osm2cdr.ru
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Ibanda · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Kigando

Làng · Ibanda

Bản đồ vector dựng sẵn với công trình, đường sá và đối tượng — dùng cho CAD, GIS và in ấn. Tải xuống ngay, không cần đăng ký.

Chọn định dạng
Tải xuống · DWG
Tất cả 133 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
133 định dạngdữ liệu OSMkhông cần đăng kýsẵn sàng tức thì

Hộ chiếu bản đồ

10
Công trình
51 km
Đường sá
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Kigando trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
DWG .dwgchọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tự động · theo kích thước khu vựcthay đổi
Số nhà
tất cảthay đổi
Điểm quan tâm
tất cả danh mụcthay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Kigando ở 133 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf
CDRcho CorelDRAW.cdr
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf
CDRFREE
CorelDRAW.cdr
DGNFREE
MicroStation.dgn
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg
AIFREE
Illustrator.ai
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps
PDFFREE
Vector · in.pdf
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp
KMLFREE
Google Earth.kml
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl
OBJFREE
Mô hình 3D.obj
glTFFREE
3D · web.gltf
DAEFREE
Collada.dae
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png
JPGFREE
Raster.jpg
PDFFREE
Bố cục in.pdf
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif
Mở tất cả 133 định dạng

Bản đồ Ibanda

Thành phố và quận huyện lân cận — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

