osm2cdr.ru
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Romania · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Suceava

Khu vực · Romania · 8,553 km2

Bản đồ vector dựng sẵn với công trình, đường sá và đối tượng — dùng cho CAD, GIS và in ấn. Tải xuống ngay, không cần đăng ký.

Chọn định dạng
Tải xuống · DWG, ≈ 163.7 MB
Tất cả 133 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
133 định dạngdữ liệu OSMkhông cần đăng kýsẵn sàng tức thì

Hộ chiếu bản đồ

8,553 km2
Diện tích
79 885
Công trình
7 644 km
Đường sá
1 404
Điểm quan tâm
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Suceava trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
DWG .dwgchọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tự động · theo kích thước khu vựcthay đổi
Số nhà
tất cảthay đổi
Điểm quan tâm
tất cả danh mụcthay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Suceava ở 133 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf · ≈ 12 MB
CDRcho CorelDRAW.cdr · ≈ 18 MB
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg · ≈ 18 MB
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson · ≈ 233.9 MB
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg · ≈ 163.7 MB
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg · ≈ 163.7 MB
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf · ≈ 175.4 MB
CDRFREE
CorelDRAW.cdr · ≈ 18 MB
DGNFREE
MicroStation.dgn · ≈ 116.9 MB
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg · ≈ 18 MB
AIFREE
Illustrator.ai · ≈ 15 MB
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps · ≈ 15 MB
PDFFREE
Vector · in.pdf · ≈ 12 MB
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson · ≈ 233.9 MB
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp · ≈ 116.9 MB
KMLFREE
Google Earth.kml · ≈ 210.5 MB
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg · ≈ 140.3 MB
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl · ≈ 292.4 MB
OBJFREE
Mô hình 3D.obj · ≈ 350.8 MB
glTFFREE
3D · web.gltf · ≈ 327.4 MB
DAEFREE
Collada.dae · ≈ 374.2 MB
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png · ≈ 7.5 MB
JPGFREE
Raster.jpg · ≈ 4.5 MB
PDFFREE
Bố cục in.pdf · ≈ 12 MB
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif · ≈ 292.4 MB
Mở tất cả 133 định dạng

Bản đồ Romania

Tất cả địa điểm trong lãnh thổ — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

