osm2cdr.com
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Isabela

Khu vực · Philippines · 1.7M · 12,593 km2

A ready-made vector map with buildings, roads and features — for CAD, GIS and print. Download after signing in.

Chọn định dạng
Tải xuống · PDF, 4.6 MB
Tất cả 140 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
133 định dạngdữ liệu OSMtải xuống sau khi đăng nhập
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Isabela · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới

Hộ chiếu bản đồ

12,593 km2
Diện tích
473 477
Công trình
10 398 km
Đường sá
679
Điểm quan tâm
Loạikhu vực
Dân số1.7M
Tọa độ16.99° B, 122.06° Đ
Elevation≈257 m
OSM data2026-08-24
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Isabela trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
PDF chọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tự động · theo kích thước khu vựcthay đổi
Số nhà
không hiển thị ở tỷ lệ nàythay đổi
Điểm quan tâm
chỉ đối tượng lớnthay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Isabela ở 140 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf · ≈ 724 KB
CDRcho CorelDRAW.cdr · ≈ 111 KB
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg · ≈ 847 KB
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson · ≈ 1.3 MB
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg · ≈ 31.9 MB
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg · ≈ 50 MB
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf · ≈ 258.1 MB
CDRFREE
CorelDRAW.cdr · ≈ 2.4 MB
DGNFREE
MicroStation.dgn · ≈ 10.9 MB
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg · ≈ 18.6 MB
AIFREE
Illustrator.ai · ≈ 15.3 MB
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps · ≈ 14.9 MB
PDFFREE
Vector · in.pdf · ≈ 15.9 MB
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson · ≈ 23.8 MB
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp · ≈ 3 MB
KMLFREE
Google Earth.kml · ≈ 23 MB
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg · ≈ 13.1 MB
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl · ≈ 1 MB
OBJFREE
Mô hình 3D.obj · ≈ 415 KB
glTFFREE
3D · web.gltf · ≈ 771 KB
DAEFREE
Collada.dae · ≈ 712 KB
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png · ≈ 12.5 MB
JPGFREE
Raster.jpg · ≈ 3.2 MB
PDFFREE
Bố cục in.pdf · ≈ 15.9 MB
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif · ≈ 29.7 MB
Mở tất cả 140 định dạng

Bản đồ Philippines

Tất cả địa điểm trong lãnh thổ — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

