osm2cdr.com
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Region Midtjylland

Khu vực · Denmark · 13,150 km2

A ready-made vector map with buildings, roads and features — for CAD, GIS and print. Download after signing in.

Chọn định dạng
Tải xuống · PDF, ≈ 35.4 MB
Tất cả 140 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
133 định dạngdữ liệu OSMtải xuống sau khi đăng nhập
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Region Midtjylland · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới

Hộ chiếu bản đồ

13,150 km2
Diện tích
895 543
Công trình
45 554 km
Đường sá
24 015
Điểm quan tâm
Loạikhu vực
Tọa độ56.25° B, 9.39° Đ
Elevation≈65 m
OSM data2026-08-24
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Region Midtjylland trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
PDF chọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tự động · theo kích thước khu vựcthay đổi
Số nhà
không hiển thị ở tỷ lệ nàythay đổi
Điểm quan tâm
chỉ đối tượng lớnthay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Region Midtjylland ở 140 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf · ≈ 732 KB
CDRcho CorelDRAW.cdr · ≈ 112 KB
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg · ≈ 857 KB
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson · ≈ 1.4 MB
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg · ≈ 33.3 MB
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg · ≈ 50 MB
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf · ≈ 415 MB
CDRFREE
CorelDRAW.cdr · ≈ 7.9 MB
DGNFREE
MicroStation.dgn · ≈ 35.4 MB
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg · ≈ 60.6 MB
AIFREE
Illustrator.ai · ≈ 49.7 MB
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps · ≈ 48.5 MB
PDFFREE
Vector · in.pdf · ≈ 51.7 MB
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson · ≈ 77.3 MB
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp · ≈ 9.8 MB
KMLFREE
Google Earth.kml · ≈ 74.7 MB
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg · ≈ 42.5 MB
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl · ≈ 3.4 MB
OBJFREE
Mô hình 3D.obj · ≈ 1.3 MB
glTFFREE
3D · web.gltf · ≈ 2.4 MB
DAEFREE
Collada.dae · ≈ 2.3 MB
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png · ≈ 40.6 MB
JPGFREE
Raster.jpg · ≈ 10.3 MB
PDFFREE
Bố cục in.pdf · ≈ 51.7 MB
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif · ≈ 96.5 MB
Mở tất cả 140 định dạng

Bản đồ Denmark

Tất cả địa điểm trong lãnh thổ — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

