osm2cdr.ru
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Komoča · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Komoča

Làng · 902

Bản đồ vector dựng sẵn với công trình, đường sá và đối tượng — dùng cho CAD, GIS và in ấn. Tải xuống ngay, không cần đăng ký.

Chọn định dạng
Tải xuống · DWG
Tất cả 133 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
133 định dạngdữ liệu OSMkhông cần đăng kýsẵn sàng tức thì

Hộ chiếu bản đồ

634
Công trình
17 km
Đường sá
15
Điểm quan tâm
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Komoča trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
DWG .dwgchọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tự động · theo kích thước khu vựcthay đổi
Số nhà
tất cảthay đổi
Điểm quan tâm
tất cả danh mụcthay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Komoča ở 133 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf
CDRcho CorelDRAW.cdr
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf
CDRFREE
CorelDRAW.cdr
DGNFREE
MicroStation.dgn
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg
AIFREE
Illustrator.ai
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps
PDFFREE
Vector · in.pdf
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp
KMLFREE
Google Earth.kml
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl
OBJFREE
Mô hình 3D.obj
glTFFREE
3D · web.gltf
DAEFREE
Collada.dae
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png
JPGFREE
Raster.jpg
PDFFREE
Bố cục in.pdf
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif
Mở tất cả 133 định dạng

Bản đồ Komoča

Thành phố và quận huyện lân cận — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