Quận huyện · 1

Thành phố lớn · 48

Thành phố · 34

Làng xã và khu dân cư · 178

Rizaluna
Rizaluna
Làng · 3K
Babanuang
Babanuang
Làng · 3K
Caquilingan
Caquilingan
Làng · 2K
Wigan
Wigan
Làng · 2K
Furao
Furao
Làng · 2K
Gayong
Gayong
Làng · 2K
Old San Mariano
Old San Mariano
Làng · 2K
Sagat
Sagat
Làng · 1K
Bimonton
Bimonton
Làng · 1K
Cabannungan 2nd
Cabannungan 2nd
Làng · 1K
Villa Marzo
Villa Marzo
Làng · 1K
Taliktik
Taliktik
Làng · 1K
San Vicente
San Vicente
Làng · 1K
Diarao
Diarao
Làng · 1K
Minabang
Minabang
Làng · 1K
San Fernando
San Fernando
Làng · 1K
Santo Domingo
Santo Domingo
Làng · 1K
Paraiso
Paraiso
Làng · 1K
Nappaccu Pequeño
Nappaccu Pequeño
Làng · 1K
Nappaccu Grande
Nappaccu Grande
Làng · 1K
Bubug
Bubug
Làng · 1K
Pasa
Pasa
Làng · 1K
Calinaoan Centro
Calinaoan Centro
Làng · 914
Camarunggayan
Camarunggayan
Làng · 831
Saranay
Saranay
Làng · 573
Aggub
Aggub
Làng
Aneg
Aneg
Làng
Annafunan
Annafunan
Làng
Arcon
Arcon
Làng
Auitan
Auitan
Làng
Bagabag
Bagabag
Làng
Bagnos
Bagnos
Làng
Bagong Sikat
Bagong Sikat
Làng
Bagong Tanza
Bagong Tanza
Làng
Bagutari
Bagutari
Làng
Balelleng
Balelleng
Làng
Baligatan
Baligatan
Làng
Ballesteros
Ballesteros
Làng
Bantug Petines
Bantug Petines
Làng
Barcolan
Barcolan
Làng
Barucboc
Barucboc
Làng
Bigao
Bigao
Làng
Binarzang
Binarzang
Làng
Bolinao-Culalabo
Bolinao-Culalabo
Làng
Cabaruan
Cabaruan
Làng
Calanigan Norte
Calanigan Norte
Làng
Calanigan Sur
Calanigan Sur
Làng
Caliguian
Caliguian
Làng
Callao
Callao
Làng
Camaal
Camaal
Làng
Canangan
Canangan
Làng
Carmencita
Carmencita
Làng
Casibarag Norte
Casibarag Norte
Làng
Casibarag Sur
Casibarag Sur
Làng
Catabayungan
Catabayungan
Làng
Catabban
Catabban
Làng
Cañogan Alto
Cañogan Alto
Làng
Centro
Centro
Làng
Centro 1
Centro 1
Làng
Concepcion
Concepcion
Làng
Cubag
Cubag
Làng
Cullalabo Del Norte
Cullalabo Del Norte
Làng
Dabubu Grande
Dabubu Grande
Làng
Dadap
Dadap
Làng
Del Pilar
Del Pilar
Làng
Dibuluan
Dibuluan
Làng
Dolores
Dolores
Làng
Eden
Eden
Làng
Esperanza West
Esperanza West
Làng
Fermeldy
Fermeldy
Làng
Fugu
Fugu
Làng
General Emilio Aguinaldo
General Emilio Aguinaldo
Làng
Guibang
Guibang
Làng
Harana
Harana
Làng
Imbiao
Imbiao
Làng
Kalabaza
Kalabaza
Làng
La Paz
La Paz
Làng
Lalauanan
Lalauanan
Làng
Lalog 1
Lalog 1
Làng
Lalog 2
Lalog 2
Làng
Lanna
Lanna
Làng
Lanting
Lanting
Làng
Liwanag
Liwanag
Làng
Lullutan
Lullutan
Làng
Luyao
Luyao
Làng
Luzon
Luzon
Làng
Mabini
Mabini
Làng
Macalaoat
Macalaoat
Làng
Macatal
Macatal
Làng
Macañao
Macañao
Làng
Magassi
Magassi
Làng
Magdalena
Magdalena
Làng
Magsaysay
Magsaysay
Làng
Malalam
Malalam
Làng
Malamag East
Malamag East
Làng
Malannit
Malannit
Làng
Mambabanga
Mambabanga
Làng
Mapalad
Mapalad
Làng
Marana 1st
Marana 1st
Làng
Marasat Pequeño
Marasat Pequeño
Làng
Masaya Centro
Masaya Centro
Làng
Masaya Norte
Masaya Norte
Làng
Masaya Sur
Masaya Sur
Làng
Masipi East
Masipi East
Làng
Matusalem
Matusalem
Làng
Minallo
Minallo
Làng
Minanga
Minanga
Làng
Minuri
Minuri
Làng
Moldero
Moldero
Làng
Naguilian Norte
Naguilian Norte
Làng
Ngarag
Ngarag
Làng
Nueva Era
Nueva Era
Làng
Pag-asa
Pag-asa
Làng
Palattao
Palattao
Làng
Pangal Norte
Pangal Norte
Làng
Paragu
Paragu
Làng
Pilig Abajo
Pilig Abajo
Làng
Pilig Alto
Pilig Alto
Làng
Pilitan
Pilitan
Làng
Pintor
Pintor
Làng
Pulay
Pulay
Làng
Puroc
Puroc
Làng
Quibal
Quibal
Làng
Ragan Norte
Ragan Norte
Làng
Ramos West
Ramos West
Làng
Rang-ay
Rang-ay
Làng
Raniag
Raniag
Làng
Rizal
Rizal
Làng
Salinungan West
Salinungan West
Làng
San Andres
San Andres
Làng
San Antonino
San Antonino
Làng
San Antonio
San Antonio
Làng
San Bernardo
San Bernardo
Làng
San Fabian
San Fabian
Làng
San Jose
San Jose
Làng
San Juan
San Juan
Làng
San Miguel
San Miguel
Làng
San Patricio
San Patricio
Làng
San Rafael
San Rafael
Làng
San Rafael Alto
San Rafael Alto
Làng
San Roque
San Roque
Làng
Sandiat Centro
Sandiat Centro
Làng
Sandiat West
Sandiat West
Làng
Santa
Santa
Làng
Santa Catalina
Santa Catalina
Làng
Santa Cruz
Santa Cruz
Làng
Santa Filomena
Santa Filomena
Làng
Santa Isabel Norte
Santa Isabel Norte
Làng
Santa Isabel Sur
Santa Isabel Sur
Làng
Santa Lucia
Santa Lucia
Làng
Santa Rita
Santa Rita
Làng
Saui
Saui
Làng
Siempre Viva Norte
Siempre Viva Norte
Làng
Siempre Viva Sur
Siempre Viva Sur
Làng
Siffu
Siffu
Làng
Simanu Norte
Simanu Norte
Làng
Sotero Nuesa
Sotero Nuesa
Làng
Soyung
Soyung
Làng
Suerte
Suerte
Làng
Tallag
Tallag
Làng
Tallungan
Tallungan
Làng
Turod
Turod
Làng
Ugad
Ugad
Làng
Union
Union
Làng
Union Kalinga
Union Kalinga
Làng
Upi
Upi
Làng
Usol
Usol
Làng
Victoria
Victoria
Làng
Viga
Viga
Làng
Villa Cruz
Villa Cruz
Làng
Villa Fuerte
Villa Fuerte
Làng
Villa Miguel
Villa Miguel
Làng
Villaluz
Villaluz
Làng
Vintar
Vintar
Làng
Virgonesa
Virgonesa
Làng
Visitacion
Visitacion
Làng
Yeban Norte
Yeban Norte
Làng
Magoli
Magoli
Làng

