osm2cdr.com
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Ibanda

Khu vực · Uganda · 961 km2

A ready-made vector map with buildings, roads and features — for CAD, GIS and print. Download after signing in.

Chọn định dạng
Tải xuống · PDF, ≈ 3.4 MB
Tất cả 140 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
140 định dạngdữ liệu OSMtải xuống sau khi đăng nhập
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Ibanda · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới

Hộ chiếu bản đồ

961 km2
Diện tích
36 055
Công trình
1 630 km
Đường sá
352
Điểm quan tâm
Loạikhu vực
Tọa độ0.08° N, 30.49° Đ
Elevation≈1,364 m
OSM data2026-10-05
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Ibanda trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
PDF chọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tự động · theo kích thước khu vựcthay đổi
Số nhà
không hiển thị ở tỷ lệ nàythay đổi
Điểm quan tâm
chỉ đối tượng lớnthay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Ibanda ở 140 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf · ≈ 9.9 MB
CDRcho CorelDRAW.cdr · ≈ 1.8 MB
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg · ≈ 2 MB
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson · ≈ 8.8 MB
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg · ≈ 1.7 MB
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg · ≈ 22.1 MB
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf · ≈ 26.7 MB
CDRFREE
CorelDRAW.cdr · ≈ 767 KB
DGNFREE
MicroStation.dgn · ≈ 3.4 MB
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg · ≈ 5.7 MB
AIFREE
Illustrator.ai · ≈ 4.7 MB
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps · ≈ 4.6 MB
PDFFREE
Vector · in.pdf · ≈ 4.9 MB
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson · ≈ 22.4 MB
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp · ≈ 5.5 MB
KMLFREE
Google Earth.kml · ≈ 42.2 MB
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg · ≈ 14.1 MB
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl · ≈ 329 KB
OBJFREE
Mô hình 3D.obj · ≈ 128 KB
glTFFREE
3D · web.gltf · ≈ 238 KB
DAEFREE
Collada.dae · ≈ 219 KB
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png · ≈ 3.9 MB
JPGFREE
Raster.jpg · ≈ 1005 KB
PDFFREE
Bố cục in.pdf · ≈ 4.9 MB
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif · ≈ 9.2 MB
Mở tất cả 140 định dạng

Bản đồ Uganda

Tất cả địa điểm trong lãnh thổ — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

