osm2cdr.com
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Cebu

Khu vực · Philippines · 3.4M · 15,113 km2

A ready-made vector map with buildings, roads and features — for CAD, GIS and print. Download after signing in.

Chọn định dạng
Tải xuống · PDF, ≈ 8.4 MB
Tất cả 140 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
133 định dạngdữ liệu OSMtải xuống sau khi đăng nhập
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Cebu · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới

Hộ chiếu bản đồ

15,113 km2
Diện tích
224 303
Công trình
9 782 km
Đường sá
2 416
Điểm quan tâm
Loạikhu vực
Dân số3.4M
Tọa độ10.6° B, 123.83° Đ
Elevation≈166 m
OSM data2026-08-24
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Cebu trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
PDF chọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tự động · theo kích thước khu vựcthay đổi
Số nhà
không hiển thị ở tỷ lệ nàythay đổi
Điểm quan tâm
chỉ đối tượng lớnthay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Cebu ở 140 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf · ≈ 763 KB
CDRcho CorelDRAW.cdr · ≈ 116 KB
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg · ≈ 893 KB
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson · ≈ 1.5 MB
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg · ≈ 38.1 MB
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg · ≈ 50 MB
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf · ≈ 159.9 MB
CDRFREE
CorelDRAW.cdr · ≈ 1.9 MB
DGNFREE
MicroStation.dgn · ≈ 8.4 MB
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg · ≈ 14.4 MB
AIFREE
Illustrator.ai · ≈ 11.8 MB
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps · ≈ 11.6 MB
PDFFREE
Vector · in.pdf · ≈ 12.3 MB
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson · ≈ 18.4 MB
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp · ≈ 2.3 MB
KMLFREE
Google Earth.kml · ≈ 17.8 MB
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg · ≈ 10.1 MB
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl · ≈ 826 KB
OBJFREE
Mô hình 3D.obj · ≈ 321 KB
glTFFREE
3D · web.gltf · ≈ 596 KB
DAEFREE
Collada.dae · ≈ 551 KB
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png · ≈ 9.7 MB
JPGFREE
Raster.jpg · ≈ 2.5 MB
PDFFREE
Bố cục in.pdf · ≈ 12.3 MB
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif · ≈ 23 MB
Mở tất cả 140 định dạng

Bản đồ Philippines

Tất cả địa điểm trong lãnh thổ — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

