osm2cdr.ru
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Czechia · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Czechia

Quốc gia · 10.5M · 78,874 km2

Bản đồ vector dựng sẵn với công trình, đường sá và đối tượng — dùng cho CAD, GIS và in ấn. Tải xuống ngay, không cần đăng ký.

Chọn định dạng
Tải xuống · DWG, ≈ 224.5 MB
Tất cả 133 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
133 định dạngdữ liệu OSMkhông cần đăng kýsẵn sàng tức thì

Hộ chiếu bản đồ

78,874 km2
Diện tích
155 460 km
Đường sá
554 022
Điểm quan tâm
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Czechia trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
DWG .dwgchọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tự động · theo kích thước khu vựcthay đổi
Số nhà
tất cảthay đổi
Điểm quan tâm
tất cả danh mụcthay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Czechia ở 133 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf · ≈ 12 MB
CDRcho CorelDRAW.cdr · ≈ 18 MB
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg · ≈ 18 MB
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson · ≈ 320.7 MB
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg · ≈ 224.5 MB
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg · ≈ 224.5 MB
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf · ≈ 240.5 MB
CDRFREE
CorelDRAW.cdr · ≈ 18 MB
DGNFREE
MicroStation.dgn · ≈ 160.4 MB
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg · ≈ 18 MB
AIFREE
Illustrator.ai · ≈ 15 MB
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps · ≈ 15 MB
PDFFREE
Vector · in.pdf · ≈ 12 MB
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson · ≈ 320.7 MB
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp · ≈ 160.4 MB
KMLFREE
Google Earth.kml · ≈ 288.7 MB
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg · ≈ 192.4 MB
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl · ≈ 400.9 MB
OBJFREE
Mô hình 3D.obj · ≈ 481.1 MB
glTFFREE
3D · web.gltf · ≈ 449 MB
DAEFREE
Collada.dae · ≈ 513.2 MB
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png · ≈ 7.5 MB
JPGFREE
Raster.jpg · ≈ 4.5 MB
PDFFREE
Bố cục in.pdf · ≈ 12 MB
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif · ≈ 400.9 MB
Mở tất cả 133 định dạng

Bản đồ Czechia

Tất cả địa điểm trong lãnh thổ — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