Thành phố lớn · 22

Thành phố · 115

Broșteni
Broșteni
Thành phố
Cârlibaba
Cârlibaba
Thành phố
Moldovița
Moldovița
Thành phố
Șaru Dornei
Șaru Dornei
Thành phố
Poiana Stampei
Poiana Stampei
Thành phố
Râșca
Râșca
Thành phố
Stulpicani
Stulpicani
Thành phố
Brodina
Brodina
Thành phố
Coșna
Coșna
Thành phố
Mălini
Mălini
Thành phố
Fundu Moldovei
Fundu Moldovei
Thành phố
Crucea
Crucea
Thành phố
Izvoarele Sucevei
Izvoarele Sucevei
Thành phố
Panaci
Panaci
Thành phố
Câmpulung Moldovenesc
Câmpulung Moldovenesc
Thành phố
Dorna Candrenilor
Dorna Candrenilor
Thành phố
Vama
Vama
Thành phố
Vatra Moldoviței
Vatra Moldoviței
Thành phố
Moldova-Sulița
Moldova-Sulița
Thành phố
Dorna-Arini
Dorna-Arini
Thành phố
Pojorâta
Pojorâta
Thành phố
Putna
Putna
Thành phố
Slatina
Slatina
Thành phố
Dolhasca
Dolhasca
Thành phố
Ciocănești
Ciocănești
Thành phố
Frumosu
Frumosu
Thành phố
Ostra
Ostra
Thành phố
Vatra Dornei
Vatra Dornei
Thành phố
Mănăstirea Humorului
Mănăstirea Humorului
Thành phố
Sucevița
Sucevița
Thành phố
Breaza
Breaza
Thành phố
Frasin
Frasin
Thành phố
Cornu Luncii
Cornu Luncii
Thành phố
Ulma
Ulma
Thành phố
Udești
Udești
Thành phố
Boroaia
Boroaia
Thành phố
Marginea
Marginea
Thành phố
Liteni
Liteni
Thành phố
Gura Humorului
Gura Humorului
Thành phố
Arbore
Arbore
Thành phố
Sadova
Sadova
Thành phố
Preutești
Preutești
Thành phố
Zvoriștea
Zvoriștea
Thành phố
Forăști
Forăști
Thành phố
Todirești
Todirești
Thành phố
Șcheia
Șcheia
Thành phố
Horodnic de Sus
Horodnic de Sus
Thành phố
Horodniceni
Horodniceni
Thành phố
Salcea
Salcea
Thành phố
Cacica
Cacica
Thành phố
Iacobeni
Iacobeni
Thành phố
Frătăuții Noi
Frătăuții Noi
Thành phố
Mitocu Dragomirnei
Mitocu Dragomirnei
Thành phố
Capu Câmpului
Capu Câmpului
Thành phố
Vulturești
Vulturești
Thành phố
Pârteștii de Jos
Pârteștii de Jos
Thành phố
Zamostea
Zamostea
Thành phố
Dărmănești
Dărmănești
Thành phố
Bosanci
Bosanci
Thành phố
Suceava
Suceava
Thành phố
Solca
Solca
Thành phố
Grănicești
Grănicești
Thành phố
Vadu Moldovei
Vadu Moldovei
Thành phố
Dumbrăveni
Dumbrăveni
Thành phố
Straja
Straja
Thành phố
Siret
Siret
Thành phố
Dolhești
Dolhești
Thành phố
Baia
Baia
Thành phố
Moara
Moara
Thành phố
Vicovu de Sus
Vicovu de Sus
Thành phố
Fântânele
Fântânele
Thành phố
Vicovu de Jos
Vicovu de Jos
Thành phố
Rădășeni
Rădășeni
Thành phố
Hănțești
Hănțești
Thành phố
Siminicea
Siminicea
Thành phố
Mușenița
Mușenița
Thành phố
Pătrăuți
Pătrăuți
Thành phố
Adâncata
Adâncata
Thành phố
Stroiești
Stroiești
Thành phố
Frătăuții Vechi
Frătăuții Vechi
Thành phố
Milișăuți
Milișăuți
Thành phố
Păltinoasa
Păltinoasa
Thành phố
Verești
Verești
Thành phố
Bălcăuți
Bălcăuți
Thành phố
Șerbăuți
Șerbăuți
Thành phố
Grămești
Grămești
Thành phố
Ilișești
Ilișești
Thành phố
Rădăuți
Rădăuți
Thành phố
Drăgoiești
Drăgoiești
Thành phố
Dornești
Dornești
Thành phố
Fântâna Mare
Fântâna Mare
Thành phố
Ciprian Porumbescu
Ciprian Porumbescu
Thành phố
Bunești
Bunești
Thành phố
Drăgușeni
Drăgușeni
Thành phố
Fălticeni
Fălticeni
Thành phố
Valea Moldovei
Valea Moldovei
Thành phố
Horodnic de Jos
Horodnic de Jos
Thành phố
Satu Mare
Satu Mare
Thành phố
Bălăceana
Bălăceana
Thành phố
Cajvana
Cajvana
Thành phố
Bilca
Bilca
Thành phố
Bogdănești
Bogdănești
Thành phố
Calafindești
Calafindești
Thành phố
Ipotești
Ipotești
Thành phố
Volovăț
Volovăț
Thành phố
Voitinel
Voitinel
Thành phố
Gălănești
Gălănești
Thành phố
Comănești
Comănești
Thành phố
Berchișești
Berchișești
Thành phố
Burla
Burla
Thành phố
Hârtop
Hârtop
Thành phố
Iaslovăț
Iaslovăț
Thành phố
Botoșana
Botoșana
Thành phố
Poieni-Solca
Poieni-Solca
Thành phố
Brosteni
Brosteni
Thành phố · 3K