Ahakabare
Ahakabare
Làng
Akabare
Akabare
Làng
Akaibumba
Akaibumba
Làng
Akatongore
Akatongore
Làng
Bigyera
Bigyera
Làng
Bihanga I
Bihanga I
Làng
Bihembe I
Bihembe I
Làng
Birongo
Birongo
Làng
Birongo I
Birongo I
Làng
Birongo Ii
Birongo Ii
Làng
Birongo Iii
Birongo Iii
Làng
Biroro I
Biroro I
Làng
Biroro Ii
Biroro Ii
Làng
Bishayumbe
Bishayumbe
Làng
Bisheshe
Bisheshe
Làng
Bisheshe Central
Bisheshe Central
Làng
Brazil
Brazil
Làng
Bubaare
Bubaare
Làng
Bufunda Ii
Bufunda Ii
Làng
Bufunda Street
Bufunda Street
Làng
Bugarama I
Bugarama I
Làng
Bugarama Ii
Bugarama Ii
Làng
Bugorora
Bugorora
Làng
Buhindagye
Buhindagye
Làng
Buhumuriro Upper
Buhumuriro Upper
Làng
Bukuuto
Bukuuto
Làng
Bukuuto Ii
Bukuuto Ii
Làng
Busingiro I
Busingiro I
Làng
Busingiro Ii
Busingiro Ii
Làng
Buteraniro
Buteraniro
Làng
Bwahika
Bwahika
Làng
Bwenda
Bwenda
Làng
Bwentaama
Bwentaama
Làng
Bwera
Bwera
Làng
Byeshembye I
Byeshembye I
Làng
Byeshembye Ii
Byeshembye Ii
Làng
Dwabarasi
Dwabarasi
Làng
Embaho
Embaho
Làng
Endama
Endama
Làng
Gabaruri
Gabaruri
Làng
Genkuba
Genkuba
Làng
Ibanda Cell Lower
Ibanda Cell Lower
Làng
Ibanda Cell Upper
Ibanda Cell Upper
Làng
Ihome
Ihome
Làng
Ihondero
Ihondero
Làng
Ireme I
Ireme I
Làng
Ireme Ii
Ireme Ii
Làng
Irimya
Irimya
Làng
Irwaniro I
Irwaniro I
Làng
Ishongororo I
Ishongororo I
Làng
Ishongororo Trc I
Ishongororo Trc I
Làng
Ishongororo Trc Ii
Ishongororo Trc Ii
Làng
Itabyama C
Itabyama C
Làng
Jubilee Street
Jubilee Street
Làng
Kaako
Kaako
Làng
Kaaro
Kaaro
Làng
Kabaare I
Kabaare I
Làng
Kabaare Ii
Kabaare Ii
Làng
Kabaare Iii
Kabaare Iii
Làng
Kabagoma I
Kabagoma I
Làng
Kabagoma Ii
Kabagoma Ii
Làng
Kabaruka
Kabaruka
Làng
Kabarungi
Kabarungi
Làng
Kabende
Kabende
Làng
Kaberebere
Kaberebere
Làng
Kabingo
Kabingo
Làng
Kabiso
Kabiso
Làng
Kabuha
Kabuha
Làng
Kabuhweju
Kabuhweju
Làng
Kabura
Kabura
Làng
Kaburo I
Kaburo I
Làng
Kaceeri
Kaceeri
Làng
Kafunda
Kafunda
Làng
Kafunjo
Kafunjo
Làng
Kafunjo Forest Reserve
Kafunjo Forest Reserve
Làng
Kafunjo I
Kafunjo I
Làng
Kafunjo Ii
Kafunjo Ii
Làng
Kafunjo Iii
Kafunjo Iii
Làng
Kagando
Kagando
Làng
Kagango I
Kagango I
Làng
Kagango Ii
Kagango Ii
Làng
Kagango Iii
Kagango Iii
Làng
Kagango Iv
Kagango Iv
Làng
Kagango V
Kagango V
Làng
Kagoigo
Kagoigo
Làng
Kagongo Institutions
Kagongo Institutions
Làng
Kagorogoro
Kagorogoro
Làng
Kagyezi
Kagyezi
Làng
Kahoko
Kahoko
Làng
Kahungye
Kahungye
Làng
Kaiho
Kaiho
Làng
Kaijororonga
Kaijororonga
Làng
Kajwamushana Iv
Kajwamushana Iv
Làng
Kakatsi I
