osm2cdr.ru
Bản đồ Vietnam
Vietnam
91.5M
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Vietnam · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Vietnam

Quốc gia · 91.5M · 517,675 km2

A ready-made vector map with buildings, roads and features — for CAD, GIS and print. Free, no registration.

Chọn định dạng
Tải xuống · PDF, ≈ 7 MB
Tất cả 134 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
133 định dạngdữ liệu OSMkhông cần đăng kýfree

Hộ chiếu bản đồ

517,675 km2
Diện tích
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Vietnam trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
PDF chọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tổng quan (tự động)thay đổi
Số nhà
không hiển thị ở tỷ lệ nàythay đổi
Điểm quan tâm
không hiển thị ở tỷ lệ nàythay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Vietnam ở 134 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf · ≈ 10.2 MB
CDRcho CorelDRAW.cdr · ≈ 1.6 MB
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg · 13.7 MB
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson · ≈ 15.3 MB
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg · 11.2 MB
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg · 11.2 MB
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf · ≈ 36.7 MB
CDRFREE
CorelDRAW.cdr · ≈ 1.6 MB
DGNFREE
MicroStation.dgn · ≈ 7 MB
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg · 13.7 MB
AIFREE
Illustrator.ai · ≈ 9.8 MB
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps · ≈ 9.6 MB
PDFFREE
Vector · in.pdf · ≈ 10.2 MB
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson · ≈ 15.3 MB
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp · ≈ 1.9 MB
KMLFREE
Google Earth.kml · ≈ 14.8 MB
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg · ≈ 8.4 MB
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl · ≈ 686 KB
OBJFREE
Mô hình 3D.obj · ≈ 267 KB
glTFFREE
3D · web.gltf · ≈ 495 KB
DAEFREE
Collada.dae · ≈ 457 KB
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png · ≈ 8 MB
JPGFREE
Raster.jpg · ≈ 2 MB
PDFFREE
Bố cục in.pdf · ≈ 10.2 MB
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif · ≈ 19.1 MB
Mở tất cả 134 định dạng

Bản đồ Vietnam

Tất cả địa điểm trong lãnh thổ — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