Làng xã và khu dân cư · 151

Corocăiești
Corocăiești
Làng · 2K
Bivolăria
Bivolăria
Làng · 2K
Plopeni
Plopeni
Làng · 2K
Capu Codrului
Capu Codrului
Làng · 2K
Sfântu Ilie
Sfântu Ilie
Làng · 2K
Mihoveni
Mihoveni
Làng · 2K
Rotunda
Rotunda
Làng · 2K
Stamate
Stamate
Làng · 2K
Dolheștii-Mari
Dolheștii-Mari
Làng · 2K
Găinești
Găinești
Làng · 2K
Măneuți
Măneuți
Làng · 1K
Pârteștii de Sus
Pârteștii de Sus
Làng · 1K
Probota
Probota
Làng · 1K
Gulia
Gulia
Làng · 1K
Pâraie
Pâraie
Làng · 1K
Costișa
Costișa
Làng · 1K
Măriței
Măriței
Làng · 1K
Soloneț
Soloneț
Làng · 1K
Paltinu
Paltinu
Làng · 1K
Băișești
Băișești
Làng · 1K
Tișăuți
Tișăuți
Làng · 1K
Bucșoaia
Bucșoaia
Làng · 1K
Bursuceni
Bursuceni
Làng · 1K
Bădeuți
Bădeuți
Làng · 1K
Negostina
Negostina
Làng · 1K
Mironu
Mironu
Làng · 1K
Budeni
Budeni
Làng · 1K
Văratec
Văratec
Làng · 1K
Lămășeni
Lămășeni
Làng · 1K
Bogata
Bogata
Làng · 1K
Costâna
Costâna
Làng · 1K
Moara Nica
Moara Nica
Làng · 1K
Herla
Herla
Làng · 1K
Dolheștii Mici
Dolheștii Mici
Làng · 1K
Clit
Clit
Làng · 1K
Țibeni
Țibeni
Làng · 1K
Brăiești
Brăiești
Làng · 1K
Gura Putnei
Gura Putnei
Làng · 1K
Poiana Mărului
Poiana Mărului
Làng · 1K
Roșcani
Roșcani
Làng · 1K
Arghira
Arghira
Làng · 1K
Cotârgași
Cotârgași
Làng · 1K
Voievodeasa
Voievodeasa
Làng · 1K
Falcău
Falcău
Làng · 1K
Plutonița
Plutonița
Làng · 1K
Părhăuți
Părhăuți
Làng · 1K
Bănești
Bănești
Làng · 1K
Prelipca
Prelipca
Làng · 1K
Strâmtura
Strâmtura
Làng · 1K
Șerbănești
Șerbănești
Làng · 1K
Hurjuieni
Hurjuieni
Làng · 1K
Plăvălari
Plăvălari
Làng · 1K
Negrileasa
Negrileasa
Làng · 1K
Mihăiești
Mihăiești
Làng · 1K
Argel
Argel
Làng · 1K
Colacu
Colacu
Làng · 1K
Dumbrăvița
Dumbrăvița
Làng · 1K
Oniceni
Oniceni
Làng · 1K
Demacușa
Demacușa
Làng · 1K
Humoreni
Humoreni
Làng · 1K
Cotu Băii
Cotu Băii
Làng · 999
Buda
Buda
Làng · 982
Poiana Negrii
Poiana Negrii
Làng · 981
Manolea
Manolea
Làng · 970
Valea Glodului
Valea Glodului
Làng · 967
Holda
Holda
Làng · 932
Leucușești
Leucușești
Làng · 928
Gemenea
Gemenea
Làng · 926
Prisaca Dornei
Prisaca Dornei
Làng · 914
Poiana Micului
Poiana Micului
Làng · 913
Sasca Mică
Sasca Mică
Làng · 908
Bărăști
Bărăști
Làng · 887
Doroteia
Doroteia
Làng · 882
Zaharești
Zaharești
Làng · 879
Deia
Deia
Làng · 870
Hancea
Hancea
Làng · 860
Coverca
Coverca
Làng · 850
Petia
Petia
Làng · 834
Dealu
Dealu
Làng · 819
Moara Carp
Moara Carp
Làng · 808
Dănila
Dănila
Làng · 803
Slătioara
Slătioara
Làng · 795
Siliștea
Siliștea
Làng · 793
Valea Bourei
Valea Bourei
Làng · 789
Benia
Benia
Làng · 785
Rașca
Rașca
Làng · 782
Văleni-Stânișoara
Văleni-Stânișoara
Làng · 778
Șoldănești
Șoldănești
Làng · 763
Corni
Corni
Làng · 755
Siliștea Nouă
Siliștea Nouă
Làng · 755
Voroneț
Voroneț
Làng · 750
Giurgești
Giurgești
Làng · 747
Lisaura
Lisaura
Làng · 747
Deleni
Deleni
Làng · 745
Botuș
Botuș
Làng · 734
Moișa
Moișa
Làng · 725
Păiseni
Păiseni
Làng · 725
Argestru
Argestru
Làng · 717
Brădățel
Brădățel
Làng · 714
Pleșești
Pleșești
Làng · 704
Uncești
Uncești
Làng · 697
Slobozia
Slobozia
Làng · 690
Călugăreni
Călugăreni
Làng · 687
Molid
Molid
Làng · 684
Solonețu Nou
Solonețu Nou
Làng · 668
Mitocași
Mitocași
Làng · 659
Măzănăești
Măzănăești
Làng · 649
Huși
Huși
Làng · 642
Știrbăț
Știrbăț
Làng · 640
Sasca Mare
Sasca Mare
Làng · 639
Dealu Floreni
Dealu Floreni
Làng · 638
Chilișeni
Chilișeni
Làng · 634
Berești
Berești
Làng · 626
Boura
Boura
Làng · 625
Țarna Mare
Țarna Mare
Làng · 625
Săcuța
Săcuța
Làng · 624
Bulai
Bulai
Làng · 621
Gura Haitii
Gura Haitii
Làng · 621
Climăuți
Climăuți
Làng · 619
Sălăgeni
Sălăgeni
Làng · 616
Stânca
Stânca
Làng · 615
Vadu Negrilesei
Vadu Negrilesei
Làng · 608
Slobozia Sucevei
Slobozia Sucevei
Làng · 604
Vășcăuți
Vășcăuți
Làng · 604
Românești
Românești
Làng · 601
Nigotești
Nigotești
Làng · 600
Fetești
Fetești
Làng · 590
Iacobești
Iacobești
Làng · 574
Mănăstioara
Mănăstioara
Làng · 570
Bobeica
Bobeica
Làng · 557
Poiana
Poiana
Làng · 556
Luncușoara
Luncușoara
Làng · 554
Sărișoru Mare
Sărișoru Mare
Làng · 554
Giulești
Giulești
Làng · 550
Ortoaia
Ortoaia
Làng · 547
Bălinești
Bălinești
Làng · 544
Roșu
Roșu
Làng · 544
Holdița
Holdița
Làng · 541
Gura Solcii
Gura Solcii
Làng · 540
Nicani
Nicani
Làng · 538
Valea Poienei
Valea Poienei
Làng · 532
Botești
Botești
Làng · 528
Ciumulești
Ciumulești
Làng · 520
Lipoveni
Lipoveni
Làng · 520
Cozănești
Cozănești
Làng · 516
Neagra
Neagra
Làng · 512
Pădureni
Pădureni
Làng · 510
Corlata
Corlata
Làng · 504
Rușii-Mănăstioara
Rușii-Mănăstioara
Làng · 489
Dumbrava
Dumbrava
Làng · 484
Reuseni
Reuseni
Làng · 479