Quận huyện · 9

Thành phố lớn · 4

Thành phố · 41

Làng xã và khu dân cư · 201

Don Andres Soriano
Don Andres Soriano
Làng · 18K
Perrelos
Perrelos
Làng · 16K
Guadalupe
Guadalupe
Làng · 15K
Buanoy
Buanoy
Làng · 14K
Bolinawan
Bolinawan
Làng · 13K
Valladolid
Valladolid
Làng · 12K
Matab-ang
Matab-ang
Làng · 11K
Jaclupan
Jaclupan
Làng · 10K
Can-asujan
Can-asujan
Làng · 10K
Ocaña
Ocaña
Làng · 10K
Guinsay
Guinsay
Làng · 10K
Pondol
Pondol
Làng · 10K
Maya
Maya
Làng · 9K
Cantabaco
Cantabaco
Làng · 9K
Media Once
Media Once
Làng · 9K
Liburon
Liburon
Làng · 9K
Bato
Bato
Làng · 9K
Bonbon
Bonbon
Làng · 9K
Tapilon
Tapilon
Làng · 8K
Juan Climaco Sr.
Juan Climaco Sr.
Làng · 8K
Kawit
Kawit
Làng · 7K
Tuburan Sur
Tuburan Sur
Làng · 7K
Talavera
Talavera
Làng · 7K
Pandacan
Pandacan
Làng · 7K
Tajao
Tajao
Làng · 7K
Dunggoan
Dunggoan
Làng · 7K
Mantalongon
Mantalongon
Làng · 7K
Nangka
Nangka
Làng · 7K
Napo
Napo
Làng · 7K
Cantao-an
Cantao-an
Làng · 7K
Poog
Poog
Làng · 7K
Lamac
Lamac
Làng · 7K
Santo Niño
Santo Niño
Làng · 7K
Arpili
Arpili
Làng · 6K
Basdiot
Basdiot
Làng · 6K
Tuyom
Tuyom
Làng · 6K
Nailon
Nailon
Làng · 6K
Sangat
Sangat
Làng · 6K
Dumlog
Dumlog
Làng · 6K
Luyang
Luyang
Làng · 6K
Antipolo
Antipolo
Làng · 6K
Dakit
Dakit
Làng · 6K
Logon
Logon
Làng · 6K
Uling
Uling
Làng · 6K
Panadtaran
Panadtaran
Làng · 6K
Pangdan
Pangdan
Làng · 6K
Abucayan
Abucayan
Làng · 6K
Valencia
Valencia
Làng · 6K
Sulangan
Sulangan
Làng · 6K
Agujo
Agujo
Làng · 5K
Patao
Patao
Làng · 5K
Guinacot
Guinacot
Làng · 5K
Marikaban
Marikaban
Làng · 5K
Bahay
Bahay
Làng · 5K
Lutac
Lutac
Làng · 5K
Kabac
Kabac
Làng · 5K
Cabitoonan
Cabitoonan
Làng · 5K
Tubod
Tubod
Làng · 5K
Bunga
Bunga
Làng · 5K
Bitoon
Bitoon
Làng · 5K
Bagay
Bagay
Làng · 5K
Cayang
Cayang
Làng · 5K
Cogon Cruz
Cogon Cruz
Làng · 5K
Awihao
Awihao
Làng · 5K
Canlumampao
Canlumampao
Làng · 5K
Cantu-od
Cantu-od
Làng · 4K
Balud
Balud
Làng · 4K
Owak
Owak
Làng · 4K
Libertad
Libertad
Làng · 4K
Argawanon
Argawanon
Làng · 4K
Ibo
Ibo
Làng · 4K
Dawis Norte
Dawis Norte
Làng · 4K
Okoy
Okoy
Làng · 4K
Sillon
Sillon
Làng · 4K
Malbago
Malbago
Làng · 4K
Cogon
Cogon
Làng · 4K
Pajo
Pajo
Làng · 4K
Tominjao
Tominjao
Làng · 4K
Maño
Maño
Làng · 4K
Polambato
Polambato
Làng · 4K
Cambanay
Cambanay
Làng · 4K
Hilantagaan
Hilantagaan
Làng · 4K
Lanao
Lanao
Làng · 4K
Hagnaya
Hagnaya
Làng · 4K
Don Pedro Rodriguez
Don Pedro Rodriguez
Làng · 4K
Kaongkod
Kaongkod
Làng · 4K
Don Gregorio Antigua
Don Gregorio Antigua
Làng · 3K
Tindog
Tindog
Làng · 3K
Calidngan
Calidngan
Làng · 3K
Guindaruhan
Guindaruhan
Làng · 3K
Bateria
Bateria
Làng · 3K
Lipayran
Lipayran
Làng · 3K
Ilihan
Ilihan
Làng · 3K
Sungko
Sungko
Làng · 3K
Atop-atop
Atop-atop
Làng · 3K
Prenza
Prenza
Làng · 3K
Mainit
Mainit
Làng · 3K
Garing
Garing
Làng · 3K
Pooc
Pooc
Làng · 3K
Langtad
Langtad
Làng · 3K
Tambongon