Vùng · 87

Tỉnh Thanh Hóa
Tỉnh Thanh Hóa
Khu vực · 3.4M
Tỉnh Nghệ An
Tỉnh Nghệ An
Khu vực · 2.9M
Thành phố Hồ Chí Minh
Thành phố Hồ Chí Minh
Khu vực · 9.5M
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Khu vực · 1.3M
Tỉnh Ninh Bình
Tỉnh Ninh Bình
Khu vực · 906K
Thành phố Hải Phòng
Thành phố Hải Phòng
Khu vực · 4.7M
Tỉnh An Giang
Tỉnh An Giang
Khu vực · 2.2M
Tỉnh Phú Thọ
Tỉnh Phú Thọ
Khu vực · 1.3M
Tỉnh Tuyên Quang
Tỉnh Tuyên Quang
Khu vực · 730K
Tỉnh Thái Nguyên
Tỉnh Thái Nguyên
Khu vực · 1.1M
Tỉnh Đắk Lắk
Tỉnh Đắk Lắk
Khu vực · 1.8M
Tỉnh Quảng Ngãi
Tỉnh Quảng Ngãi
Khu vực · 1.2M
Tỉnh Hưng Yên
Tỉnh Hưng Yên
Khu vực · 1.2M
Thành phố Đà Nẵng
Thành phố Đà Nẵng
Khu vực · 3.1M
Tỉnh Vĩnh Long
Tỉnh Vĩnh Long
Khu vực · 1.0M
Tỉnh Quảng Ninh
Tỉnh Quảng Ninh
Khu vực · 1.4M
Tỉnh Quảng Trị
Tỉnh Quảng Trị
Khu vực · 1.9M
Tỉnh Cà Mau
Tỉnh Cà Mau
Khu vực · 1.2M
Tỉnh Sơn La
Tỉnh Sơn La
Khu vực · 1.1M
Thành phố Cần Thơ
Thành phố Cần Thơ
Khu vực · 1.3M
Tỉnh Hà Tĩnh
Tỉnh Hà Tĩnh
Khu vực · 1.2M
Tỉnh Bắc Ninh
Tỉnh Bắc Ninh
Khu vực · 3.6M
Tỉnh Đồng Tháp
Tỉnh Đồng Tháp
Khu vực · 1.7M
Thành phố Hà Nội
Thành phố Hà Nội
Khu vực · 8.7M
Tỉnh Lào Cai
Tỉnh Lào Cai
Khu vực · 637K
Tỉnh Lạng Sơn
Tỉnh Lạng Sơn
Khu vực · 813K
Thành phố Huế
Thành phố Huế
Khu vực · 1.2M
Tỉnh Điện Biên
Tỉnh Điện Biên
Khu vực · 512K
Tỉnh Lai Châu
Tỉnh Lai Châu
Khu vực · 391K
Tỉnh Khánh Hòa
Tỉnh Khánh Hòa
Khu vực · 1.2M
Tỉnh Tây Ninh
Tỉnh Tây Ninh
Khu vực · 1.1M
Tỉnh Lâm Đồng
Tỉnh Lâm Đồng
Khu vực
Tỉnh Đồng Nai
Tỉnh Đồng Nai
Khu vực
Tỉnh Cao Bằng
Tỉnh Cao Bằng
Khu vực
Xã Công Hải
Xã Công Hải
Quận
Xã Bắc Ninh Hòa
Xã Bắc Ninh Hòa
Quận
Xã Diên Lâm
Xã Diên Lâm
Quận
Xã Tây Ninh Hòa
Xã Tây Ninh Hòa
Quận
Phường Đô Vinh
