osm2cdr.ru
Bản đồ Laos
Laos
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Laos · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Laos

Quốc gia · 229,682 km2

A ready-made vector map with buildings, roads and features — for CAD, GIS and print. Free, no registration.

Chọn định dạng
Tải xuống · PDF, ≈ 361 KB
Tất cả 134 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
133 định dạngdữ liệu OSMkhông cần đăng kýfree

Hộ chiếu bản đồ

229,682 km2
Diện tích
258 162
Công trình
100 352
Điểm quan tâm
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Laos trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
PDF chọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tổng quan (tự động)thay đổi
Số nhà
không hiển thị ở tỷ lệ nàythay đổi
Điểm quan tâm
không hiển thị ở tỷ lệ nàythay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Laos ở 134 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf · 22.4 MB
CDRcho CorelDRAW.cdr · 3.7 MB
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg · 21.2 MB
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson · ≈ 15.3 MB
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg · 10.8 MB
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg · 10.8 MB
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf · ≈ 1.9 MB
CDRFREE
CorelDRAW.cdr · 3.7 MB
DGNFREE
MicroStation.dgn · ≈ 361 KB
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg · 21.2 MB
AIFREE
Illustrator.ai · 3.7 MB
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps · ≈ 495 KB
PDFFREE
Vector · in.pdf · 22.4 MB
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson · ≈ 789 KB
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp · 4.3 MB
KMLFREE
Google Earth.kml · ≈ 762 KB
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg · 8.2 MB
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl · ≈ 35 KB
OBJFREE
Mô hình 3D.obj · ≈ 13 KB
glTFFREE
3D · web.gltf · ≈ 25 KB
DAEFREE
Collada.dae · ≈ 23 KB
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png · ≈ 415 KB
JPGFREE
Raster.jpg · ≈ 106 KB
PDFFREE
Bố cục in.pdf · 22.4 MB
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif · ≈ 985 KB
Mở tất cả 134 định dạng

Bản đồ Laos

Tất cả địa điểm trong lãnh thổ — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