Vùng · 14

Thành phố lớn · 100

Praha
Praha
Thành phố · 1.3M
Brno
Brno
Thành phố · 380K
Ostrava
Ostrava
Thành phố · 304K
Plzeň
Plzeň
Thành phố · 168K
Liberec
Liberec
Thành phố · 103K
Olomouc
Olomouc
Thành phố · 99K
Ústí nad Labem
Ústí nad Labem
Thành phố · 96K
České Budějovice
České Budějovice
Thành phố · 94K
Hradec Králové
Hradec Králové
Thành phố · 90K
Pardubice
Pardubice
Thành phố · 87K
SO Praha 6
SO Praha 6
Thành phố
Havířov
Havířov
Thành phố · 80K
Zlín
Zlín
Thành phố · 75K
SO Praha 3
SO Praha 3
Thành phố · 74K
Kladno
Kladno
Thành phố · 69K
Most
Most
Thành phố · 68K
Karviná
Karviná
Thành phố · 58K
Opava
Opava
Thành phố · 58K
Frýdek-Místek
Frýdek-Místek
Thành phố · 58K
SO Praha 8
SO Praha 8
Thành phố
Karlovy Vary
Karlovy Vary
Thành phố · 52K
Teplice
Teplice
Thành phố · 51K
Děčín
Děčín
Thành phố · 50K
SO Praha 22
SO Praha 22
Thành phố
Chomutov
Chomutov
Thành phố · 50K
Jihlava
Jihlava
Thành phố · 50K
SO Praha 4
SO Praha 4
Thành phố
SO Praha 2
SO Praha 2
Thành phố · 45K
Jablonec nad Nisou
Jablonec nad Nisou
Thành phố · 45K
Přerov
Přerov
Thành phố · 45K
Prostějov
Prostějov
Thành phố · 45K
Mladá Boleslav
Mladá Boleslav
Thành phố · 43K
SO Praha 12
SO Praha 12
Thành phố
SO Praha 15
SO Praha 15
Thành phố
SO Praha 21
SO Praha 21
Thành phố
Česká Lípa
Česká Lípa
Thành phố · 37K
Třebíč
Třebíč
Thành phố · 37K
Třinec
Třinec
Thành phố · 36K
SO Praha 13
SO Praha 13
Thành phố
Příbram
Příbram
Thành phố · 34K
Cheb
Cheb
Thành phố · 33K
Tábor
Tábor
Thành phố · 33K
Znojmo
Znojmo
Thành phố · 33K
SO Praha 11
SO Praha 11
Thành phố
Orlová
Orlová
Thành phố · 31K
Trutnov
Trutnov
Thành phố · 31K
Kolín
Kolín
Thành phố · 30K
Kroměříž
Kroměříž
Thành phố · 29K
SO Praha 14
SO Praha 14
Thành phố
Písek
Písek
Thành phố · 27K
SO Praha 10
SO Praha 10
Thành phố
Šumperk
Šumperk
Thành phố · 27K
Litvínov
Litvínov
Thành phố · 26K
Vsetín
Vsetín
Thành phố · 26K
Český Těšín
Český Těšín
Thành phố · 25K
Hodonín
Hodonín
Thành phố · 25K
SO Praha 20
SO Praha 20
Thành phố
Uherské Hradiště
Uherské Hradiště
Thành phố · 25K
Krnov
Krnov
Thành phố · 24K
Břeclav
Břeclav
Thành phố · 24K
Sokolov
Sokolov
Thành phố · 24K
Litoměřice
Litoměřice
Thành phố · 24K
Nový Jičín
Nový Jičín
Thành phố · 24K
SO Praha 19
SO Praha 19
Thành phố
SO Praha 18
SO Praha 18
Thành phố
Havlíčkův Brod
Havlíčkův Brod
Thành phố · 23K
Strakonice
Strakonice
Thành phố · 23K
Kopřivnice
Kopřivnice
Thành phố · 23K
Chrudim
Chrudim
Thành phố · 23K
Valašské Meziříčí
Valašské Meziříčí
Thành phố · 22K
SO Praha 1
SO Praha 1
Thành phố · 22K
Bohumín
Bohumín
Thành phố · 22K
Klatovy
Klatovy
Thành phố · 22K
Jindřichův Hradec
Jindřichův Hradec
Thành phố · 22K
Vyškov
Vyškov
Thành phố · 21K
Žďár nad Sázavou
Žďár nad Sázavou
Thành phố · 21K
Jirkov
Jirkov
Thành phố · 20K
Kutná Hora
Kutná Hora
Thành phố · 20K
Blansko
Blansko
Thành phố · 20K
SO Praha 9
SO Praha 9
Thành phố
Mělník
Mělník
Thành phố · 19K
Žatec
Žatec
Thành phố · 19K
Náchod
Náchod
Thành phố · 19K
Louny
Louny
Thành phố · 18K
Beroun
Beroun
Thành phố · 18K
Hranice
Hranice
Thành phố · 18K
Otrokovice
Otrokovice
Thành phố · 18K
Kralupy nad Vltavou
Kralupy nad Vltavou
Thành phố · 18K
Kadaň
Kadaň
Thành phố · 18K
Bruntál
Bruntál
Thành phố · 17K
Brandýs nad Labem-Stará Boleslav
Brandýs nad Labem-Stará Boleslav
Thành phố · 17K
Ostrov
Ostrov
Thành phố · 17K
Rožnov pod Radhoštěm
Rožnov pod Radhoštěm
Thành phố · 17K
Uherský Brod
Uherský Brod
Thành phố · 16K
Svitavy
Svitavy
Thành phố · 16K
Neratovice
Neratovice
Thành phố · 16K
Rakovník
Rakovník
Thành phố · 16K
Benešov
Benešov
Thành phố · 16K
Jičín
Jičín
Thành phố · 16K
Pelhřimov
Pelhřimov
Thành phố · 16K

Địa điểm và vùng lân cận

Chuyển tới các thành phố, quận huyện và vùng lân cận — mỗi nơi đều có bản đồ vector dựng sẵn ở cùng các định dạng.

