osm2cdr.com
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Renderne

Làng · Region Midtjylland

A ready-made vector map with buildings, roads and features — for CAD, GIS and print. Download after signing in.

Chọn định dạng
Tải xuống · PDF
Tất cả 140 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
133 định dạngdữ liệu OSMtải xuống sau khi đăng nhập
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Renderne · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới

Renderne là một làng bên nước; ở gần, và ra bờ thì dễ trong mọi mùa, và hồ nằm ngay gần đó — nước gần kề mang hơi mát những ngày oi và một khung cảnh tĩnh lặng quanh năm. Ngoài ra, Renderne nổi bật về kích thước giữa các làng xung quanh. Thêm vào đó, làng có cửa hàng.

Hộ chiếu bản đồ

564
Công trình
21
Điểm quan tâm
Loạilàng
Tọa độ55.98° B, 8.14° Đ
Elevation≈1 m
OSM data2026-08-24
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Renderne trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
PDF chọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tự động · theo kích thước khu vựcthay đổi
Số nhà
tất cảthay đổi
Điểm quan tâm
tất cả, trừ quán cà phê, cửa hàng và dịch vụ — trình tạo sẽ thêm chúngthay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Renderne ở 140 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf
CDRcho CorelDRAW.cdr
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf
CDRFREE
CorelDRAW.cdr
DGNFREE
MicroStation.dgn
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg
AIFREE
Illustrator.ai
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps
PDFFREE
Vector · in.pdf
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp
KMLFREE
Google Earth.kml
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl
OBJFREE
Mô hình 3D.obj
glTFFREE
3D · web.gltf
DAEFREE
Collada.dae
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png
JPGFREE
Raster.jpg
PDFFREE
Bố cục in.pdf
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif
Mở tất cả 140 định dạng

Location of Renderne

Distance and direction to the nearest centres

Renderne lies 14.3 km to the north-east of Ringkøbing.

Nearest city
Ringkøbing — 14.3 km to the north-east
Region centre
Region Midtjylland — 83.8 km to the east

Bản đồ Region Midtjylland

Thành phố và quận huyện lân cận — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