Vùng · 18

Thành phố lớn · 100

Hanoi
Hanoi
Thành phố · 8.7M
Sophoun
Sophoun
Thành phố
Vientiane
Vientiane
Thành phố · 783K
Jinghong
Jinghong
Thành phố · 642K
Thái Nguyên
Thái Nguyên
Thành phố · 363K
Huế
Huế
Thành phố · 351K
Mengla
Mengla
Thành phố · 304K
Việt Trì
Việt Trì
Thành phố · 222K
Phổ Yên
Phổ Yên
Thành phố · 201K
Pak Kret
Pak Kret
Thành phố · 190K
Cam Pha Ward
Cam Pha Ward
Thành phố · 182K
Hòa Bình
Hòa Bình
Thành phố · 181K
Nam Định
Nam Định
Thành phố · 179K
Phủ Lý
Phủ Lý
Thành phố · 169K
Duy Tiên
Duy Tiên
Thành phố · 146K
Udon Thani
Udon Thani
Thành phố · 130K
Nakhon Ratchasima
Nakhon Ratchasima
Thành phố · 126K
Vĩnh Yên
Vĩnh Yên
Thành phố · 125K
Thái Bình
Thái Bình
Thành phố · 124K
Mỹ Hào
Mỹ Hào
Thành phố · 120K
Pakse
Pakse
Thành phố · 120K
Savannakhet
Savannakhet
Thành phố · 120K
Khon Kaen
Khon Kaen
Thành phố · 114K
Phúc Yên
Phúc Yên
Thành phố · 112K
Sầm Sơn
Sầm Sơn
Thành phố · 109K
Menghai
Menghai
Thành phố · 100K
Rangsit
Rangsit
Thành phố · 85K
Đồng Hới Ward
Đồng Hới Ward
Thành phố · 84K
Nakhon Sawan
Nakhon Sawan
Thành phố · 82K
Điện Biên Phủ
Điện Biên Phủ
Thành phố · 80K
Simmano
Simmano
Thành phố
Ubon Ratchathani
Ubon Ratchathani
Thành phố · 74K
Sông Công
Sông Công
Thành phố · 74K
Thủy Nguyên Ward
Thủy Nguyên Ward
Thành phố · 71K
Thakhek
Thakhek
Thành phố · 70K
Phitsanulok
Phitsanulok
Thành phố · 66K
Tam Điệp
Tam Điệp
Thành phố · 62K
Huong Tra Ward
Huong Tra Ward
Thành phố · 57K
Bang Bua Thong
Bang Bua Thong
Thành phố · 53K
Sakon Nakhon
Sakon Nakhon
Thành phố · 53K
Hải Dương Ward
Hải Dương Ward
Thành phố · 51K
Phra Nakhon Si Ayutthaya
Phra Nakhon Si Ayutthaya
Thành phố · 50K
Bỉm Sơn
Bỉm Sơn
Thành phố · 49K
Golden Triangle Special Economic Zone
Golden Triangle Special Economic Zone
Thành phố
Lai Châu
Lai Châu
Thành phố · 34K
Buri Ram
Buri Ram
Thành phố · 28K
Quảng Yên
Quảng Yên
Thành phố · 85K
Phú Thọ
Phú Thọ
Thành phố · 73K
Sai Noi
Sai Noi
Thành phố · 64K
Saraburi
Saraburi
Thành phố · 61K
Attapeu
Attapeu
Thành phố · 19K
Nam Som
Nam Som
Thành phố · 59K
Maha Sarakham
Maha Sarakham
Thành phố · 46K
Chaiyaphum
Chaiyaphum
Thành phố · 42K
Si Sa Ket
Si Sa Ket
Thành phố · 42K
Nghia Tru
Nghia Tru
Thành phố · 40K
Surin
Surin
Thành phố · 40K
Kalasin
Kalasin
Thành phố · 37K
Pak Chong
Pak Chong
Thành phố · 37K
Uttaradit
Uttaradit
Thành phố · 36K
Mukdahan
Mukdahan
Thành phố · 35K
Nong Khai
Nong Khai
Thành phố · 35K
Roi Et
Roi Et
Thành phố · 34K
Quảng Phú
Quảng Phú
Thành phố · 10K
Chum Phae
Chum Phae
Thành phố · 32K
Nakhon Phanom
Nakhon Phanom
Thành phố · 27K
Suphan Buri
Suphan Buri
Thành phố · 26K
Lop Buri
Lop Buri
Thành phố · 26K
Amnat Charoen
Amnat Charoen
Thành phố · 26K
Nan
Nan
Thành phố · 25K
Phetchabun
Phetchabun
Thành phố · 23K
Phichit
Phichit
Thành phố · 23K
Đông Tiến
Đông Tiến
Thành phố · 7K
Loei
Loei
Thành phố · 22K
Yasothon
Yasothon
Thành phố · 21K
Nong Bua
Nong Bua
Thành phố · 21K
Prachin Buri
Prachin Buri
Thành phố · 19K
Kantharalak
Kantharalak
Thành phố · 19K
Tha Bo
Tha Bo
Thành phố · 19K
Pathum Thani
Pathum Thani
Thành phố · 18K
Đông Thọ
Đông Thọ
Thành phố · 18K
Phrae
Phrae
Thành phố · 17K
Sikhio
Sikhio
Thành phố · 17K
Huong Canh
Huong Canh
Thành phố · 17K
Thổ Tang
Thổ Tang
Thành phố · 17K
Bá Hiến
Bá Hiến
Thành phố · 17K
Nakhon Nayok
Nakhon Nayok
Thành phố · 17K
Tam Hồng
Tam Hồng
Thành phố · 16K
Bang Ban
Bang Ban
Thành phố · 16K
Đông Quang
Đông Quang
Thành phố · 5K
Yên Lạc
Yên Lạc
Thành phố · 16K
Taphan Hin
Taphan Hin
Thành phố · 16K
Hàm Rồng
Hàm Rồng
Thành phố · 5K
Thanh Lãng
Thanh Lãng
Thành phố · 15K
Sing Buri
Sing Buri
Thành phố · 14K
Bua Yai
Bua Yai
Thành phố · 14K
Chai Nat
Chai Nat
Thành phố · 14K
Đạo Đức
Đạo Đức
Thành phố · 14K
Đồng Mỏ
Đồng Mỏ
Thành phố · 14K
Ang Thong
Ang Thong
Thành phố · 14K

Địa điểm và vùng lân cận

Chuyển tới các thành phố, quận huyện và vùng lân cận — mỗi nơi đều có bản đồ vector dựng sẵn ở cùng các định dạng.