Phường Đô Vinh
Quận
Xã Đại Lãnh
Xã Đại Lãnh
Quận
Xã Hòa Trí
Xã Hòa Trí
Quận
Xã Trung Khánh Vĩnh
Xã Trung Khánh Vĩnh
Quận
Xã Cam Lâm
Xã Cam Lâm
Quận
Xã Tây Khánh Vĩnh
Xã Tây Khánh Vĩnh
Quận
Xã Tây Khánh Sơn
Xã Tây Khánh Sơn
Quận
Xã Nam Ninh Hòa
Xã Nam Ninh Hòa
Quận
Xã Bắc Khánh Vĩnh
Xã Bắc Khánh Vĩnh
Quận
Xã Cam An
Xã Cam An
Quận
Xã Cam Hiệp
Xã Cam Hiệp
Quận
Xã Khánh Sơn
Xã Khánh Sơn
Quận
Phường Bắc Nha Trang
Phường Bắc Nha Trang
Quận
Xã Tân Định
Xã Tân Định
Quận
Phường Ninh Hòa
Phường Ninh Hòa
Quận
Xã Nam Khánh Vĩnh
Xã Nam Khánh Vĩnh
Quận
Xã Khánh Vĩnh
Xã Khánh Vĩnh
Quận
Phường Nha Trang
Phường Nha Trang
Quận
Xã Suối Dầu
Xã Suối Dầu
Quận
Phường Bắc Cam Ranh
Phường Bắc Cam Ranh
Quận
Phường Đông Ninh Hòa
Phường Đông Ninh Hòa
Quận
Xã Hưng Điền
Xã Hưng Điền
Quận
Xã Vạn Ninh
Xã Vạn Ninh
Quận
Xã Đông Khánh Sơn
Xã Đông Khánh Sơn
Quận
Xã Hòa Hội
Xã Hòa Hội
Quận
Xã Tu Bông
Xã Tu Bông
Quận
Xã Nam Cam Ranh
Xã Nam Cam Ranh
Quận
Xã Vạn Hưng
Xã Vạn Hưng
Quận
Phường Ba Ngòi
Phường Ba Ngòi
Quận
Phường Nam Nha Trang
Phường Nam Nha Trang
Quận
Phường Hòa Thắng
Phường Hòa Thắng
Quận
Xã Vạn Thắng
Xã Vạn Thắng
Quận
Xã Diên Thọ
Xã Diên Thọ
Quận
Xã Diên Điền
Xã Diên Điền
Quận
Xã Đức Hòa
Xã Đức Hòa
Quận
Xã Mỹ Hạnh
Xã Mỹ Hạnh
Quận
Phường Long Hoa
Phường Long Hoa
Quận
Xã Suối Hiệp
Xã Suối Hiệp
Quận
Phường Thanh Điền
Phường Thanh Điền
Quận
Phường Tây Nha Trang
Phường Tây Nha Trang
Quận
Phường Tân Ninh
Phường Tân Ninh
Quận
Phường Ninh Chử
Phường Ninh Chử
Quận
Xã Diên Khánh
Xã Diên Khánh
Quận
Phường Bảo An
Phường Bảo An
Quận
Phường Cam Ranh
Phường Cam Ranh
Quận
Xã Diên Lạc
Xã Diên Lạc
Quận
Phường Đông Hải
Phường Đông Hải
Quận
Phường Phan Rang
Phường Phan Rang
Quận
Phường Cam Linh
Phường Cam Linh
Quận