Địa điểm và vùng lân cận

Chuyển tới các thành phố, quận huyện và vùng lân cận — mỗi nơi đều có bản đồ vector dựng sẵn ở cùng các định dạng.

Các địa điểm khác tại Romania

BihorDoljHunedoaraArgeșMureșClujTimișBacăuAlbaBuzăuVâlceaGorjOltCaraș-SeverinIașiVasluiNeamțPrahovaAradBotoșaniMehedințiVranceaHarghitaDâmbovițaMaramureșTeleormanConstanțaBistrița-NăsăudSălajSatu Mare
Tất cả địa điểm tại Romania

Lân cận

Lublin Voivodeship2 024 637 · 462 km · Khu vựcSubcarpathian Voivodeship2 079 098 · 380 km · Khu vựcLesser Poland Voivodeship3 429 014 · 484 km · Khu vựcChișinău750 000 · 236 km · Thành phốVinnytsia Oblast1 509 515 · 263 km · Khu vựcUkraine41 319 838 · 448 km · Quốc giaKyiv Oblast1 795 079 · 458 km · Khu vựcOdesa1 008 852 · 391 km · Thành phố

Khu vực lân cận

BihorKhu vựcDoljKhu vựcHunedoaraKhu vựcArgeșKhu vựcMureșKhu vựcClujKhu vựcTimișKhu vựcBacăuKhu vựcAlbaKhu vựcBuzăuKhu vực

