osm2cdr.ru
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Errindlev · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Errindlev

Làng · 310

Bản đồ vector dựng sẵn với công trình, đường sá và đối tượng — dùng cho CAD, GIS và in ấn. Tải xuống ngay, không cần đăng ký.

Chọn định dạng
Tải xuống · DWG
Tất cả 133 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
133 định dạngdữ liệu OSMkhông cần đăng kýsẵn sàng tức thì

Hộ chiếu bản đồ

261
Công trình
11 km
Đường sá
14
Điểm quan tâm
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Errindlev trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
DWG .dwgchọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tự động · theo kích thước khu vựcthay đổi
Số nhà
tất cảthay đổi
Điểm quan tâm
tất cả danh mụcthay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Errindlev ở 133 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf
CDRcho CorelDRAW.cdr
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf
CDRFREE
CorelDRAW.cdr
DGNFREE
MicroStation.dgn
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg
AIFREE
Illustrator.ai
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps
PDFFREE
Vector · in.pdf
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp
KMLFREE
Google Earth.kml
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl
OBJFREE
Mô hình 3D.obj
glTFFREE
3D · web.gltf
DAEFREE
Collada.dae
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png
JPGFREE
Raster.jpg
PDFFREE
Bố cục in.pdf
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif
Mở tất cả 133 định dạng

Bản đồ Errindlev

Thành phố và quận huyện lân cận — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