Lân cận

Hà Nội8 685 607 · 376 km · Thành phốHải Phòng2 310 280 · 417 km · Thành phốTỉnh Thanh Hóa3 412 600 · 255 km · Khu vựcTỉnh Nghệ An2 942 900 · 170 km · Khu vựcTỉnh Ninh Bình906 900 · 327 km · Khu vựcThành phố Hải Phòng4 664 124 · 419 km · Khu vựcTỉnh Phú Thọ1 326 000 · 345 km · Khu vựcTỉnh Tuyên Quang730 800 · 491 km · Khu vực

Quốc gia láng giềng

Vietnam91 519 289 · 528 km · Quốc giaThailand557 km · Quốc giaCambodia642 km · Quốc giaMyanmar (Burma)892 km · Quốc giaChina2006 km · Quốc gia
258 162công trình
100 352đối tượng
134định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Laos có gì bên trong

Bản đồ bao phủ toàn bộ lãnh thổ của Laos trong ranh giới hành chính — 229,682 km2. Khu vực cây xanh chiếm 100% lãnh thổ. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

258 162công trình
Công trình trên các lớp riêng
nhà ở15027
thương mại1871
công nghiệp2245
100 352POI
Điểm quan tâm
ATMs3 214
banks1 996
cafes5 891
Phố chính
ถนนชยางกูรถนนสุรนารายณ์ถนนนครราชสีมา - หินโคนQuốc lộ 16Quốc lộ 4HQuốc lộ 15
Địa danh nổi bật · 6
อนุสรณ์สถานแห่งชาติ
ອະນຸສອນສະຖານ ປະທານ ສຸພານຸວົງ
Vịnh Mốc Tunnels Museum
หมู่บ้านอนุรักษ์ควายไทย
พิพิธภัณฑ์ มหาวิทยาลัยมหาสารคาม
องค์การพิพิธภัณฑ์วิทยาศาสตร์แห่งชาติ

Bản đồ Laos trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Laos
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Laos
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Laos
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Hạ tầng của Laos

Những gì có trên lãnh thổ theo dữ liệu OpenStreetMap.

18 898
Ẩm thực
22 654
Cửa hàng
10 388
Khách sạn
9 863
Giao thông
1 030
Công viên
4 347
Mặt nước

Mật độ và độ dày đặc

Có bao nhiêu đối tượng trên mỗi ki-lô-mét vuông — theo dữ liệu OpenStreetMap.

1
ct/km²
0
POI/km²
100%
cây xanh

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Laos — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

Địa danh nổi bật

Bảo tàng, tượng đài và những nơi nổi bật của Laos theo dữ liệu OpenStreetMap — mỗi nơi đều có liên kết tới bản đồ.