Lân cận

Munich1 478 280 · 341 km · Thành phốSlovenia2 058 000 · 413 km · Quốc giaBaden-Württemberg10 750 000 · 489 km · Khu vựcMasovian Voivodeship5 510 612 · 485 km · Khu vựcWrocław893 506 · 183 km · Thành phốWrocław893 506 · 183 km · Thành phốGreater Poland Voivodeship3 493 577 · 307 km · Khu vựcBrandenburg2 522 000 · 331 km · Khu vực

Các quốc gia tương tự

Dominican Republic10 464 474Chad10 329 208Guinea10 187 320Belgium11 035 948Hungary9 730 772Tajikistan9 506 000

Quốc gia láng giềng

Austria8 932 664 · 265 km · Quốc giaSlovakia5 449 652 · 316 km · Quốc giaPoland38 151 000 · 380 km · Quốc giaGermany83 129 285 · 399 km · Quốc gia
155 460 kmđường và phố
554 022đối tượng
133định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Czechia có gì bên trong

Bản đồ bao phủ toàn bộ lãnh thổ của Czechia trong ranh giới hành chính — 78,874 km2. Khu vực cây xanh chiếm 37% lãnh thổ. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

155 460km
Đường sá có phân loại
магистрали849 km
главные дороги5 419 km
проезды34 360 km
554 022POI
Điểm quan tâm
скамейки79 152
спортплощадки30 627
сады46 022
Phố chính
ZahradníNádražníŠkolníPolníLučníHlavní
Địa danh nổi bật · 6
Barokní lékárna u Bílého jednorožce
Muzeum věžáků
Ostravské muzeum
Galerie Klatovy
Sládečkovo Vlastivědné Muzeum
Muz. sport. vozů

Bản đồ Czechia trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Czechia
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Czechia
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Czechia
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Điểm đánh giá địa điểm

Các chỉ số tổng hợp từ dữ liệu OpenStreetMap: mức độ tiện lợi để sinh sống, đi bộ, dùng giao thông và cây xanh ở đây.

Khả năng sống
14Còn dư địa phát triển
Chỉ số tổng hợp trên thang 100
Khả năng đi bộ
8/100
Còn dư địa phát triển
Cây xanh
61/100
Tốt
Giao thông
2/100
Còn dư địa phát triển
An toàn
10/100
Còn dư địa phát triển
Thương mại
5/100
Còn dư địa phát triển
Văn hóa
12/100
Còn dư địa phát triển
Kết nối
35/100
Đang phát triển

Hạ tầng của Czechia

Những gì có trên lãnh thổ theo dữ liệu OpenStreetMap.

27 761
Ẩm thực
44 622
Cửa hàng
8 906
Khách sạn
64 859
Giao thông
1 714
Công viên
18 381
Mặt nước

Mật độ và độ dày đặc

Có bao nhiêu đối tượng trên mỗi ki-lô-mét vuông — theo dữ liệu OpenStreetMap.

2
km/km²
7
POI/km²
37%
cây xanh

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Czechia — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

Địa danh nổi bật

Bảo tàng, tượng đài và những nơi nổi bật của Czechia theo dữ liệu OpenStreetMap — mỗi nơi đều có liên kết tới bản đồ.