Roskilde
Roskilde
Thành phố · 50K
Næstved
Næstved
Thành phố · 43K
Greve Strand
Greve Strand
Thành phố · 42K
Køge
Køge
Thành phố · 37K
Slagelse
Slagelse
Thành phố · 33K
Holbæk
Holbæk
Thành phố · 28K
Ringsted
Ringsted
Thành phố · 22K
Nykøbing Falster
Nykøbing Falster
Thành phố · 16K
Kalundborg
Kalundborg
Thành phố · 16K
Solrød Strand
Solrød Strand
Thành phố · 16K
Korsør
Korsør
Thành phố · 14K
Nakskov
Nakskov
Thành phố · 12K
Vordingborg
Vordingborg
Thành phố · 12K
Haslev
Haslev
Thành phố · 11K
Jyllinge
Jyllinge
Thành phố · 10K
Sorø
Sorø
Thành phố · 7K
Maribo
Maribo
Thành phố · 5K
Sakskøbing
Sakskøbing
Thành phố · 4K
Høng
Høng
Thành phố · 4K
Faxe
Faxe
Thành phố · 3K
Herfølge
Herfølge
Làng · 7K
Skælskør
Skælskør
Làng · 6K
Nykøbing Sjælland
Nykøbing Sjælland
Làng · 5K
Tune
Tune
Làng · 5K
Fensmark
Fensmark
Làng · 4K
Viby
Viby
Làng · 4K
Svogerslev
Svogerslev
Làng · 4K
Borup
Borup
Làng · 4K
Jyderup
Jyderup
Làng · 4K
Kirke Hvalsø
Kirke Hvalsø
Làng · 3K
Dianalund
Dianalund
Làng · 3K
Havdrup
Havdrup
Làng · 3K
Strøby Egede
Strøby Egede
Làng · 3K
Stege
Stege
Làng · 3K
Præstø
Præstø
Làng · 3K
Tølløse
Tølløse
Làng · 3K
Frederiksberg
Frederiksberg
Làng · 3K
Store Heddinge
Store Heddinge
Làng · 3K
Bjæverskov
Bjæverskov
Làng · 2K
Asnæs
Asnæs
Làng · 2K
Faxe Ladeplads
Faxe Ladeplads
Làng · 2K
Ejby
Ejby
Làng · 2K
Sundby
Sundby
Làng · 2K
Svinninge
Svinninge
Làng · 2K
Hårlev
Hårlev
Làng · 2K
Forlev
Forlev
Làng · 2K
Rønnede
Rønnede
Làng · 2K
Nyråd
Nyråd
Làng · 2K
Karise
Karise
Làng · 2K
Gørlev
Gørlev
Làng · 2K
Lejre
Lejre
Làng · 2K
Hørve
Hørve
Làng · 2K
Nørre Alslev
Nørre Alslev
Làng · 2K
Gundsømagle
Gundsømagle
Làng · 2K
Nørre Hvalsø
Nørre Hvalsø
Làng · 3K
Stubbekøbing
Stubbekøbing
Làng · 2K
Svebølle
Svebølle
Làng · 2K
Vipperød
Vipperød
Làng · 2K
Fuglebjerg
Fuglebjerg
Làng · 2K
Rødby
Rødby
Làng · 2K
Osted
Osted
Làng · 2K
Vindinge
Vindinge
Làng · 2K
Glumsø
Glumsø
Làng · 2K
Regstrup
Regstrup
Làng · 2K
Dalby
Dalby
Làng · 2K
Stenlille
Stenlille
Làng · 2K
Kirke Hyllinge
Kirke Hyllinge
Làng · 1K
Gadstrup
Gadstrup
Làng · 1K
Svenstrup
Svenstrup
Làng · 1K
Ubby
Ubby
Làng · 1K
Neder Vindinge
Neder Vindinge
Làng · 1K
Mogenstrup
Mogenstrup
Làng · 1K
Ørslev
Ørslev
Làng · 1K
Mørkøv
Mørkøv
Làng · 1K
Fårevejle Stationsby
Fårevejle Stationsby
Làng · 1K
Nordbyen
Nordbyen
Làng · 1K
Kirke Såby
Kirke Såby
Làng · 1K
Karrebæksminde
Karrebæksminde
Làng · 1K
Ruds Vedby
Ruds Vedby
Làng · 1K
Vemmedrup
Vemmedrup
Làng · 1K
Rødbyhavn
Rødbyhavn
Làng · 1K
Rødvig
Rødvig
Làng · 1K
Gevninge
Gevninge
Làng · 1K
Lille Skensved
Lille Skensved
Làng · 1K
Tappernøje
Tappernøje
Làng · 1K
Stensved
Stensved
Làng · 1K
Vig
Vig
Làng · 1K
Søllested
Søllested
Làng · 1K
Ågerup
Ågerup
Làng · 1K
Gislinge
Gislinge
Làng · 1K
Højby
Højby
Làng · 1K
Holeby
Holeby
Làng · 1K
Væggerløse
Væggerløse
Làng · 1K
Nysted
Nysted
Làng · 1K
Herlufmagle
Herlufmagle
Làng · 1K
Gelsted
Gelsted
Làng · 1K
Store Merløse
Store Merløse
Làng · 1K
Idestrup
Idestrup
Làng · 1K
Holme-Olstrup
Holme-Olstrup
Làng · 1K
Undløse