Thành phố lớn lân cận

Călinești125 kmBalatina115 kmCostești113 kmChernivtsi266 650 · 84 kmSturzovca146 kmEdineț130 kmMihăileni144 kmDrepcăuți108 kmPruteni131 kmIabloana137 km
79 885công trình
7 644 kmđường và phố
1 404đối tượng
133định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Suceava có gì bên trong

Bản đồ bao phủ toàn bộ lãnh thổ của Suceava trong ranh giới hành chính — 8,553 km2. Khu vực cây xanh chiếm 74.3% lãnh thổ. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

79 885công trình
Công trình trên các lớp riêng
nhà ở1880
thương mại77
công nghiệp194
7 644km
Đường sá có phân loại
магистрали246 km
главные дороги404 km
проезды468 km
1 404POI
Điểm quan tâm
бары34
банки40
кафе38
Phố chính
Strada Ștefan cel MareCalea BucovineiTransrarăuCentura RădăuțiStrada PrincipalăStrada Mihai Eminescu
Địa danh nổi bật · 6
Muzeul "Arta lemnului"
Muzeul Ouălor Încondeiate „Lucia Condrea”
Muzeul Școlar
Colecția Etnografică Bucovineană „Ioan Grămadă”
Colecția Muzeală a Mănăstirii Moldovița
Casa - Muzeu Solca

Bản đồ Suceava trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Suceava
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Suceava
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Suceava
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Điểm đánh giá địa điểm

Các chỉ số tổng hợp từ dữ liệu OpenStreetMap: mức độ tiện lợi để sinh sống, đi bộ, dùng giao thông và cây xanh ở đây.

Khả năng sống
30Đang phát triển
Chỉ số tổng hợp trên thang 100
Khả năng đi bộ
57/100
Trung bình
Cây xanh
33/100
Đang phát triển
Giao thông
17/100
Còn dư địa phát triển
An toàn
13/100
Còn dư địa phát triển
Giáo dục
3/100
Còn dư địa phát triển
Y tế
22/100
Đang phát triển
Thương mại
72/100
Tốt
Văn hóa
2/100
Còn dư địa phát triển
Kết nối
50/100
Trung bình

Hạ tầng của Suceava

Những gì có trên lãnh thổ theo dữ liệu OpenStreetMap.

225
Ẩm thực
441
Cửa hàng
15
Khách sạn
169
Giao thông
5
Công viên
10
Mặt nước

Mật độ và độ dày đặc

Có bao nhiêu đối tượng trên mỗi ki-lô-mét vuông — theo dữ liệu OpenStreetMap.

9
ct/km²
0,9
km/km²
0
POI/km²
74,3%
cây xanh

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Suceava — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

Địa danh nổi bật

Bảo tàng, tượng đài và những nơi nổi bật của Suceava theo dữ liệu OpenStreetMap — mỗi nơi đều có liên kết tới bản đồ.

🏛️
Muzeul "Arta lemnului"
Bảo tàng
🏛️
Muzeul Ouălor Încondeiate „Lucia Condrea”
Bảo tàng
🏛️
Muzeul Școlar
Bảo tàng
🏛️
Colecția Etnografică Bucovineană „Ioan Grămadă”
Bảo tàng
🏛️
Colecția Muzeală a Mănăstirii Moldovița
Bảo tàng
🏛️
Casa - Muzeu Solca
Bảo tàng
🏛️
Muzeul Etnografic
Bảo tàng
🏛️
Muzeul Apelor „Mihai Băcescu”
Bảo tàng
🏛️
Casa Memorială "Eusebiu Camilar"
Bảo tàng
🏛️
Muzeul de Științele Naturii și Cinegetică
Bảo tàng
🏛️
Muzeul Sătesc
Bảo tàng
🏛️
Muzeul Sătesc
Bảo tàng
🏛️
Muzeul Etnografic
Bảo tàng
🏛️
Galeria Oamenilor de Seama
Bảo tàng
🏛️
Colecția Muzeală a Arhiepiscopiei Sucevei și Rădăuților
Bảo tàng

Thiên nhiên và khu vực cây xanh

Công viên, quảng trường và thủy vực của Suceava theo dữ liệu OpenStreetMap — tất cả được chuyển vào bản đồ thành các lớp riêng.

