osm2cdr.ru
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Latvia · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Latvia

Quốc gia · 1.9M · 75,304 km2

Bản đồ vector dựng sẵn với công trình, đường sá và đối tượng — dùng cho CAD, GIS và in ấn. Tải xuống ngay, không cần đăng ký.

Chọn định dạng
Tải xuống · DWG, ≈ 223.2 MB
Tất cả 133 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
133 định dạngdữ liệu OSMkhông cần đăng kýsẵn sàng tức thì

Hộ chiếu bản đồ

75,304 km2
Diện tích
507 562
Công trình
91 182 km
Đường sá
68 193
Điểm quan tâm
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Latvia trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
DWG .dwgchọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tự động · theo kích thước khu vựcthay đổi
Số nhà
tất cảthay đổi
Điểm quan tâm
tất cả danh mụcthay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Latvia ở 133 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf · ≈ 12 MB
CDRcho CorelDRAW.cdr · ≈ 18 MB
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg · ≈ 18 MB
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson · ≈ 318.9 MB
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg · ≈ 223.2 MB
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg · ≈ 223.2 MB
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf · ≈ 239.2 MB
CDRFREE
CorelDRAW.cdr · ≈ 18 MB
DGNFREE
MicroStation.dgn · ≈ 159.5 MB
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg · ≈ 18 MB
AIFREE
Illustrator.ai · ≈ 15 MB
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps · ≈ 15 MB
PDFFREE
Vector · in.pdf · ≈ 12 MB
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson · ≈ 318.9 MB
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp · ≈ 159.5 MB
KMLFREE
Google Earth.kml · ≈ 287 MB
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg · ≈ 191.3 MB
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl · ≈ 398.6 MB
OBJFREE
Mô hình 3D.obj · ≈ 478.4 MB
glTFFREE
3D · web.gltf · ≈ 446.5 MB
DAEFREE
Collada.dae · ≈ 510.3 MB
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png · ≈ 7.5 MB
JPGFREE
Raster.jpg · ≈ 4.5 MB
PDFFREE
Bố cục in.pdf · ≈ 12 MB
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif · ≈ 398.6 MB
Mở tất cả 133 định dạng

Bản đồ Latvia

Tất cả địa điểm trong lãnh thổ — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

