osm2cdr.ru
Bản đồ Kaenglae
Kaenglae
Laos
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Kaenglae · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Kaenglae

Làng · Laos

Bản đồ vector dựng sẵn với công trình, đường sá và đối tượng — dùng cho CAD, GIS và in ấn. Tải xuống ngay, không cần đăng ký.

Chọn định dạng
Tải xuống · PDF
Tất cả 134 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
133 định dạngdữ liệu OSMkhông cần đăng kýsẵn sàng tức thì

Hộ chiếu bản đồ

4 km
Đường sá
1
Điểm quan tâm
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Kaenglae trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
PDF chọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tự động · theo kích thước khu vựcthay đổi
Số nhà
tất cảthay đổi
Điểm quan tâm
all but cafés, shops and services — the editor adds thosethay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Kaenglae ở 134 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf
CDRcho CorelDRAW.cdr
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf
CDRFREE
CorelDRAW.cdr
DGNFREE
MicroStation.dgn
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg
AIFREE
Illustrator.ai
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps
PDFFREE
Vector · in.pdf
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp
KMLFREE
Google Earth.kml
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl
OBJFREE
Mô hình 3D.obj
glTFFREE
3D · web.gltf
DAEFREE
Collada.dae
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png
JPGFREE
Raster.jpg
PDFFREE
Bố cục in.pdf
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif
Mở tất cả 134 định dạng

Bản đồ Laos

Thành phố và quận huyện lân cận — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