Thành phố lớn · 46

Thành phố · 26

Làng xã và khu dân cư · 194

Løgten
Løgten
Làng · 6K
Hornslet
Hornslet
Làng · 6K
Ry
Ry
Làng · 6K
Hammel
Hammel
Làng · 6K
Hørning
Hørning
Làng · 6K
Galten
Galten
Làng · 4K
Mårslet
Mårslet
Làng · 4K
Kjellerup
Kjellerup
Làng · 4K
Vildbjerg
Vildbjerg
Làng · 4K
Videbæk
Videbæk
Làng · 4K
Aulum
Aulum
Làng · 4K
Juelsminde
Juelsminde
Làng · 3K
Tarm
Tarm
Làng · 3K
Harlev
Harlev
Làng · 3K
Gjellerup
Gjellerup
Làng · 3K
Sunds
Sunds
Làng · 3K
Assentoft
Assentoft
Làng · 3K
Brædstrup
Brædstrup
Làng · 3K
Vinderup
Vinderup
Làng · 3K
Virklund
Virklund
Làng · 3K
Hvide Sande
Hvide Sande
Làng · 3K
Hjortshøj
Hjortshøj
Làng · 3K
Hammerum
Hammerum
Làng · 3K
Auning
Auning
Làng · 2K
Langå
Langå
Làng · 2K
Rønde
Rønde
Làng · 2K
Trige
Trige
Làng · 2K
Sabro
Sabro
Làng · 2K
Kibæk
Kibæk
Làng · 2K
Thyborøn
Thyborøn
Làng · 2K
Stoholm
Stoholm
Làng · 2K
Spentrup
Spentrup
Làng · 2K
Tørring
Tørring
Làng · 2K
Ryomgård
Ryomgård
Làng · 2K
Egebjerg
Egebjerg
Làng · 2K
Bording
Bording
Làng · 2K
Karup
Karup
Làng · 2K
Hovedgård
Hovedgård
Làng · 2K
Lund
Lund
Làng · 2K
Engesvang
Engesvang
Làng · 2K
Søften
Søften
Làng · 2K
Ulstrup
Ulstrup
Làng · 2K
Ulfborg
Ulfborg
Làng · 1K
Låsby
Låsby
Làng · 1K
Stevnstrup
Stevnstrup
Làng · 1K
Skals
Skals
Làng · 1K
Løgstrup
Løgstrup
Làng · 1K
Nørre Snede
Nørre Snede
Làng · 1K
Allingåbro
Allingåbro
Làng · 1K
Ans
Ans
Làng · 1K
Frederiks
Frederiks
Làng · 1K
Bremdal
Bremdal
Làng · 1K
Kolind
Kolind
Làng · 1K
Hatting
Hatting
Làng · 1K
Rødkærsbro
Rødkærsbro
Làng · 1K
Ejstrupholm
Ejstrupholm
Làng · 1K
Harboøre
Harboøre
Làng · 1K
Mørke
Mørke
Làng · 1K
Hou
Hou
Làng · 1K
Glyngøre
Glyngøre
Làng · 1K
Sønder Felding
Sønder Felding
Làng · 1K
Thorsø
Thorsø
Làng · 1K
Gjern
Gjern
Làng · 1K
Voel
Voel
Làng · 1K
Ørum
Ørum
Làng · 1K
Fårvang
Fårvang
Làng · 1K
Roslev
Roslev
Làng · 1K
Uldum
Uldum
Làng · 1K
Møldrup
Møldrup
Làng · 1K
Gammel Rye
Gammel Rye
Làng · 1K
Vemb
Vemb
Làng · 1K
Lindved
Lindved
Làng · 1K
Tvis
Tvis
Làng · 1K
Hjerm
Hjerm
Làng · 1K
Balling
Balling
Làng · 1K
Jebjerg
Jebjerg
Làng · 1K
Hvidbjerg
Hvidbjerg
Làng · 1K
Harridslev
Harridslev
Làng · 1K
Sorring
Sorring
Làng · 1K
Fårup
Fårup
Làng · 1K
Ørnhøj
Ørnhøj
Làng · 1K
Øster Bjerregrav
Øster Bjerregrav
Làng · 1K
Daugård
Daugård
Làng · 1K
Folby
Folby
Làng · 1K
Søvind
Søvind
Làng · 1K
Sørvad
Sørvad
Làng · 1K
Vorgod-Barde
Vorgod-Barde
Làng · 1K
Elev
Elev
Làng · 1K
Virring
Virring
Làng · 974
Stjær
Stjær
Làng · 969
Laurbjerg
Laurbjerg
Làng · 946
Durup
Durup
Làng · 938
Spørring
Spørring
Làng · 936
Hammershøj
Hammershøj
Làng · 930
Rødding
Rødding
Làng · 918
Klejtrup
Klejtrup
Làng · 904
Havndal
Havndal
Làng · 863
Tim
Tim
Làng · 860
Breum
Breum
Làng · 838
Borris
Borris
Làng · 827
Tranebjerg
Tranebjerg
Làng · 827
Trustrup
Trustrup
Làng · 821
Lisbjerg
Lisbjerg
Làng · 811
Ilskov
Ilskov
Làng · 794
Vivild
Vivild
Làng · 792
Løvel
Løvel
Làng · 780
Hårup
Hårup
Làng · 763
Pindstrup
Pindstrup
Làng · 729
Selling
Selling
Làng · 678
Oddense
Oddense
Làng · 659
Hadbjerg
Hadbjerg
Làng · 655
Hem
Hem
Làng · 566
Lem
Lem
Làng · 507
Eskov Strandpark
Eskov Strandpark
Làng · 600
Hedehuse
Hedehuse
Làng · 11
Bork Havn
Bork Havn
Làng
Bryrup
Bryrup
Làng
Bønnerup Strand
Bønnerup Strand
Làng
Fjellerup Strand
Fjellerup Strand
Làng
Gedved
Gedved
Làng
Gjellerodde
Gjellerodde
Làng
Grauballe
Grauballe
Làng
Hornsyld
Hornsyld
Làng
Humlum
Humlum
Làng
Højslev Stationsby
Højslev Stationsby
Làng
Kølkær
Kølkær
Làng
Løsning
Løsning
Làng
Mejrup Kirkeby
Mejrup Kirkeby
Làng
Nørre Felding
Nørre Felding
Làng
Nørre Lyngvig
Nørre Lyngvig
Làng
Nørre Søby
Nørre Søby
Làng
Rask Mølle
Rask Mølle
Làng
Romalt
Romalt
Làng
Rude Strand
Rude Strand
Làng
Sejs
Sejs
Làng
Skødstrup
Skødstrup
Làng
Solbjerg
Solbjerg
Làng
Spjald
Spjald
Làng
Stouby
Stouby
Làng
Svejbæk
Svejbæk
Làng
Søndervig
Søndervig
Làng
Them
Them
Làng
Thorning
Thorning
Làng
Thorsager
Thorsager
Làng
Toftum Bjerge
Toftum Bjerge
Làng
Ugelbølle
Ugelbølle
Làng
Ølholm
Ølholm
Làng
Ølsted
Ølsted
Làng
Ørsted
Ørsted
Làng
Østbirk
Østbirk
Làng
Øster Tørslev
Øster Tørslev
Làng
Ajstrup Strand
Ajstrup Strand
Làng
As Hede
As Hede
Làng
As Strandby
As Strandby
Làng
Bjerregård
Bjerregård
Làng
Bork Hytteby
Bork Hytteby
Làng
Dyngby Lyng
Dyngby Lyng
Làng
Dyngby Strand
Dyngby Strand
Làng
Egsmark
Egsmark
Làng
Falen
Falen
Làng
Fjellerup Fælled
Fjellerup Fælled
Làng
Følle Strand
Følle Strand
Làng
Grenaa Strand
Grenaa Strand
Làng
Gåsehage
Gåsehage
Làng
Handrup Strand
Handrup Strand
Làng
Hemmet Strand
Hemmet Strand
Làng
Kirkehøj
Kirkehøj
Làng
Kirkholm Strandby
Kirkholm Strandby
Làng
Klegod
Klegod
Làng
Klitten
Klitten
Làng
Kysing Næs
Kysing Næs
Làng
Mariendal Havbakker
Mariendal Havbakker
Làng
Neder Romalt
Neder Romalt
Làng
Nørgård Strand
Nørgård Strand
Làng
Nørhede
Nørhede
Làng
Pøt Strandby
Pøt Strandby
Làng
Renderne
Renderne
Làng
Saksild Plantage
Saksild Plantage
Làng
Saksild Strand
Saksild Strand
Làng
Selkær Mølle
Selkær Mølle
Làng
Serup Strand
Serup Strand
Làng
Skaven Strand
Skaven Strand
Làng
Skovgårde
Skovgårde
Làng
Skovgårde Strand
Skovgårde Strand
Làng
Skødshoved Strand
Skødshoved Strand
Làng
Strandhuse
Strandhuse
Làng
Sønderby Strand
Sønderby Strand
Làng
Teglgårdsparken
Teglgårdsparken
Làng
Tjærbybæk
Tjærbybæk
Làng
Træskov
Træskov
Làng
Tyvmose
Tyvmose
Làng
Underbjerg
Underbjerg
Làng
Vejlby Strand
Vejlby Strand
Làng
Øerne
Øerne
Làng

