osm2cdr.ru
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Philippines · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Bohol

Khu vực · Philippines · 1.4M · 9,771 km2

Bản đồ vector dựng sẵn với công trình, đường sá và đối tượng — dùng cho CAD, GIS và in ấn. Tải xuống ngay, không cần đăng ký.

Chọn định dạng
Tải xuống · DWG, ≈ 167.4 MB
Tất cả 133 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
133 định dạngdữ liệu OSMkhông cần đăng kýsẵn sàng tức thì

Hộ chiếu bản đồ

9,771 km2
Diện tích
157 117
Công trình
6 528 km
Đường sá
2 968
Điểm quan tâm
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Bohol trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
DWG .dwgchọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tự động · theo kích thước khu vựcthay đổi
Số nhà
tất cảthay đổi
Điểm quan tâm
tất cả danh mụcthay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Bohol ở 133 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf · ≈ 12 MB
CDRcho CorelDRAW.cdr · ≈ 18 MB
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg · ≈ 18 MB
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson · ≈ 239.1 MB
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg · ≈ 167.4 MB
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg · ≈ 167.4 MB
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf · ≈ 179.3 MB
CDRFREE
CorelDRAW.cdr · ≈ 18 MB
DGNFREE
MicroStation.dgn · ≈ 119.5 MB
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg · ≈ 18 MB
AIFREE
Illustrator.ai · ≈ 15 MB
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps · ≈ 15 MB
PDFFREE
Vector · in.pdf · ≈ 12 MB
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson · ≈ 239.1 MB
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp · ≈ 119.5 MB
KMLFREE
Google Earth.kml · ≈ 215.2 MB
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg · ≈ 143.5 MB
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl · ≈ 298.9 MB
OBJFREE
Mô hình 3D.obj · ≈ 358.6 MB
glTFFREE
3D · web.gltf · ≈ 334.7 MB
DAEFREE
Collada.dae · ≈ 382.5 MB
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png · ≈ 7.5 MB
JPGFREE
Raster.jpg · ≈ 4.5 MB
PDFFREE
Bố cục in.pdf · ≈ 12 MB
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif · ≈ 298.9 MB
Mở tất cả 133 định dạng

Bản đồ Philippines

Tất cả địa điểm trong lãnh thổ — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