Undløse
Làng · 1K
Sørbymagle
Sørbymagle
Làng · 1K
Veddelev
Veddelev
Làng · 1K
Eskilstrup
Eskilstrup
Làng · 1K
Knabstrup
Knabstrup
Làng · 1K
Rørvig
Rørvig
Làng · 1K
Dalmose
Dalmose
Làng · 994
Køng
Køng
Làng · 989
Havnsø
Havnsø
Làng · 967
Ugerløse
Ugerløse
Làng · 961
Snertinge
Snertinge
Làng · 960
Kirke Sonnerup
Kirke Sonnerup
Làng · 942
Fårevejle Kirkeby
Fårevejle Kirkeby
Làng · 931
Mern
Mern
Làng · 927
Terslev
Terslev
Làng · 889
Algestrup
Algestrup
Làng · 873
Bogø By
Bogø By
Làng · 870
Tuse
Tuse
Làng · 823
Gammel Kalvehave
Gammel Kalvehave
Làng · 820
Fjenneslev
Fjenneslev
Làng · 805
Toksværd
Toksværd
Làng · 802
Lundby
Lundby
Làng · 795
Gedser
Gedser
Làng · 786
Boeslunde
Boeslunde
Làng · 776
Spangsbro
Spangsbro
Làng · 766
Slots Bjergby
Slots Bjergby
Làng · 755
Rørby
Rørby
Làng · 739
Sandved
Sandved
Làng · 739
Kirke Eskilstrup
Kirke Eskilstrup
Làng · 733
Jystrup
Jystrup
Làng · 729
Valløby
Valløby
Làng · 724
Kirke Stillinge
Kirke Stillinge
Làng · 704
Kundby
Kundby
Làng · 700
Marielyst
Marielyst
Làng · 693
Lellinge
Lellinge
Làng · 692
Vor Frue
Vor Frue
Làng · 692
Horslunde
Horslunde
Làng · 682
Havnebyen
Havnebyen
Làng · 677
Gershøj
Gershøj
Làng · 670
Bandholm
Bandholm
Làng · 650
Snoldelev
Snoldelev
Làng · 649
Grevinge
Grevinge
Làng · 644
Strøby
Strøby
Làng · 644
Kalvehave
Kalvehave
Làng · 635
Toreby
Toreby
Làng · 624
Store Damme
Store Damme
Làng · 613
Nørre Asmindrup
Nørre Asmindrup
Làng · 611
Kværkeby
Kværkeby
Làng · 606
Hellested
Hellested
Làng · 586
Horbelev
Horbelev
Làng · 585
Lyndby
Lyndby
Làng · 571
Guldborg
Guldborg
Làng · 567
Rønnebæk
Rønnebæk
Làng · 566
Lov
Lov
Làng · 562
Kettinge
Kettinge
Làng · 559
Vetterslev
Vetterslev
Làng · 556
Kirke Helsinge
Kirke Helsinge
Làng · 544
Jersie
Jersie
Làng · 538
Nørre Dalby
Nørre Dalby
Làng · 534
Nørreballe
Nørreballe
Làng · 532
Bårse
Bårse
Làng · 531
Bisserup
Bisserup
Làng · 526
Klippinge
Klippinge
Làng · 520
Reersø
Reersø
Làng · 511
Vigersted
Vigersted
Làng · 507
Vester Såby
Vester Såby
Làng · 499
Udby
Udby
Làng · 497
Nagelsti
Nagelsti
Làng · 492
Solrød
Solrød
Làng · 480
Slimminge
Slimminge
Làng · 477
Høm
Høm
Làng · 468
Orehoved
Orehoved
Làng · 468
Øm
Øm
Làng · 468
Hyllinge
Hyllinge
Làng · 463
Hagested
Hagested
Làng · 455
Stokkemarke
Stokkemarke
Làng · 450
Dannemare
Dannemare
Làng · 446
Flakkebjerg
Flakkebjerg
Làng · 443
Kyndeløse Sydmark
Kyndeløse Sydmark
Làng · 443
Hunseby
Hunseby
Làng · 436
Markeslev
Markeslev
Làng · 432
Ulstrup
Ulstrup
Làng · 430
Havrebjerg
Havrebjerg
Làng · 429
Nyrup
Nyrup
Làng · 420
Store Valby
Store Valby
Làng · 419
Herringløse
Herringløse
Làng · 408
Ønslev
Ønslev
Làng · 402
Arnakke
Arnakke
Làng · 390
Grænge
Grænge
Làng · 389
Kildebrønde
Kildebrønde
Làng · 383
Egebjerg
Egebjerg
Làng · 382
Sandby
Sandby
Làng · 382
Årby
Årby
Làng · 382
Farendløse
Farendløse
Làng · 378
Skibinge
Skibinge
Làng · 360
Føllenslev
Føllenslev
Làng · 357
Tybjerglille Bakker
Tybjerglille Bakker
Làng · 347
Systofte Skovby
Systofte Skovby
Làng · 346
Gyrstinge
Gyrstinge