District of Komárno
District of Komárno
Thành phố
District of Levice
District of Levice
Thành phố
District of Nitra
District of Nitra
Thành phố
District of Nové Zámky
District of Nové Zámky
Thành phố
District of Topoľčany
District of Topoľčany
Thành phố
District of Zlaté Moravce
District of Zlaté Moravce
Thành phố
District of Šaľa
District of Šaľa
Thành phố
Nitra
Nitra
Thành phố · 84K
Nové Zámky
Nové Zámky
Thành phố · 40K
Komárno
Komárno
Thành phố · 36K
Levice
Levice
Thành phố · 35K
Topoľčany
Topoľčany
Thành phố · 28K
Šaľa
Šaľa
Thành phố · 24K
Zlaté Moravce
Zlaté Moravce
Thành phố · 13K
Štúrovo
Štúrovo
Thành phố · 10K
Kolárovo
Kolárovo
Thành phố · 10K
Šurany
Šurany
Thành phố · 10K
Vráble
Vráble
Thành phố · 9K
Hurbanovo
Hurbanovo
Thành phố · 8K
Šahy
Šahy
Thành phố · 7K
Želiezovce
Želiezovce
Thành phố · 7K
Nesvady
Nesvady
Thành phố · 5K
Tlmače
Tlmače
Thành phố · 4K
Tvrdošovce
Tvrdošovce
Làng · 5K
Dvory nad Žitavou
Dvory nad Žitavou
Làng · 5K
Palárikovo
Palárikovo
Làng · 4K
Močenok
Močenok
Làng · 4K
Komjatice
Komjatice
Làng · 4K
Veľké Zálužie
Veľké Zálužie
Làng · 4K
Marcelová
Marcelová
Làng · 3K
Cabaj-Čápor
Cabaj-Čápor
Làng · 3K
Bánov
Bánov
Làng · 3K
Bátorove Kosihy
Bátorove Kosihy
Làng · 3K
Vlčany
Vlčany
Làng · 3K
Neded
Neded
Làng · 3K
Veľký Kýr
Veľký Kýr
Làng · 3K
Pribeta
Pribeta
Làng · 3K
Tekovské Lužany
Tekovské Lužany
Làng · 2K
Selice
Selice
Làng · 2K
Topoľčianky
Topoľčianky
Làng · 2K
Mojmírovce
Mojmírovce
Làng · 2K
Trnovec nad Váhom
Trnovec nad Váhom
Làng · 2K
Svätý Peter
Svätý Peter
Làng · 2K
Lužianky
Lužianky
Làng · 2K
Svodín
Svodín
Làng · 2K
Zemianska Olča
Zemianska Olča
Làng · 2K
Zlatná na Ostrove
Zlatná na Ostrove
Làng · 2K
Solčany
Solčany
Làng · 2K
Ivanka pri Nitre
Ivanka pri Nitre
Làng · 2K
Gbelce
Gbelce
Làng · 2K
Zbehy
Zbehy
Làng · 2K
Diakovce
Diakovce
Làng · 2K
Zemné
Zemné
Làng · 2K
Strekov
Strekov
Làng · 2K
Výčapy-Opatovce
Výčapy-Opatovce
Làng · 2K
Branč
Branč
Làng · 2K
Veľké Ripňany
Veľké Ripňany
Làng · 2K
Prašice
Prašice
Làng · 2K
Maňa
Maňa
Làng · 2K
Imeľ
Imeľ
Làng · 2K
Kalná nad Hronom
Kalná nad Hronom
Làng · 2K
Veľké Lovce
Veľké Lovce
Làng · 2K
Rišňovce
Rišňovce
Làng · 2K
Pukanec
Pukanec
Làng · 2K
Bojná
Bojná
Làng · 2K
Jelenec
Jelenec
Làng · 1K
Kozárovce
Kozárovce
Làng · 1K
Radošina
Radošina
Làng · 1K
Mužla
Mužla
Làng · 1K
Kameničná
Kameničná
Làng · 1K
Vinodol
Vinodol
Làng · 1K
Nitrianske Hrnčiarovce
Nitrianske Hrnčiarovce
Làng · 1K
Lehota
Lehota
Làng · 1K
Dulovce
Dulovce
Làng · 1K
Krušovce
Krušovce
Làng · 1K
Jacovce
Jacovce
Làng · 1K
Jarok
Jarok
Làng · 1K
Ludanice
Ludanice
Làng · 1K
Horná Kráľová
Horná Kráľová
Làng · 1K
Dubník
Dubník
Làng · 1K
Bešeňov
Bešeňov
Làng · 1K
Tesárske Mlyňany
Tesárske Mlyňany
Làng · 1K
Alekšince
Alekšince
Làng · 1K
Žihárec
Žihárec
Làng · 1K
Plášťovce
Plášťovce
Làng · 1K
Šarovce
Šarovce
Làng · 1K
Veľký Cetín
Veľký Cetín
Làng · 1K
Iža
Iža
Làng · 1K
Kráľová nad Váhom
Kráľová nad Váhom
Làng · 1K
Veľké Ludince
Veľké Ludince
Làng · 1K
Dolný Ohaj
Dolný Ohaj
Làng · 1K
Lipová
Lipová
Làng · 1K
Horné Obdokovce
Horné Obdokovce
Làng · 1K
Kovarce
Kovarce
Làng · 1K
Nová Dedina
Nová Dedina
Làng · 1K
Úľany nad Žitavou
Úľany nad Žitavou
Làng · 1K
Obyce