Địa điểm và vùng lân cận

Chuyển tới các thành phố, quận huyện và vùng lân cận — mỗi nơi đều có bản đồ vector dựng sẵn ở cùng các định dạng.

Các địa điểm khác tại Denmark

Region SyddanmarkRegion NordjyllandRegion SjællandRegion Hovedstaden
Tất cả địa điểm tại Denmark

Lân cận

Danmark5 475 791 · 45 km · Quốc giaAalborg114 194 · 88 km · Thành phốKolding60 508 · 89 km · Thành phốVejle56 567 · 65 km · Thành phố

Khu vực lân cận

Region SyddanmarkKhu vựcRegion NordjyllandKhu vựcRegion SjællandKhu vựcRegion HovedstadenKhu vực
Bản đồ Region Midtjylland
Region Midtjylland
Denmark

Về Region Midtjylland

Chân dung Phân tích: Region Midtjylland Region Midtjylland trải rộng 13,150.2 km² và có 895,543 công trình. Mảng xanh chiếm 16.1% diện tích. Mạng lưới giao thông công cộng rộng khắp (4,518 điểm dừng) mang lại khả năng di chuyển cao.

Điểm mạnh 34/100 Độ phủ xanh Độ phủ xanh chưa đủ 11/100 Tính kết nối Mạng lưới đường kết nối kém Sự thật Thú vị 🛣️ Tổng chiều dài đường của Region Midtjylland (45,554 km) là nhiều hơn chu vi Trái Đất (40,075 km).