Sophoun
Sophoun
Thành phố
Vientiane
Vientiane
Thành phố · 783K
Simmano
Simmano
Thành phố
Luang Prabang
Luang Prabang
Thành phố · 53K
Golden Triangle Special Economic Zone
Golden Triangle Special Economic Zone
Thành phố
Dong
Dong
Làng · 5K
Langching
Langching
Làng · 548
Namlo
Namlo
Làng · 500
Namtaleng
Namtaleng
Làng · 150
Namone
Namone
Làng · 636
Phonhthieng
Phonhthieng
Làng · 614
Ban Phoukham
Ban Phoukham
Làng · 403
Sixangvone
Sixangvone
Làng · 341
Khong
Khong
Làng · 337
Ban Samphoon
Ban Samphoon
Làng · 220
Phonhbeng
Phonhbeng
Làng · 205
Anouvong
Anouvong
Thành phố
Houayxay
Houayxay
Thành phố
Inner Special Zone
Inner Special Zone
Thành phố
Outer Special Zone
Outer Special Zone
Thành phố
Phonsavan
Phonsavan
Thành phố
Sayaboury
Sayaboury
Thành phố
ຜົ້ງສາລີ
ຜົ້ງສາລີ
Thành phố
ຫຼວງນ້ຳທາ
ຫຼວງນ້ຳທາ
Thành phố
ອະນຸວົງ
ອະນຸວົງ
Thành phố
ເມືອງ ໂພນທອງ
ເມືອງ ໂພນທອງ
Thành phố
ເມືອງໄຊ
ເມືອງໄຊ
Thành phố
Muang Phonsavan
Muang Phonsavan
Thành phố
ໄຊຍະບູລີ
ໄຊຍະບູລີ
Thành phố
Nunh villsage
Nunh villsage
Làng · 5
Ban Keun
Ban Keun
Thành phố
Ban Thadindeng
Ban Thadindeng
Thành phố
Beng
Beng
Thành phố
Borikham
Borikham
Thành phố
Don
Don
Thành phố
Golden Triangle
Golden Triangle
Thành phố
Hai
Hai
Thành phố
Hinheup
Hinheup
Thành phố
Hongsa
Hongsa
Thành phố
Houn
Houn
Thành phố
Kasi
Kasi
Thành phố
Kenthao
Kenthao
Thành phố
Khop
Khop
Thành phố
Meung
Meung
Thành phố
Meung Quan
Meung Quan
Thành phố
Mok
Mok
Thành phố
Muang Chomphet
Muang Chomphet
Thành phố
Muang Huong
Muang Huong
Thành phố
Muang Kham
Muang Kham
Thành phố
Muang Khoun
Muang Khoun
Thành phố
Muang Long
Muang Long
Thành phố
Muang Nan
Muang Nan
Thành phố
Muang Nga
Muang Nga
Thành phố
Muang Pak Ou
Muang Pak Ou
Thành phố
Muang Pakxeng
Muang Pakxeng
Thành phố
Muang Phonxai
Muang Phonxai
Thành phố
Muang Sing
Muang Sing
Thành phố
Mueangkao
Mueangkao
Thành phố
Nam Neun
Nam Neun
Thành phố
Ngeune
Ngeune
Thành phố
Nonghet
Nonghet
Thành phố
Pakbeng
Pakbeng
Thành phố
Paklay
Paklay
Thành phố
Paktha
Paktha
Thành phố
Pha-Oudom
Pha-Oudom
Thành phố
Phaxai
Phaxai
Thành phố
Phiang
Phiang
Thành phố
Phonhong
Phonhong
Thành phố
Phoukhoun
Phoukhoun
Thành phố
Phoukout
Phoukout
Thành phố
Thabok
Thabok
Thành phố
Thangon
Thangon
Thành phố
Thathom
Thathom
Thành phố
Thinkeo
Thinkeo
Thành phố
Thongmixai
Thongmixai
Thành phố
Tonpheung
Tonpheung
Thành phố
Vang Vieng
Vang Vieng
Thành phố
Viangthong
Viangthong
Thành phố
Vieng Kham
Vieng Kham
Thành phố
Vieng Phouka
Vieng Phouka
Thành phố
Vieng Thong
Vieng Thong
Thành phố
Vieng Xai
Vieng Xai
Thành phố
Viengthong
Viengthong
Thành phố
Xaichamphone
Xaichamphone
Thành phố
Xam Neua
Xam Neua
Thành phố
Xamtai
Xamtai
Thành phố
Xanakham
Xanakham
Thành phố
Xianghon
Xianghon
Thành phố
Xieng Ngeun
Xieng Ngeun
Thành phố
Xiangkho
Xiangkho
Thành phố
Gnot-Ou
Gnot-Ou
Thành phố
Namor
Namor
Thành phố
Bounneua
Bounneua
Thành phố
Bountai
Bountai
Thành phố
Boten
Boten
Thành phố
Sopbao
Sopbao
Thành phố
Houamuang
Houamuang
Thành phố
Muang Nale
Muang Nale
Thành phố
Muang Nambak
Muang Nambak
Thành phố
Muang La
Muang La
Thành phố
Muang Et
Muang Et
Thành phố
Muang Mai
Muang Mai
Thành phố
Angnamhoum
Angnamhoum
Làng
Angnoi
Angnoi
Làng
Ankxang
Ankxang
Làng
Aygnang
Aygnang
Làng
B. Donsamphan
B. Donsamphan
Làng
B. Hinsoh
B. Hinsoh
Làng
B. Houaysiat
B. Houaysiat
Làng
B. Keomani
B. Keomani
Làng
B. Khonvat
B. Khonvat
Làng
B. Muanglong
B. Muanglong
Làng
B. Namkhouy
B. Namkhouy
Làng
B. Nammoung
B. Nammoung
Làng
B. Namnying
B. Namnying
Làng
B. Namon
B. Namon
Làng
B. Namyen
B. Namyen
Làng
B. Napho
B. Napho
Làng
B. Naxai
B. Naxai
Làng
B. Phonlao
B. Phonlao
Làng
B. Phonmouang
B. Phonmouang
Làng
B. Phonsa-at
B. Phonsa-at
Làng
B. Phonsavat
B. Phonsavat