Tambongon
Làng · 3K
Paypay
Paypay
Làng · 3K
Baod
Baod
Làng · 3K
Malingin
Malingin
Làng · 3K
Punta
Punta
Làng · 3K
Lanas
Lanas
Làng · 3K
Gaas
Gaas
Làng · 3K
Greenhills
Greenhills
Làng · 3K
Calape
Calape
Làng · 3K
Mojon
Mojon
Làng · 3K
Tagjaguimit
Tagjaguimit
Làng · 3K
Minolos
Minolos
Làng · 3K
Tarong
Tarong
Làng · 3K
Bakhawan
Bakhawan
Làng · 3K
Cabangahan
Cabangahan
Làng · 3K
Banhigan
Banhigan
Làng · 3K
San Agustin
San Agustin
Làng · 3K
Caduawan
Caduawan
Làng · 3K
Guiwanon
Guiwanon
Làng · 3K
Botigues
Botigues
Làng · 2K
Daanlungsod
Daanlungsod
Làng · 2K
Mahawak
Mahawak
Làng · 2K
Caputatan Norte
Caputatan Norte
Làng · 2K
Doong
Doong
Làng · 2K
Tacup
Tacup
Làng · 2K
Looc Norte
Looc Norte
Làng · 2K
Lamintak Sur
Lamintak Sur
Làng · 2K
Pili
Pili
Làng · 2K
Libjo
Libjo
Làng · 2K
Maalat
Maalat
Làng · 2K
Odlot
Odlot
Làng · 2K
Banban
Banban
Làng · 2K
Caputatan Sur
Caputatan Sur
Làng · 2K
Sibago
Sibago
Làng · 2K
Lambusan
Lambusan
Làng · 2K
Santa Cruz
Santa Cruz
Làng · 2K
Panugnawan
Panugnawan
Làng · 2K
Kangkaibe
Kangkaibe
Làng · 2K
Polog
Polog
Làng · 2K
Marangog
Marangog
Làng · 2K
Muabog
Muabog
Làng · 2K
Lataban
Lataban
Làng · 2K
Binabag
Binabag
Làng · 2K
Curva
Curva
Làng · 2K
Sacsac
Sacsac
Làng · 2K
Anapog
Anapog
Làng · 2K
Daan-Lungsod
Daan-Lungsod
Làng · 2K
Bairan
Bairan
Làng · 2K
Canhabagat
Canhabagat
Làng · 2K
Kodia
Kodia
Làng · 2K
Looc
Looc
Làng · 2K
Obo-ob
Obo-ob
Làng · 2K
Lamintak Norte
Lamintak Norte
Làng · 2K
Tugas
Tugas
Làng · 2K
Kabangbang
Kabangbang
Làng · 2K
Somosa
Somosa
Làng · 2K
Tamiao
Tamiao
Làng · 2K
Cabadiangan
Cabadiangan
Làng · 2K
Anonang Sur
Anonang Sur
Làng · 2K
Victoria
Victoria
Làng · 2K
Tabagak
Tabagak
Làng · 2K
Labangon
Labangon
Làng · 2K
Bunakan
Bunakan
Làng · 2K
Dalingding
Dalingding
Làng · 2K
Dayhagon
Dayhagon
Làng · 2K
Balidbid
Balidbid
Làng · 2K
Dapdap
Dapdap
Làng · 1K
Kantubaon
Kantubaon
Làng · 1K
Tinubdan
Tinubdan
Làng · 1K
Camoboan
Camoboan
Làng · 1K
Siocon
Siocon
Làng · 1K
Talaytay
Talaytay
Làng · 1K
Canaocanao
Canaocanao
Làng · 1K
Batad
Batad
Làng · 1K
San Roque
San Roque
Làng · 1K
Busogon
Busogon
Làng · 1K
Bancasan
Bancasan
Làng · 1K
Gawaygaway
Gawaygaway
Làng · 1K
Canagahan
Canagahan
Làng · 1K
Anonang Norte
Anonang Norte
Làng · 1K
Maharuhay
Maharuhay
Làng · 1K
Mabuli
Mabuli
Làng · 1K
Lawis
Lawis
Làng · 1K
Calambua
Calambua
Làng · 1K
Baigad
Baigad
Làng · 1K
Luyongbaybay
Luyongbaybay
Làng · 1K
Daantabogon
Daantabogon
Làng · 1K
Kayam
Kayam
Làng · 1K
Salag
Salag
Làng · 1K
Luy-a
Luy-a
Làng · 1K
Cabungahan
Cabungahan
Làng · 1K
Don Virgilio Gonzales
Don Virgilio Gonzales
Làng · 1K
Managase
Managase
Làng · 1K
Putian
Putian
Làng · 1K
Maslog
Maslog
Làng · 1K
Sab-a
Sab-a
Làng · 1K
To-ong
To-ong
Làng · 1K
Loong
Loong
Làng · 1K
Kampingganon
Kampingganon
Làng · 1K
Alang-alang
Alang-alang
Làng · 767
Sansan
Sansan
Làng