Obyce
Làng · 1K
Beladice
Beladice
Làng · 1K
Kamenín
Kamenín
Làng · 1K
Bíňa
Bíňa
Làng · 1K
Hronské Kľačany
Hronské Kľačany
Làng · 1K
Kolíňany
Kolíňany
Làng · 1K
Modrany
Modrany
Làng · 1K
Preseľany
Preseľany
Làng · 1K
Okoličná na Ostrove
Okoličná na Ostrove
Làng · 1K
Starý Tekov
Starý Tekov
Làng · 1K
Kolta
Kolta
Làng · 1K
Chotín
Chotín
Làng · 1K
Semerovo
Semerovo
Làng · 1K
Farná
Farná
Làng · 1K
Tovarníky
Tovarníky
Làng · 1K
Urmince
Urmince
Làng · 1K
Mojzesovo
Mojzesovo
Làng · 1K
Rybník
Rybník
Làng · 1K
Žirany
Žirany
Làng · 1K
Kamenica nad Hronom
Kamenica nad Hronom
Làng · 1K
Hájske
Hájske
Làng · 1K
Pohronský Ruskov
Pohronský Ruskov
Làng · 1K
Číčov
Číčov
Làng · 1K
Svätoplukovo
Svätoplukovo
Làng · 1K
Andovce
Andovce
Làng · 1K
Krnča
Krnča
Làng · 1K
Veľký Ďur
Veľký Ďur
Làng · 1K
Golianovo
Golianovo
Làng · 1K
Nová Ves nad Žitavou
Nová Ves nad Žitavou
Làng · 1K
Nové Sady
Nové Sady
Làng · 1K
Sokolce
Sokolce
Làng · 1K
Bajč
Bajč
Làng · 1K
Nitrianska Blatnica
Nitrianska Blatnica
Làng · 1K
Žemberovce
Žemberovce
Làng · 1K
Klasov
Klasov
Làng · 1K
Báb
Báb
Làng · 1K
Hostie
Hostie
Làng · 1K
Jasová
Jasová
Làng · 1K
Hul
Hul
Làng · 1K
Nána
Nána
Làng · 1K
Čalovec
Čalovec
Làng · 1K
Obid
Obid
Làng · 1K
Dolné Obdokovce
Dolné Obdokovce
Làng · 1K
Moča
Moča
Làng · 1K
Búč
Búč
Làng · 1K
Trávnica
Trávnica
Làng · 1K
Veľký Lapáš
Veľký Lapáš
Làng · 1K
Hrušovany
Hrušovany
Làng · 1K
Lukáčovce
Lukáčovce
Làng · 1K
Čierne Kľačany
Čierne Kľačany
Làng · 1K
Podhájska
Podhájska
Làng · 1K
Čata
Čata
Làng · 1K
Bátovce
Bátovce
Làng · 1K
Čakajovce
Čakajovce
Làng · 1K
Pohranice
Pohranice
Làng · 1K
Tekovské Nemce
Tekovské Nemce
Làng · 1K
Podhorany
Podhorany
Làng · 1K
Kamenný Most
Kamenný Most
Làng · 1K
Machulince
Machulince
Làng · 1K
Skýcov
Skýcov
Làng · 1K
Veľké Kosihy
Veľké Kosihy
Làng · 1K
Salka
Salka
Làng · 1K
Volkovce
Volkovce
Làng · 1K
Čajkov
Čajkov
Làng · 1K
Čechynce
Čechynce
Làng · 1K
Lok
Lok
Làng · 1K
Černík
Černík
Làng · 1K
Demandice
Demandice
Làng · 1K
Dolný Pial
Dolný Pial
Làng · 982
Jedľové Kostoľany
Jedľové Kostoľany
Làng · 981
Práznovce
Práznovce
Làng · 971
Jelšovce
Jelšovce
Làng · 969
Jur nad Hronom
Jur nad Hronom
Làng · 958
Nemčice
Nemčice
Làng · 950
Mýtne Ludany
Mýtne Ludany
Làng · 947
Kmeťovo
Kmeťovo
Làng · 935
Horné Lefantovce
Horné Lefantovce
Làng · 932
Lúčnica nad Žitavou
Lúčnica nad Žitavou
Làng · 929
Rúbaň
Rúbaň
Làng · 925
Rastislavice
Rastislavice
Làng · 903
Oponice
Oponice
Làng · 894
Dlhá nad Váhom
Dlhá nad Váhom
Làng · 885
Slepčany
Slepčany
Làng · 878
Plavé Vozokany
Plavé Vozokany
Làng · 875
Bardoňovo
Bardoňovo
Làng · 869
Ipeľský Sokolec
Ipeľský Sokolec
Làng · 867
Čaka
Čaka
Làng · 867
Nový Tekov
Nový Tekov
Làng · 852
Velčice
Velčice
Làng · 836
Malý Lapáš
Malý Lapáš
Làng · 816
Radava
Radava
Làng · 808
Tôň
Tôň
Làng · 807
Veľké Turovce
Veľké Turovce
Làng · 807
Rumanová
Rumanová
Làng · 800
Dedinka
Dedinka
Làng · 796
Santovka
Santovka
Làng · 791
Ladice
Ladice
Làng · 786
Jatov
Jatov
Làng · 775
Chrabrany
Chrabrany
Làng · 772
Hosťovce
Hosťovce
Làng · 771
Nová Vieska
Nová Vieska
Làng · 768
Dvorany nad Nitrou
Dvorany nad Nitrou
Làng · 767
Čeľadice
Čeľadice
Làng · 767
Krškany
Krškany
Làng · 754
Nitrianska Streda
