osm2cdr.com
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Batad

Làng · Cebu · 1K

A ready-made vector map with buildings, roads and features — for CAD, GIS and print. Free, no registration.

Chọn định dạng
Tải xuống · PDF
Tất cả 135 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
133 định dạngdữ liệu OSMkhông cần đăng kýfree
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Batad · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới

Hộ chiếu bản đồ

1 359
Công trình
29 km
Đường sá
4
Điểm quan tâm
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Batad trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
PDF chọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tự động · theo kích thước khu vựcthay đổi
Số nhà
tất cảthay đổi
Điểm quan tâm
all but cafés, shops and services — the editor adds thosethay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Batad ở 135 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf
CDRcho CorelDRAW.cdr
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf
CDRFREE
CorelDRAW.cdr
DGNFREE
MicroStation.dgn
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg
AIFREE
Illustrator.ai
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps
PDFFREE
Vector · in.pdf
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp
KMLFREE
Google Earth.kml
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl
OBJFREE
Mô hình 3D.obj
glTFFREE
3D · web.gltf
DAEFREE
Collada.dae
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png
JPGFREE
Raster.jpg
PDFFREE
Bố cục in.pdf
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif
Mở tất cả 135 định dạng

Bản đồ Cebu

Thành phố và quận huyện lân cận — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