Thành phố lớn · 100

Thành phố Hồ Chí Minh
Thành phố Hồ Chí Minh
Thành phố · 9.2M
Hà Nội
Hà Nội
Thành phố · 8.7M
Đà Nẵng
Đà Nẵng
Thành phố · 3.1M
Hải Phòng
Hải Phòng
Thành phố · 2.3M
Cần Thơ
Cần Thơ
Thành phố · 1.5M
Đặc khu Phú Quốc
Đặc khu Phú Quốc
Thành phố
Vũng Tàu
Vũng Tàu
Thành phố · 380K
Thái Nguyên
Thái Nguyên
Thành phố · 363K
Huế
Huế
Thành phố · 351K
Bắc Ninh
Bắc Ninh
Thành phố · 288K
Phan Thiết
Phan Thiết
Thành phố · 255K
Buôn Ma Thuột
Buôn Ma Thuột
Thành phố · 245K
Điện Bàn
Điện Bàn
Thành phố · 235K
Việt Trì
Việt Trì
Thành phố · 222K
Cam Ranh
Cam Ranh
Thành phố · 220K
Đà Lạt
Đà Lạt
Thành phố · 203K
Tuy Hòa
Tuy Hòa
Thành phố · 202K
Phổ Yên
Phổ Yên
Thành phố · 201K
Vĩnh Long
Vĩnh Long
Thành phố · 200K
Bắc Giang
Bắc Giang
Thành phố · 194K
Từ Sơn
Từ Sơn
Thành phố · 192K
Cẩm Phả
Cẩm Phả
Thành phố · 182K
Hòa Bình
Hòa Bình
Thành phố · 181K
Nam Định
Nam Định
Thành phố · 179K
Kon Tum
Kon Tum
Thành phố · 172K
Phủ Lý
Phủ Lý
Thành phố · 169K
Đặc khu Cát Hải
Đặc khu Cát Hải
Thành phố · 71K
Châu Đốc
Châu Đốc
Thành phố · 157K
Duy Tiên
Duy Tiên
Thành phố · 146K
Phú Quốc
Phú Quốc
Thành phố · 144K
Tây Ninh
Tây Ninh
Thành phố · 137K
Vĩnh Yên
Vĩnh Yên
Thành phố · 125K
Thái Bình
Thái Bình
Thành phố · 124K
Đặc khu Vân Đồn
Đặc khu Vân Đồn
Thành phố · 53K
Mỹ Hào
Mỹ Hào
Thành phố · 120K
Hội An
Hội An
Thành phố · 120K
Bạc Liêu
Bạc Liêu
Thành phố · 115K
Phúc Yên
Phúc Yên
Thành phố · 112K
Sầm Sơn
Sầm Sơn
Thành phố · 109K
Hà Lầm
Hà Lầm
Thành phố · 47K
Lào Cai
Lào Cai
Thành phố · 100K
Bảo Lộc
Bảo Lộc
Thành phố · 99K
Đồng Hới
Đồng Hới
Thành phố · 84K
Điện Biên Phủ
Điện Biên Phủ
Thành phố · 80K
Yên Bái
Yên Bái
Thành phố · 75K
Sông Công
Sông Công
Thành phố · 74K
Lạng Sơn
Lạng Sơn
Thành phố · 74K
Sơn Tây
Sơn Tây
Thành phố · 230K
Thủy Nguyên
Thủy Nguyên
Thành phố · 71K
Quế Võ
Quế Võ
Thành phố · 223K
Sơn La
Sơn La
Thành phố · 70K
Tam Điệp
Tam Điệp
Thành phố · 62K
Thuận Thành
Thuận Thành
Thành phố · 199K
Đặc khu Phú Quý
Đặc khu Phú Quý
Thành phố
Gia Nghĩa
Gia Nghĩa
Thành phố · 61K
Hương Trà
Hương Trà
Thành phố · 57K
Hải Dương
Hải Dương
Thành phố · 51K
Đông Hà
Đông Hà
Thành phố · 50K
Bỉm Sơn
Bỉm Sơn
Thành phố · 49K
Hòa Thành
Hòa Thành
Thành phố · 140K
Chư Sê
Chư Sê
Thành phố · 132K
Thục Phán
Thục Phán
Thành phố · 41K
Long Xuyên
Long Xuyên
Thành phố · 40K
Lai Châu
Lai Châu
Thành phố · 34K
Quảng Yên
Quảng Yên
Thành phố · 85K
Lai Vung
Lai Vung
Thành phố · 80K
Phú Thọ
Phú Thọ
Thành phố · 73K
Nùng Trí Cao
Nùng Trí Cao
Thành phố · 19K
Quảng Thành
Quảng Thành
Thành phố · 19K
Tân Giang
Tân Giang
Thành phố · 18K
Buôn Hồ
Buôn Hồ
Thành phố · 54K
Đông Hương
Đông Hương
Thành phố · 17K
Đông Cương
Đông Cương
Thành phố · 16K
Đông Vệ
Đông Vệ
Thành phố · 16K
Đông Hải
Đông Hải
Thành phố · 16K
Cồn Nghêu
Cồn Nghêu
Thành phố
Quảng Thắng
Quảng Thắng
Thành phố · 14K
Quảng Hưng
Quảng Hưng
Thành phố · 14K
Đông Thọ
Đông Thọ
Thành phố · 13K
Thiệu Dương
Thiệu Dương
Thành phố · 13K
An Hưng
An Hưng
Thành phố · 12K
Nghĩa Trụ
Nghĩa Trụ
Thành phố · 40K
Thiệu Khánh
Thiệu Khánh
Thành phố · 12K
Trường Thi
Trường Thi
Thành phố · 11K
Ba Đình
Ba Đình
Thành phố · 11K
Quảng Cát
Quảng Cát
Thành phố · 11K
Lam Sơn
Lam Sơn
Thành phố · 11K
Long Anh
Long Anh
Thành phố · 11K
Ngọc Trạo
Ngọc Trạo
Thành phố · 11K
Chua Hang
Chua Hang
Thành phố · 11K
Đông Lĩnh
Đông Lĩnh
Thành phố · 10K
Quảng Phú
Quảng Phú
Thành phố · 10K
Quảng Thịnh
Quảng Thịnh
Thành phố · 10K
Quảng Tâm
Quảng Tâm
Thành phố · 10K
Tào Xuyên
Tào Xuyên
Thành phố · 9K
Nam Ngạn
Nam Ngạn
Thành phố · 9K
Điện Biên
Điện Biên
Thành phố · 9K
Đông Sơn
Đông Sơn
Thành phố · 9K
Thôn Hà Sơn
Thôn Hà Sơn
Thành phố
Đặc khu Bạch Long Vĩ
Đặc khu Bạch Long Vĩ
Thành phố