🏛️
อนุสรณ์สถานแห่งชาติ
Bảo tàngOSM
🏛️
ອະນຸສອນສະຖານ ປະທານ ສຸພານຸວົງ
Bảo tàngOSM
🏛️
Vịnh Mốc Tunnels Museum
Bảo tàngOSM
🏛️
หมู่บ้านอนุรักษ์ควายไทย
Bảo tàngOSM
🏛️
พิพิธภัณฑ์ มหาวิทยาลัยมหาสารคาม
Bảo tàngOSM
🏛️
องค์การพิพิธภัณฑ์วิทยาศาสตร์แห่งชาติ
Bảo tàngOSM
🏛️
Bảo tàng Tân Trào-ATK
Bảo tàngOSM
🏛️
Bảo tàng lịch sử Cầu Hiền Lương
Bảo tàngOSM
🏛️
Bảo tàng Phòng không - Không quân
Bảo tàngOSM
🏛️
พิพิธภัณฑ์บ้านวงศ์บุรี
Bảo tàngOSM
🏛️
สภาคารราชประยูร
Bảo tàngOSM
🏛️
Kuy Museum
Bảo tàngOSM
🏛️
Ancient Kilns
Bảo tàngOSM
🏛️
พิพิธภัณฑ์วิทยาศาสตร์
Bảo tàngOSM
🏛️
Bảo tàng Hoàng gia Nam Hồng
Bảo tàngOSM
🏛️
ศาลากลางจังหวัดสิงห์บุรี (หลังเก่า)
Bảo tàngOSM
🏛️
Bảo tàng tỉnh Thanh Hóa
Bảo tàngOSM
🏛️
lim non
Bảo tàngOSM
🏛️
พิพิธภัณฑสถานแห่งชาติ ชัยนาทมุนี
Bảo tàngOSM
🏛️
Bảo tàng Thành phố Từ Sơn
Bảo tàngOSM
🏛️
พิพิธภัณท์ ภาพ 3มิติ โคราช
Bảo tàngOSM
🏛️
Tham Piew Cave Museum
Bảo tàngOSM
🏛️
Bảo Tàng Hậu Cần
Bảo tàngOSM
🏛️
Tháp chùa tam trúc
Bảo tàngOSM

Thiên nhiên và khu vực cây xanh

Công viên, quảng trường và thủy vực của Laos theo dữ liệu OpenStreetMap — tất cả được chuyển vào bản đồ thành các lớp riêng.

100%
độ phủ xanh
1 030
công viên
4 347
thủy vực
Công viên và quảng trường
中国科学院西双版纳热带植物园 · 714 ha
ภูฝอยลม · 347 ha
Banteay Chhmar Baray · 161 ha
อุทยานประวัติศาสตร์พระนครศรีอยุธยา · 153 ha
Công viên Yên Sở · 146 ha
Thủy vực
ເຂື່ອນນ້ຳງື່ມ · hồ
Nam Theun 2 · hồ
อ่างเก็บน้ำเขื่อนอุบลรัตน์ · hồ
อ่างเก็บน้ำเขื่อนสิริกิติ์ · hồ
Hồ Sơn La · hồ
แม่น้ำชี · sông
แม่น้ำโขง / ແມ່ນ້ຳຂອງ · sông
แม่น้ำน่าน · sông

Giao thông công cộng

Điểm dừng và nhà ga theo dữ liệu OpenStreetMap.

9 156
điểm dừng xe buýt
510
ga đường sắt
173
điểm dừng tàu điện
24
ga tàu điện ngầm

Giao thông công cộng của Laos bao gồm 9 156 điểm dừng xe buýt, 510 ga đường sắt, 173 điểm dừng tàu điện và 24 ga tàu điện ngầm. Tất cả điểm dừng và nhà ga được đưa vào bản đồ thành một lớp riêng.

Phố và đường sá

Đường sá được phân loại theo kiểu — theo dữ liệu OpenStreetMap.

Phố có tên
ถนนชยางกูร · 451,6 km
ถนนสุรนารายณ์ · 305,9 km
ถนนนครราชสีมา - หินโคน · 263,9 km
Quốc lộ 16 · 260,7 km
Quốc lộ 4H · 258,9 km
Quốc lộ 15 · 226,6 km
ถนนบุญยาหาร · 216,9 km
ถนนถีนานนท์ · 216,3 km

Nhà hàng và quán cà phê

Các điểm ăn uống theo dữ liệu OpenStreetMap.

10 563
nhà hàng
5 891
quán cà phê
1 063
quán bar
1 381
thức ăn nhanh

Tại Laos, OpenStreetMap ghi nhận 18 898 điểm ăn uống — nhà hàng, quán cà phê, quán bar và điểm thức ăn nhanh.

Cửa hàng và bán lẻ

Bán lẻ theo dữ liệu OpenStreetMap.