Thành phố lớn · 48

Làng xã và khu dân cư · 140

Akaibumba
Akaibumba
Làng
Birongo
Birongo
Làng
Birongo Ii
Birongo Ii
Làng
Bishayumbe
Bishayumbe
Làng
Bufunda Street
Bufunda Street
Làng
Bugorora
Bugorora
Làng
Bukuuto
Bukuuto
Làng
Bwenda
Bwenda
Làng
Byeshembye I
Byeshembye I
Làng
Byeshembye Ii
Byeshembye Ii
Làng
Ibanda Cell Lower
Ibanda Cell Lower
Làng
Ishongororo I
Ishongororo I
Làng
Ishongororo Trc I
Ishongororo Trc I
Làng
Ishongororo Trc Ii
Ishongororo Trc Ii
Làng
Jubilee Street
Jubilee Street
Làng
Kaako
Kaako
Làng
Kabarungi
Kabarungi
Làng
Kabiso
Kabiso
Làng
Kafunda
Kafunda
Làng
Kafunjo I
Kafunjo I
Làng
Kafunjo Ii
Kafunjo Ii
Làng
Kafunjo Iii
Kafunjo Iii
Làng
Kagango Iii
Kagango Iii
Làng
Kagongo Institutions
Kagongo Institutions
Làng
Kahoko
Kahoko
Làng
Kakiika
Kakiika
Làng
Kakijerere I
Kakijerere I
Làng
Kakijerere Ii
Kakijerere Ii
Làng
Kakinga B
Kakinga B
Làng
Kakukuru
Kakukuru
Làng
Kamututumi Ii
Kamututumi Ii
Làng
Kankyende I
Kankyende I
Làng
Kankyende Ii
Kankyende Ii
Làng
Kanyansheko B
Kanyansheko B
Làng
Kanyinya
Kanyinya
Làng
Karemba
Karemba
Làng
Karere I
Karere I
Làng
Karere Ii
Karere Ii
Làng
Karindiriro
Karindiriro
Làng
Karokarungi
Karokarungi
Làng
Kashangura Ii
Kashangura Ii
Làng
Kasharara
Kasharara
Làng
Kashari
Kashari
Làng
Kashungwa
Kashungwa
Làng
Katagata
Katagata
Làng
Katete
Katete
Làng
Katikamwe A
Katikamwe A
Làng
Katojo A
Katojo A
Làng
Katojo B
Katojo B
Làng
Katojo C
Katojo C
Làng
Katongore
Katongore
Làng
Kayanja
Kayanja
Làng
Kayanja I
Kayanja I
Làng
Keihiri Ii
Keihiri Ii
Làng
Keihiro I
Keihiro I
Làng
Kibaraama I
Kibaraama I
Làng
Kibaraama Ii
Kibaraama Ii
Làng
Kiburara A
Kiburara A
Làng
Kigaigo
Kigaigo
Làng
Kigando
Kigando
Làng
Kijongo I
Kijongo I
Làng
Kijongo Ii
Kijongo Ii
Làng
Kikandure
Kikandure
Làng
Kinagamukono
Kinagamukono
Làng
Kiryabishoro
Kiryabishoro
Làng
Kitooma
Kitooma
Làng
Kitooro
Kitooro
Làng
Kyabugaija Upper
Kyabugaija Upper
Làng
Kyakagongo
Kyakagongo
Làng
Kyarukobwa C
Kyarukobwa C
Làng
Kyarutanga Ii
Kyarutanga Ii
Làng
Kyeikucu I
Kyeikucu I
Làng
Kyeikucu II
Kyeikucu II
Làng
Kyesigwa
Kyesigwa
Làng
Mahega
Mahega
Làng
Mahega I
Mahega I
Làng
Mahega Ii
Mahega Ii
Làng
Main Street
Main Street
Làng
Mashuri I
Mashuri I
Làng
Mashuri Ii
Mashuri Ii
Làng
Mashuri Iii
Mashuri Iii
Làng
Mirambi
Mirambi
Làng
Mirambi Ii
Mirambi Ii
Làng
Mishangi
Mishangi
Làng
Mishozi I
Mishozi I
Làng
Mishozi Ii
Mishozi Ii
Làng
Mpiira Street
Mpiira Street
Làng
Mpunda
Mpunda
Làng
Mutengyeto
Mutengyeto
Làng
Mutukura
Mutukura
Làng
Muzizi
Muzizi
Làng
Natete
Natete
Làng
Ncwano A
Ncwano A
Làng
Ncwano B
Ncwano B
Làng
Ncwano C
Ncwano C
Làng
Ntanga
Ntanga
Làng
Ntutsi I
Ntutsi I
Làng
Ntutsi Ii
Ntutsi Ii
Làng
Nyabushabi
Nyabushabi
Làng
Nyakahita A
Nyakahita A
Làng
Nyakarambi
Nyakarambi
Làng
Nyakarambi B
Nyakarambi B
Làng
Nyakateete I
Nyakateete I
Làng
Nyakatookye Central
Nyakatookye Central
Làng
Nyakatookye I
Nyakatookye I
Làng
Nyakatookye II
Nyakatookye II
Làng
Nyamabare
Nyamabare
Làng
Nyamiyaga I
Nyamiyaga I
Làng
Nyamiyaga Ii
Nyamiyaga Ii
Làng
Nyantsimbo A
Nyantsimbo A
Làng
Nyantsimbo Trc
Nyantsimbo Trc
Làng
Nyarubira
Nyarubira
Làng
Omwitaagi
Omwitaagi
Làng
Rugando
Rugando
Làng
Rukokoma I
Rukokoma I
Làng
Rukokoma Ii
Rukokoma Ii
Làng
Runoni
Runoni
Làng
Rushango A
Rushango A
Làng
Ruyomba
Ruyomba
Làng
Ruyonza I
Ruyonza I
Làng
Ruyonza Ii
Ruyonza Ii
Làng
Rwahura I
Rwahura I
Làng
Rwahura Ii
Rwahura Ii
Làng
Rwambu I
Rwambu I
Làng
Rwambu Ii
Rwambu Ii
Làng
Rwambu Iii
Rwambu Iii
Làng
Rwambu Iv
Rwambu Iv
Làng
Rwampanga
Rwampanga
Làng
Rwamukigi
Rwamukigi
Làng
Rwanyabihuka I
Rwanyabihuka I
Làng
Rwanyabihuka Ii
Rwanyabihuka Ii
Làng
Rwencwamba
Rwencwamba
Làng
Rwengiri
Rwengiri
Làng
Rwenkobwa
Rwenkobwa
Làng
Rwenkuba
Rwenkuba
Làng
Rwenshonga
Rwenshonga
Làng
Rwenyawawa
Rwenyawawa
Làng
Rwobuhompo
Rwobuhompo
Làng
Rwobuhungye
Rwobuhungye
Làng
Special Area
Special Area
Làng
Bản đồ Ibanda
Ibanda
Uganda