Quận huyện · 8

Thành phố lớn · 48

Thành phố · 40

Làng xã và khu dân cư · 222

Cuaming
Cuaming
Làng · 3K
De la Paz
De la Paz
Làng · 2K
Nueva Fuerza
Nueva Fuerza
Làng · 2K
Pooc Oriental
Pooc Oriental
Làng · 2K
Hinlayagan Ilaya
Hinlayagan Ilaya
Làng · 2K
Nahawan
Nahawan
Làng · 2K
Guinobatan
Guinobatan
Làng · 2K
Bentig
Bentig
Làng · 2K
Lourdes
Lourdes
Làng · 2K
Nabuad
Nabuad
Làng · 2K
Canmanico
Canmanico
Làng · 2K
Nasingin
Nasingin
Làng · 2K
Tulang
Tulang
Làng · 2K
Calatrava
Calatrava
Làng · 2K
Saguise
Saguise
Làng · 1K
Villarcayo
Villarcayo
Làng · 1K
Montaña
Montaña
Làng · 1K
Villalimpia
Villalimpia
Làng · 1K
Anas
Anas
Làng · 1K
Yanaya
Yanaya
Làng · 1K
Pondol
Pondol
Làng · 1K
Jandayan Sur
Jandayan Sur
Làng · 1K
Taytay
Taytay
Làng · 1K
Candumayao
Candumayao
Làng · 1K
Cagawasan
Cagawasan
Làng · 1K
Anislag
Anislag
Làng · 1K
Pamilacan
Pamilacan
Làng · 1K
Gabi
Gabi
Làng · 1K
Cuasi
Cuasi
Làng · 1K
Baogo
Baogo
Làng · 1K
Alegria
Alegria
Làng · 1K
Bonbon
Bonbon
Làng · 1K
Canmaya Diot
Canmaya Diot
Làng · 1K
Bongbong
Bongbong
Làng · 1K
San Carlos
San Carlos
Làng · 1K
Salog
Salog
Làng · 1K
Lawis
Lawis
Làng · 1K
Ondol
Ondol
Làng · 1K
Handumon
Handumon
Làng · 1K
Cambuac Sur
Cambuac Sur
Làng · 1K
Santa Catalina
Santa Catalina
Làng · 1K
Buenos Aires
Buenos Aires
Làng · 1K
Magsaysay
Magsaysay
Làng · 1K
Hinlayagan Ilaud
Hinlayagan Ilaud
Làng · 1K
Nahud
Nahud
Làng · 1K
Alegria Sur
Alegria Sur
Làng · 1K
Manuel M. Roxas
Manuel M. Roxas
Làng · 1K
La Victoria
La Victoria
Làng · 1K
Catagbacan Norte
Catagbacan Norte
Làng · 1K
Bacani
Bacani
Làng · 1K
Burgos
Burgos
Làng · 1K
Roxas
Roxas
Làng · 1K
Ubojan
Ubojan
Làng · 1K
Laya
Laya
Làng · 1K
Cutcutan
Cutcutan
Làng · 1K
Panghagban
Panghagban
Làng · 1K
Lapacan Sur
Lapacan Sur
Làng · 1K
Cancatac
Cancatac
Làng · 1K
La Esperanza
La Esperanza
Làng · 1K
San Augustin
San Augustin
Làng · 1K
Riverside
Riverside
Làng · 1K
Catoogan
Catoogan
Làng · 1K
Jandayan Norte
Jandayan Norte
Làng · 1K
Cabanugan
Cabanugan
Làng · 1K
Canmano
Canmano
Làng · 1K
Villaflor
Villaflor
Làng · 1K
Overland
Overland
Làng · 1K
Bugang Sur
Bugang Sur
Làng · 991
Tugas
Tugas
Làng · 979
Calvario
Calvario
Làng · 974
Mantatao
Mantatao
Làng · 972
Tayong Oriental
Tayong Oriental
Làng · 972
Matin-ao
Matin-ao
Làng · 962
Tultugan
Tultugan
Làng · 953
Hagbuaya
Hagbuaya
Làng · 940
Cangmundo
Cangmundo
Làng · 934
Tagbuane
Tagbuane
Làng · 928
Calunasan
Calunasan
Làng · 926
Tanday
Tanday
Làng · 912
Maitum
Maitum
Làng · 881
Batasan
Batasan
Làng · 871
Tambangan
Tambangan
Làng · 868
Basdacu
Basdacu
Làng · 866
Cansungay
Cansungay
Làng · 861
Basacdacu
Basacdacu
Làng · 850
Abucayan Sur
Abucayan Sur
Làng · 844
Cogon
Cogon
Làng · 812
Dangay
Dangay
Làng · 795
Cambacay
Cambacay
Làng · 790
Cambuac Norte
Cambuac Norte
Làng · 782
Cantumocad
Cantumocad
Làng · 771
Can-agong
Can-agong
Làng · 763
Tintinan
Tintinan
Làng · 759
Canlaas
Canlaas
Làng · 757
Tocdog Dacu
Tocdog Dacu
Làng · 751
Quezon
Quezon
Làng · 739
Cabacnitan Sur
Cabacnitan Sur
Làng · 733
Magtongtong
Magtongtong
Làng · 732
Abehilan
Abehilan
Làng · 731
Santo Niño
Santo Niño
Làng · 713
Bugang Norte
Bugang Norte
Làng · 705
Can-oling
Can-oling
Làng · 690
Hambongan
Hambongan