Nitrianska Streda
Làng · 754
Čab
Čab
Làng · 754
Kravany nad Dunajom
Kravany nad Dunajom
Làng · 751
Radvaň nad Dunajom
Radvaň nad Dunajom
Làng · 750
Veľké Kozmálovce
Veľké Kozmálovce
Làng · 729
Kuzmice
Kuzmice
Làng · 724
Nemčiňany
Nemčiňany
Làng · 724
Martovce
Martovce
Làng · 716
Tesáre
Tesáre
Làng · 709
Chľaba
Chľaba
Làng · 708
Lontov
Lontov
Làng · 707
Lovce
Lovce
Làng · 705
Hronské Kosihy
Hronské Kosihy
Làng · 704
Michal nad Žitavou
Michal nad Žitavou
Làng · 700
Trávnik
Trávnik
Làng · 692
Keť
Keť
Làng · 688
Veľké Dvorany
Veľké Dvorany
Làng · 671
Vyškovce nad Ipľom
Vyškovce nad Ipľom
Làng · 671
Babindol
Babindol
Làng · 669
Bruty
Bruty
Làng · 655
Štitáre
Štitáre
Làng · 654
Sikenica
Sikenica
Làng · 651
Horné Semerovce
Horné Semerovce
Làng · 650
Neverice
Neverice
Làng · 650
Čifáre
Čifáre
Làng · 649
Veľká Dolina
Veľká Dolina
Làng · 648
Beša
Beša
Làng · 643
Kamanová
Kamanová
Làng · 619
Závada
Závada
Làng · 619
Koniarovce
Koniarovce
Làng · 615
Poľný Kesov
Poľný Kesov
Làng · 613
Nevidzany
Nevidzany
Làng · 611
Tupá
Tupá
Làng · 610
Kukučínov
Kukučínov
Làng · 607
Šurianky
Šurianky
Làng · 598
Horné Turovce
Horné Turovce
Làng · 581
Vrbová nad Váhom
Vrbová nad Váhom
Làng · 577
Branovo
Branovo
Làng · 573
Hontianska Vrbica
Hontianska Vrbica
Làng · 570
Kuraľany
Kuraľany
Làng · 554
Nýrovce
Nýrovce
Làng · 550
Klížska Nemá
Klížska Nemá
Làng · 548
Dolné Semerovce
Dolné Semerovce
Làng · 543
Hokovce
Hokovce
Làng · 541
Malé Ripňany
Malé Ripňany
Làng · 539
Pastovce
Pastovce
Làng · 539
Rajčany
Rajčany
Làng · 538
Mankovce
Mankovce
Làng · 535
Tehla
Tehla
Làng · 534
Málaš
Málaš
Làng · 531
Pozba
Pozba
Làng · 530
Čaradice
Čaradice
Làng · 526
Dolné Lefantovce
Dolné Lefantovce
Làng · 521
Žikava
Žikava
Làng · 521
Horná Seč
Horná Seč
Làng · 514
Zbrojníky
Zbrojníky
Làng · 510
Súlovce
Súlovce
Làng · 509
Velušovce
Velušovce
Làng · 507
Choča
Choča
Làng · 501
Šalgovce
Šalgovce
Làng · 501
Veľké Vozokany
Veľké Vozokany
Làng · 498
Ondrejovce
Ondrejovce
Làng · 494
Hruboňovo
Hruboňovo
Làng · 492
Dedina Mládeže
Dedina Mládeže
Làng · 488
Brestovec
Brestovec
Làng · 479
Šrobárová
Šrobárová
Làng · 474
Tvrdomestice
Tvrdomestice
Làng · 467
Sazdice
Sazdice
Làng · 463
Vieska nad Žitavou
Vieska nad Žitavou
Làng · 461
Sikenička
Sikenička
Làng · 459
Holiare
Holiare
Làng · 455
Dolná Seč
Dolná Seč
Làng · 453
Čeľadince
Čeľadince
Làng · 453
Horné Štitáre
Horné Štitáre
Làng · 450
Melek
Melek
Làng · 440
Ľubá
Ľubá
Làng · 440
Patince
Patince
Làng · 421
Červený Hrádok
Červený Hrádok
Làng · 419
Drženice
Drženice
Làng · 408
Malá nad Hronom
Malá nad Hronom
Làng · 402
Šalov
Šalov
Làng · 402
Belá
Belá
Làng · 399
Devičany
Devičany
Làng · 393
Malé Kozmálovce
Malé Kozmálovce
Làng · 393
Leľa
Leľa
Làng · 390
Malý Cetín
Malý Cetín
Làng · 384
Telince
Telince
Làng · 384
Bajtava
Bajtava
Làng · 382
Čermany
Čermany
Làng · 382
Malé Chyndice
Malé Chyndice
Làng · 380
Blesovce
Blesovce
Làng · 377
Malé Kosihy
Malé Kosihy
Làng · 376
Kostoľany pod Tribečom
Kostoľany pod Tribečom
Làng · 374
Hosťová
Hosťová
Làng · 372
Bodza
Bodza
Làng · 371
Slatina
Slatina
Làng · 364
Šarkan
Šarkan
Làng · 356
Horné Chlebany
Horné Chlebany
Làng · 354
Tekovský Hrádok
Tekovský Hrádok
Làng · 342