Talisay
Talisay
Thành phố · 263K
Toledo
Toledo
Thành phố · 170K
Cordova
Cordova
Thành phố · 72K
Danao
Danao
Thành phố · 156K
Carcar
Carcar
Thành phố · 136K
San Francisco
San Francisco
Thành phố · 59K
Naga
Naga
Thành phố · 133K
Bogo
Bogo
Thành phố · 88K
Lilo-an
Lilo-an
Thành phố · 153K
Minglanilla
Minglanilla
Thành phố · 151K
Consolacion
Consolacion
Thành phố · 148K
Balamban
Balamban
Thành phố · 95K
Daanbantayan
Daanbantayan
Thành phố · 93K
Bantayan
Bantayan
Thành phố · 86K
Barili
Barili
Thành phố · 80K
Argao
Argao
Thành phố · 78K
Pinamungajan
Pinamungajan
Thành phố · 75K
Dalaguete
Dalaguete
Thành phố · 74K
San Fernando
San Fernando
Thành phố · 72K
Tuburan
Tuburan
Thành phố · 68K
San Remigio
San Remigio
Thành phố · 65K
Medellin
Medellin
Thành phố · 59K
Carmen
Carmen
Thành phố · 57K
Dumanjug
Dumanjug
Thành phố · 57K
Compostela
Compostela
Thành phố · 55K
Asturias
Asturias
Thành phố · 55K
Sibonga
Sibonga
Thành phố · 53K
Badian
Badian
Thành phố · 43K
Madridejos
Madridejos
Thành phố · 42K
Tabogon
Tabogon
Thành phố · 41K
Sogod
Sogod
Thành phố · 39K
Borbon
Borbon
Thành phố · 38K
Moalboal
Moalboal
Thành phố · 36K
Santa Fe
Santa Fe
Thành phố · 34K
Aloguinsan
Aloguinsan
Thành phố · 34K
Catmon
Catmon
Thành phố · 33K
Poro
Poro
Quận · 26K
Oslob
Oslob
Thành phố · 29K
Tabuelan
Tabuelan
Thành phố · 28K
Alegria
Alegria
Thành phố · 25K
Ronda
Ronda
Thành phố · 21K
Samboan
Samboan
Quận · 20K
Alcoy
Alcoy
Thành phố · 19K
Ginatilan
Ginatilan
Quận · 16K
Boljoon
Boljoon
Thành phố · 17K
Pilar
Pilar
Quận · 12K
Alcantara
Alcantara
Thành phố · 16K
Santander
Santander
Quận · 18K
Tudela
Tudela
Quận · 11K
Don Andres Soriano
Don Andres Soriano
Làng · 18K
Perrelos
Perrelos
Làng · 16K
Guadalupe
Guadalupe
Làng · 15K
Buanoy
Buanoy
Làng · 14K
Bolinawan
Bolinawan
Làng · 13K
Valladolid
Valladolid
Làng · 12K
Matab-ang
Matab-ang
Làng · 11K
Jaclupan
Jaclupan
Làng · 10K
Can-asujan
Can-asujan
Làng · 10K
Ocaña
Ocaña
Làng · 10K
Guinsay
Guinsay
Làng · 10K
Pondol
Pondol
Làng · 10K
Maya
Maya
Làng · 9K
Cantabaco
Cantabaco
Làng · 9K
Media Once
Media Once
Làng · 9K
Liburon
Liburon
Làng · 9K
Bato
Bato
Làng · 9K
Bonbon
Bonbon
Làng · 9K
Tapilon
Tapilon
Làng · 8K
Juan Climaco Sr.
Juan Climaco Sr.
Làng · 8K
Kawit
Kawit
Làng · 7K
Tuburan Sur
Tuburan Sur
Làng · 7K
Talavera
Talavera
Làng · 7K
Pandacan
Pandacan
Làng · 7K
Tajao
Tajao
Làng · 7K
Dunggoan
Dunggoan
Làng · 7K
Mantalongon
Mantalongon
Làng · 7K
Nangka
Nangka
Làng · 7K
Napo
Napo
Làng · 7K
Cantao-an
Cantao-an
Làng · 7K
Poog
Poog
Làng · 7K
Lamac
Lamac
Làng · 7K
Santo Niño
Santo Niño
Làng · 7K
Arpili
Arpili
Làng · 6K
Basdiot
Basdiot
Làng · 6K
Tuyom
Tuyom
Làng · 6K
Nailon
Nailon
Làng · 6K
Sangat
Sangat
Làng · 6K
Dumlog
Dumlog
Làng · 6K
Luyang
Luyang
Làng · 6K
Antipolo
Antipolo
Làng · 6K
Dakit
Dakit
Làng · 6K
Logon
Logon
Làng · 6K
Uling
Uling
Làng · 6K
Panadtaran
Panadtaran
Làng · 6K
Pangdan
Pangdan
Làng · 6K
Abucayan
Abucayan
Làng · 6K
Valencia
Valencia
Làng · 6K
Sulangan
Sulangan
Làng · 6K
Agujo
Agujo
Làng · 5K
Patao
Patao
Làng · 5K
Guinacot
Guinacot
Làng · 5K
Marikaban
Marikaban
Làng · 5K
Bahay
Bahay
Làng · 5K
Lutac
Lutac
Làng · 5K
Kabac
Kabac
Làng · 5K
Cabitoonan
Cabitoonan
Làng · 5K
Tubod
Tubod
Làng · 5K
Bunga
Bunga
Làng · 5K
Bitoon
Bitoon
Làng · 5K
Bagay
Bagay
Làng · 5K
Cayang
Cayang
Làng · 5K
Cogon Cruz
Cogon Cruz
Làng · 5K
Awihao
Awihao
Làng · 5K
Canlumampao
Canlumampao
Làng · 5K
Cantu-od
Cantu-od
Làng · 4K
Balud
Balud
Làng · 4K
Owak
Owak
Làng · 4K
Libertad
Libertad
Làng · 4K
Argawanon
Argawanon
Làng · 4K
Ibo
Ibo
Làng · 4K
Dawis Norte
Dawis Norte
Làng · 4K
Okoy
Okoy
Làng · 4K