Làng · 685
Cantomimbo
Cantomimbo
Làng · 666
Agape
Agape
Làng · 654
Kinabag-an
Kinabag-an
Làng · 650
Abucay Sur
Abucay Sur
Làng · 642
Cambigsi
Cambigsi
Làng · 631
Badiang
Badiang
Làng · 628
Mahanay
Mahanay
Làng · 607
Cantiguib
Cantiguib
Làng · 604
Tontonan
Tontonan
Làng · 600
Candavid
Candavid
Làng · 579
Bahi-an
Bahi-an
Làng · 573
Quinoguitan
Quinoguitan
Làng · 562
Obujan
Obujan
Làng · 552
Lomboy
Lomboy
Làng · 543
Valladolid
Valladolid
Làng · 519
Kabasacan
Kabasacan
Làng · 517
Tayong Occidental
Tayong Occidental
Làng · 515
Tambooc
Tambooc
Làng · 506
Hinawanan
Hinawanan
Làng · 482
Talisay
Talisay
Làng · 479
Anonang
Anonang
Làng · 799
Comaang
Comaang
Làng · 473
Cambayaon
Cambayaon
Làng · 427
Guindaguitan
Guindaguitan
Làng · 425
Libertad Sur
Libertad Sur
Làng · 409
Hanopol Norte
Hanopol Norte
Làng · 390
Jambawan
Jambawan
Làng · 496
San Roque
San Roque
Làng · 464
Tocdog Ilaya
Tocdog Ilaya
Làng · 450
Cansubayon
Cansubayon
Làng · 444
Cambanac
Cambanac
Làng · 436
Quinapon-an
Quinapon-an
Làng · 258
Ilaya
Ilaya
Làng · 430
Taguba-as
Taguba-as
Làng · 421
Bauhugan
Bauhugan
Làng · 358
Nueva Vida
Nueva Vida
Làng · 334
Baryong Daan
Baryong Daan
Làng · 326
Poblacion Ⅱ
Poblacion Ⅱ
Làng · 322
Cambanse
Cambanse
Làng · 318
Catugasan
Catugasan
Làng · 317
Bonifacio
Bonifacio
Làng · 255
Villa Suerte
Villa Suerte
Làng · 237
Pangihawan
Pangihawan
Làng · 220
Villa Anunciado
Villa Anunciado
Làng · 205
Abachanan
Abachanan
Làng
Abucayan Norte
Abucayan Norte
Làng
Adlawan
Adlawan
Làng
Alemania
Alemania
Làng
Aloja
Aloja
Làng
Alumar
Alumar
Làng
Ambuan
Ambuan
Làng
Angilan
Angilan
Làng
Anibongan
Anibongan
Làng
Anoyon
Anoyon
Làng
Baang
Baang
Làng
Babag
Babag
Làng
Bagacay
Bagacay
Làng
Bagtic
Bagtic
Làng
Baguhan
Baguhan
Làng
Bagumbayan
Bagumbayan
Làng
Bahi
Bahi
Làng
Bahian
Bahian
Làng
Bakilid
Bakilid
Làng
Baluarte
Baluarte
Làng
Banacon
Banacon
Làng
Banahao
Banahao
Làng
Banlasan
Banlasan
Làng
Bantolinao
Bantolinao
Làng
Bantuan
Bantuan
Làng
Basac
Basac
Làng
Basdio
Basdio
Làng
Baunos
Baunos
Làng
Bay-ang
Bay-ang
Làng
Benliw
Benliw
Làng
Biabas
Biabas
Làng
Bicahan
Bicahan
Làng
Bicao
Bicao
Làng
Bitaugan
Bitaugan
Làng
Bonbon Lower
Bonbon Lower
Làng
Bonbon Upper
Bonbon Upper
Làng
Bonkokan Ubos
Bonkokan Ubos
Làng
Bontud
Bontud
Làng
Bosongon
Bosongon
Làng
Boyog Proper
Boyog Proper
Làng
Boyog Sur
Boyog Sur
Làng
Buacao
Buacao
Làng
Buenasuerte
Buenasuerte
Làng
Buga-ong
Buga-ong
Làng
Bugang
Bugang
Làng
Bugho
Bugho
Làng
Bugsoc
Bugsoc
Làng
Bulilis
Bulilis
Làng
Bungahan
Bungahan
Làng
Buyog
Buyog
Làng
Cabacnitan
Cabacnitan
Làng
Cabacongan
Cabacongan
Làng
Cabagakian
Cabagakian
Làng
Cabangahan
Cabangahan
Làng
Cabasakan
Cabasakan
Làng
Cabatuan
Cabatuan
Làng
Cabayugan
Cabayugan
Làng
Cabudburan
Cabudburan
Làng
Cabug
Cabug
Làng
Cabulijan
Cabulijan
Làng
Cadap-agan
Cadap-agan
Làng
Cagawitan
Cagawitan
Làng
Cagayan
Cagayan
Làng
Cagong Cagong
Cagong Cagong
Làng
Cagting
Cagting
Làng
Cahayag
Cahayag
Làng
Cahoring
Cahoring
Làng
Caimbang
Caimbang
Làng
Cainsican
Cainsican
Làng
Calangahan
Calangahan
Làng
Calanggaman
Calanggaman
Làng
Calayugan Norte
Calayugan Norte
Làng
Calingaan
Calingaan
Làng
Caluasan
Caluasan
Làng
Calunasan Norte
Calunasan Norte
Làng