Aarhus
Aarhus
Thành phố · 273K
Randers
Randers
Thành phố · 62K
Horsens
Horsens
Thành phố · 58K
Herning
Herning
Thành phố · 44K
Silkeborg
Silkeborg
Thành phố · 43K
Viborg
Viborg
Thành phố · 40K
Holstebro
Holstebro
Thành phố · 36K
Skive
Skive
Thành phố · 20K
Skanderborg
Skanderborg
Thành phố · 18K
Tilst
Tilst
Thành phố · 16K
Ikast
Ikast
Thành phố · 15K
Grenaa
Grenaa
Thành phố · 14K
Odder
Odder
Thành phố · 12K
Hedensted
Hedensted
Thành phố · 11K
Lystrup
Lystrup
Thành phố · 10K
Struer
Struer
Thành phố · 10K
Ringkøbing
Ringkøbing
Thành phố · 9K
Beder-Malling
Beder-Malling
Thành phố · 8K
Hadsten
Hadsten
Thành phố · 8K
Skjern
Skjern
Thành phố · 7K
Hinnerup
Hinnerup
Thành phố · 7K
Bjerringbro
Bjerringbro
Thành phố · 7K
Tranbjerg
Tranbjerg
Thành phố · 7K
Brande
Brande
Thành phố · 7K
Lemvig
Lemvig
Thành phố · 6K
Ebeltoft
Ebeltoft
Thành phố · 5K
Løgten
Løgten
Làng · 6K
Hornslet
Hornslet
Làng · 6K
Ry
Ry
Làng · 6K
Hammel
Hammel
Làng · 6K
Hørning
Hørning
Làng · 6K
Galten
Galten
Làng · 4K
Mårslet
Mårslet
Làng · 4K
Kjellerup
Kjellerup
Làng · 4K
Vildbjerg
Vildbjerg
Làng · 4K
Videbæk
Videbæk
Làng · 4K
Aulum
Aulum
Làng · 4K
Juelsminde
Juelsminde
Làng · 3K
Tarm
Tarm
Làng · 3K
Harlev
Harlev
Làng · 3K
Gjellerup
Gjellerup
Làng · 3K
Sunds
Sunds
Làng · 3K
Assentoft
Assentoft
Làng · 3K
Brædstrup
Brædstrup
Làng · 3K
Vinderup
Vinderup
Làng · 3K
Virklund
Virklund
Làng · 3K
Hvide Sande
Hvide Sande
Làng · 3K
Hjortshøj
Hjortshøj
Làng · 3K
Hammerum
Hammerum
Làng · 3K
Auning
Auning
Làng · 2K
Langå
Langå
Làng · 2K
Rønde
Rønde
Làng · 2K
Trige
Trige
Làng · 2K
Sabro
Sabro
Làng · 2K
Kibæk
Kibæk
Làng · 2K
Thyborøn
Thyborøn
Làng · 2K
Stoholm
Stoholm
Làng · 2K
Spentrup
Spentrup
Làng · 2K
Tørring
Tørring
Làng · 2K
Ryomgård
Ryomgård
Làng · 2K
Egebjerg
Egebjerg
Làng · 2K
Bording
Bording
Làng · 2K
Karup
Karup
Làng · 2K
Hovedgård
Hovedgård
Làng · 2K
Lund
Lund
Làng · 2K
Engesvang
Engesvang
Làng · 2K
Søften
Søften
Làng · 2K
Ulstrup
Ulstrup
Làng · 2K
Ulfborg
Ulfborg
Làng · 1K
Låsby
Låsby
Làng · 1K
Stevnstrup
Stevnstrup
Làng · 1K
Skals
Skals
Làng · 1K
Løgstrup
Løgstrup
Làng · 1K
Nørre Snede
Nørre Snede
Làng · 1K
Allingåbro
Allingåbro
Làng · 1K
Ans
Ans
Làng · 1K
Frederiks
Frederiks
Làng · 1K
Bremdal
Bremdal
Làng · 1K
Kolind
Kolind
Làng · 1K
Hatting
Hatting
Làng · 1K
Rødkærsbro
Rødkærsbro
Làng · 1K
Ejstrupholm
Ejstrupholm
Làng · 1K
Harboøre
Harboøre
Làng · 1K
Mørke
Mørke
Làng · 1K
Hou
Hou
Làng · 1K
Glyngøre
Glyngøre
Làng · 1K
Sønder Felding
Sønder Felding
Làng · 1K
Thorsø
Thorsø
Làng · 1K
Gjern
Gjern
Làng · 1K
Voel
Voel
Làng · 1K
Ørum
Ørum
Làng · 1K
Fårvang
Fårvang
Làng · 1K
Roslev
Roslev
Làng · 1K
Uldum
Uldum
Làng · 1K
Møldrup
Møldrup
Làng · 1K
Gammel Rye
Gammel Rye
Làng · 1K
Vemb
Vemb
Làng · 1K
Lindved
Lindved
Làng · 1K
Tvis
Tvis
Làng · 1K
Hjerm
Hjerm
Làng · 1K
Balling
Balling
Làng · 1K
Jebjerg
Jebjerg
Làng · 1K
Hvidbjerg
Hvidbjerg
Làng · 1K
Harridslev
Harridslev
Làng · 1K
Sorring
Sorring
Làng · 1K
Fårup
Fårup
Làng · 1K
Ørnhøj
Ørnhøj
Làng · 1K
Øster Bjerregrav
Øster Bjerregrav
Làng · 1K
Daugård
Daugård