Địa điểm và vùng lân cận

Chuyển tới các thành phố, quận huyện và vùng lân cận — mỗi nơi đều có bản đồ vector dựng sẵn ở cùng các định dạng.

Các địa điểm khác tại Philippines

Quezon City2 936 116Davao City1 848 947Manila1 780 148Caloocan1 661 584Zamboanga City1 018 849Cebu City965 332Taguig886 722Pasig803 159Cagayan de Oro741 617Isabela1 733 048Masbate910 813Cagayan1 284 676Valenzuela714 978Camarines Sur2 063 314Palawan968 795Bohol1 412 726Zamboanga del Norte1 067 067General Santos697 315Parañaque689 992Iloilo2 082 616Pangasinan3 188 540Quezon1 950 459Bacolod624 787Las Piñas615 549Oriental Mindoro919 504Negros Oriental1 492 038Zamboanga del Sur1 045 126Samar806 179Muntinlupa552 225Albay1 379 398
Tất cả địa điểm tại Philippines

Lân cận

Lapu-Lapu497 813 · 25 km · Thành phốLeyte1 823 458 · 96 km · Khu vựcMandaue364 482 · 14 km · Thành phốOrmoc230 998 · 97 km · Thành phốLapu-Lapu497 813 · 18 km · Thành phốCadiz161 558 · 91 km · Thành phố

Các khu vực tương tự

Tỉnh Thanh Hóa3 412 600Chelyabinsk Oblast3 385 124województwo małopolskie3 429 014Bretagne3 354 854Normandie3 325 032województwo wielkopolskie3 493 577

Khu vực lân cận

Quezon City2 936 116 · Thành phốDavao City1 848 947 · Thành phốManila1 780 148 · Thành phốCaloocan1 661 584 · Thành phốZamboanga City1 018 849 · Thành phốCebu City965 332 · Thành phốTaguig886 722 · Thành phốPasig803 159 · Thành phốCagayan de Oro741 617 · Thành phốIsabela1 733 048 · Khu vực
Bản đồ Cebu
Cebu
Philippines · 3.4M

Về Cebu

Chân dung Phân tích: Cebu Cebu là một khu vực rộng rãi trải dài 15,112.5 km², nơi các công trình xen kẽ với không gian thoáng đãng. Mảng xanh trên bản đồ chỉ chiếm 1.1% diện tích. Điểm mạnh 5/100 Tính kết nối Mạng lưới đường kết nối kém Sự thật Thú vị 🛣️ Tổng chiều dài đường của Cebu (9,781 km) là tương đương một chuyến khứ hồi từ Moskva đến Vladivostok.

🏗️ Ở Cebu có 0.07 tòa nhà trên mỗi cư dân. 🌳 Mỗi cư dân của Cebu có 124 m² không gian xanh. 🍽️ Cebu có khoảng 362 nhà hàng và quán cà phê — 0.1 trên 1.000 cư dân.

224 303công trình
9 782 kmđường và phố
2 416đối tượng
140định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Cebu có gì bên trong

Bản đồ bao phủ toàn bộ lãnh thổ của Cebu trong ranh giới hành chính — 15,113 km2. Khu vực cây xanh chiếm 1.1% lãnh thổ. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

224 303công trình
Công trình trên các lớp riêng
thương mại442
công nghiệp220
9 782km
Đường sá có phân loại
trunk roads523 km
primary roads172 km
service roads956 km
2 416POI
Điểm quan tâm
ATMs59
banks89
cafes84
Phố chính
Dalaguete-Mantalongon-Badian RoadAlegria - Alcoy RoadSibonga - Dumanjug RoadProvincial RoadToledo - Tabunok RoadAsturias Road
Địa danh nổi bật · 6
›Museo dela Parroquia de San Miguel
›Museo Oslob
›City of Bogo Museum
›Free Infinity Pool with great view
›BlueSpace Mountain Resort
›Riverstone Castle

Bản đồ Cebu trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Cebu
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Cebu
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Cebu
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Hạ tầng của Cebu

Những gì có trên lãnh thổ theo dữ liệu OpenStreetMap.

