSM
🏛️
Illatok Háza
Bảo tàngOSM
🏛️
Horrorárium és Kínzó múzeum
Bảo tàngOSM
🏛️
Nezde szabadtéri szoborpark felső pontja
Bảo tàngOSM
🏛️
Tájház
Bảo tàngOSM
🏛️
Bakonyi Természettudományi Múzeum kiállítása
Bảo tàngOSM
🏛️
Reguly Antal Múzeum
Bảo tàngOSM
🏛️
Cadillac Múzeum
Bảo tàngOSM
🏛️
Kigyós Sándor kiállítás
Bảo tàngOSM
🏛️
Medgyessy Ferenc Emlékmúzeum
Bảo tàngOSM
🏛️
Istálló Múzeum
Bảo tàngOSM
🏛️
Vidor Játékmúzeum
Bảo tàngOSM
🏛️
Történelmi Panoptikum
Bảo tàngOSM
🏛️
Édesanyánk Öröksége Népművészeti Kiállítás
Bảo tàngOSM
🏛️
Babamúzeum
Bảo tàngOSM
🏛️
Posta Emlékhely
Bảo tàngOSM
🏛️
Huszita ház, Tájház
Bảo tàngOSM

Thiên nhiên và khu vực cây xanh

Công viên, quảng trường và thủy vực của Hungary theo dữ liệu OpenStreetMap — tất cả được chuyển vào bản đồ thành các lớp riêng.

38344,9
km² cây xanh
23,6%
độ phủ xanh
2 235
công viên
4 918
thủy vực
Công viên và quảng trường
Császári vadaskert · 1 039 ha
Gödöllői Arborétum · 158 ha
Óbudai-sziget · 130 ha
Népliget · 122 ha
Városliget · 107 ha
Thủy vực
Balaton · hồ
Neusiedler See / Fertő · hồ
Tisza-tó · hồ
Szamos-Kraszna-közi árapasztó tározó · hồ
Duna · hồ
Tisza · sông
Rába · sông
Duna-völgyi-főcsatorna · kênh

Giao thông công cộng

Điểm dừng và nhà ga theo dữ liệu OpenStreetMap.

38 697
điểm dừng xe buýt
1 590
ga đường sắt
2 267
điểm dừng tàu điện
52
ga tàu điện ngầm

Giao thông công cộng của Hungary bao gồm 38 697 điểm dừng xe buýt, 1 590 ga đường sắt, 2 267 điểm dừng tàu điện và 52 ga tàu điện ngầm. Tất cả điểm dừng và nhà ga được đưa vào bản đồ thành một lớp riêng.

Phố và đường sá

Đường sá được phân loại theo kiểu — theo dữ liệu OpenStreetMap.

43957,2 km
улицы и проезды
20687,5 km
проезды
18192,3 km
дороги областного значения
10717,9 km
прочие дороги
7839 km
главные дороги
6890,9 km
дороги местного значения
4928,9 km
велодорожки
2690,2 km
автомагистрали

Mạng lưới đường phố của Hungary — 119 009 km đường theo dữ liệu OpenStreetMap, được phân loại theo kiểu.

Phố có tên
Petőfi Sándor utca · 757,8 km
Kossuth Lajos utca · 687,2 km
Dózsa György utca · 660 km
Ady Endre utca · 595,3 km
Arany János utca · 522,1 km
József Attila utca · 488,5 km
Kossuth Lajos utca · 459,1 km
Rákóczi utca · 409,3 km

Nhà hàng và quán cà phê

Các điểm ăn uống theo dữ liệu OpenStreetMap.

6 445
nhà hàng
2 495
quán cà phê
6 714
quán bar
4 339
thức ăn nhanh

Tại Hungary, OpenStreetMap ghi nhận 19 993 điểm ăn uống — nhà hàng, quán cà phê, quán bar và điểm thức ăn nhanh.

Cửa hàng và bán lẻ

Bán lẻ theo dữ liệu OpenStreetMap.

51 742
cửa hàng

Tại Hungary, OpenStreetMap ghi nhận 51 742 cửa hàng và điểm bán lẻ. Danh mục chính: Tạp hóa, Quần áo, Thuốc lá, Siêu thị, Tiệm bánh, Làm đẹp.