Địa điểm và vùng lân cận

Chuyển tới các thành phố, quận huyện và vùng lân cận — mỗi nơi đều có bản đồ vector dựng sẵn ở cùng các định dạng.

Các quốc gia tương tự

Türkiye85 664 944Germany83 129 285Congo - Kinshasa68 692 542Italy58 983 000Spain46 157 822

Quốc gia láng giềng

Cambodia530 km · Quốc giaLaos601 km · Quốc giaPhilippines779 km · Quốc giaTaiwan1550 km · Quốc giaChina2437 km · Quốc gia
134định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Vietnam trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Vietnam
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Vietnam
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Vietnam
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Điểm đánh giá địa điểm

Các chỉ số tổng hợp từ dữ liệu OpenStreetMap: mức độ tiện lợi để sinh sống, đi bộ, dùng giao thông và cây xanh ở đây.

Khả năng sống
5Còn dư địa phát triển
Chỉ số tổng hợp trên thang 100
Cây xanh
35/100
Đang phát triển
Văn hóa
2/100
Còn dư địa phát triển
Kết nối
7/100
Còn dư địa phát triển

Hạ tầng của Vietnam

Những gì có trên lãnh thổ theo dữ liệu OpenStreetMap.

23 379
Ẩm thực
25 407
Cửa hàng
11 017
Khách sạn
17 987
Giao thông
1 321
Công viên
4 740
Mặt nước

Mật độ và độ dày đặc

Có bao nhiêu đối tượng trên mỗi ki-lô-mét vuông — theo dữ liệu OpenStreetMap.

5,5%
cây xanh

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Vietnam — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

Thiên nhiên và khu vực cây xanh

Công viên, quảng trường và thủy vực của Vietnam theo dữ liệu OpenStreetMap — tất cả được chuyển vào bản đồ thành các lớp riêng.

131764,8
km² cây xanh
5,5%
độ phủ xanh
1 321
công viên
4 740
thủy vực
Công viên và quảng trường
Công viên Yên Sở · 150 ha
Công viên văn hóa Tràng An · 133 ha
Khu du lịch Thung Lũng Tình Yêu · 124 ha
Công viên Yên Sở · 107 ha
Địa đạo Bến Dược · 99 ha
Thủy vực
Hồ Trị An · hồ
Sông Cổ Chiên · hồ
Hồ Sơn La · hồ
Hồ Dầu Tiếng · hồ
Hồ Hòa Bình · hồ

Giao thông công cộng

Điểm dừng và nhà ga theo dữ liệu OpenStreetMap.

17 516
điểm dừng xe buýt
300
ga đường sắt
137
điểm dừng tàu điện
34
ga tàu điện ngầm

Giao thông công cộng của Vietnam bao gồm 17 516 điểm dừng xe buýt, 300 ga đường sắt, 137 điểm dừng tàu điện và 34 ga tàu điện ngầm. Tất cả điểm dừng và nhà ga được đưa vào bản đồ thành một lớp riêng.

Nhà hàng và quán cà phê

Các điểm ăn uống theo dữ liệu OpenStreetMap.

11 476
nhà hàng
9 062
quán cà phê
1 201
quán bar
1 640
thức ăn nhanh

Tại Vietnam, OpenStreetMap ghi nhận 23 379 điểm ăn uống — nhà hàng, quán cà phê, quán bar và điểm thức ăn nhanh.

Cửa hàng và bán lẻ

Bán lẻ theo dữ liệu OpenStreetMap.