Địa điểm và vùng lân cận

Chuyển tới các thành phố, quận huyện và vùng lân cận — mỗi nơi đều có bản đồ vector dựng sẵn ở cùng các định dạng.

Các vùng của Slovakia

Region of Banská BystricaRegion of PrešovRegion of ŽilinaRegion of KošiceRegion of TrenčínRegion of TrnavaRegion of Bratislava
Slovakia — tất cả các vùng

Lân cận

City of Belgrade1 681 405 · 411 km · Thành phốMunich1 478 280 · 483 km · Thành phốSlovenia2 058 000 · 318 km · Quốc giaWrocław893 506 · 361 km · Thành phốWrocław893 506 · 361 km · Thành phốGreater Poland Voivodeship3 493 577 · 490 km · Khu vựcLower Silesian Voivodeship2 888 033 · 368 km · Khu vựcKrakow806 201 · 274 km · Thành phố

Khu vực lân cận

Hungary136 km · Quốc giaHungary9 730 772 · 136 km · Quốc giaSlovakia137 km · Quốc giaSlovakia5 449 652 · 137 km · Quốc giaCzechia10 516 707 · 280 km · Quốc giaCzechia280 km · Quốc giaAustria8 932 664 · 294 km · Quốc giaSlovenia2 058 000 · 318 km · Quốc gia

Thành phố lớn lân cận

Budapest96 kmBezirk Eisenstadt-Umgebung108 kmBezirk Wiener Neustadt145 kmSárbogárd127 kmGyőr40 kmSzékesfehérvár90 kmSopron110 kmDabas129 kmSzabadszállás150 kmJánossomorja69 km
634công trình
17 kmđường và phố
15đối tượng
133định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Komoča có gì bên trong

Bản đồ bao phủ toàn bộ lãnh thổ của Komoča trong ranh giới hành chính. Khu vực cây xanh chiếm 98.1% lãnh thổ. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

634công trình
Công trình trên các lớp riêng
nhà ở5
thương mại3
17km
Đường sá có phân loại
проезды1 km
дороги местного значения0 km
дороги областного значения7 km
15POI
Điểm quan tâm
скамейки5
спортплощадки1
Shelter1

Bản đồ Komoča trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Komoča
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Komoča
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Komoča
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Điểm đánh giá địa điểm

Các chỉ số tổng hợp từ dữ liệu OpenStreetMap: mức độ tiện lợi để sinh sống, đi bộ, dùng giao thông và cây xanh ở đây.

Khả năng sống
27Đang phát triển
Chỉ số tổng hợp trên thang 100
Khả năng đi bộ
48/100
Trung bình
Cây xanh
44/100
Trung bình
Giao thông
23/100
Đang phát triển
An toàn
9/100
Còn dư địa phát triển
Thương mại
61/100
Tốt
Văn hóa
15/100
Còn dư địa phát triển
Kết nối
42/100
Trung bình

Hạ tầng của Komoča

Những gì có trên lãnh thổ theo dữ liệu OpenStreetMap.

2
Ẩm thực
1
Cửa hàng
1
Khách sạn
5
Giao thông
2
Mặt nước

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Komoča — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

Thiên nhiên và khu vực cây xanh

Công viên, quảng trường và thủy vực của Komoča theo dữ liệu OpenStreetMap — tất cả được chuyển vào bản đồ thành các lớp riêng.

2,4
km² cây xanh
98,1%
độ phủ xanh
2
thủy vực
Thủy vực
Váh · sông
Nitra · sông

Giao thông công cộng

Điểm dừng và nhà ga theo dữ liệu OpenStreetMap.

5
điểm dừng xe buýt

Giao thông công cộng của Komoča bao gồm 5 điểm dừng xe buýt. Tất cả điểm dừng và nhà ga được đưa vào bản đồ thành một lớp riêng.

Phố và đường sá

Đường sá được phân loại theo kiểu — theo dữ liệu OpenStreetMap.

7,6 km
дороги областного значения
7,2 km
улицы и проезды
1,8 km
проезды
0,7 km
дороги местного значения

Mạng lưới đường phố của Komoča — 17 km đường theo dữ liệu OpenStreetMap, được phân loại theo kiểu.

Nhà hàng và quán cà phê

Các điểm ăn uống theo dữ liệu OpenStreetMap.