Thành phố lớn · 100

Riga
Riga
Thành phố · 595K
Klaipėda
Klaipėda
Thành phố · 162K
Panevėžys
Panevėžys
Thành phố · 99K
Daugavpils
Daugavpils
Thành phố · 78K
Liepaja
Liepaja
Thành phố · 67K
Purvciems
Purvciems
Thành phố · 62K
Jelgava
Jelgava
Thành phố · 54K
Jūrmala
Jūrmala
Thành phố · 52K
Ventspils
Ventspils
Thành phố · 32K
Gytariai
Gytariai
Thành phố · 30K
Rezekne
Rezekne
Thành phố · 26K
Valmiera
Valmiera
Thành phố · 22K
Ogre
Ogre
Thành phố · 22K
Jēkabpils
Jēkabpils
Thành phố · 21K
Jaunbūve
Jaunbūve
Thành phố · 20K
Gubernija
Gubernija
Thành phố · 8K
Telšiai
Telšiai
Thành phố · 25K
Plungė
Plungė
Thành phố · 20K
Medelynas
Medelynas
Thành phố · 6K
Kretinga
Kretinga
Thành phố · 19K
Radviliškis
Radviliškis
Thành phố · 17K
Mārupe
Mārupe
Thành phố · 16K
Tukums
Tukums
Thành phố · 16K
Ķīmiķu ciemats
Ķīmiķu ciemats
Thành phố · 5K
Gargždai
Gargždai
Thành phố · 15K
Cēsis
Cēsis
Thành phố · 15K
Sigulda
Sigulda
Thành phố · 14K
Rokiškis
Rokiškis
Thành phố · 14K
Biržai
Biržai
Thành phố · 12K
Kuršėnai
Kuršėnai
Thành phố · 11K
Kuldīga
Kuldīga
Thành phố · 9K
Bauska
Bauska
Thành phố · 9K
Saldus
Saldus
Thành phố · 9K
Olaine
Olaine
Thành phố · 9K
Talsi
Talsi
Thành phố · 8K
Dobele
Dobele
Thành phố · 8K
Naujoji Akmenė
Naujoji Akmenė
Thành phố · 7K
Dzelzceļnieks
Dzelzceļnieks
Thành phố · 2K
Ādaži
Ādaži
Thành phố · 7K
Pasvalys
Pasvalys
Thành phố · 7K
Ikšķile
Ikšķile
Thành phố · 7K
Ludza
Ludza
Thành phố · 7K
Vyerkhnyadzvinsk
Vyerkhnyadzvinsk
Thành phố · 7K
Kupiškis
Kupiškis
Thành phố · 7K
Zarasai
Zarasai
Thành phố · 7K
Gegužiai
Gegužiai
Thành phố · 2K
Kraslava
Kraslava
Thành phố · 6K
Gulbene
Gulbene
Thành phố · 6K
Madona
Madona
Thành phố · 6K
Limbaži
Limbaži
Thành phố · 6K
Skuodas
Skuodas
Thành phố · 6K
Alūksne
Alūksne
Thành phố · 6K
Lielvārde
Lielvārde
Thành phố · 5K
Preiļi
Preiļi
Thành phố · 5K
Balvi
Balvi
Thành phố · 5K
Iecava
Iecava
Thành phố · 5K
Pakruojis
Pakruojis
Thành phố · 5K
Ķekava
Ķekava
Thành phố · 4K
Valka
Valka
Thành phố · 4K
Aizpute
Aizpute
Thành phố · 3K
Grobiņa
Grobiņa
Thành phố · 3K
Rietavas
Rietavas
Thành phố · 3K
Kandava
Kandava
Thành phố · 3K
Vangaži
Vangaži
Thành phố · 3K
Brocēni
Brocēni
Thành phố · 2K
Šeduva
Šeduva
Thành phố · 2K
Viļāni
Viļāni
Thành phố · 2K
Rūjiena
Rūjiena
Thành phố · 2K
Salacgrīva
Salacgrīva
Thành phố · 2K
Koknese
Koknese
Thành phố · 2K
Auce
Auce
Thành phố · 2K
Ķegums
Ķegums
Thành phố · 2K
Ilūkste
Ilūkste
Thành phố · 2K
Viekšniai
Viekšniai
Thành phố · 1K
Priekule
Priekule
Thành phố · 1K
Kārsava
Kārsava
Thành phố · 1K
Dagda
Dagda
Thành phố · 1K
Juodupė
Juodupė
Thành phố · 1K
Skrunda
Skrunda
Thành phố · 1K
Žagarė
Žagarė
Thành phố · 1K
Jaunjelgava
Jaunjelgava
Thành phố · 1K
Vėžaičiai
Vėžaičiai
Thành phố · 1K
Varakļāni
Varakļāni
Thành phố · 1K
Salantai
Salantai
Thành phố · 1K
Stende
Stende
Thành phố · 1K
Viesīte
Viesīte
Thành phố · 1K
Gruzdžiai
Gruzdžiai
Thành phố · 1K
Darbėnai
Darbėnai
Thành phố · 1K
Lubāna
Lubāna
Thành phố · 1K
Sabile
Sabile
Thành phố · 1K
Dovilai
Dovilai
Thành phố · 1K
Zilupe
Zilupe
Thành phố · 1K
Joniškėlis
Joniškėlis
Thành phố · 1K
Cesvaine
Cesvaine
Thành phố · 1K
Kužiai
Kužiai
Thành phố · 1K
Valdemārpils
Valdemārpils
Thành phố · 1K
Mosėdis
Mosėdis
Thành phố · 1K
Viļaka
Viļaka
Thành phố · 1K
Seda
Seda
Thành phố · 1K
Mazsalaca
Mazsalaca
Thành phố · 1K

Địa điểm và vùng lân cận

Chuyển tới các thành phố, quận huyện và vùng lân cận — mỗi nơi đều có bản đồ vector dựng sẵn ở cùng các định dạng.