25 407
cửa hàng

Tại Vietnam, OpenStreetMap ghi nhận 25 407 cửa hàng và điểm bán lẻ. Danh mục chính: Tạp hóa, Quần áo, Siêu thị, Cửa hàng bách hóa, Motorcycle Repair, Cắt tóc.

Tạp hóa7 056Quần áo1 603Siêu thị1 385Cửa hàng bách hóa1 140Motorcycle Repair880Cắt tóc689Điện tử623Điện thoại615Cửa hàng583Tiệm bánh566

Giáo dục

Trường học, đại học và thư viện theo dữ liệu OpenStreetMap.

7 951
trường học
1 103
đại học
144
thư viện
1 590
trường mầm non

Đại học: A Sharp, Cao Dai History Institute, Cao Đẳng Bến Tre, Cao Đẳng Công Nghệ Viettronics, Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại, Cao Đẳng Nghề Cần Thơ, Cao Đẳng nghề Sóc Trăng, Cao Đẳng Đồng Khởi.

Y tế

Bệnh viện, nhà thuốc và phòng khám theo dữ liệu OpenStreetMap.

1 720
bệnh viện
2 767
nhà thuốc
1 229
phòng khám

Nơi lưu trú

Khách sạn, nhà nghỉ và nhà khách theo dữ liệu OpenStreetMap.

11 017
cơ sở lưu trú
Khách sạn và nhà khách
hai phong woody garden hostel · Nhà nghỉ tập thể
LÝcôthảo · Căn hộ
Cat Ba Mountain View Guesthouse · Nhà nghỉ tập thể
Pearl River Hotel · Khách sạn
Homestay HL · Khách sạn
Hoa long · Khách sạn
Hanh Trinh Di San · Nhà khách
Luxury Airport Hotel Noibai · Khách sạn

Trên bản đồ có gì

Mỗi lớp của bản đồ Vietnam có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

Các lớp bản đồ
Khu vực cây xanh: 131764,8 km²

Các con số chính

Tổng hợp dựa trên dữ liệu OpenStreetMap cho Vietnam.

Khu vực cây xanh131764,8 km²
Độ phủ xanh5,5%
Điểm ăn uống23 379
Cửa hàng25 407
Điểm dừng xe buýt17 516
Ga đường sắt300
Bệnh viện1 720
Nhà thuốc2 767

Về Vietnam

Vietnam là bản đồ vector dựng sẵn dựa trên dữ liệu OpenStreetMap. Đây không phải là một hình ảnh mà là các lớp có cấu trúc gồm công trình, đường sá, thủy vực, cây xanh và điểm quan tâm, có thể chỉnh sửa trong bất kỳ phần mềm chuyên nghiệp nào. Lãnh thổ bản đồ bao phủ diện tích 517,675 km2 trong ranh giới hành chính.

Bản đồ rất hữu ích làm nền trong AutoCAD và CorelDRAW, để nạp lớp vào QGIS và ArcGIS, chuẩn bị sơ đồ và bản vẽ để in, hoặc làm cơ sở cho thiết kế và dẫn đường. Có hơn 130 định dạng — từ DWG, DXF và SVG đến GeoJSON, Shapefile và mô hình 3D, trong hệ tọa độ WGS 84.

So với các vùng lân cận

Địa điểm này so với các vùng lân cận trong bán kính 30 ki-lô-mét như thế nào.

Trong bán kính 30 km có 0 địa điểm để so sánh.

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.com, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong 1–5 phút.
Bản đồ Vietnam có sẵn ở hơn 134 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Có! Bản đồ đầy đủ của Vietnam được xuất miễn phí trong giai đoạn Open Beta — đủ 134 định dạng, không giới hạn diện tích, không cần đăng ký.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật hằng tháng.
Thời gian tạo phụ thuộc vào kích thước khu vực. Bạn sẽ nhận được thông báo qua email khi hoàn tất.