Tạp hóa7 777Quần áo3 023Thuốc lá2 946Siêu thị2 277Tiệm bánh2 176Làm đẹp1 972Cắt tóc1 968Sửa xe1 557Hoa tươi1 327Rau quả1 042

Giáo dục

Trường học, đại học và thư viện theo dữ liệu OpenStreetMap.

3 592
trường học
245
đại học
912
thư viện
2 363
trường mầm non

Đại học: A Tan Kapuja Buddhista Főiskola, AVKF Budapesti Campus, Adventista Teológiai Főiskola Pécel, Apor Vilmos Katolikus Főiskola, Apor Vilmos katolikus főiskola, Aquincum Institute of Technology, Aréna Oktatási Központ, Baptista Teológiai Akadémia.

Y tế

Bệnh viện, nhà thuốc và phòng khám theo dữ liệu OpenStreetMap.

395
bệnh viện
2 336
nhà thuốc
3 586
phòng khám

Nơi lưu trú

Khách sạn, nhà nghỉ và nhà khách theo dữ liệu OpenStreetMap.

7 253
cơ sở lưu trú
Khách sạn và nhà khách
Vadvízország tábor
Bodnár Vendégház · Nhà khách
Túr-Túra Kemping és Ifjúsági Tábor
Ökocentrum · Nhà khách
Kis Fecske vendégház · Nhà khách
Hubertusz Panzió · Nhà khách
Babus Jolán Középiskolai Kollégium · Nhà khách
Diófa Kemping és Étterem

Trên bản đồ có gì

Mỗi lớp của bản đồ Hungary có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

Các lớp bản đồ
Công trình: 2 295 771
Đường sá: 119 009 km
Điểm quan tâm: 213 256
Khu vực cây xanh: 38344,9 km²

Các con số chính

Tổng hợp dựa trên dữ liệu OpenStreetMap cho Hungary.

Công trình2 295 771
Công trình nhà ở477 993
Công trình thương mại9 297
Đường sá119 009 km
Khu vực cây xanh38344,9 km²
Độ phủ xanh23,6%
Điểm ăn uống19 993
Cửa hàng51 742
Điểm quan tâm213 256
Điểm dừng xe buýt38 697
Ga đường sắt1 590
Bệnh viện395
Nhà thuốc2 336
Địa danh nổi bật100

Về Hungary

Hungary là bản đồ vector dựng sẵn dựa trên dữ liệu OpenStreetMap. Đây không phải là một hình ảnh mà là các lớp có cấu trúc gồm công trình, đường sá, thủy vực, cây xanh và điểm quan tâm, có thể chỉnh sửa trong bất kỳ phần mềm chuyên nghiệp nào. Lãnh thổ bản đồ bao phủ diện tích 93,013 km2 trong ranh giới hành chính.

Bản đồ bao gồm 2 295 771 công trình, 119 009 km đường và phố và 213 256 điểm quan tâm. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống, và dữ liệu giữ nguyên cách phân loại gốc của OpenStreetMap. Khu vực cây xanh chiếm khoảng 23.6% lãnh thổ.

Bản đồ rất hữu ích làm nền trong AutoCAD và CorelDRAW, để nạp lớp vào QGIS và ArcGIS, chuẩn bị sơ đồ và bản vẽ để in, hoặc làm cơ sở cho thiết kế và dẫn đường. Có hơn 130 định dạng — từ DWG, DXF và SVG đến GeoJSON, Shapefile và mô hình 3D, trong hệ tọa độ WGS 84.

So với các vùng lân cận

Địa điểm này so với các vùng lân cận trong bán kính 30 ki-lô-mét như thế nào.

Trong bán kính 30 km có 65 địa điểm để so sánh.

🌿 Greenerypercentile 22 of 100
🛣️ Roadspercentile 0 of 100

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.ru, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong 1–5 phút.
Bản đồ Hungary có sẵn ở hơn 133 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Có! Bản đồ đầy đủ của Hungary được xuất miễn phí trong giai đoạn Open Beta — đủ 133 định dạng, không giới hạn diện tích, không cần đăng ký.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật thường xuyên.
Đối với "quốc gia" thường mất 1–3 phút, và lên đến 10 phút cho các lãnh thổ lớn.