🏛️
Barokní lékárna u Bílého jednorožce
Bảo tàngOSM
🏛️
Muzeum věžáků
Bảo tàngOSM
🏛️
Ostravské muzeum
Bảo tàngOSM
🏛️
Galerie Klatovy
Bảo tàngOSM
🏛️
Sládečkovo Vlastivědné Muzeum
Bảo tàngOSM
🏛️
Muz. sport. vozů
Bảo tàngOSM
🏛️
Muzeum historické motorcykly
Bảo tàngOSM
🏛️
Muzeum venkova
Bảo tàngOSM
🏛️
Muzeum obce Kobylí
Bảo tàngOSM
🏛️
PASK
Bảo tàngOSM
🏛️
Muzeum české vesnice
Bảo tàngOSM
🏛️
Klatovské katakomby
Bảo tàngOSM
🏛️
bývalý důl Mayrau
Bảo tàngOSM
🏛️
Pamětní síň Alice Garrigue Masarykové a Českého červeného kříže
Bảo tàngOSM
🏛️
Venkovské muzeum Vracov 1
Bảo tàngOSM
🏛️
Památník Bratři Mrštíků
Bảo tàngOSM
🏛️
KANÁL EXPO
Bảo tàngOSM
🏛️
Muzeum Kroměříž
Bảo tàngOSM
🏛️
FUTUREUM
Bảo tàngOSM
🏛️
Minimuzeum Bouda
Bảo tàngOSM
🏛️
Zámek v Karviné-Fryštátě
Bảo tàngOSM
🏛️
Muzeum šumavského pivovarnictví
Bảo tàngOSM
🏛️
Areál čs. opevnění a železné opony v Šatově
Bảo tàngOSM
🏛️
Památník Antonína Dvořáka
Bảo tàngOSM

Thiên nhiên và khu vực cây xanh

Công viên, quảng trường và thủy vực của Czechia theo dữ liệu OpenStreetMap — tất cả được chuyển vào bản đồ thành các lớp riêng.

50151,9
km² cây xanh
37%
độ phủ xanh
1 714
công viên
18 381
thủy vực
Công viên và quảng trường
Veltruský zámecký park · 267 ha
Průhonický park · 179 ha
Zámecký park Konopiště · 159 ha
Zámecký park · 139 ha
Zámecký park · 91 ha
Thủy vực
vodní nádrž Lipno · hồ
vodní nádrž Orlík · hồ
vodní nádrž Nové Mlýny III · hồ
vodní nádrž Švihov · hồ
vodní nádrž Slapy · hồ
Labe · sông
Vltava · sông
Černý potok · suối

Giao thông công cộng

Điểm dừng và nhà ga theo dữ liệu OpenStreetMap.

58 016
điểm dừng xe buýt
2 773
ga đường sắt
4 011
điểm dừng tàu điện
59
ga tàu điện ngầm

Giao thông công cộng của Czechia bao gồm 58 016 điểm dừng xe buýt, 2 773 ga đường sắt, 4 011 điểm dừng tàu điện và 59 ga tàu điện ngầm. Tất cả điểm dừng và nhà ga được đưa vào bản đồ thành một lớp riêng.

Phố và đường sá

Đường sá được phân loại theo kiểu — theo dữ liệu OpenStreetMap.

42324,3 km
улицы и проезды
36008 km
дороги местного значения
34360,4 km
проезды
15547,7 km
дороги областного значения
11521 km
прочие дороги
5419,9 km
главные дороги
4214,2 km
велодорожки
3102,4 km
автомагистрали

Mạng lưới đường phố của Czechia — 155 460 km đường theo dữ liệu OpenStreetMap, được phân loại theo kiểu.

Phố có tên
Zahradní · 214 km
Nádražní · 188,4 km
Školní · 154,3 km
Polní · 150 km
Luční · 143,7 km
Hlavní · 135,9 km
Nádražní · 126 km
Okružní · 125,3 km

Nhà hàng và quán cà phê

Các điểm ăn uống theo dữ liệu OpenStreetMap.

13 059
nhà hàng
3 928
quán cà phê
6 863
quán bar
3 911
thức ăn nhanh

Tại Czechia, OpenStreetMap ghi nhận 27 761 điểm ăn uống — nhà hàng, quán cà phê, quán bar và điểm thức ăn nhanh.

Cửa hàng và bán lẻ

Bán lẻ theo dữ liệu OpenStreetMap.

44 622
cửa hàng

Tại Czechia, OpenStreetMap ghi nhận 44 622 cửa hàng và điểm bán lẻ. Danh mục chính: Tạp hóa, Quần áo, Siêu thị, Cắt tóc, Sửa xe, Tiệm bánh.