Về Ibanda

Chân dung Phân tích: Ibanda Ibanda là một khu vực rộng rãi trải dài 961.0 km², nơi các công trình xen kẽ với không gian thoáng đãng. Mảng xanh chiếm 19.0% diện tích. Điểm mạnh 37/100 Tính kết nối Mạng lưới đường kết nối kém 28/100 Giáo dục Ít cơ sở giáo dục 7/100 Y tế Hạ tầng y tế hạn chế Sự thật Thú vị 🛣️ The total road length of Ibanda is 1,630 km.

36 055công trình
1 630 kmđường và phố
352đối tượng
140định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Ibanda có gì bên trong

Bản đồ bao phủ toàn bộ lãnh thổ của Ibanda trong ranh giới hành chính — 961 km2. Khu vực cây xanh chiếm 19% lãnh thổ. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

36 055công trình
Công trình trên các lớp riêng
thương mại3
công nghiệp8
1 630km
Đường sá có phân loại
service roads7 km
tertiary roads330 km
secondary roads135 km
352POI
Điểm quan tâm
bars1
banks6
fuel stations6
Phố chính
Bwizibwera - IbandaBufunda StreetMpiira StreetJubilee Street
Địa danh nổi bật · 6
›Kigarama COU
›st charles lwanga
›allah mosque
›Ibanda Community Church
›Nyakateete Catholic Church
›All Saints Church

Bản đồ Ibanda trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Ibanda
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Ibanda
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Ibanda
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Hạ tầng của Ibanda

Những gì có trên lãnh thổ theo dữ liệu OpenStreetMap.

2
Ẩm thực
3
Cửa hàng
2
Khách sạn
3
Giao thông
1
Công viên
4
Mặt nước

Mật độ và độ dày đặc

Có bao nhiêu đối tượng trên mỗi ki-lô-mét vuông — theo dữ liệu OpenStreetMap.

38
ct/km²
1,7
km/km²
0
POI/km²
19%
cây xanh

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Ibanda — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

Địa danh nổi bật

Bảo tàng, tượng đài và những nơi nổi bật của Ibanda theo dữ liệu OpenStreetMap — mỗi nơi đều có liên kết tới bản đồ.

⛪
Kigarama COU
Nơi thờ tự
⛪
st charles lwanga
Nơi thờ tự
⛪
allah mosque
Nơi thờ tự
⛪
Ibanda Community Church
Nơi thờ tự
⛪
Nyakateete Catholic Church
Nơi thờ tự
⛪
All Saints Church
Nơi thờ tự

Thiên nhiên và khu vực cây xanh

Công viên, quảng trường và thủy vực của Ibanda theo dữ liệu OpenStreetMap — tất cả được chuyển vào bản đồ thành các lớp riêng.

417,1
km² cây xanh
19%
độ phủ xanh
1
công viên
4
thủy vực
Công viên và quảng trường
›Palm Gardens · 0 ha
Thủy vực
›Mpanga · sông
›Katonga River · sông
›Ekyambu River · sông
›Nyabikurungu River · suối

Giao thông công cộng

Điểm dừng và nhà ga theo dữ liệu OpenStreetMap.