Địa điểm và vùng lân cận

Chuyển tới các thành phố, quận huyện và vùng lân cận — mỗi nơi đều có bản đồ vector dựng sẵn ở cùng các định dạng.

Các địa điểm khác tại Philippines

Quezon City2 936 116Davao City1 848 947Manila1 780 148Caloocan1 661 584Zamboanga City1 018 849Cebu City965 332Taguig886 722Pasig803 159Cebu3 400 522Cagayan de Oro741 617Isabela1 733 048Masbate910 813Cagayan1 284 676Valenzuela714 978Camarines Sur2 063 314Palawan968 795Zamboanga del Norte1 067 067General Santos697 315Parañaque689 992Iloilo2 082 616Pangasinan3 188 540Quezon1 950 459Bacolod624 787Las Piñas615 549Oriental Mindoro919 504Negros Oriental1 492 038Zamboanga del Sur1 045 126Samar806 179Muntinlupa552 225Albay1 379 398
Tất cả địa điểm tại Philippines

Các khu vực tương tự

Skåne County1 413 080Bolivar State1 413 115Boyacá1 411 239New Hampshire1 409 032Maine1 405 012Magdalena1 403 318

Khu vực lân cận

Quezon City2 936 116 · Thành phốDavao City1 848 947 · Thành phốManila1 780 148 · Thành phốCaloocan1 661 584 · Thành phốZamboanga City1 018 849 · Thành phốCebu City965 332 · Thành phốTaguig886 722 · Thành phốPasig803 159 · Thành phốCebu3 400 522 · Khu vựcCagayan de Oro741 617 · Thành phố
157 117công trình
6 528 kmđường và phố
2 968đối tượng
133định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Bohol có gì bên trong

Bản đồ bao phủ toàn bộ lãnh thổ của Bohol trong ranh giới hành chính — 9,771 km2. Khu vực cây xanh chiếm 6.2% lãnh thổ. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

157 117công trình
Công trình trên các lớp riêng
nhà ở8782
thương mại253
công nghiệp52
6 528km
Đường sá có phân loại
главные дороги434 km
проезды371 km
дороги местного значения1 407 km
2 968POI
Điểm quan tâm
банкоматы58
кафе83
заправки78
Phố chính
Tagbilaran East RoadTagbilaran North RoadLoay Interior RoadJagna - Sierra Bullones RoadAnos Fonacier Circumferential RoadCortes - Balilihan - Catigbian - Macaas Road
Địa danh nổi bật · 6
Baclayon Museum
Old Municipal Hall
Clarin Ancestral House and Museum
Museo de Loboc
Nova Shells Museum
Ilijan Hill and Man Made Lagoon

Bản đồ Bohol trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Bohol
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Bohol
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Bohol
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Điểm đánh giá địa điểm

Các chỉ số tổng hợp từ dữ liệu OpenStreetMap: mức độ tiện lợi để sinh sống, đi bộ, dùng giao thông và cây xanh ở đây.

Khả năng sống
5Còn dư địa phát triển
Chỉ số tổng hợp trên thang 100
Cây xanh
16/100
Còn dư địa phát triển
Y tế
1/100
Còn dư địa phát triển
Kết nối
37/100
Đang phát triển

Hạ tầng của Bohol

Những gì có trên lãnh thổ theo dữ liệu OpenStreetMap.

558
Ẩm thực
1 873
Cửa hàng
15
Khách sạn
155
Giao thông
5
Công viên
10
Mặt nước

Mật độ và độ dày đặc

Có bao nhiêu đối tượng trên mỗi ki-lô-mét vuông — theo dữ liệu OpenStreetMap.

16
ct/km²
0,7
km/km²
0
POI/km²
6,2%
cây xanh

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Bohol — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

Địa danh nổi bật

Bảo tàng, tượng đài và những nơi nổi bật của Bohol theo dữ liệu OpenStreetMap — mỗi nơi đều có liên kết tới bản đồ.

🏛️
Baclayon Museum
Bảo tàng
🏛️
Old Municipal Hall
Bảo tàng
🏛️
Clarin Ancestral House and Museum
Bảo tàng
🏛️
Museo de Loboc
Bảo tàng
🏛️
Nova Shells Museum
Bảo tàng
Ilijan Hill and Man Made Lagoon
Điểm tham quan
Gak Ang Dive
Điểm tham quan
Mag-Aso Falls
Điểm tham quan
Sikatuna's Mirror of the World
Điểm tham quan
Bohol Light Company, Inc.
Điểm tham quan
Black Forest Dive
Điểm tham quan
Dolphin watching site
Điểm tham quan
Cathedral dive point
Điểm tham quan
Libaong white beach
Điểm tham quan
Balicasag Island
Điểm tham quan

Thiên nhiên và khu vực cây xanh

Công viên, quảng trường và thủy vực của Bohol theo dữ liệu OpenStreetMap — tất cả được chuyển vào bản đồ thành các lớp riêng.