Làng
B. Phonxai
B. Phonxai
Làng
B. Phoupaman
B. Phoupaman
Làng
B. Phouphadang
B. Phouphadang
Làng
B. Sanpatong
B. Sanpatong
Làng
B. Thahua
B. Thahua
Làng
B. Thamdin
B. Thamdin
Làng
B. Vanglouang
B. Vanglouang
Làng
B. Xamkhon
B. Xamkhon
Làng
B. Xiangmi
B. Xiangmi
Làng
Ban Beemee
Ban Beemee
Làng
Ban Bor Lex
Ban Bor Lex
Làng
Ban Dene Khan
Ban Dene Khan
Làng
Ban Dong
Ban Dong
Làng
Ban Donsangphai
Ban Donsangphai
Làng
Ban Fay
Ban Fay
Làng
Ban Gnognan
Ban Gnognan
Làng
Ban Haihin
Ban Haihin
Làng
Ban Hat Gnao
Ban Hat Gnao
Làng
Ban Homxai
Ban Homxai
Làng
Ban Hong Ngua
Ban Hong Ngua
Làng
Ban Hong Thong
Ban Hong Thong
Làng
Ban Houa
Ban Houa
Làng
Ban Houamthong
Ban Houamthong
Làng
Ban Houayla
Ban Houayla
Làng
Ban Houaylouang
Ban Houaylouang
Làng
Ban Houya Mo
Ban Houya Mo
Làng
Ban Hoygnok
Ban Hoygnok
Làng
Ban Huha Khuha 2
Ban Huha Khuha 2
Làng
Ban Kangkao
Ban Kangkao
Làng
Ban Khangthat
Ban Khangthat
Làng
Ban Khay
Ban Khay
Làng
Ban Khôksa
Ban Khôksa
Làng
Ban Kiusangvan
Ban Kiusangvan
Làng
Ban Kok Hine
Ban Kok Hine
Làng
Ban Kok Kieng
Ban Kok Kieng
Làng
Ban Lathuang
Ban Lathuang
Làng
Ban May
Ban May
Làng
Ban Mouang
Ban Mouang
Làng
Ban Môkphang
Ban Môkphang
Làng
Ban Na
Ban Na
Làng
Ban Nadi
Ban Nadi
Làng
Ban Nakangpa
Ban Nakangpa
Làng
Ban Nam Bak
Ban Nam Bak
Làng
Ban Nam Tha
Ban Nam Tha
Làng
Ban Nam Tom
Ban Nam Tom
Làng
Ban Nam Yen
Ban Nam Yen
Làng
Ban Nameui
Ban Nameui
Làng
Ban Namlo
Ban Namlo
Làng
Ban Namon
Ban Namon
Làng
Ban Namthon
Ban Namthon
Làng
Ban Nangeun
Ban Nangeun
Làng
Ban Napane
Ban Napane
Làng
Ban Napho
Ban Napho
Làng
Ban Nasala
Ban Nasala
Làng
Ban Nasangleck
Ban Nasangleck
Làng
Ban Naxa
Ban Naxa
Làng
Ban Nonborkeo
Ban Nonborkeo
Làng
Ban Padeng
Ban Padeng
Làng
Ban Palai
Ban Palai
Làng
Ban Phakèo
Ban Phakèo
Làng
Ban Phangsang
Ban Phangsang
Làng
Ban Phapông
Ban Phapông
Làng
Ban Pho Kham
Ban Pho Kham
Làng
Ban Phonkham
Ban Phonkham
Làng
Ban Phonngeun
Ban Phonngeun
Làng
Ban Phosi
Ban Phosi
Làng
Ban Poungpha
Ban Poungpha
Làng
Ban Samakhisay
Ban Samakhisay
Làng
Ban Sampakha
Ban Sampakha
Làng
Ban Sang
Ban Sang
Làng
Ban Sibounhuang
Ban Sibounhuang
Làng
Ban Sivilay
Ban Sivilay
Làng
Ban Somsamay
Ban Somsamay
Làng
Ban Sopsang
Ban Sopsang
Làng
Ban Suk Sala
Ban Suk Sala
Làng
Ban Teungbeure
Ban Teungbeure
Làng
Ban Thad
Ban Thad
Làng
Ban Thamuen
Ban Thamuen
Làng
Ban Thoay Gnai
Ban Thoay Gnai
Làng
Ban Thung
Ban Thung
Làng
Ban​ Phôn Kèo
Ban​ Phôn Kèo
Làng
Barn thony pha khao
Barn thony pha khao
Làng
Beng-Kham
Beng-Kham
Làng
Beu 1
Beu 1
Làng
Bo
Bo
Làng
Bochan
Bochan
Làng
Bohangnang
Bohangnang
Làng
Bolan
Bolan
Làng
Bolek
Bolek
Làng
Bolouang
Bolouang
Làng
Bong-Theung
Bong-Theung
Làng
Bor Neua
Bor Neua
Làng
Borlek
Borlek
Làng
Boua
Boua
Làng
Bouak
Bouak
Làng
Bouakkop
Bouakkop
Làng
Bouamlao
Bouamlao
Làng
Bouamphat
Bouamphat
Làng
Bouasavan
Bouasavan
Làng
Buasawan
Buasawan
Làng
Cha-Inta
Cha-Inta
Làng
Cha-Mai
Cha-Mai
Làng
Cha-Oup
Cha-Oup
Làng
Chachacho(Houaykhai)
Chachacho(Houaykhai)
Làng
Chachanam
Chachanam
Làng
Chagni
Chagni
Làng
Chaisavang
Chaisavang
Làng
Chak
Chak
Làng
Chakhamlu
Chakhamlu
Làng
Chakhamping
Chakhamping
Làng
Chakhamseng
Chakhamseng
Làng
Chakhamtan
Chakhamtan
Làng
Chakheun
Chakheun
Làng
Chaleunxai
Chaleunxai
Làng
Chan
Chan
Làng
Chansavang
Chansavang
Làng
Chantai-Nua
Chantai-Nua
Làng
Chanvang
Chanvang
Làng
Chaphouthon
Chaphouthon
Làng
Chata
Chata
Làng
Chavat
Chavat
Làng
Cheng
Cheng
Làng
Chengsavang
Chengsavang
Làng
Chiangtong
Chiangtong
Làng
Chom
Chom
Làng
Chomcheng
Chomcheng
Làng
Chomkeo
Chomkeo
Làng
Chomleng
Chomleng
Làng
Chomleng-Noy
Chomleng-Noy
Làng
Chomleng-Yai
Chomleng-Yai
Làng
Chommok
Chommok
Làng
Chomphou
Chomphou
Làng
Chomsen
Chomsen
Làng
Chomseng
Chomseng
Làng