3
điểm dừng xe buýt

Giao thông công cộng của Ibanda bao gồm 3 điểm dừng xe buýt. Tất cả điểm dừng và nhà ga được đưa vào bản đồ thành một lớp riêng.

Phố và đường sá

Đường sá được phân loại theo kiểu — theo dữ liệu OpenStreetMap.

1014,8 km
unclassified roads
330,5 km
tertiary roads
141,8 km
residential streets
135,4 km
secondary roads
7,3 km
service roads
0,2 km
living streets

Mạng lưới đường phố của Ibanda — 1 630 km đường theo dữ liệu OpenStreetMap, được phân loại theo kiểu.

Phố có tên
›Bwizibwera - Ibanda · 19,1 km
›Bufunda Street · 1,3 km
›Mpiira Street · 1,3 km
›Jubilee Street

Nhà hàng và quán cà phê

Các điểm ăn uống theo dữ liệu OpenStreetMap.

1
nhà hàng
1
quán bar

Tại Ibanda, OpenStreetMap ghi nhận 2 điểm ăn uống — nhà hàng, quán cà phê, quán bar và điểm thức ăn nhanh.

Điểm nổi bật
›foood center

Cửa hàng và bán lẻ

Bán lẻ theo dữ liệu OpenStreetMap.

3
cửa hàng

Tại Ibanda, OpenStreetMap ghi nhận 3 cửa hàng và điểm bán lẻ. Danh mục chính: Cửa hàng, Trung tâm vườn, Radiotechnics.

Cửa hàng1Trung tâm vườn1Radiotechnics1

Giáo dục

Trường học, đại học và thư viện theo dữ liệu OpenStreetMap.

256
trường học
11
trường mầm non

Trường học: Katengyeto Primary School, Bihembe Primary School, Muziza Pride Academy Nursery & Primary School, Jubena Preparatory School, Muziza Primary School, Muziza Central Primary School, Kentitiriyo Primary School, Akatojo Primary School.

Y tế

Bệnh viện, nhà thuốc và phòng khám theo dữ liệu OpenStreetMap.

39
bệnh viện
1
nhà thuốc
6
phòng khám

Bệnh viện của Ibanda: RWENGWE HEALTH CENTRE II, RWOBUZIZI HEALTH CENTRE II, HEALTH CENTRE II, MEDICAL STORE, IBANDA MISSION HEALTH CENTRE, BISHESHE HEALTH CENTRE III, HEALTH CENTRE II, KIRANGALA H CENTRE II.

Nơi lưu trú

Khách sạn, nhà nghỉ và nhà khách theo dữ liệu OpenStreetMap.

2
cơ sở lưu trú
Khách sạn và nhà khách
›Hhh · Căn hộ
›NBK Star Hotel · Khách sạn

Trên bản đồ có gì

Mỗi lớp của bản đồ Ibanda có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

Các lớp bản đồ
›Công trình: 36 055
›Đường sá: 1 630 km
›Điểm quan tâm: 352
›Khu vực cây xanh: 417,1 km²

Các con số chính

Tổng hợp dựa trên dữ liệu OpenStreetMap cho Ibanda.

Công trình36 055
Công trình thương mại3
Đường sá1 630 km
Khu vực cây xanh417,1 km²
Độ phủ xanh19%
Điểm ăn uống2
Cửa hàng3
Điểm quan tâm352
Điểm dừng xe buýt3
Bệnh viện39
Nhà thuốc1
Địa danh nổi bật6

So với các vùng lân cận

Địa điểm này so với các vùng lân cận trong bán kính 30 ki-lô-mét như thế nào.

Trong bán kính 30 km có 1191 địa điểm để so sánh.

🌿 Cây xanhphân vị 92 trên 100
🏠 Xây dựngphân vị 26 trên 100
🛣️ Đườngphân vị 0 trên 100

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.com, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong vài giây.
Bản đồ Ibanda có sẵn ở hơn 140 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Chọn định dạng: có đủ cả 140 định dạng, không giới hạn diện tích. Tải xuống sau khi đăng nhập trang, và bạn thấy giá trước khi thanh toán.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật hằng tháng.
Thời gian tạo phụ thuộc vào kích thước khu vực. Bạn sẽ nhận được thông báo qua email khi hoàn tất.