924,5
km² cây xanh
6,2%
độ phủ xanh
5
công viên
10
thủy vực
Công viên và quảng trường
President Garcia Park · 2 ha
Sagbayan Peak Park · 2 ha
Robinson Te property · 2 ha
Panglao Plaza · 1 ha
Anda Municipal Plaza · 1 ha
Thủy vực
Lake Bayongan · hồ
Malinao Reservoir · hồ
Mother Dam Ilaya Reservoir · hồ
Ilijan Lake · hồ
Boongon Dam · hồ
Bınga River · sông
Loboc River · sông
Abatan River · sông

Giao thông công cộng

Điểm dừng và nhà ga theo dữ liệu OpenStreetMap.

155
điểm dừng xe buýt

Giao thông công cộng của Bohol bao gồm 155 điểm dừng xe buýt. Tất cả điểm dừng và nhà ga được đưa vào bản đồ thành một lớp riêng.

Phố và đường sá

Đường sá được phân loại theo kiểu — theo dữ liệu OpenStreetMap.

1956,5 km
улицы и проезды
1814,5 km
прочие дороги
1407,7 km
дороги местного значения
541,3 km
дороги областного значения
434,3 km
главные дороги
371,6 km
проезды
1,8 km
пешеходные зоны

Mạng lưới đường phố của Bohol — 6 528 km đường theo dữ liệu OpenStreetMap, được phân loại theo kiểu.

Phố có tên
Tagbilaran East Road · 134 km
Tagbilaran North Road · 115,5 km
Loay Interior Road · 73,3 km
Jagna - Sierra Bullones Road · 35,7 km
Anos Fonacier Circumferential Road · 34,9 km
Cortes - Balilihan - Catigbian - Macaas Road · 26,4 km
Garcia Hernandez-Sierra Bullones Road · 24,1 km
Maribojoc - Antequera - Catagbacan Road · 22,8 km

Nhà hàng và quán cà phê

Các điểm ăn uống theo dữ liệu OpenStreetMap.

83
quán cà phê
46
quán bar
160
thức ăn nhanh

Tại Bohol, OpenStreetMap ghi nhận 558 điểm ăn uống — nhà hàng, quán cà phê, quán bar và điểm thức ăn nhanh.

Cửa hàng và bán lẻ

Bán lẻ theo dữ liệu OpenStreetMap.

1 873
cửa hàng

Tại Bohol, OpenStreetMap ghi nhận 1 873 cửa hàng và điểm bán lẻ. Danh mục chính: Tạp hóa, Vật liệu xây dựng, Tiệm bánh, Ticket, Tạp hóa tổng hợp, Cắt tóc.

Tạp hóa910Vật liệu xây dựng89Tiệm bánh82Ticket53Tạp hóa tổng hợp53Cắt tóc41Phụ tùng ô tô40Quà tặng38Sửa xe35Water34

Giáo dục

Trường học, đại học và thư viện theo dữ liệu OpenStreetMap.

83
trường học
15
đại học
3
thư viện
5
trường mầm non

Trường học: Bagongbanwa High School, Immaculata High School, Napo Elementary School, Canlinte Primary School, Putingbato Elementary School, Cantomogcad Elementary School, Presentation of Mary School, Ubay Primary School. Đại học: PMI Colleges - Bohol, University of Bohol, Bohol Institute of Technology Inter College, Bohol Institute of Technology College, Cristal E- College, University of Bohol, College of Law, Ama Computer Learning College, STI College. Thư viện: Basilio Garrote Memorial Library, Balilihan Congressional Library, SJNHS School Library.

Y tế

Bệnh viện, nhà thuốc và phòng khám theo dữ liệu OpenStreetMap.

3
bệnh viện
54
nhà thuốc
42
phòng khám

Bệnh viện của Bohol: Don Emilio Del Valle Memorial Hospital, Don Emilio OPD Station, Congressman Natalio Castillo Memorial Hospital.

Nơi lưu trú

Khách sạn, nhà nghỉ và nhà khách theo dữ liệu OpenStreetMap.