Kakatsi I
Làng
Kakatsi Ii
Kakatsi Ii
Làng
Kakatsi Iii
Kakatsi Iii
Làng
Kakiika
Kakiika
Làng
Kakijerere I
Kakijerere I
Làng
Kakijerere Ii
Kakijerere Ii
Làng
Kakindo
Kakindo
Làng
Kakindo I
Kakindo I
Làng
Kakindo Ii
Kakindo Ii
Làng
Kakinga A
Kakinga A
Làng
Kakinga B
Kakinga B
Làng
Kakiro
Kakiro
Làng
Kakukuru
Kakukuru
Làng
Kakunama I
Kakunama I
Làng
Kakunama Ii
Kakunama Ii
Làng
Kakuuto I
Kakuuto I
Làng
Kakuuto Ii
Kakuuto Ii
Làng
Kakuuto Iii
Kakuuto Iii
Làng
Kamigamba I
Kamigamba I
Làng
Kamigamba Ii
Kamigamba Ii
Làng
Kamututumi I
Kamututumi I
Làng
Kamututumi Ii
Kamututumi Ii
Làng
Kamwiri I
Kamwiri I
Làng
Kamwiri Ii
Kamwiri Ii
Làng
Kanama I
Kanama I
Làng
Kanama Ii
Kanama Ii
Làng
Kangoma A
Kangoma A
Làng
Kaniampiiha
Kaniampiiha
Làng
Kankambwe I
Kankambwe I
Làng
Kankambwe Ii
Kankambwe Ii
Làng
Kankyende I
Kankyende I
Làng
Kankyende Ii
Kankyende Ii
Làng
Kankyende Iii
Kankyende Iii
Làng
Kanyamarembo
Kanyamarembo
Làng
Kanyansheko A
Kanyansheko A
Làng
Kanyansheko B
Kanyansheko B
Làng
Kanyarugiri
Kanyarugiri
Làng
Kanyeganyegye
Kanyeganyegye
Làng
Kanyinampeta
Kanyinampeta
Làng
Kanyinya
Kanyinya
Làng
Kara Buku
Kara Buku
Làng
Karama
Karama
Làng
Karambi
Karambi
Làng
Karambi B
Karambi B
Làng
Karangara
Karangara
Làng
Karemba
Karemba
Làng
Karere I
Karere I
Làng
Karere Ii
Karere Ii
Làng
Karihe
Karihe
Làng
Karindiriro
Karindiriro
Làng
Karokarungi
Karokarungi
Làng
Karombe
Karombe
Làng
Karuhisi
Karuhisi
Làng
Karushambya
Karushambya
Làng
Karututsi
Karututsi
Làng
Kasese
Kasese
Làng
Kashagazi
Kashagazi
Làng
Kashaka
Kashaka
Làng
Kashaka I
Kashaka I
Làng
Kashaka Ii
Kashaka Ii
Làng
Kashambya
Kashambya
Làng
Kashangura I
Kashangura I
Làng
Kashangura Ii
Kashangura Ii
Làng
Kasharara
Kasharara
Làng
Kashari
Kashari
Làng
Kashozi
Kashozi
Làng
Kashungwa
Kashungwa
Làng
Kasozi
Kasozi
Làng
Kasyoha Kitomi Forest Reserve
Kasyoha Kitomi Forest Reserve
Làng
Katagata
Katagata
Làng
Kategure
Kategure
Làng
Katehe
Katehe
Làng
Katembe
Katembe
Làng
Katengyeto
Katengyeto
Làng
Katerera
Katerera
Làng
Katesani
Katesani
Làng
Katete
Katete
Làng
Katikamwe A
Katikamwe A
Làng
Katojo A
Katojo A
Làng
Katojo B
Katojo B
Làng
Katojo C
Katojo C
Làng
Katojo Ii
Katojo Ii
Làng
Katongore
Katongore
Làng
Katongore I
Katongore I
Làng
Katongore Ii
Katongore Ii
Làng
Katooma
Katooma
Làng
Katooma I
Katooma I
Làng
Katooma II
Katooma II
Làng
Katumbura I
Katumbura I
Làng
Katumbura Ii
Katumbura Ii
Làng
Katunguru
Katunguru
Làng
Katutsi
Katutsi
Làng
Katwe I
Katwe I
Làng