Tạp hóa6 394Quần áo3 099Siêu thị2 888Cắt tóc1 880Sửa xe1 524Tiệm bánh1 319Hoa tươi1 173Hóa phẩm1 111Đại lý ô tô918Cửa hàng thịt905

Giáo dục

Trường học, đại học và thư viện theo dữ liệu OpenStreetMap.

4 777
trường học
691
đại học
1 487
thư viện
3 056
trường mầm non

Đại học: AGTS Bystřice nad Pernštejnem, AMBIS, Academia Mercurii, Ambis. Vysoká škola., Bezpečnostně právní akademie Brno, Biskupské gymnázium, Biskupské gymnázium Bohuslava Balbína a Základní škola a mateřská škola Jana Pavla II, Bohoslovecká kolej CCH.

Y tế

Bệnh viện, nhà thuốc và phòng khám theo dữ liệu OpenStreetMap.

311
bệnh viện
2 523
nhà thuốc
2 380
phòng khám

Nơi lưu trú

Khách sạn, nhà nghỉ và nhà khách theo dữ liệu OpenStreetMap.

8 906
cơ sở lưu trú
Khách sạn và nhà khách
Hotel Slávie · Khách sạn
Camp Landek Park
Pension U stříbrného jelena · Khách sạn
Hotel Potocký · Khách sạn
Penzion U Bambuchů · Nhà khách
Clarion Congress Hotel Ostrava · Khách sạn
Hostel u Arény · Nhà nghỉ tập thể
Pension Pergola · Khách sạn

Trên bản đồ có gì

Mỗi lớp của bản đồ Czechia có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

Các lớp bản đồ
Đường sá: 155 460 km
Điểm quan tâm: 554 022
Khu vực cây xanh: 50151,9 km²

Các con số chính

Tổng hợp dựa trên dữ liệu OpenStreetMap cho Czechia.

Đường sá155 460 km
Khu vực cây xanh50151,9 km²
Độ phủ xanh37%
Điểm ăn uống27 761
Cửa hàng44 622
Điểm quan tâm554 022
Điểm dừng xe buýt58 016
Ga đường sắt2 773
Bệnh viện311
Nhà thuốc2 523
Địa danh nổi bật100

Về Czechia

Czechia là bản đồ vector dựng sẵn dựa trên dữ liệu OpenStreetMap. Đây không phải là một hình ảnh mà là các lớp có cấu trúc gồm công trình, đường sá, thủy vực, cây xanh và điểm quan tâm, có thể chỉnh sửa trong bất kỳ phần mềm chuyên nghiệp nào. Lãnh thổ bản đồ bao phủ diện tích 78,874 km2 trong ranh giới hành chính.

Bản đồ bao gồm 155 460 km đường và phố và 554 022 điểm quan tâm. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống, và dữ liệu giữ nguyên cách phân loại gốc của OpenStreetMap. Khu vực cây xanh chiếm khoảng 37% lãnh thổ.

Bản đồ rất hữu ích làm nền trong AutoCAD và CorelDRAW, để nạp lớp vào QGIS và ArcGIS, chuẩn bị sơ đồ và bản vẽ để in, hoặc làm cơ sở cho thiết kế và dẫn đường. Có hơn 130 định dạng — từ DWG, DXF và SVG đến GeoJSON, Shapefile và mô hình 3D, trong hệ tọa độ WGS 84.

So với các vùng lân cận

Địa điểm này so với các vùng lân cận trong bán kính 30 ki-lô-mét như thế nào.

Trong bán kính 30 km có 904 địa điểm để so sánh.

🌿 Greenerypercentile 42 of 100
🛣️ Roadspercentile 0 of 100

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.ru, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong 1–5 phút.
Bản đồ Czechia có sẵn ở hơn 133 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Có! Bản đồ đầy đủ của Czechia được xuất miễn phí trong giai đoạn Open Beta — đủ 133 định dạng, không giới hạn diện tích, không cần đăng ký.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật thường xuyên.
Đối với "quốc gia" thường mất 1–3 phút, và lên đến 10 phút cho các lãnh thổ lớn.