Sillon
Sillon
Làng · 4K
Malbago
Malbago
Làng · 4K
Cogon
Cogon
Làng · 4K
Pajo
Pajo
Làng · 4K
Tominjao
Tominjao
Làng · 4K
Maño
Maño
Làng · 4K
Polambato
Polambato
Làng · 4K
Cambanay
Cambanay
Làng · 4K
Hilantagaan
Hilantagaan
Làng · 4K
Lanao
Lanao
Làng · 4K
Hagnaya
Hagnaya
Làng · 4K
Don Pedro Rodriguez
Don Pedro Rodriguez
Làng · 4K
Kaongkod
Kaongkod
Làng · 4K
Don Gregorio Antigua
Don Gregorio Antigua
Làng · 3K
Tindog
Tindog
Làng · 3K
Calidngan
Calidngan
Làng · 3K
Guindaruhan
Guindaruhan
Làng · 3K
Bateria
Bateria
Làng · 3K
Lipayran
Lipayran
Làng · 3K
Ilihan
Ilihan
Làng · 3K
Malabuyoc
Malabuyoc
Quận
Sungko
Sungko
Làng · 3K
Atop-atop
Atop-atop
Làng · 3K
Prenza
Prenza
Làng · 3K
Mainit
Mainit
Làng · 3K
Garing
Garing
Làng · 3K
Pooc
Pooc
Làng · 3K
Langtad
Langtad
Làng · 3K
Tambongon
Tambongon
Làng · 3K
Paypay
Paypay
Làng · 3K
Baod
Baod
Làng · 3K
Malingin
Malingin
Làng · 3K
Punta
Punta
Làng · 3K
Lanas
Lanas
Làng · 3K
Gaas
Gaas
Làng · 3K
Greenhills
Greenhills
Làng · 3K
Calape
Calape
Làng · 3K
Mojon
Mojon
Làng · 3K
Tagjaguimit
Tagjaguimit
Làng · 3K
Minolos
Minolos
Làng · 3K
Tarong
Tarong
Làng · 3K
Bakhawan
Bakhawan
Làng · 3K
Cabangahan
Cabangahan
Làng · 3K
Banhigan
Banhigan
Làng · 3K
San Agustin
San Agustin
Làng · 3K
Caduawan
Caduawan
Làng · 3K
Guiwanon
Guiwanon
Làng · 3K
Botigues
Botigues
Làng · 2K
Daanlungsod
Daanlungsod
Làng · 2K
Mahawak
Mahawak
Làng · 2K
Caputatan Norte
Caputatan Norte
Làng · 2K
Doong
Doong
Làng · 2K
Tacup
Tacup
Làng · 2K
Looc Norte
Looc Norte
Làng · 2K
Lamintak Sur
Lamintak Sur
Làng · 2K
Pili
Pili
Làng · 2K
Libjo
Libjo
Làng · 2K
Maalat
Maalat
Làng · 2K
Odlot
Odlot
Làng · 2K
Banban
Banban
Làng · 2K
Caputatan Sur
Caputatan Sur
Làng · 2K
Sibago
Sibago
Làng · 2K
Lambusan
Lambusan
Làng · 2K
Santa Cruz
Santa Cruz
Làng · 2K
Panugnawan
Panugnawan
Làng · 2K
Kangkaibe
Kangkaibe
Làng · 2K
Polog
Polog
Làng · 2K
Marangog
Marangog
Làng · 2K
Muabog
Muabog
Làng · 2K
Lataban
Lataban
Làng · 2K
Binabag
Binabag
Làng · 2K
Curva
Curva
Làng · 2K
Sacsac
Sacsac
Làng · 2K
Anapog
Anapog
Làng · 2K
Daan-Lungsod
Daan-Lungsod
Làng · 2K
Bairan
Bairan
Làng · 2K
Canhabagat
Canhabagat
Làng · 2K
Kodia
Kodia
Làng · 2K
Looc
Looc
Làng · 2K
Obo-ob
Obo-ob
Làng · 2K
Lamintak Norte
Lamintak Norte
Làng · 2K
Tugas
Tugas
Làng · 2K
Kabangbang
Kabangbang
Làng · 2K
Somosa
Somosa
Làng · 2K
Tamiao
Tamiao
Làng · 2K
Cabadiangan
Cabadiangan
Làng · 2K
Anonang Sur
Anonang Sur
Làng · 2K
Victoria
Victoria
Làng · 2K
Tabagak
Tabagak
Làng · 2K
Labangon
Labangon
Làng · 2K
Bunakan
Bunakan
Làng · 2K
Dalingding
Dalingding
Làng · 2K
Dayhagon
Dayhagon
Làng · 2K
Balidbid
Balidbid
Làng · 2K
Dapdap
Dapdap
Làng · 1K
Kantubaon
Kantubaon
Làng · 1K
Tinubdan
Tinubdan
Làng · 1K
Camoboan
Camoboan
Làng · 1K
Siocon
Siocon
Làng · 1K
Talaytay
Talaytay
Làng · 1K
Canaocanao
Canaocanao
Làng · 1K
San Roque
San Roque
Làng · 1K
Busogon
Busogon
Làng · 1K
Bancasan
Bancasan
Làng · 1K
Gawaygaway
Gawaygaway
Làng · 1K
Canagahan
Canagahan
Làng · 1K
Anonang Norte
Anonang Norte
Làng · 1K
Maharuhay
Maharuhay
Làng · 1K
Mabuli
Mabuli
Làng · 1K
Lawis
Lawis
Làng · 1K
Calambua
Calambua
Làng · 1K
Baigad
Baigad
Làng · 1K
Luyongbaybay
Luyongbaybay
Làng · 1K
Daantabogon
Daantabogon
Làng · 1K
Kayam
Kayam
Làng · 1K
Salag
Salag
Làng · 1K
Luy-a
Luy-a
Làng · 1K
Cabungahan
Cabungahan
Làng · 1K
Don Virgilio Gonzales
Don Virgilio Gonzales
Làng · 1K
Managase
Managase
Làng · 1K
Putian
Putian
Làng · 1K
Maslog
Maslog
Làng · 1K
Sab-a
Sab-a
Làng · 1K
To-ong
To-ong
Làng · 1K
Loong
Loong
Làng · 1K
Kampingganon
Kampingganon
Làng · 1K
Alang-alang
Alang-alang
Làng · 767
Sansan
Sansan
Làng