660
Ẩm thực
1 187
Cửa hàng
15
Khách sạn
96
Giao thông
5
Công viên
10
Mặt nước

Mật độ và độ dày đặc

Có bao nhiêu đối tượng trên mỗi ki-lô-mét vuông — theo dữ liệu OpenStreetMap.

15
ct/km²
0,6
km/km²
0
POI/km²
1,1%
cây xanh

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Cebu — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

Địa danh nổi bật

Bảo tàng, tượng đài và những nơi nổi bật của Cebu theo dữ liệu OpenStreetMap — mỗi nơi đều có liên kết tới bản đồ.

🏛️
Museo dela Parroquia de San Miguel
Bảo tàng
🏛️
Museo Oslob
Bảo tàng
🏛️
City of Bogo Museum
Bảo tàng
⭐
Free Infinity Pool with great view
Điểm tham quan
⭐
BlueSpace Mountain Resort
Điểm tham quan
⭐
Riverstone Castle
Điểm tham quan
⭐
Organico AgriBusiness Ventures Piggery Farm
Điểm tham quan
⭐
Mainit Hot Springs
Điểm tham quan
⭐
Barili ATV Adventure
Điểm tham quan
⭐
Fly a Gyro Cebu
Điểm tham quan
⭐
Lighthouse
Điểm tham quan
⭐
Hidden Beach
Điểm tham quan
⭐
Lebumfacil - Veloso Park
Điểm tham quan
⭐
Balay ni Badang
Điểm tham quan
⭐
Capilla Sta. Ana Museum & Maze Garden
Điểm tham quan

Thiên nhiên và khu vực cây xanh

Công viên, quảng trường và thủy vực của Cebu theo dữ liệu OpenStreetMap — tất cả được chuyển vào bản đồ thành các lớp riêng.

424,4
km² cây xanh
1,1%
độ phủ xanh
5
công viên
10
thủy vực
Công viên và quảng trường
›Balik-Laro · 4 ha
›City of Bogo Plaza · 1 ha
›Dumanjug Town Plaza · 1 ha
›Argao Nature's Park · 1 ha
›Bantayan Munical Town Plaza · 1 ha
Thủy vực
›Lake Danao · hồ
›Malubog Lake · hồ
›Biga Pit · hồ
›Can-asujan Reservoir · hồ
›Damon Lake · hồ
›Lusaran River · sông
›Ginabasan River · sông
›Languyon River · sông

Giao thông công cộng

Điểm dừng và nhà ga theo dữ liệu OpenStreetMap.

96
điểm dừng xe buýt

Giao thông công cộng của Cebu bao gồm 96 điểm dừng xe buýt. Tất cả điểm dừng và nhà ga được đưa vào bản đồ thành một lớp riêng.

Phố và đường sá

Đường sá được phân loại theo kiểu — theo dữ liệu OpenStreetMap.

3577,9 km
residential streets
2093 km
unclassified roads
1722,3 km
tertiary roads
956,8 km
service roads
728,7 km
secondary roads
523,4 km
trunk roads
172,5 km
primary roads
2,9 km
motorways

Mạng lưới đường phố của Cebu — 9 782 km đường theo dữ liệu OpenStreetMap, được phân loại theo kiểu.

Phố có tên
›Dalaguete-Mantalongon-Badian Road · 30,5 km
›Alegria - Alcoy Road · 25,7 km
›Sibonga - Dumanjug Road · 21,5 km
›Provincial Road · 20,9 km
›Toledo - Tabunok Road · 20,9 km
›Asturias Road · 20,6 km
›San Fernando-Pinamungajan Road · 20 km
›Sibonga-Argao Vegetable Highway · 18,2 km

Nhà hàng và quán cà phê

Các điểm ăn uống theo dữ liệu OpenStreetMap.