Làng · 345
Sæby
Sæby
Làng · 343
Kaldred
Kaldred
Làng · 342
Søstrup
Søstrup
Làng · 336
Moseby
Moseby
Làng · 333
Langø
Langø
Làng · 331
Førslev
Førslev
Làng · 328
Munke Bjergby
Munke Bjergby
Làng · 327
Englerup
Englerup
Làng · 323
Lyderslev
Lyderslev
Làng · 317
Stigs Bjergby
Stigs Bjergby
Làng · 315
Magleby
Magleby
Làng · 313
Sønder Vedby Skovhuse
Sønder Vedby Skovhuse
Làng · 307
Løve
Løve
Làng · 294
Gammel Tølløse
Gammel Tølløse
Làng · 293
Øster Ulslev
Øster Ulslev
Làng · 293
Øster Lyng
Øster Lyng
Làng · 291
Vedde
Vedde
Làng · 289
Horreby
Horreby
Làng · 287
Rude
Rude
Làng · 286
Vedskølle
Vedskølle
Làng · 285
Skelby
Skelby
Làng · 284
Borre
Borre
Làng · 283
Tornemark
Tornemark
Làng · 283
Stillinge Strand
Stillinge Strand
Làng · 281
Nykøbing Strandhuse
Nykøbing Strandhuse
Làng · 279
Sønder Jernløse
Sønder Jernløse
Làng · 278
Mårsø
Mårsø
Làng · 274
Enø by
Enø by
Làng · 272
Gundsølille
Gundsølille
Làng · 272
Bjerge
Bjerge
Làng · 270
Holtug
Holtug
Làng · 262
Svallerup
Svallerup
Làng · 262
Everdrup
Everdrup
Làng · 260
Øster Kippinge
Øster Kippinge
Làng · 260
Hillested
Hillested
Làng · 259
Langebæk
Langebæk
Làng · 256
Torkilstrup
Torkilstrup
Làng · 252
Bybjerg
Bybjerg
Làng · 248
Utterslev
Utterslev
Làng · 247
Menstrup
Menstrup
Làng · 246
Herrestrup
Herrestrup
Làng · 243
Klint
Klint
Làng · 243
Sneslev
Sneslev
Làng · 406
Eskebjerg
Eskebjerg
Làng · 240
Kvanløse
Kvanløse
Làng · 237
Tersløse
Tersløse
Làng · 236
Fjællebro
Fjællebro
Làng · 235
Allerslev
Allerslev
Làng · 234
Kelstrup
Kelstrup
Làng · 232
Ortved
Ortved
Làng · 232
Branderslev
Branderslev
Làng · 230
Nordrup
Nordrup
Làng · 225
Store Spjellerup
Store Spjellerup
Làng · 225
Klarskov
Klarskov
Làng · 223
Skraverup
Skraverup
Làng · 221
Tingsted
Tingsted
Làng · 221
Vålse
Vålse
Làng · 220
Vallensved
Vallensved
Làng · 219
Niløse
Niløse
Làng · 217
Herslev
Herslev
Làng · 215
Grevinge Lammefjord
Grevinge Lammefjord
Làng · 213
Sønderup
Sønderup
Làng · 213
Store Fuglede Stationsby
Store Fuglede Stationsby
Làng · 212
Broby Overdrev
Broby Overdrev
Làng · 209
Frølunde Fed
Frølunde Fed
Làng · 209
Sigerslev
Sigerslev
Làng · 208
Sejerby
Sejerby
Làng · 207
Birket
Birket
Làng · 206
Gørslev
Gørslev
Làng · 205
Lindenborg
Lindenborg
Làng · 205
Ny Hagested
Ny Hagested
Làng · 205
Teestrup
Teestrup
Làng · 204
Ordrup Strand
Ordrup Strand
Làng · 203
Skellebjerg
Skellebjerg
Làng · 200
Vestenskov
Vestenskov
Làng · 200
Klintholm Havn
Klintholm Havn
Làng · 193
Frejlev
Frejlev
Làng · 188
Nørre Vedby
Nørre Vedby
Làng · 178
Højerup
Højerup
Làng · 155
Gedesby
Gedesby
Làng · 152
Hasselø Plantage
Hasselø Plantage
Làng · 231
Tillitze
Tillitze
Làng · 126
Eggeslevmagle
Eggeslevmagle
Làng · 200
Næstelsø
Næstelsø
Làng · 200
Skuderløse
Skuderløse
Làng · 200
Assendløse
Assendløse
Làng · 197
Lynge
Lynge
Làng · 196
Stårup
Stårup
Làng · 196
Radsted
Radsted
Làng · 194
Rosted
Rosted
Làng · 191
Stenmagle
Stenmagle
Làng · 190
Endeslev
Endeslev
Làng · 188
Orup
Orup
Làng · 188
Høve
Høve
Làng · 184
Karleby
Karleby
Làng · 180