Kayanja
Kayanja
Làng
Kayanja I
Kayanja I
Làng
Kayenje I
Kayenje I
Làng
Kayenje Ii
Kayenje Ii
Làng
Kayonza
Kayonza
Làng
Kebicoori
Kebicoori
Làng
Keihangara
Keihangara
Làng
Keihangara I
Keihangara I
Làng
Keihangara Ii
Keihangara Ii
Làng
Keihangara Iii
Keihangara Iii
Làng
Keihangara Iv
Keihangara Iv
Làng
Keihangara V
Keihangara V
Làng
Keihangara Vi
Keihangara Vi
Làng
Keihiri Ii
Keihiri Ii
Làng
Keihiro I
Keihiro I
Làng
Kemihoko
Kemihoko
Làng
Kemitoozo
Kemitoozo
Làng
Kibaare
Kibaare
Làng
Kibagarwa I
Kibagarwa I
Làng
Kibagarwa Ii
Kibagarwa Ii
Làng
Kibagarwa Iii
Kibagarwa Iii
Làng
Kibande I
Kibande I
Làng
Kibande Ii
Kibande Ii
Làng
Kibaraama I
Kibaraama I
Làng
Kibaraama Ii
Kibaraama Ii
Làng
Kibingo
Kibingo
Làng
Kibirizi
Kibirizi
Làng
Kiburara A
Kiburara A
Làng
Kicuzi
Kicuzi
Làng
Kidunduma
Kidunduma
Làng
Kigaaga
Kigaaga
Làng
Kigaigo
Kigaigo
Làng
Kigando I
Kigando I
Làng
Kigando Ii
Kigando Ii
Làng
Kigando Iii
Kigando Iii
Làng
Kigarama Lower
Kigarama Lower
Làng
Kigarama Trc
Kigarama Trc
Làng
Kigarama Upper
Kigarama Upper
Làng
Kigoro
Kigoro
Làng
Kigunga
Kigunga
Làng
Kigyera
Kigyera
Làng
Kihani I
Kihani I
Làng
Kihani Iii
Kihani Iii
Làng
Kijongo I
Kijongo I
Làng
Kijongo Ii
Kijongo Ii
Làng
Kikandure
Kikandure
Làng
Kikoni Central
Kikoni Central
Làng
Kikoni East
Kikoni East
Làng
Kikoni I
Kikoni I
Làng
Kikoni Ii
Kikoni Ii
Làng
Kinagamukono
Kinagamukono
Làng
Kinyamugara
Kinyamugara
Làng
Kiryabishoro
Kiryabishoro
Làng
Kisabo
Kisabo
Làng
Kisabo Central
Kisabo Central
Làng
Kisabo I
Kisabo I
Làng
Kisabo Ii
Kisabo Ii
Làng
Kisenshero
Kisenshero
Làng
Kisiita
Kisiita
Làng
Kitehe
Kitehe
Làng
Kitembeya
Kitembeya
Làng
Kitengure
Kitengure
Làng
Kitojo
Kitojo
Làng
Kitontoma Central
Kitontoma Central
Làng
Kitontoma East
Kitontoma East
Làng
Kitontoma West
Kitontoma West
Làng
Kitoogo
Kitoogo
Làng
Kitooma
Kitooma
Làng
Kitoomi
Kitoomi
Làng
Kitooro
Kitooro
Làng
Kitwe
Kitwe
Làng
Kitwe Lower
Kitwe Lower
Làng
Kitwe Upper
Kitwe Upper
Làng
Kizira
Kizira
Làng
Kobuhura Ii
Kobuhura Ii
Làng
Kogabi
Kogabi
Làng
Kololo
Kololo
Làng
Kwerebera
Kwerebera
Làng
Kyabarende
Kyabarende
Làng
Kyabashambu
Kyabashambu
Làng
Kyabugaija Lower
Kyabugaija Lower
Làng
Kyabugaija Upper
Kyabugaija Upper
Làng
Kyabukumba I
Kyabukumba I
Làng
Kyabwayera
Kyabwayera
Làng
Kyakagongo
Kyakagongo
Làng
Kyakatiri
Kyakatiri
Làng
Kyamooshe
Kyamooshe
Làng
Kyanika
Kyanika
Làng
Kyarufubangi
Kyarufubangi
Làng
Kyaruhanga I
Kyaruhanga I
Làng
Kyaruhanga Ii
Kyaruhanga Ii
Làng