Địa điểm và vùng lân cận

Chuyển tới các thành phố, quận huyện và vùng lân cận — mỗi nơi đều có bản đồ vector dựng sẵn ở cùng các định dạng.

Các địa điểm khác tại Philippines

Quezon City2 936 116Davao City1 848 947Manila1 780 148Caloocan1 661 584Zamboanga City1 018 849Cebu City965 332Taguig886 722Pasig803 159Cebu3 400 522Cagayan de Oro741 617Masbate910 813Cagayan1 284 676Valenzuela714 978Camarines Sur2 063 314Palawan968 795Bohol1 412 726Zamboanga del Norte1 067 067General Santos697 315Parañaque689 992Iloilo2 082 616Pangasinan3 188 540Quezon1 950 459Bacolod624 787Las Piñas615 549Oriental Mindoro919 504Negros Oriental1 492 038Zamboanga del Sur1 045 126Samar806 179Muntinlupa552 225Albay1 379 398
Tất cả địa điểm tại Philippines

Lân cận

Tuguegarao75 km · Thành phốIfugao208 668 · 86 km · Khu vựcKalinga235 391 · 90 km · Khu vựcQuirino210 841 · 87 km · Khu vựcMountain Province149 775 · 93 km · Khu vựcSolana89 840 · 85 km · Thành phố

Các khu vực tương tự

Vojvodina1 740 230Nord1 720 908Amanat Al Asimah1 747 834Västra Götalands län1 757 225West Virginia1 769 979Tỉnh Đắk Lắk1 771 800

Khu vực lân cận

Quezon City2 936 116 · Thành phốDavao City1 848 947 · Thành phốManila1 780 148 · Thành phốCaloocan1 661 584 · Thành phốZamboanga City1 018 849 · Thành phốCebu City965 332 · Thành phốTaguig886 722 · Thành phốPasig803 159 · Thành phốCebu3 400 522 · Khu vựcCagayan de Oro741 617 · Thành phố
Bản đồ Isabela
Isabela
Philippines · 1.7M

Về Isabela

Chân dung Phân tích: Isabela Isabela là một khu vực rộng rãi trải dài 12,592.6 km², nơi các công trình xen kẽ với không gian thoáng đãng. Mảng xanh chiếm 16.2% diện tích. Điểm mạnh 8/100 Tính kết nối Mạng lưới đường kết nối kém 4/100 Độ phủ xanh Độ phủ xanh chưa đủ Sự thật Thú vị 🛣️ Tổng chiều dài đường của Isabela (10,398 km) là tương đương một chuyến khứ hồi từ Moskva đến Vladivostok.

🏗️ Ở Isabela có 0.27 tòa nhà trên mỗi cư dân. 🌳 Mỗi cư dân của Isabela có 1,735 m² không gian xanh. 🍽️ Isabela có khoảng 101 nhà hàng và quán cà phê — 0.1 trên 1.000 cư dân.