Địa điểm và vùng lân cận

Chuyển tới các thành phố, quận huyện và vùng lân cận — mỗi nơi đều có bản đồ vector dựng sẵn ở cùng các định dạng.

Lân cận

Puer2 590 300 · 323 km · Thành phốLincang2 463 000 · 448 km · Thành phốLincang464 km · QuậnYuxi488 km · QuậnTỉnh Thanh Hóa3 412 600 · 478 km · Khu vựcTỉnh Nghệ An2 942 900 · 449 km · Khu vựcLijiang1 216 000 · 425 km · Thành phốTỉnh Phú Thọ1 326 000 · 476 km · Khu vực

Khu vực lân cận

Laos342 km · Quốc giaMyanmar (Burma)578 km · Quốc giaThailand643 km · Quốc giaVietnam91 519 289 · 894 km · Quốc giaCambodia921 km · Quốc giaIndia1004 km · Quốc giaBangladesh1193 km · Quốc giaBhutan1348 km · Quốc gia

Thành phố lớn lân cận

Mae Ka Subdistrict140 kmWankexiang139 kmMae Na Ruea Subdistrict143 kmMae Pim Subdistrict123 kmCham Pa Wai Subdistrict134 kmBan Tam Subdistrict136 kmBan Mai Subdistrict135 kmChiang Rai77 672 · 109 kmTha Wang Thong Subdistrict127 kmBan Tom Subdistrict133 km
4 kmđường và phố
1đối tượng
134định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Kaenglae có gì bên trong

Bản đồ bao phủ toàn bộ lãnh thổ của Kaenglae trong ranh giới hành chính. Khu vực cây xanh chiếm 100% lãnh thổ. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

4km
Đường sá có phân loại
unclassified roads3 km
residential streets0 km
1POI
Điểm quan tâm
Nature reserve1

Bản đồ Kaenglae trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Kaenglae
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Kaenglae
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Kaenglae
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Điểm đánh giá địa điểm

Các chỉ số tổng hợp từ dữ liệu OpenStreetMap: mức độ tiện lợi để sinh sống, đi bộ, dùng giao thông và cây xanh ở đây.