74,3%
độ phủ xanh
5
công viên
10
thủy vực
Công viên và quảng trường
Parcul Dendrologic Sipote-Cetate · 48 ha
Parcul Ariniș · 25 ha
Parcul Municipal · 16 ha
Nada Florilor · 6 ha
Dumbrava Minunată · 4 ha
Thủy vực
Rogojești 2 · hồ
Lacul Bucecea · hồ
Iaz Lipoveni · hồ
Bosanci · hồ
Balta Iuzic · hồ
Moldova · sông
Siret · sông
Suceava · sông

Giao thông công cộng

Điểm dừng và nhà ga theo dữ liệu OpenStreetMap.

79
điểm dừng xe buýt
72
ga đường sắt
18
điểm dừng tàu điện

Giao thông công cộng của Suceava bao gồm 79 điểm dừng xe buýt, 72 ga đường sắt và 18 điểm dừng tàu điện. Tất cả điểm dừng và nhà ga được đưa vào bản đồ thành một lớp riêng.

Phố và đường sá

Đường sá được phân loại theo kiểu — theo dữ liệu OpenStreetMap.

3462,9 km
улицы и проезды
1052,1 km
дороги местного значения
848,5 km
дороги областного значения
696,3 km
прочие дороги
468,6 km
проезды
460,1 km
жилые зоны
404,6 km
главные дороги
246,5 km
магистрали

Mạng lưới đường phố của Suceava — 7 644 km đường theo dữ liệu OpenStreetMap, được phân loại theo kiểu.

Phố có tên
Strada Ștefan cel Mare · 29,9 km
Calea Bucovinei · 24 km
Transrarău · 20,9 km
Centura Rădăuți · 16,3 km
Strada Principală · 11,9 km
Strada Mihai Eminescu · 11,6 km
Drumul Talienilor · 10,4 km
Strada Mihai Viteazul · 9,1 km

Nhà hàng và quán cà phê

Các điểm ăn uống theo dữ liệu OpenStreetMap.

38
quán cà phê
50
quán bar
37
thức ăn nhanh

Tại Suceava, OpenStreetMap ghi nhận 225 điểm ăn uống — nhà hàng, quán cà phê, quán bar và điểm thức ăn nhanh.

Cửa hàng và bán lẻ

Bán lẻ theo dữ liệu OpenStreetMap.

441
cửa hàng

Tại Suceava, OpenStreetMap ghi nhận 441 cửa hàng và điểm bán lẻ. Danh mục chính: Siêu thị, Tạp hóa, Sửa xe, Quần áo, Cửa hàng, Vật liệu xây dựng.

Siêu thị85Tạp hóa75Sửa xe28Quần áo23Cửa hàng16Vật liệu xây dựng14Bookmaker13Tiệm bánh11Cắt tóc10Cửa hàng bách hóa10

Giáo dục

Trường học, đại học và thư viện theo dữ liệu OpenStreetMap.

42
trường học
8
đại học
4
thư viện
6
trường mầm non

Trường học: Școala Cârlibaba, Ludoteca Furnica, Școala Generală nr. 5 Rădăuți, Școala Gimnazială Mihai Eminescu, Școala Generală Putna, Şcoala Gimnazială "Dimitrie Vatamaniuc", Liceul Tehnologic Vasile Gherasim, Școala Generală Cacica. Đại học: Colegiul „Alexandru cel Bun”, Grupul Școlar Samoil Isopescu, Colegiul Național Petru Rareș, Corp D, Corp A, Corp E, Corp C, Liceul Dimitrie Cantemir. Thư viện: bibliotecă Cârlibaba, Biblioteca G.T. Kirileanu, Librăria Alexandria, Casa Cărții.

Y tế

Bệnh viện, nhà thuốc và phòng khám theo dữ liệu OpenStreetMap.

17
bệnh viện
38
nhà thuốc
16
phòng khám

Bệnh viện của Suceava: Cabinet Medical, Dispensar uman, Dispensarul Uman Saru Dornei, Spital copii, Secția de boli infecțioase, Policlinica Municipală, Spitalul Municipal, Spitalul municipal Fălticeni.

Nơi lưu trú

Khách sạn, nhà nghỉ và nhà khách theo dữ liệu OpenStreetMap.