Địa điểm và vùng lân cận

Chuyển tới các thành phố, quận huyện và vùng lân cận — mỗi nơi đều có bản đồ vector dựng sẵn ở cùng các định dạng.

Các vùng của Danmark

Region MidtjyllandRegion SyddanmarkRegion Nordjylland
Danmark — tất cả các vùng

Lân cận

Niedersachsen8 027 031 · 259 km · Khu vựcVästra Götalands län1 757 225 · 410 km · Khu vựcNordrhein-Westfalen17 993 000 · 442 km · Khu vựcwojewództwo wielkopolskie3 493 577 · 461 km · Khu vựcBrandenburg2 522 000 · 303 km · Khu vựcSchleswig-Holstein2 834 000 · 135 km · Khu vựcHessen6 018 000 · 482 km · Khu vựcHamburg1 862 565 · 158 km · Thành phố

Khu vực lân cận

Denmark5 475 791 · 163 km · Quốc giaDenmark231 km · Quốc giaGermany83 129 285 · 380 km · Quốc giaNetherlands17 433 572 · 478 km · Quốc giaSweden554 km · Quốc giaBelgium568 km · Quốc giaNetherlands568 km · Quốc giaGermany575 km · Quốc gia

Thành phố lớn lân cận

Küstengewässer einschließlich Anteil am Festlandsockel57 kmMalmö316 588 · 142 kmKøbenhavn613 288 · 133 kmSundhagen123 kmSüderholz125 kmLübeck212 958 · 102 kmLalendorf117 kmParchim139 kmDummerstorf87 kmSatow79 km
261công trình
11 kmđường và phố
14đối tượng
133định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Errindlev có gì bên trong

Bản đồ bao phủ toàn bộ lãnh thổ của Errindlev trong ranh giới hành chính. Khu vực cây xanh chiếm 100% lãnh thổ. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

261công trình
Công trình trên các lớp riêng
11km
Đường sá có phân loại
service roads1 km
tertiary roads4 km
residential streets1 km
14POI
Điểm quan tâm
sports pitches1
museums1
schools1
Phố chính
ErrindlevvejRødbyvejKærvejSkolevængetNiels Hemmingsens VejCentralskolevej
Địa danh nổi bật · 2
Errindlev Mejeri
Errindlev Kirke

Bản đồ Errindlev trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Errindlev
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Errindlev
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Errindlev
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Điểm đánh giá địa điểm

Các chỉ số tổng hợp từ dữ liệu OpenStreetMap: mức độ tiện lợi để sinh sống, đi bộ, dùng giao thông và cây xanh ở đây.

Khả năng sống
16Còn dư địa phát triển
Chỉ số tổng hợp trên thang 100
Khả năng đi bộ
20/100
Đang phát triển
Cây xanh
55/100
Trung bình
Thương mại
36/100
Đang phát triển
Kết nối
44/100
Trung bình

Hạ tầng của Errindlev

Những gì có trên lãnh thổ theo dữ liệu OpenStreetMap.

1
Cửa hàng
1
Khách sạn

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Errindlev — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

Địa danh nổi bật

Bảo tàng, tượng đài và những nơi nổi bật của Errindlev theo dữ liệu OpenStreetMap — mỗi nơi đều có liên kết tới bản đồ.