Khả năng sống
4Còn dư địa phát triển
Chỉ số tổng hợp trên thang 100
Cây xanh
25/100
Đang phát triển
Kết nối
18/100
Còn dư địa phát triển

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Kaenglae — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

Thiên nhiên và khu vực cây xanh

Công viên, quảng trường và thủy vực của Kaenglae theo dữ liệu OpenStreetMap — tất cả được chuyển vào bản đồ thành các lớp riêng.

100%
độ phủ xanh
1
thủy vực
Thủy vực
ແມ່ນ້ຳຂອງ · sông

Phố và đường sá

Đường sá được phân loại theo kiểu — theo dữ liệu OpenStreetMap.

3,5 km
unclassified roads
0,1 km
residential streets

Mạng lưới đường phố của Kaenglae — 4 km đường theo dữ liệu OpenStreetMap, được phân loại theo kiểu.

Trên bản đồ có gì

Mỗi lớp của bản đồ Kaenglae có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

Các lớp bản đồ
Đường sá: 4 km
Điểm quan tâm: 1

Các con số chính

Tổng hợp dựa trên dữ liệu OpenStreetMap cho Kaenglae.

Đường sá4 km
Độ phủ xanh100%
Điểm quan tâm1

Về Kaenglae

.place-narrative{margin:2rem 0;padding:2rem;background:#f8fafc;border-radius:16px} .place-narrative h2{font-size:1.5rem;margin-bottom:1rem;color:#1e293b} .place-narrative__text p{font-size:1.1rem;line-height:1.7;color:#334155;max-width:72ch} .place-narrative__strengths{margin-top:1.5rem} .place-narrative__strengths h3{font-size:1.15rem;margin-bottom:.8rem;color:#1e293b} .place-narrative__strength-grid{display:grid;grid-template-columns:repeat(auto-fit,minmax(220px,1fr));gap:1rem} .place-narrative__strength{padding:1rem;background:#fff;border-radius:12px;border:1px solid #e2e8f0} .strength-score{font-size:1.5rem;font-weight:700;color:#10b981} .place-narrative__strength strong{display:block;margin:.4rem 0 .2rem;color:#1e293b} .place-narrative__strength p{font-size:.9rem;color:#64748b;margin:0} .place-narrative__facts{margin-top:1.5rem} .place-narrative__facts h3{font-size:1.15rem;margin-bottom:.8rem;color:#1e293b} .place-narrative__fact-grid{display:grid;grid-template-columns:repeat(auto-fit,minmax(260px,1fr));gap:1rem} .place-narrative__fact{display:flex;align-items:flex-start;gap:.75rem;padding:1rem;background:#fff;border-radius:12px;border:1px solid #e2e8f0} .fact-icon{font-size:1.5rem;flex-shrink:0} .place-narrative__fact p{font-size:.95rem;color:#334155;margin:0;line-height:1.5} @media(max-width:640px){.place-narrative__strength-grid,.place-narrative__fact-grid{grid-template-columns:1fr}} Chân dung phân tích: Kaenglae Kaenglae là một thành phố rộng rãi trải dài 1.9 km², nơi các tòa nhà xen kẽ với không gian thoáng đãng. Điểm mạnh 25/100 Độ phủ xanh Độ phủ xanh chưa đủ 18/100 Kết nối Mạng lưới đường kết nối kém

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.com, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong 1–5 phút.
Bản đồ Kaenglae có sẵn ở hơn 134 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Có! Bản đồ đầy đủ của Kaenglae được xuất miễn phí trong giai đoạn Open Beta — đủ 134 định dạng, không giới hạn diện tích, không cần đăng ký.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật hằng tháng.
Thời gian tạo phụ thuộc vào kích thước khu vực. Bạn sẽ nhận được thông báo qua email khi hoàn tất.