Làng · 1K
Folby
Folby
Làng · 1K
Søvind
Søvind
Làng · 1K
Sørvad
Sørvad
Làng · 1K
Vorgod-Barde
Vorgod-Barde
Làng · 1K
Elev
Elev
Làng · 1K
Virring
Virring
Làng · 974
Stjær
Stjær
Làng · 969
Laurbjerg
Laurbjerg
Làng · 946
Durup
Durup
Làng · 938
Spørring
Spørring
Làng · 936
Hammershøj
Hammershøj
Làng · 930
Rødding
Rødding
Làng · 918
Klejtrup
Klejtrup
Làng · 904
Havndal
Havndal
Làng · 863
Tim
Tim
Làng · 860
Breum
Breum
Làng · 838
Borris
Borris
Làng · 827
Tranebjerg
Tranebjerg
Làng · 827
Trustrup
Trustrup
Làng · 821
Lisbjerg
Lisbjerg
Làng · 811
Ilskov
Ilskov
Làng · 794
Vivild
Vivild
Làng · 792
Løvel
Løvel
Làng · 780
Hårup
Hårup
Làng · 763
Pindstrup
Pindstrup
Làng · 729
Selling
Selling
Làng · 678
Oddense
Oddense
Làng · 659
Hadbjerg
Hadbjerg
Làng · 655
Hem
Hem
Làng · 566
Lem
Lem
Làng · 507
Eskov Strandpark
Eskov Strandpark
Làng · 600
Hedehuse
Hedehuse
Làng · 11
Bork Havn
Bork Havn
Làng
Bryrup
Bryrup
Làng
Bønnerup Strand
Bønnerup Strand
Làng
Fjellerup Strand
Fjellerup Strand
Làng
Gedved
Gedved
Làng
Gjellerodde
Gjellerodde
Làng
Grauballe
Grauballe
Làng
Hornsyld
Hornsyld
Làng
Humlum
Humlum
Làng
Højslev Stationsby
Højslev Stationsby
Làng
Kølkær
Kølkær
Làng
Løsning
Løsning
Làng
Mejrup Kirkeby
Mejrup Kirkeby
Làng
Nørre Felding
Nørre Felding
Làng
Nørre Lyngvig
Nørre Lyngvig
Làng
Nørre Søby
Nørre Søby
Làng
Rask Mølle
Rask Mølle
Làng
Romalt
Romalt
Làng
Rude Strand
Rude Strand
Làng
Sejs
Sejs
Làng
Skødstrup
Skødstrup
Làng
Solbjerg
Solbjerg
Làng
Spjald
Spjald
Làng
Stouby
Stouby
Làng
Svejbæk
Svejbæk
Làng
Søndervig
Søndervig
Làng
Them
Them
Làng
Thorning
Thorning
Làng
Thorsager
Thorsager
Làng
Toftum Bjerge
Toftum Bjerge
Làng
Ugelbølle
Ugelbølle
Làng
Ølholm
Ølholm
Làng
Ølsted
Ølsted
Làng
Ørsted
Ørsted
Làng
Østbirk
Østbirk
Làng
Øster Tørslev
Øster Tørslev
Làng
Ajstrup Strand
Ajstrup Strand
Làng
As Hede
As Hede
Làng
As Strandby
As Strandby
Làng
Bjerregård
Bjerregård
Làng
Bork Hytteby
Bork Hytteby
Làng
Dyngby Lyng
Dyngby Lyng
Làng
Dyngby Strand
Dyngby Strand
Làng
Egsmark
Egsmark
Làng
Falen
Falen
Làng
Fjellerup Fælled
Fjellerup Fælled
Làng
Følle Strand
Følle Strand
Làng
Grenaa Strand
Grenaa Strand
Làng
Gåsehage
Gåsehage
Làng
Handrup Strand
Handrup Strand
Làng
Hemmet Strand
Hemmet Strand
Làng
Kirkehøj
Kirkehøj
Làng
Kirkholm Strandby
Kirkholm Strandby
Làng
Klegod
Klegod
Làng
Klitten
Klitten
Làng
Kysing Næs
Kysing Næs
Làng
Mariendal Havbakker
Mariendal Havbakker
Làng
Neder Romalt
Neder Romalt
Làng
Nørgård Strand
Nørgård Strand
Làng
Nørhede
Nørhede
Làng
Pøt Strandby
Pøt Strandby
Làng
Saksild Plantage
Saksild Plantage
Làng
Saksild Strand
Saksild Strand
Làng
Selkær Mølle
Selkær Mølle
Làng
Serup Strand
Serup Strand
Làng
Skaven Strand
Skaven Strand
Làng
Skovgårde
Skovgårde
Làng
Skovgårde Strand
Skovgårde Strand
Làng
Skødshoved Strand
Skødshoved Strand
Làng
Strandhuse
Strandhuse
Làng
Sønderby Strand
Sønderby Strand
Làng
Teglgårdsparken
Teglgårdsparken
Làng
Tjærbybæk
Tjærbybæk
Làng
Træskov
Træskov
Làng
Tyvmose
Tyvmose
Làng
Underbjerg
Underbjerg
Làng
Vejlby Strand
Vejlby Strand
Làng
Øerne
Øerne
Làng