🏛️
Errindlev Mejeri
Bảo tàngOSM
Errindlev Kirke
Nơi thờ tựOSM

Thiên nhiên và khu vực cây xanh

Công viên, quảng trường và thủy vực của Errindlev theo dữ liệu OpenStreetMap — tất cả được chuyển vào bản đồ thành các lớp riêng.

75,5
km² cây xanh
100%
độ phủ xanh

Phố và đường sá

Đường sá được phân loại theo kiểu — theo dữ liệu OpenStreetMap.

4,6 km
tertiary roads
3,1 km
unclassified roads
1,9 km
residential streets
1,5 km
service roads

Mạng lưới đường phố của Errindlev — 11 km đường theo dữ liệu OpenStreetMap, được phân loại theo kiểu.

Phố có tên
Errindlevvej · 2,6 km
Rødbyvej · 2 km
Kærvej
Skolevænget
Niels Hemmingsens Vej
Centralskolevej
Præstevænget
C. D. Schrødersvej

Cửa hàng và bán lẻ

Bán lẻ theo dữ liệu OpenStreetMap.

1
cửa hàng

Tại Errindlev, OpenStreetMap ghi nhận 1 cửa hàng và điểm bán lẻ. Danh mục chính: Siêu thị.

Siêu thị1

Giáo dục

Trường học, đại học và thư viện theo dữ liệu OpenStreetMap.

1
trường học

Trường học: Errindlev Skole.

Nơi lưu trú

Khách sạn, nhà nghỉ và nhà khách theo dữ liệu OpenStreetMap.

1
cơ sở lưu trú

Trên bản đồ có gì

Mỗi lớp của bản đồ Errindlev có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

Các lớp bản đồ
Công trình: 261
Đường sá: 11 km
Điểm quan tâm: 14
Khu vực cây xanh: 75,5 km²

Các con số chính

Tổng hợp dựa trên dữ liệu OpenStreetMap cho Errindlev.

Công trình261
Đường sá11 km
Khu vực cây xanh75,5 km²
Độ phủ xanh100%
Cửa hàng1
Điểm quan tâm14
Địa danh nổi bật2

Về Errindlev

Errindlev là bản đồ vector dựng sẵn dựa trên dữ liệu OpenStreetMap. Đây không phải là một hình ảnh mà là các lớp có cấu trúc gồm công trình, đường sá, thủy vực, cây xanh và điểm quan tâm, có thể chỉnh sửa trong bất kỳ phần mềm chuyên nghiệp nào.

Bản đồ bao gồm 261 công trình, 11 km đường và phố và 14 điểm quan tâm. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống, và dữ liệu giữ nguyên cách phân loại gốc của OpenStreetMap. Khu vực cây xanh chiếm khoảng 100% lãnh thổ.

Bản đồ rất hữu ích làm nền trong AutoCAD và CorelDRAW, để nạp lớp vào QGIS và ArcGIS, chuẩn bị sơ đồ và bản vẽ để in, hoặc làm cơ sở cho thiết kế và dẫn đường. Có hơn 130 định dạng — từ DWG, DXF và SVG đến GeoJSON, Shapefile và mô hình 3D, trong hệ tọa độ WGS 84.

So với các vùng lân cận

Địa điểm này so với các vùng lân cận trong bán kính 30 ki-lô-mét như thế nào.

Trong bán kính 30 km có 327 địa điểm để so sánh.

🏠 Built-uppercentile 98 of 100
🛣️ Roadspercentile 73 of 100

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.ru, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong 1–5 phút.
Bản đồ Errindlev có sẵn ở hơn 133 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Có! Bản đồ đầy đủ của Errindlev được xuất miễn phí trong giai đoạn Open Beta — đủ 133 định dạng, không giới hạn diện tích, không cần đăng ký.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật thường xuyên.
Đối với "làng" thường mất 1–3 phút, và lên đến 10 phút cho các lãnh thổ lớn.