Lân cận

Saint Petersburg5 597 763 · 484 km · Thành phốVitsebsk Region1 180 202 · 336 km · Khu vựcMinsk Region1 456 357 · 403 km · Khu vựcMinsk1 995 471 · 387 km · Thành phốHrodna Region1 043 681 · 355 km · Khu vựcWarmian-Masurian Voivodeship1 366 430 · 406 km · Khu vựcPodlaskie Voivodeship1 143 355 · 414 km · Khu vựcStockholm County2 437 158 · 442 km · Khu vực

Các quốc gia tương tự

Gambia1 713 267Slovenia2 058 000North Macedonia2 061 315Guinea-Bissau1 449 230Estonia1 307 605Mauritius1 265 475

Quốc gia láng giềng

Lithuania3 565 205 · 175 km · Quốc giaBelarus437 km · Quốc giaRussia146 119 928 · 3786 km · Quốc gia
507 562công trình
91 182 kmđường và phố
68 193đối tượng
133định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Latvia có gì bên trong

Bản đồ bao phủ toàn bộ lãnh thổ của Latvia trong ranh giới hành chính — 75,304 km2. Khu vực cây xanh chiếm 34.1% lãnh thổ. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

507 562công trình
Công trình trên các lớp riêng
nhà ở46395
thương mại2550
công nghiệp3839
91 182km
Đường sá có phân loại
магистрали2 007 km
главные дороги5 618 km
проезды18 305 km
68 193POI
Điểm quan tâm
кафе973
парки1 254
скамейки14 393
Phố chính
Krāslava — Preiļi — MadonaVecumnieki — Nereta — SubateTukums — Ķesterciems — Mērsrags — KolkaPļaviņas (Gostiņi) — Madona — GulbeneCēsis — Vecpiebalga — MadonaEzere — Embūte — Grobiņa
Địa danh nổi bật · 6
Dekoratīvās mākslas un dizaina muzejs
Virsdiriģenta Haralda Medņa muzejmāja
Madonas novadpētniecības muzejs
Modes muzejs
Mystero
Latvijas Nacionālais vēstures muzejs

Bản đồ Latvia trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Latvia
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Latvia
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Latvia
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Điểm đánh giá địa điểm

Các chỉ số tổng hợp từ dữ liệu OpenStreetMap: mức độ tiện lợi để sinh sống, đi bộ, dùng giao thông và cây xanh ở đây.

Khả năng sống
7Còn dư địa phát triển
Chỉ số tổng hợp trên thang 100
Cây xanh
35/100
Đang phát triển
Kết nối
33/100
Đang phát triển

Hạ tầng của Latvia

Những gì có trên lãnh thổ theo dữ liệu OpenStreetMap.

2 670
Ẩm thực
10 580
Cửa hàng
1 185
Khách sạn
13 800
Giao thông
576
Công viên
3 695
Mặt nước

Mật độ và độ dày đặc

Có bao nhiêu đối tượng trên mỗi ki-lô-mét vuông — theo dữ liệu OpenStreetMap.

7
ct/km²
1,2
km/km²
1
POI/km²
34,1%
cây xanh

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Latvia — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

Địa danh nổi bật

Bảo tàng, tượng đài và những nơi nổi bật của Latvia theo dữ liệu OpenStreetMap — mỗi nơi đều có liên kết tới bản đồ.