Địa điểm và vùng lân cận

Chuyển tới các thành phố, quận huyện và vùng lân cận — mỗi nơi đều có bản đồ vector dựng sẵn ở cùng các định dạng.

Các vùng của Uganda

Kampala1 516 210BuvumaMukonoKitgumLamwoNakasongolaAgagoPaderKikuubeKaabongMubendeIsingiroKaseseKyankwanziKyenjojoYumbeOyamNtungamoKassandaAdjumaniAmolatarNakasekeKyegegwaKyoteraKamwengeKakumiroKiruhuraKatakwiRakaiNapak
Uganda — tất cả các vùng

Lân cận

Kigali1 745 555 · 218 km · Thành phốMwanza1 104 521 · 384 km · Thành phốLwemiyaga69 km · Thành phốNtuusi81 km · Thành phốKashumba110 km · Thành phốEndiinzi121 km · Thành phốRwimiyaga137 km · Thành phốKarangazi155 km · Thành phố

Khu vực lân cận

Rwanda228 km · Quốc giaUganda255 km · Quốc giaBurundi376 km · Quốc giaSouth Sudan818 km · Quốc giaCongo - Kinshasa68 692 542 · 825 km · Quốc giaCongo - Kinshasa825 km · Quốc giaKenya827 km · Quốc giaTanzania857 km · Quốc gia

Thành phố lớn lân cận

Rwempasha133 kmNyagatare146 kmTabagwe144 kmMusheli122 kmMatimba122 kmNgingi131 kmVighole134 kmKatwa133 kmVungi135 km
10công trình
51 kmđường và phố
133định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Kigando có gì bên trong

Bản đồ bao phủ toàn bộ lãnh thổ của Kigando trong ranh giới hành chính. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

10công trình
Công trình trên các lớp riêng
51km
Đường sá có phân loại
tertiary roads11 km
secondary roads17 km
unclassified roads22 km

Bản đồ Kigando trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Kigando
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Kigando
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Kigando
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Điểm đánh giá địa điểm

Các chỉ số tổng hợp từ dữ liệu OpenStreetMap: mức độ tiện lợi để sinh sống, đi bộ, dùng giao thông và cây xanh ở đây.

Khả năng sống
5Còn dư địa phát triển
Chỉ số tổng hợp trên thang 100
Khả năng đi bộ
6/100
Còn dư địa phát triển
Cây xanh
5/100
Còn dư địa phát triển
Giáo dục
12/100
Còn dư địa phát triển
Y tế
9/100
Còn dư địa phát triển
Kết nối
21/100
Đang phát triển

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Kigando — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

Phố và đường sá

Đường sá được phân loại theo kiểu — theo dữ liệu OpenStreetMap.

22,8 km
unclassified roads
17,1 km
secondary roads
11,2 km
tertiary roads

Mạng lưới đường phố của Kigando — 51 km đường theo dữ liệu OpenStreetMap, được phân loại theo kiểu.

Trên bản đồ có gì

Mỗi lớp của bản đồ Kigando có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

Các lớp bản đồ
Công trình: 10
Đường sá: 51 km

Các con số chính

Tổng hợp dựa trên dữ liệu OpenStreetMap cho Kigando.

Công trình10
Đường sá51 km

Về Kigando

Kigando là bản đồ vector dựng sẵn dựa trên dữ liệu OpenStreetMap. Đây không phải là một hình ảnh mà là các lớp có cấu trúc gồm công trình, đường sá, thủy vực, cây xanh và điểm quan tâm, có thể chỉnh sửa trong bất kỳ phần mềm chuyên nghiệp nào. Lãnh thổ thuộc vùng «Ibanda».

Bản đồ bao gồm 10 công trình và 51 km đường và phố. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống, và dữ liệu giữ nguyên cách phân loại gốc của OpenStreetMap.

Bản đồ rất hữu ích làm nền trong AutoCAD và CorelDRAW, để nạp lớp vào QGIS và ArcGIS, chuẩn bị sơ đồ và bản vẽ để in, hoặc làm cơ sở cho thiết kế và dẫn đường. Có hơn 130 định dạng — từ DWG, DXF và SVG đến GeoJSON, Shapefile và mô hình 3D, trong hệ tọa độ WGS 84.

So với các vùng lân cận

Địa điểm này so với các vùng lân cận trong bán kính 30 ki-lô-mét như thế nào.

Trong bán kính 30 km có 1233 địa điểm để so sánh.

🏠 Built-uppercentile 10 of 100
🛣️ Roadspercentile 67 of 100

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.ru, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong 1–5 phút.
Bản đồ Kigando có sẵn ở hơn 133 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Có! Bản đồ đầy đủ của Kigando được xuất miễn phí trong giai đoạn Open Beta — đủ 133 định dạng, không giới hạn diện tích, không cần đăng ký.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật thường xuyên.
Đối với "làng" thường mất 1–3 phút, và lên đến 10 phút cho các lãnh thổ lớn.