15
cơ sở lưu trú
Khách sạn và nhà khách
Pensiunea Poarta Călimani · Nhà khách
Pensiune 1 · Nhà khách
Vila Bucovina · Nhà nghỉ tập thể
Zur deutschen Eiche · Nhà khách
Pensiunea Melios · Nhà nghỉ tập thể
Pensiunea Gabimar · Nhà nghỉ tập thể
La Căsuța din Ciocănești · Nhà khách
Pensiunea Viorica · Nhà nghỉ tập thể

Trên bản đồ có gì

Mỗi lớp của bản đồ Suceava có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

Các lớp bản đồ
Công trình: 79 885
Đường sá: 7 644 km
Điểm quan tâm: 1 404

Các con số chính

Tổng hợp dựa trên dữ liệu OpenStreetMap cho Suceava.

Công trình79 885
Công trình nhà ở1 880
Công trình thương mại77
Đường sá7 644 km
Độ phủ xanh74,3%
Điểm ăn uống225
Cửa hàng441
Điểm quan tâm1 404
Điểm dừng xe buýt79
Ga đường sắt72
Bệnh viện17
Nhà thuốc38
Địa danh nổi bật15

Về Suceava

.place-narrative{margin:2rem 0;padding:2rem;background:#f8fafc;border-radius:16px} .place-narrative h2{font-size:1.5rem;margin-bottom:1rem;color:#1e293b} .place-narrative__text p{font-size:1.1rem;line-height:1.7;color:#334155;max-width:72ch} .place-narrative__strengths{margin-top:1.5rem} .place-narrative__strengths h3{font-size:1.15rem;margin-bottom:.8rem;color:#1e293b} .place-narrative__strength-grid{display:grid;grid-template-columns:repeat(auto-fit,minmax(220px,1fr));gap:1rem} .place-narrative__strength{padding:1rem;background:#fff;border-radius:12px;border:1px solid #e2e8f0} .strength-score{font-size:1.5rem;font-weight:700;color:#10b981} .place-narrative__strength strong{display:block;margin:.4rem 0 .2rem;color:#1e293b} .place-narrative__strength p{font-size:.9rem;color:#64748b;margin:0} .place-narrative__facts{margin-top:1.5rem} .place-narrative__facts h3{font-size:1.15rem;margin-bottom:.8rem;color:#1e293b} .place-narrative__fact-grid{display:grid;grid-template-columns:repeat(auto-fit,minmax(260px,1fr));gap:1rem} .place-narrative__fact{display:flex;align-items:flex-start;gap:.75rem;padding:1rem;background:#fff;border-radius:12px;border:1px solid #e2e8f0} .fact-icon{font-size:1.5rem;flex-shrink:0} .place-narrative__fact p{font-size:.95rem;color:#334155;margin:0;line-height:1.5} @media(max-width:640px){.place-narrative__strength-grid,.place-narrative__fact-grid{grid-template-columns:1fr}} Chân dung phân tích: Suceava Suceava là một thành phố rộng rãi trải dài 8,552.8 km², nơi các tòa nhà xen kẽ với không gian thoáng đãng. Mạng lưới giao thông công cộng rộng khắp (169 điểm dừng) mang lại khả năng di chuyển cao. Điểm mạnh 46/100 Kết nối Mức kết nối mạng lưới đường trung bình 39/100 Độ phủ xanh Độ phủ xanh chưa đủ 8/100 Thương mại Hạ tầng thương mại hạn chế Sự thật thú vị 🛣️ Tổng chiều dài đường của Suceava (7,644 km) là 7,644 km đường.

So với các vùng lân cận

Địa điểm này so với các vùng lân cận trong bán kính 30 ki-lô-mét như thế nào.

Trong bán kính 30 km có 96 địa điểm để so sánh.

🌿 Greenerypercentile 93 of 100
🏠 Built-uppercentile 46 of 100
🛣️ Roadspercentile 0 of 100

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.ru, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong 1–5 phút.
Bản đồ Suceava có sẵn ở hơn 133 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Có! Bản đồ đầy đủ của Suceava được xuất miễn phí trong giai đoạn Open Beta — đủ 133 định dạng, không giới hạn diện tích, không cần đăng ký.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật thường xuyên.
Đối với "khu vực" thường mất 1–3 phút, và lên đến 10 phút cho các lãnh thổ lớn.