473 477công trình
10 398 kmđường và phố
679đối tượng
140định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Isabela có gì bên trong

Bản đồ bao phủ toàn bộ lãnh thổ của Isabela trong ranh giới hành chính — 12,593 km2. Khu vực cây xanh chiếm 16.2% lãnh thổ. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

473 477công trình
Công trình trên các lớp riêng
thương mại56
công nghiệp67
10 398km
Đường sá có phân loại
trunk roads274 km
primary roads46 km
service roads391 km
679POI
Điểm quan tâm
ATMs11
car dealerships13
banks64
Phố chính
Naguilian-San Mariano-Palanan RoadIlagan-Divilacan RoadTumauini-Delfin Albano RoadMaharlika HighwayIlagan-Delfin Albano RoadRoxas–Gamu Road
Địa danh nổi bật · 6
›City of Ilagan Museum
›Ilagan Sanctuary
›Butaka
›Planas Rolling Hills Parking
›Japanese War Tunnel
›Welcome City of Cauayan

Bản đồ Isabela trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Isabela
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Isabela
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Isabela
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Hạ tầng của Isabela

Những gì có trên lãnh thổ theo dữ liệu OpenStreetMap.

145
Ẩm thực
383
Cửa hàng
15
Khách sạn
37
Giao thông
5
Công viên
9
Mặt nước

Mật độ và độ dày đặc

Có bao nhiêu đối tượng trên mỗi ki-lô-mét vuông — theo dữ liệu OpenStreetMap.

38
ct/km²
0,8
km/km²
0
POI/km²
16,2%
cây xanh

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Isabela — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

Địa danh nổi bật

Bảo tàng, tượng đài và những nơi nổi bật của Isabela theo dữ liệu OpenStreetMap — mỗi nơi đều có liên kết tới bản đồ.

🏛️
City of Ilagan Museum
Bảo tàng
⭐
Ilagan Sanctuary
Điểm tham quan
⭐
Butaka
Điểm tham quan
⭐
Planas Rolling Hills Parking
Điểm tham quan
⭐
Japanese War Tunnel
Điểm tham quan
⭐
Welcome City of Cauayan
Điểm tham quan
⭐
Mabuhay Naguilian Sign
Điểm tham quan
⭐
Welcome Benito Soliven
Điểm tham quan
⭐
Cauayan Attarata na Gaddang Marker
Điểm tham quan
⭐
Dipudo Rock Formation and Beaches
Điểm tham quan
⭐
Dipudo Rock Formation and Beaches
Điểm tham quan
⛪
St. Vincent Ferrer Parish
Nơi thờ tự
⛪
Kingdom Hall of Jehovah's Witnesses
Nơi thờ tự
⛪
Espiritista
Nơi thờ tự
⛪
Community Christian Bible Baptist Church
Nơi thờ tự

Thiên nhiên và khu vực cây xanh

Công viên, quảng trường và thủy vực của Isabela theo dữ liệu OpenStreetMap — tất cả được chuyển vào bản đồ thành các lớp riêng.

3007,6
km² cây xanh
16,2%
độ phủ xanh
5
công viên
9
thủy vực
Công viên và quảng trường
›Cabagan Memorial Park · 4 ha
›San Mateo Public Plaza · 2 ha
›Santiago City Children's Park · 1 ha
›Cabagan Square Park · 1 ha
›Luna Town Plaza · 1 ha
Thủy vực
›Ilagan River · hồ
›Magat Dam Reservoir · hồ
›Fishpond · hồ
›Dunoy Lake · hồ
›ISU JONES FISH POND · hồ
›Cagayan River · sông
›Palanan River · sông
›Magat River · sông

Giao thông công cộng

Điểm dừng và nhà ga theo dữ liệu OpenStreetMap.

37
điểm dừng xe buýt

Giao thông công cộng của Isabela bao gồm 37 điểm dừng xe buýt. Tất cả điểm dừng và nhà ga được đưa vào bản đồ thành một lớp riêng.

Phố và đường sá

Đường sá được phân loại theo kiểu — theo dữ liệu OpenStreetMap.

4297,7 km
unclassified roads
3342 km
residential streets
1484,3 km
tertiary roads
558,7 km
secondary roads
391,7 km
service roads
274,4 km
trunk roads
46,7 km
primary roads
1,1 km
cycleways

Mạng lưới đường phố của Isabela — 10 398 km đường theo dữ liệu OpenStreetMap, được phân loại theo kiểu.