84
quán cà phê
48
quán bar
217
thức ăn nhanh

Tại Cebu, OpenStreetMap ghi nhận 660 điểm ăn uống — nhà hàng, quán cà phê, quán bar và điểm thức ăn nhanh.

Cửa hàng và bán lẻ

Bán lẻ theo dữ liệu OpenStreetMap.

1 187
cửa hàng

Tại Cebu, OpenStreetMap ghi nhận 1 187 cửa hàng và điểm bán lẻ. Danh mục chính: Tạp hóa, Tiệm bánh, Tiệm cầm đồ, Motorcycle, Vật liệu xây dựng, Cắt tóc.

Tạp hóa280Tiệm bánh146Tiệm cầm đồ119Motorcycle57Vật liệu xây dựng41Cắt tóc35Ticket34Siêu thị31Giặt là19Đại lý du lịch19

Giáo dục

Trường học, đại học và thư viện theo dữ liệu OpenStreetMap.

36
trường học
5
đại học
4
thư viện
5
trường mầm non

Trường học: Christian Learning Center of Argao, Cebu, Anislag Primary School, Our Lady of Mount Carmel Learning Center, Inc., St. Mary’s Academy of Oslob, Malapoc Integrated School, CIJ SPATA, GT Northeast Academy, UNİCEP TURKİYE FOUNDATİON. Đại học: Holy Trinity College, Rosemont Hills Montessori College, Saint Catherine's College, Colegio del Sto. Niño-Augustinian, Santa Fe Polytechnic College. Thư viện: Ramon Seares Sr. Municipal Library, Toledo Public Library, City of Bogo Museum, Bantayan Public Library.

Y tế

Bệnh viện, nhà thuốc và phòng khám theo dữ liệu OpenStreetMap.

5
bệnh viện
147
nhà thuốc
46
phòng khám

Bệnh viện của Cebu: Dublin Medical and Maternity Clinic, South Western Univesity (SWU)-Argao Community Hospital, Pantinople Medical Clinic & Hospital, Consolacion Community Doctors Inc. CCDI, Minglanilla District Hospital.

Nơi lưu trú

Khách sạn, nhà nghỉ và nhà khách theo dữ liệu OpenStreetMap.

15
cơ sở lưu trú
Khách sạn và nhà khách
›Pebbles beach resort · Nhà khách
›Dhelsjoe calamansi farm · Nhà khách
›Sto. Rosario, Aloguinsan · Nhà khách
›Shamrock Pension House · Nhà khách
›Lunhaw Farm Resort · Khách sạn
›Alex Apartelle · Khách sạn
›Bellissimo Minolos Lobby · Khách sạn
›Bellissimo Minolos · Khách sạn

Trên bản đồ có gì

Mỗi lớp của bản đồ Cebu có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

Các lớp bản đồ
›Công trình: 224 303
›Đường sá: 9 782 km
›Điểm quan tâm: 2 416
›Khu vực cây xanh: 424,4 km²

Các con số chính

Tổng hợp dựa trên dữ liệu OpenStreetMap cho Cebu.

Công trình224 303
Công trình thương mại442
Đường sá9 782 km
Khu vực cây xanh424,4 km²
Độ phủ xanh1,1%
Điểm ăn uống660
Cửa hàng1 187
Điểm quan tâm2 416
Điểm dừng xe buýt96
Bệnh viện5
Nhà thuốc147
Địa danh nổi bật15

So với các vùng lân cận

Địa điểm này so với các vùng lân cận trong bán kính 30 ki-lô-mét như thế nào.

Trong bán kính 30 km có 337 địa điểm để so sánh.

🌿 Cây xanhphân vị 46 trên 100
🏠 Xây dựngphân vị 61 trên 100
🛣️ Đườngphân vị 0 trên 100

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.com, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong vài giây.
Bản đồ Cebu có sẵn ở hơn 140 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Chọn định dạng: có đủ cả 140 định dạng, không giới hạn diện tích. Tải xuống sau khi đăng nhập trang, và bạn thấy giá trước khi thanh toán.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật hằng tháng.
Thời gian tạo phụ thuộc vào kích thước khu vực. Bạn sẽ nhận được thông báo qua email khi hoàn tất.