895 543công trình
45 554 kmđường và phố
24 015đối tượng
140định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Region Midtjylland có gì bên trong

Bản đồ bao phủ toàn bộ lãnh thổ của Region Midtjylland trong ranh giới hành chính — 13,150 km2. Khu vực cây xanh chiếm 16.1% lãnh thổ. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

895 543công trình
Công trình trên các lớp riêng
thương mại1379
công nghiệp1675
45 554km
Đường sá có phân loại
trunk roads118 km
primary roads1 025 km
service roads15 183 km
24 015POI
Điểm quan tâm
cafes677
fuel stations436
benches5 061
Phố chính
ViborgvejSkanderborgvejHerningvejHolstebrovejVejlevejHovedvejen
Địa danh nổi bật · 6
›Danmarks Ferguson Museum
›Silkeborg Bunkermuseum
›Købstadsmuseet Den Gamle By
›Danmarks Nimbus Tourings Motorcykle Museum
›Vikingemuseet
›Skanderborg Bunkerne

Bản đồ Region Midtjylland trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Region Midtjylland
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Region Midtjylland
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Region Midtjylland
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Hạ tầng của Region Midtjylland

Những gì có trên lãnh thổ theo dữ liệu OpenStreetMap.

2 889
Ẩm thực
4 860
Cửa hàng
15
Khách sạn
4 518
Giao thông
5
Công viên
10
Mặt nước

Mật độ và độ dày đặc

Có bao nhiêu đối tượng trên mỗi ki-lô-mét vuông — theo dữ liệu OpenStreetMap.

68
ct/km²
3,5
km/km²
2
POI/km²
16,1%
cây xanh

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Region Midtjylland — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

Địa danh nổi bật

Bảo tàng, tượng đài và những nơi nổi bật của Region Midtjylland theo dữ liệu OpenStreetMap — mỗi nơi đều có liên kết tới bản đồ.

🏛️
Danmarks Ferguson Museum
Bảo tàng
🏛️
Silkeborg Bunkermuseum
Bảo tàng
🏛️
Købstadsmuseet Den Gamle By
Bảo tàng
🏛️
Danmarks Nimbus Tourings Motorcykle Museum
Bảo tàng
🏛️
Vikingemuseet
Bảo tàng
🏛️
Skanderborg Bunkerne
Bảo tàng
🏛️
Militærhistorisk Museum
Bảo tàng
🏛️
The Morgan Garage
Bảo tàng
🏛️
Jazzbar Bent J
Bảo tàng
🏛️
Aarhus Øje
Bảo tàng
🏛️
Museet for Dansk Bladtegning
Bảo tàng
🏛️
Museum Østjylland
Bảo tàng
🏛️
Havnemuseum
Bảo tàng
🏛️
Samsø Tekniske Museum
Bảo tàng
🏛️
Socialmuseum
Bảo tàng

Thiên nhiên và khu vực cây xanh

Công viên, quảng trường và thủy vực của Region Midtjylland theo dữ liệu OpenStreetMap — tất cả được chuyển vào bản đồ thành các lớp riêng.

4642,9
km² cây xanh
16,1%
độ phủ xanh
5
công viên
10
thủy vực
Công viên và quảng trường
›Clausholm Slotspark · 52 ha
›Skjoldhøjkilen · 45 ha
›Eskelunden · 36 ha
›Palsgaard Slotspark · 35 ha
›Bygholm Park · 29 ha
Thủy vực
›Ringkøbing Fjord · hồ
›Nissum Bredning · hồ
›Mossø · hồ
›Stadil Fjord · hồ
›Skanderborg Sø · hồ
›Gudenå · sông
›Skjern Å · sông
›Karup Å · sông

Giao thông công cộng

Điểm dừng và nhà ga theo dữ liệu OpenStreetMap.

4 165
điểm dừng xe buýt
118
ga đường sắt
235
điểm dừng tàu điện

Giao thông công cộng của Region Midtjylland bao gồm 4 165 điểm dừng xe buýt, 118 ga đường sắt và 235 điểm dừng tàu điện. Tất cả điểm dừng và nhà ga được đưa vào bản đồ thành một lớp riêng.

Phố và đường sá

Đường sá được phân loại theo kiểu — theo dữ liệu OpenStreetMap.

15183,9 km
service roads
9121,1 km
unclassified roads
7683,6 km
tertiary roads
7026,6 km
residential streets
2858,7 km
cycleways
1811,5 km
secondary roads
1025,8 km
primary roads
617,5 km
motorways

Mạng lưới đường phố của Region Midtjylland — 45 554 km đường theo dữ liệu OpenStreetMap, được phân loại theo kiểu.

Phố có tên
›Viborgvej · 116,8 km
›Skanderborgvej · 72,4 km
›Herningvej · 72,1 km
›Holstebrovej · 71,6 km
›Vejlevej · 67 km
›Hovedvejen · 59,8 km
›Randersvej · 56,3 km
›Ringkøbingvej · 55,9 km

Nhà hàng và quán cà phê

Các điểm ăn uống theo dữ liệu OpenStreetMap.