2
thức ăn nhanh

Tại Komoča, OpenStreetMap ghi nhận 2 điểm ăn uống — nhà hàng, quán cà phê, quán bar và điểm thức ăn nhanh.

Cửa hàng và bán lẻ

Bán lẻ theo dữ liệu OpenStreetMap.

1
cửa hàng

Tại Komoča, OpenStreetMap ghi nhận 1 cửa hàng và điểm bán lẻ. Danh mục chính: Siêu thị.

Siêu thị1

Nơi lưu trú

Khách sạn, nhà nghỉ và nhà khách theo dữ liệu OpenStreetMap.

1
cơ sở lưu trú
Khách sạn và nhà khách
Oáza Camp Komoča

Trên bản đồ có gì

Mỗi lớp của bản đồ Komoča có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

Các lớp bản đồ
Công trình: 634
Đường sá: 17 km
Điểm quan tâm: 15
Khu vực cây xanh: 2,4 km²

Các con số chính

Tổng hợp dựa trên dữ liệu OpenStreetMap cho Komoča.

Công trình634
Công trình nhà ở5
Công trình thương mại3
Đường sá17 km
Khu vực cây xanh2,4 km²
Độ phủ xanh98,1%
Điểm ăn uống2
Cửa hàng1
Điểm quan tâm15
Điểm dừng xe buýt5

Về Komoča

.place-narrative{margin:2rem 0;padding:2rem;background:#f8fafc;border-radius:16px} .place-narrative h2{font-size:1.5rem;margin-bottom:1rem;color:#1e293b} .place-narrative__text p{font-size:1.1rem;line-height:1.7;color:#334155;max-width:72ch} .place-narrative__strengths{margin-top:1.5rem} .place-narrative__strengths h3{font-size:1.15rem;margin-bottom:.8rem;color:#1e293b} .place-narrative__strength-grid{display:grid;grid-template-columns:repeat(auto-fit,minmax(220px,1fr));gap:1rem} .place-narrative__strength{padding:1rem;background:#fff;border-radius:12px;border:1px solid #e2e8f0} .strength-score{font-size:1.5rem;font-weight:700;color:#10b981} .place-narrative__strength strong{display:block;margin:.4rem 0 .2rem;color:#1e293b} .place-narrative__strength p{font-size:.9rem;color:#64748b;margin:0} .place-narrative__facts{margin-top:1.5rem} .place-narrative__facts h3{font-size:1.15rem;margin-bottom:.8rem;color:#1e293b} .place-narrative__fact-grid{display:grid;grid-template-columns:repeat(auto-fit,minmax(260px,1fr));gap:1rem} .place-narrative__fact{display:flex;align-items:flex-start;gap:.75rem;padding:1rem;background:#fff;border-radius:12px;border:1px solid #e2e8f0} .fact-icon{font-size:1.5rem;flex-shrink:0} .place-narrative__fact p{font-size:.95rem;color:#334155;margin:0;line-height:1.5} @media(max-width:640px){.place-narrative__strength-grid,.place-narrative__fact-grid{grid-template-columns:1fr}} Chân dung phân tích: Komoča Komoča trải rộng 2.4 km² và có 634 tòa nhà. Khu vực xanh chiếm 98.1% diện tích lãnh thổ — một trong những con số tốt nhất trong số các thành phố lớn. Điểm mạnh 61/100 Thương mại Hạ tầng thương mại cơ bản 44/100 Độ phủ xanh Độ phủ xanh vừa phải 42/100 Kết nối Mức kết nối mạng lưới đường trung bình Sự thật thú vị 🏗️ Ở Komoča có 0.70 tòa nhà trên mỗi cư dân.

🌳 Mỗi cư dân của Komoča có 2,627 m² không gian xanh.

So với các vùng lân cận

Địa điểm này so với các vùng lân cận trong bán kính 30 ki-lô-mét như thế nào.

Trong bán kính 30 km có 190 địa điểm để so sánh.

🌿 Greenerypercentile 99 of 100
🏠 Built-uppercentile 86 of 100
🛣️ Roadspercentile 69 of 100

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.ru, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong 1–5 phút.
Bản đồ Komoča có sẵn ở hơn 133 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Có! Bản đồ đầy đủ của Komoča được xuất miễn phí trong giai đoạn Open Beta — đủ 133 định dạng, không giới hạn diện tích, không cần đăng ký.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật thường xuyên.
Đối với "làng" thường mất 1–3 phút, và lên đến 10 phút cho các lãnh thổ lớn.