Phố có tên
›Naguilian-San Mariano-Palanan Road · 48,9 km
›Ilagan-Divilacan Road · 46,4 km
›Tumauini-Delfin Albano Road · 26,9 km
›Maharlika Highway · 24,2 km
›Ilagan-Delfin Albano Road · 22,3 km
›Roxas–Gamu Road · 20,2 km
›Santa Maria-Enrile Road · 19,1 km
›Santiago-San Agustin Road · 18 km

Nhà hàng và quán cà phê

Các điểm ăn uống theo dữ liệu OpenStreetMap.

17
quán cà phê
3
quán bar
61
thức ăn nhanh

Tại Isabela, OpenStreetMap ghi nhận 145 điểm ăn uống — nhà hàng, quán cà phê, quán bar và điểm thức ăn nhanh.

Cửa hàng và bán lẻ

Bán lẻ theo dữ liệu OpenStreetMap.

383
cửa hàng

Tại Isabela, OpenStreetMap ghi nhận 383 cửa hàng và điểm bán lẻ. Danh mục chính: Tạp hóa, Siêu thị, Tiệm bánh, Vật liệu xây dựng, Tiệm cầm đồ, Đại lý ô tô.

Tạp hóa118Siêu thị35Tiệm bánh22Vật liệu xây dựng21Tiệm cầm đồ18Đại lý ô tô13Tạp hóa tổng hợp13Motorcycle9Quần áo8Computer8

Giáo dục

Trường học, đại học và thư viện theo dữ liệu OpenStreetMap.

19
trường học
7
đại học
2
thư viện
1
trường mầm non

Trường học: Northern Isabela Academy, Isabela State University Science High School, Ilagan Sports High School, Ilagan East Integrated SPED Center, Isabela SPED Center Extension - School for the Deaf, ANALIZA'S SCHOOL, Masaya Centro, SICAT - High School Department. Đại học: Saint Ferdinand College, Isabela State University - Cabagan Campus, College of Arts and Sciences Annex, College of Arts and Sciences, College of Engineering, Architecture and Technology, Adventist University - Northeast Luzon Campus, Subnational Competence Center for Climate Information Services in Agriculture and Fisheries. Thư viện: Isabela State University Library, Municipal Library.

Y tế

Bệnh viện, nhà thuốc và phòng khám theo dữ liệu OpenStreetMap.

8
bệnh viện
32
nhà thuốc
18
phòng khám

Bệnh viện của Isabela: Palanan Station Hospital, Javonillo Hospital Inc., RHU Cordon, Soler Hospital, St. Joseph Hospital, God's Will Medical Hospital, renmar specialist, Yumena Hospital.

Nơi lưu trú

Khách sạn, nhà nghỉ và nhà khách theo dữ liệu OpenStreetMap.

15
cơ sở lưu trú
Khách sạn và nhà khách
›Dicot-cotan Beach
›Dreamwave Hotel · Khách sạn
›Debenbenan Beach
›San Pablo Cave
›Roel's hotel · Nhà nghỉ ven đường
›Edwards Place · Căn hộ
›4 J's hotel · Khách sạn
›VIRGO'S HOUSE · Nhà khách

Trên bản đồ có gì

Mỗi lớp của bản đồ Isabela có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

Các lớp bản đồ
›Công trình: 473 477
›Đường sá: 10 398 km
›Điểm quan tâm: 679
›Khu vực cây xanh: 3007,6 km²

Các con số chính

Tổng hợp dựa trên dữ liệu OpenStreetMap cho Isabela.

Công trình473 477
Công trình thương mại56
Đường sá10 398 km
Khu vực cây xanh3007,6 km²
Độ phủ xanh16,2%
Điểm ăn uống145
Cửa hàng383
Điểm quan tâm679
Điểm dừng xe buýt37
Bệnh viện8
Nhà thuốc32
Địa danh nổi bật15

So với các vùng lân cận

Địa điểm này so với các vùng lân cận trong bán kính 30 ki-lô-mét như thế nào.

Trong bán kính 30 km có 154 địa điểm để so sánh.

🌿 Cây xanhphân vị 100 trên 100
🏠 Xây dựngphân vị 5 trên 100
🛣️ Đườngphân vị 0 trên 100

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.com, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong vài giây.
Bản đồ Isabela có sẵn ở hơn 140 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Chọn định dạng: có đủ cả 140 định dạng, không giới hạn diện tích. Tải xuống sau khi đăng nhập trang, và bạn thấy giá trước khi thanh toán.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật hằng tháng.
Thời gian tạo phụ thuộc vào kích thước khu vực. Bạn sẽ nhận được thông báo qua email khi hoàn tất.