677
quán cà phê
401
quán bar
1 267
thức ăn nhanh

Tại Region Midtjylland, OpenStreetMap ghi nhận 2 889 điểm ăn uống — nhà hàng, quán cà phê, quán bar và điểm thức ăn nhanh.

Cửa hàng và bán lẻ

Bán lẻ theo dữ liệu OpenStreetMap.

4 860
cửa hàng

Tại Region Midtjylland, OpenStreetMap ghi nhận 4 860 cửa hàng và điểm bán lẻ. Danh mục chính: Quần áo, Cắt tóc, Siêu thị, Tiệm bánh, Cửa hàng thịt, Tạp hóa.

Quần áo399Cắt tóc329Siêu thị328Tiệm bánh229Cửa hàng thịt208Tạp hóa203Farm170Craft149Ki-ốt126Rượu bia126

Giáo dục

Trường học, đại học và thư viện theo dữ liệu OpenStreetMap.

109
trường học
22
đại học
58
thư viện
73
trường mầm non

Trường học: FGU Aarhus, Ørnhøj Skole, Hee Skole, Vestjyllands Højskole, Stauning Skole, FGU Midt-Vest, Uddannelsescenter Ringkøbing-Skjern, Den danske Design- og Håndværkerefterskole. Đại học: Skolen for Kunst & Design, Det Jyske Kunstakademi, Aarhus Maskinmesterskole, Byhøjskolen, VIA Film & Transmedia, Daghøjskolen Gimle, Kompetencehuset, Erhvervsakademi Aarhus/Business Academy Aarhus. Thư viện: Syddjurs Bibliotek, Egå Kombi-bibliotek, Videbæk Bibliotek, Tarm Bibliotek, Aarhus Hovedbibliotek, Åby Bibliotek, AU Library, Katrinebjerg, Hasle Bibliotek.

Y tế

Bệnh viện, nhà thuốc và phòng khám theo dữ liệu OpenStreetMap.

14
bệnh viện
118
nhà thuốc
163
phòng khám

Bệnh viện của Region Midtjylland: Sengeafsnit 2 Indgang 3, stuen A2.052, Aleris Aarhus, Silkeborg Centralsygehus - M1, Silkeborg Centralsygehus - K, Hammel Neurocenter afd. H1 og H2, Hammel Neurocenter afd. HB 1, Hammel Neurocenter afd. H3 og H4., Hammel Neurocenter.

Nơi lưu trú

Khách sạn, nhà nghỉ và nhà khách theo dữ liệu OpenStreetMap.

15
cơ sở lưu trú
Khách sạn và nhà khách
›Strandlyst · Khách sạn
›Boeslum Strand
›Lille Raneladegård · Nhà khách
›Fuglsøcentret · Khách sạn
›BB-Hotel Aarhus Havnehotellet · Khách sạn
›Radisson Blu Scandinavia Hotel Aarhus · Khách sạn
›Scandic - The Mayor · Khách sạn
›Cabinn Aarhus · Khách sạn

Trên bản đồ có gì

Mỗi lớp của bản đồ Region Midtjylland có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

Các lớp bản đồ
›Công trình: 895 543
›Đường sá: 45 554 km
›Điểm quan tâm: 24 015
›Khu vực cây xanh: 4642,9 km²

Các con số chính

Tổng hợp dựa trên dữ liệu OpenStreetMap cho Region Midtjylland.

Công trình895 543
Công trình thương mại1 379
Đường sá45 554 km
Khu vực cây xanh4642,9 km²
Độ phủ xanh16,1%
Điểm ăn uống2 889
Cửa hàng4 860
Điểm quan tâm24 015
Điểm dừng xe buýt4 165
Ga đường sắt118
Bệnh viện14
Nhà thuốc118
Địa danh nổi bật15

So với các vùng lân cận

Địa điểm này so với các vùng lân cận trong bán kính 30 ki-lô-mét như thế nào.

Trong bán kính 30 km có 264 địa điểm để so sánh.

🌿 Cây xanhphân vị 0 trên 100
🏠 Xây dựngphân vị 15 trên 100
🛣️ Đườngphân vị 0 trên 100

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.com, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong vài giây.
Bản đồ Region Midtjylland có sẵn ở hơn 140 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Chọn định dạng: có đủ cả 140 định dạng, không giới hạn diện tích. Tải xuống sau khi đăng nhập trang, và bạn thấy giá trước khi thanh toán.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật hằng tháng.
Thời gian tạo phụ thuộc vào kích thước khu vực. Bạn sẽ nhận được thông báo qua email khi hoàn tất.