Địa điểm và vùng lân cận

Chuyển tới các thành phố, quận huyện và vùng lân cận — mỗi nơi đều có bản đồ vector dựng sẵn ở cùng các định dạng.

Các vùng của Denmark

Region SyddanmarkRegion NordjyllandRegion SjællandRegion Hovedstaden
Denmark — tất cả các vùng

Lân cận

Esbjerg72 398 · 60 km · Thành phốKolding60 508 · 100 km · Thành phốVejle56 567 · 92 km · Thành phố

Thành phố lớn lân cận

Sylt123 kmGalmsbüll140 kmDagebüll147 kmRisum-Lindholm144 kmEmmelsbüll-Horsbüll133 kmNeukirchen130 kmNiebüll137 kmLeck145 kmAchtrup144 kmSüderlügum132 km
Bản đồ Renderne
Renderne
Region Midtjylland

Về Renderne

Chân dung Phân tích: Renderne Renderne trải rộng 1.1 km² và có 564 công trình. Điểm mạnh 64/100 Tính kết nối Tính kết nối mạng lưới đường ở mức trung bình 27/100 Độ phủ xanh Độ phủ xanh chưa đủ 8/100 Giao thông công cộng Giao thông công cộng hạn chế

564công trình
21đối tượng
140định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Renderne có gì bên trong

Bản đồ bao phủ toàn bộ lãnh thổ của Renderne trong ranh giới hành chính. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

564công trình
Công trình trên các lớp riêng
nhà ở141
21POI
Điểm quan tâm
fuel stations2
sports pitches1
Sauna1
Phố chính
Sønder KlitvejKaren Brands VejMettes BjergGranvejStrandkrogvejenJennelsvej

Xung quanh có gì

Rừng, nước, dịch vụ và đường sá lân cận

🌳 Thiên nhiên

  • 🌲Rừng1.4 km
  • 🌲Rừng trong bán kính 5 km0.2 km²
  • 💧Sông469 m
  • 🌊Hồ303 m
  • 🏖️Bờ biển50 km

🏢 Dịch vụ

  • 🏫Trường học14.7 km
  • 🧸Trường mẫu giáo16.2 km
  • 🛒Cửa hàngtrong làng
  • 💊Nhà thuốc2.2 km
  • 🏥Bệnh viện50 km

🛣️ Đường

  • 🏙️Thành phố Ringkøbing14.3 km ĐB
  • 🚉Ga đường sắt Ringkøbing14.5 km
  • 🚌Trạm xe buýttrong làng

Địa hình

★ mới · từ bản đồ địa hình

Độ cao và đặc điểm địa hình

📏 Độ cao trung bình
1 m
↕️ Khoảng dao động
-2–19 m
🗻 Đặc điểm
Địa hình bằng phẳng

Độ cao được tính từ các mô hình số độ cao (Copernicus GLO-30). Chênh lệch độ cao — 21 m.

Bản đồ Renderne trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Renderne
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Renderne
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Renderne
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Hạ tầng của Renderne

Những gì có trên lãnh thổ theo dữ liệu OpenStreetMap.

3
Cửa hàng
1
Khách sạn
1
Giao thông
1
Mặt nước

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Renderne — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

Thiên nhiên và khu vực cây xanh

Công viên, quảng trường và thủy vực của Renderne theo dữ liệu OpenStreetMap — tất cả được chuyển vào bản đồ thành các lớp riêng.

1
thủy vực
Thủy vực
›Ringkøbing Fjord · hồ

Giao thông công cộng

Điểm dừng và nhà ga theo dữ liệu OpenStreetMap.

1
điểm dừng xe buýt

Giao thông công cộng của Renderne bao gồm 1 điểm dừng xe buýt. Tất cả điểm dừng và nhà ga được đưa vào bản đồ thành một lớp riêng.

Phố và đường sá

Đường sá được phân loại theo kiểu — theo dữ liệu OpenStreetMap.

Phố có tên
›Sønder Klitvej · 14,1 km
›Karen Brands Vej · 2,8 km
›Mettes Bjerg · 1,2 km
›Granvej
›Strandkrogvejen
›Jennelsvej
›Gyvelvej
›Sønder Klitvej

Cửa hàng và bán lẻ

Bán lẻ theo dữ liệu OpenStreetMap.

3
cửa hàng

Tại Renderne, OpenStreetMap ghi nhận 3 cửa hàng và điểm bán lẻ. Danh mục chính: Fuel, Water Sports.

Fuel2Water Sports1

Nơi lưu trú

Khách sạn, nhà nghỉ và nhà khách theo dữ liệu OpenStreetMap.

1
cơ sở lưu trú
Khách sạn và nhà khách
›Hvide Sande Camping

Trên bản đồ có gì

Mỗi lớp của bản đồ Renderne có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

Các lớp bản đồ
›Công trình: 564
›Điểm quan tâm: 21

Các con số chính

Tổng hợp dựa trên dữ liệu OpenStreetMap cho Renderne.

Công trình564
Công trình nhà ở141
Cửa hàng3
Điểm quan tâm21
Điểm dừng xe buýt1

So với các vùng lân cận

Địa điểm này so với các vùng lân cận trong bán kính 30 ki-lô-mét như thế nào.

Trong bán kính 30 km có 154 địa điểm để so sánh.

🏠 Xây dựngphân vị 94 trên 100
🛣️ Đườngphân vị 95 trên 100

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.com, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong vài giây.
Bản đồ Renderne có sẵn ở hơn 140 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Chọn định dạng: có đủ cả 140 định dạng, không giới hạn diện tích. Tải xuống sau khi đăng nhập trang, và bạn thấy giá trước khi thanh toán.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật hằng tháng.
Thời gian tạo phụ thuộc vào kích thước khu vực. Bạn sẽ nhận được thông báo qua email khi hoàn tất.