Địa điểm và vùng lân cận

Chuyển tới các thành phố, quận huyện và vùng lân cận — mỗi nơi đều có bản đồ vector dựng sẵn ở cùng các định dạng.

Các vùng của Philippines

Quezon City2 936 116Davao City1 848 947Manila1 780 148Caloocan1 661 584Zamboanga City1 018 849Cebu City965 332Taguig886 722Pasig803 159Cagayan de Oro741 617Isabela1 733 048Masbate910 813Cagayan1 284 676Valenzuela714 978Camarines Sur2 063 314Palawan968 795Bohol1 412 726Zamboanga del Norte1 067 067General Santos697 315Parañaque689 992Iloilo2 082 616Pangasinan3 188 540Quezon1 950 459Bacolod624 787Las Piñas615 549Oriental Mindoro919 504Negros Oriental1 492 038Zamboanga del Sur1 045 126Samar806 179Muntinlupa552 225Albay1 379 398
Philippines — tất cả các vùng

Lân cận

Cebu3 400 522 · 48 km · Khu vựcLapu-Lapu497 813 · 81 km · Thành phốLeyte1 823 458 · 82 km · Khu vựcMandaue364 482 · 75 km · Thành phốOrmoc230 998 · 75 km · Thành phốLapu-Lapu497 813 · 78 km · Thành phốCadiz161 558 · 75 km · Thành phố

Các thành phố tương tự trên thế giới

Bohdanivka1 839Benokovo1 839Hradiště1 839Cascinagrossa1 839Chigorak1 839San Pietro di Cadore1 839

Khu vực lân cận

Philippines1043 km · Quốc giaMalaysia1126 km · Quốc giaPalau21 680 · 1168 km · Quốc giaBrunei1238 km · Quốc giaTaiwan1449 km · Quốc gia
Bản đồ Batad
Batad
Cebu · 1K

Về Batad

Chân dung Phân tích: Batad Batad trải rộng 7.2 km² và có 1,359 công trình. Mảng xanh chỉ chiếm 0.0% — thành phố bị đô thị hóa nặng nề. Điểm mạnh 38/100 Tính kết nối Mạng lưới đường kết nối kém 11/100 Độ phủ xanh Độ phủ xanh chưa đủ Sự thật Thú vị 🏗️ Ở Batad có 0.74 tòa nhà trên mỗi cư dân.

1 359công trình
29 kmđường và phố
4đối tượng
135định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Batad có gì bên trong

Bản đồ bao phủ toàn bộ lãnh thổ của Batad trong ranh giới hành chính. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

1 359công trình
Công trình trên các lớp riêng
nhà ở24
29km
Đường sá có phân loại
service roads0 km
tertiary roads5 km
residential streets15 km
4POI
Điểm quan tâm
schools2
town halls1
Childcare1

Bản đồ Batad trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Batad
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Batad
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Batad
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Batad — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

Thiên nhiên và khu vực cây xanh

Công viên, quảng trường và thủy vực của Batad theo dữ liệu OpenStreetMap — tất cả được chuyển vào bản đồ thành các lớp riêng.

1
thủy vực
Thủy vực
Tambongon RIver · sông

Phố và đường sá

Đường sá được phân loại theo kiểu — theo dữ liệu OpenStreetMap.

15,8 km
residential streets
8 km
unclassified roads
5,1 km
tertiary roads
0,3 km
service roads

Mạng lưới đường phố của Batad — 29 km đường theo dữ liệu OpenStreetMap, được phân loại theo kiểu.

Giáo dục

Trường học, đại học và thư viện theo dữ liệu OpenStreetMap.

2
trường học

Trường học: Batad Elementary School, Toong Elementary School.

Trên bản đồ có gì

Mỗi lớp của bản đồ Batad có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

Các lớp bản đồ
Công trình: 1 359
Đường sá: 29 km
Điểm quan tâm: 4

Các con số chính

Tổng hợp dựa trên dữ liệu OpenStreetMap cho Batad.

Công trình1 359
Công trình nhà ở24
Đường sá29 km
Điểm quan tâm4

So với các vùng lân cận

Địa điểm này so với các vùng lân cận trong bán kính 30 ki-lô-mét như thế nào.

Trong bán kính 30 km có 182 địa điểm để so sánh.

🏠 Xây dựngphân vị 85 trên 100
🛣️ Đườngphân vị 83 trên 100

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.com, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong 1–5 phút.
Bản đồ Batad có sẵn ở hơn 135 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Có! Bản đồ đầy đủ của Batad được xuất miễn phí trong giai đoạn Open Beta — đủ 135 định dạng, không giới hạn diện tích, không cần đăng ký.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật hằng tháng.
Thời gian tạo phụ thuộc vào kích thước khu vực. Bạn sẽ nhận được thông báo qua email khi hoàn tất.