15
cơ sở lưu trú
Khách sạn và nhà khách
Connie's cottages · Nhà khách
Azul Beach Resort · Khách sạn
Zee Sea Side Resort · Nhà nghỉ tập thể
BM Beach Resort · Nhà nghỉ tập thể
Bagobo Beach Resort & Restaurant · Khách sạn
On Board Panglao · Nhà nghỉ tập thể
The Cabs · Khách sạn
Whites and Greens · Khách sạn

Trên bản đồ có gì

Mỗi lớp của bản đồ Bohol có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

Các lớp bản đồ
Công trình: 157 117
Đường sá: 6 528 km
Điểm quan tâm: 2 968
Khu vực cây xanh: 924,5 km²

Các con số chính

Tổng hợp dựa trên dữ liệu OpenStreetMap cho Bohol.

Công trình157 117
Công trình nhà ở8 782
Công trình thương mại253
Đường sá6 528 km
Khu vực cây xanh924,5 km²
Độ phủ xanh6,2%
Điểm ăn uống558
Cửa hàng1 873
Điểm quan tâm2 968
Điểm dừng xe buýt155
Bệnh viện3
Nhà thuốc54
Địa danh nổi bật15

Về Bohol

.place-narrative{margin:2rem 0;padding:2rem;background:#f8fafc;border-radius:16px} .place-narrative h2{font-size:1.5rem;margin-bottom:1rem;color:#1e293b} .place-narrative__text p{font-size:1.1rem;line-height:1.7;color:#334155;max-width:72ch} .place-narrative__strengths{margin-top:1.5rem} .place-narrative__strengths h3{font-size:1.15rem;margin-bottom:.8rem;color:#1e293b} .place-narrative__strength-grid{display:grid;grid-template-columns:repeat(auto-fit,minmax(220px,1fr));gap:1rem} .place-narrative__strength{padding:1rem;background:#fff;border-radius:12px;border:1px solid #e2e8f0} .strength-score{font-size:1.5rem;font-weight:700;color:#10b981} .place-narrative__strength strong{display:block;margin:.4rem 0 .2rem;color:#1e293b} .place-narrative__strength p{font-size:.9rem;color:#64748b;margin:0} .place-narrative__facts{margin-top:1.5rem} .place-narrative__facts h3{font-size:1.15rem;margin-bottom:.8rem;color:#1e293b} .place-narrative__fact-grid{display:grid;grid-template-columns:repeat(auto-fit,minmax(260px,1fr));gap:1rem} .place-narrative__fact{display:flex;align-items:flex-start;gap:.75rem;padding:1rem;background:#fff;border-radius:12px;border:1px solid #e2e8f0} .fact-icon{font-size:1.5rem;flex-shrink:0} .place-narrative__fact p{font-size:.95rem;color:#334155;margin:0;line-height:1.5} @media(max-width:640px){.place-narrative__strength-grid,.place-narrative__fact-grid{grid-template-columns:1fr}} Chân dung phân tích: Bohol Bohol là một thành phố rộng rãi trải dài 9,770.7 km², nơi các tòa nhà xen kẽ với không gian thoáng đãng. Khu vực xanh chỉ chiếm 6.2% — thành phố bị đô thị hóa cao. Mạng lưới giao thông công cộng rộng khắp (155 điểm dừng) mang lại khả năng di chuyển cao.

Điểm mạnh 37/100 Kết nối Mạng lưới đường kết nối kém 16/100 Độ phủ xanh Độ phủ xanh chưa đủ 1/100 Y tế Hạ tầng y tế hạn chế Sự thật thú vị 🛣️ Tổng chiều dài đường của Bohol (6,527 km) là 6,527 km đường. 🏗️ Ở Bohol có 0.11 tòa nhà trên mỗi cư dân. 🌳 Mỗi cư dân của Bohol có 654 m² không gian xanh.

🍽️ Bohol có khoảng 445 nhà hàng và quán cà phê — 0.3 trên 1.000 cư dân.

So với các vùng lân cận

Địa điểm này so với các vùng lân cận trong bán kính 30 ki-lô-mét như thế nào.

Trong bán kính 30 km có 528 địa điểm để so sánh.

🌿 Greenerypercentile 69 of 100
🏠 Built-uppercentile 39 of 100
🛣️ Roadspercentile 0 of 100

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.ru, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong 1–5 phút.
Bản đồ Bohol có sẵn ở hơn 133 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Có! Bản đồ đầy đủ của Bohol được xuất miễn phí trong giai đoạn Open Beta — đủ 133 định dạng, không giới hạn diện tích, không cần đăng ký.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật thường xuyên.
Đối với "khu vực" thường mất 1–3 phút, và lên đến 10 phút cho các lãnh thổ lớn.