🏛️
Dekoratīvās mākslas un dizaina muzejs
Bảo tàngOSM
🏛️
Virsdiriģenta Haralda Medņa muzejmāja
Bảo tàngOSM
🏛️
Madonas novadpētniecības muzejs
Bảo tàngOSM
🏛️
Modes muzejs
Bảo tàngOSM
🏛️
Mystero
Bảo tàngOSM
🏛️
Latvijas Nacionālais vēstures muzejs
Bảo tàngOSM
🏛️
Vagonu depo
Bảo tàngOSM
🏛️
Latvenergo Enerģētikas muzeja krātuves
Bảo tàngOSM
🏛️
Viesītes Amatniecības centrs
Bảo tàngOSM
🏛️
Madonas novadpētniecības un mākslas muzejs
Bảo tàngOSM
🏛️
Latvijas Sporta muzejs
Bảo tàngOSM
🏛️
Latvijas Tautas Fronte
Bảo tàngOSM
🏛️
Maizes muzejs
Bảo tàngOSM
🏛️
RSU Anatomijas muzejs
Bảo tàngOSM
🏛️
Piena muzejs
Bảo tàngOSM
🏛️
Rakstniecības un mūzikas muzejs
Bảo tàngOSM
🏛️
Ziemassvētku kauju muzejs
Bảo tàngOSM
🏛️
Okeānijas salu mākslas muzejs
Bảo tàngOSM
🏛️
Vēsturisko rekonstrukciju studija “Rokoko”
Bảo tàngOSM
🏛️
Jēkabpils Vēstures muzejs
Bảo tàngOSM
🏛️
Šmakovkas muzejs
Bảo tàngOSM
🏛️
Vasaras istaba Sēlijā
Bảo tàngOSM
🏛️
Novadpētniecības izstāžu zāle "Patria"
Bảo tàngOSM
🏛️
Daiļamatnieka Sēta
Bảo tàngOSM

Thiên nhiên và khu vực cây xanh

Công viên, quảng trường và thủy vực của Latvia theo dữ liệu OpenStreetMap — tất cả được chuyển vào bản đồ thành các lớp riêng.

42504,6
km² cây xanh
34,1%
độ phủ xanh
576
công viên
3 695
thủy vực
Công viên và quảng trường
Tērvetes dabas parks · 1 310 ha
Mežaparks · 389 ha
LVM dabas parks Tērvetē · 206 ha
Emzes parks · 162 ha
Nacionālais Botāniskais dārzs · 126 ha
Thủy vực
Lubāns · hồ
Rāznas ezers · hồ
Usmas ezers · hồ
Burtnieks · hồ
Liepājas ezers · hồ
Gauja · sông
Daugava · sông
Ogre · sông

Giao thông công cộng

Điểm dừng và nhà ga theo dữ liệu OpenStreetMap.

13 009
điểm dừng xe buýt
206
ga đường sắt
585
điểm dừng tàu điện

Giao thông công cộng của Latvia bao gồm 13 009 điểm dừng xe buýt, 206 ga đường sắt và 585 điểm dừng tàu điện. Tất cả điểm dừng và nhà ga được đưa vào bản đồ thành một lớp riêng.

Phố và đường sá

Đường sá được phân loại theo kiểu — theo dữ liệu OpenStreetMap.

38690 km
прочие дороги
18305,4 km
проезды
12462,5 km
дороги областного значения
6961,7 km
улицы и проезды
5618,7 km
главные дороги
4140,7 km
дороги местного значения
2039,2 km
жилые зоны
2007,3 km
магистрали

Mạng lưới đường phố của Latvia — 91 182 km đường theo dữ liệu OpenStreetMap, được phân loại theo kiểu.

Phố có tên
Krāslava — Preiļi — Madona · 119 km
Vecumnieki — Nereta — Subate · 112,2 km
Tukums — Ķesterciems — Mērsrags — Kolka · 104,1 km
Pļaviņas (Gostiņi) — Madona — Gulbene · 83,7 km
Cēsis — Vecpiebalga — Madona · 79,3 km
Ezere — Embūte — Grobiņa · 77,9 km
Tukums — Kuldīga · 76,8 km
Ventspils — Kolka · 76,3 km

Nhà hàng và quán cà phê

Các điểm ăn uống theo dữ liệu OpenStreetMap.

863
nhà hàng
971
quán cà phê
377
quán bar
459
thức ăn nhanh

Tại Latvia, OpenStreetMap ghi nhận 2 670 điểm ăn uống — nhà hàng, quán cà phê, quán bar và điểm thức ăn nhanh.

Cửa hàng và bán lẻ

Bán lẻ theo dữ liệu OpenStreetMap.

10 580
cửa hàng

Tại Latvia, OpenStreetMap ghi nhận 10 580 cửa hàng và điểm bán lẻ. Danh mục chính: Tạp hóa, Quần áo, Siêu thị, Cắt tóc, Sửa xe, Làm đẹp.