22 654
cửa hàng

Tại Laos, OpenStreetMap ghi nhận 22 654 cửa hàng và điểm bán lẻ. Danh mục chính: Tạp hóa, Siêu thị, Quần áo, Đại lý ô tô, Motorcycle, Tạp hóa tổng hợp.

Tạp hóa5 472Siêu thị1 605Quần áo1 257Đại lý ô tô705Motorcycle704Tạp hóa tổng hợp684Cắt tóc649Motorcycle Repair606Điện tử604Sửa xe493

Giáo dục

Trường học, đại học và thư viện theo dữ liệu OpenStreetMap.

13 017
trường học
912
đại học
173
thư viện
1 075
trường mầm non

Đại học: Cao Đẳng Công Nghệ Viettronics, Cao đẳng Bách Nghệ Hải Phòng, Cao đẳng FPT Polytechnic, Cao đẳng Giao thông Vận tải đường thủy 1, Cao đẳng Hàng hải, Dept. of Skills Development, Dongkhamxang Technical Agriculture School, Educational Administrator Training Center.

Y tế

Bệnh viện, nhà thuốc và phòng khám theo dữ liệu OpenStreetMap.

2 304
bệnh viện
1 142
nhà thuốc
1 905
phòng khám

Nơi lưu trú

Khách sạn, nhà nghỉ và nhà khách theo dữ liệu OpenStreetMap.

10 388
cơ sở lưu trú
Khách sạn và nhà khách
ruby · Khách sạn
Bao Duong Guesthouse · Nhà khách
三江大酒店 · Khách sạn
凯玄国际大酒店 · Khách sạn
Khach san bao van · Khách sạn
Quỳ Hương · Nhà khách
Red Brick Homestay · Nhà khách
Kham Fong Sihavong · Khách sạn

Trên bản đồ có gì

Mỗi lớp của bản đồ Laos có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

Các lớp bản đồ
Công trình: 258 162
Điểm quan tâm: 100 352

Các con số chính

Tổng hợp dựa trên dữ liệu OpenStreetMap cho Laos.

Công trình258 162
Công trình nhà ở15 027
Công trình thương mại1 871
Độ phủ xanh100%
Điểm ăn uống18 898
Cửa hàng22 654
Điểm quan tâm100 352
Điểm dừng xe buýt9 156
Ga đường sắt510
Bệnh viện2 304
Nhà thuốc1 142
Địa danh nổi bật200

Về Laos

Laos là bản đồ vector dựng sẵn dựa trên dữ liệu OpenStreetMap. Đây không phải là một hình ảnh mà là các lớp có cấu trúc gồm công trình, đường sá, thủy vực, cây xanh và điểm quan tâm, có thể chỉnh sửa trong bất kỳ phần mềm chuyên nghiệp nào. Lãnh thổ bản đồ bao phủ diện tích 229,682 km2 trong ranh giới hành chính.

Bản đồ bao gồm 258 162 công trình và 100 352 điểm quan tâm. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống, và dữ liệu giữ nguyên cách phân loại gốc của OpenStreetMap. Khu vực cây xanh chiếm khoảng 100% lãnh thổ.

Bản đồ rất hữu ích làm nền trong AutoCAD và CorelDRAW, để nạp lớp vào QGIS và ArcGIS, chuẩn bị sơ đồ và bản vẽ để in, hoặc làm cơ sở cho thiết kế và dẫn đường. Có hơn 130 định dạng — từ DWG, DXF và SVG đến GeoJSON, Shapefile và mô hình 3D, trong hệ tọa độ WGS 84.

So với các vùng lân cận

Địa điểm này so với các vùng lân cận trong bán kính 30 ki-lô-mét như thế nào.

Trong bán kính 30 km có 9 địa điểm để so sánh.

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.com, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong 1–5 phút.
Bản đồ Laos có sẵn ở hơn 134 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Có! Bản đồ đầy đủ của Laos được xuất miễn phí trong giai đoạn Open Beta — đủ 134 định dạng, không giới hạn diện tích, không cần đăng ký.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật hằng tháng.
Thời gian tạo phụ thuộc vào kích thước khu vực. Bạn sẽ nhận được thông báo qua email khi hoàn tất.