Tạp hóa1 414Quần áo927Siêu thị696Cắt tóc520Sửa xe480Làm đẹp321Hoa tươi321Rượu bia229Vật liệu xây dựng197Trang sức193

Giáo dục

Trường học, đại học và thư viện theo dữ liệu OpenStreetMap.

827
trường học
118
đại học
254
thư viện
611
trường mầm non

Đại học: Alberta koledža, Banku augstskola, Cēsu Profesionāla vidusskola, Daugavpils Būvniecības Tehnikums, Daugavpils Būvniecības tehnikums, Daugavpils Tehnoloģiju un tūrisma tehnikums, Daugavpils Tirdzniecības profesionālā vidusskola, GASO mācību centrs.

Y tế

Bệnh viện, nhà thuốc và phòng khám theo dữ liệu OpenStreetMap.

129
bệnh viện
694
nhà thuốc
493
phòng khám

Nơi lưu trú

Khách sạn, nhà nghỉ và nhà khách theo dữ liệu OpenStreetMap.

1 185
cơ sở lưu trú
Khách sạn và nhà khách
Dzirkaļi · Nhà khách
Mazā magnolija · Nhà khách
Klosteris · Nhà khách
Chesters apartments 1 · Căn hộ
Ostsee Apartments · Căn hộ
Rubīni · Nhà khách
Ventspils Augstskolas Tūristu viesnīca · Nhà nghỉ tập thể
Sīmanis hotel · Khách sạn

Trên bản đồ có gì

Mỗi lớp của bản đồ Latvia có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

Các lớp bản đồ
Công trình: 507 562
Đường sá: 91 182 km
Điểm quan tâm: 68 193
Khu vực cây xanh: 42504,6 km²

Các con số chính

Tổng hợp dựa trên dữ liệu OpenStreetMap cho Latvia.

Công trình507 562
Công trình nhà ở46 395
Công trình thương mại2 550
Đường sá91 182 km
Khu vực cây xanh42504,6 km²
Độ phủ xanh34,1%
Điểm ăn uống2 670
Cửa hàng10 580
Điểm quan tâm68 193
Điểm dừng xe buýt13 009
Ga đường sắt206
Bệnh viện129
Nhà thuốc694
Địa danh nổi bật100

Về Latvia

Latvia là bản đồ vector dựng sẵn dựa trên dữ liệu OpenStreetMap. Đây không phải là một hình ảnh mà là các lớp có cấu trúc gồm công trình, đường sá, thủy vực, cây xanh và điểm quan tâm, có thể chỉnh sửa trong bất kỳ phần mềm chuyên nghiệp nào. Lãnh thổ bản đồ bao phủ diện tích 75,304 km2 trong ranh giới hành chính.

Bản đồ bao gồm 507 562 công trình, 91 182 km đường và phố và 68 193 điểm quan tâm. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống, và dữ liệu giữ nguyên cách phân loại gốc của OpenStreetMap. Khu vực cây xanh chiếm khoảng 34.1% lãnh thổ.

Bản đồ rất hữu ích làm nền trong AutoCAD và CorelDRAW, để nạp lớp vào QGIS và ArcGIS, chuẩn bị sơ đồ và bản vẽ để in, hoặc làm cơ sở cho thiết kế và dẫn đường. Có hơn 130 định dạng — từ DWG, DXF và SVG đến GeoJSON, Shapefile và mô hình 3D, trong hệ tọa độ WGS 84.

So với các vùng lân cận

Địa điểm này so với các vùng lân cận trong bán kính 30 ki-lô-mét như thế nào.

Trong bán kính 30 km có 306 địa điểm để so sánh.

🌿 Greenerypercentile 67 of 100
🛣️ Roadspercentile 0 of 100

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.ru, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong 1–5 phút.
Bản đồ Latvia có sẵn ở hơn 133 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Có! Bản đồ đầy đủ của Latvia được xuất miễn phí trong giai đoạn Open Beta — đủ 133 định dạng, không giới hạn diện tích, không cần đăng ký.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật thường xuyên.
Đối với "quốc gia" thường mất 1–3 phút, và lên đến 10 phút cho các lãnh thổ lớn.