osm2cdr.ru
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Densuș · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Densuș

Làng · Hunedoara · 440 · 136 km2

A ready-made vector map with buildings, roads and features — for CAD, GIS and print. Free, no registration.

Chọn định dạng
Tải xuống · PDF, ≈ 441 KB
Tất cả 134 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
133 định dạngdữ liệu OSMkhông cần đăng kýfree

Hộ chiếu bản đồ

136 km2
Diện tích
108
Công trình
52 km
Đường sá
24
Điểm quan tâm
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Densuș trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
PDF chọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tự động · theo kích thước khu vựcthay đổi
Số nhà
off — can be enabled in the editorthay đổi
Điểm quan tâm
không hiển thị ở tỷ lệ nàythay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Densuș ở 134 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf · ≈ 1.1 MB
CDRcho CorelDRAW.cdr · ≈ 172 KB
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg · ≈ 1.3 MB
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson · ≈ 5.1 MB
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg · ≈ 2.6 MB
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg · ≈ 1.1 MB
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf · ≈ 1.4 MB
CDRFREE
CorelDRAW.cdr · ≈ 99 KB
DGNFREE
MicroStation.dgn · ≈ 441 KB
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg · ≈ 755 KB
AIFREE
Illustrator.ai · ≈ 619 KB
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps · ≈ 605 KB
PDFFREE
Vector · in.pdf · ≈ 645 KB
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson · ≈ 2.2 MB
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp · ≈ 286 KB
KMLFREE
Google Earth.kml · ≈ 2.1 MB
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg · ≈ 1.2 MB
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl · ≈ 42 KB
OBJFREE
Mô hình 3D.obj · ≈ 16 KB
glTFFREE
3D · web.gltf · ≈ 30 KB
DAEFREE
Collada.dae · ≈ 28 KB
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png · ≈ 507 KB
JPGFREE
Raster.jpg · ≈ 129 KB
PDFFREE
Bố cục in.pdf · ≈ 645 KB
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif · ≈ 1.2 MB
Mở tất cả 134 định dạng

Bản đồ Hunedoara

Thành phố và quận huyện lân cận — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

Pui
Pui
Thành phố
Petroșani
Petroșani
Thành phố
Geoagiu
Geoagiu
Thành phố
Baru
Baru
Thành phố
Băița
Băița
Thành phố
Bulzeștii de Sus
Bulzeștii de Sus
Thành phố
Călan
Călan
Thành phố
Lăpugiu de Jos
Lăpugiu de Jos
Thành phố
Bretea Română
Bretea Română
Thành phố
Romoș
Romoș
Thành phố
Hunedoara
Hunedoara
Thành phố
Ilia
Ilia
Thành phố
Baia de Criș
Baia de Criș
Thành phố
Certeju de Jos
Certeju de Jos
Thành phố
Vulcan
Vulcan
Thành phố
Bănița
Bănița
Thành phố
Brad
Brad
Thành phố
Lupeni
Lupeni
Thành phố
Lelese
Lelese
Thành phố
Sântămăria-Orlea
Sântămăria-Orlea
Thành phố
Răchitova
Răchitova
Thành phố
Burjuc
Burjuc
Thành phố
Hațeg
Hațeg
Thành phố
Mărtinești
Mărtinești
Thành phố
Deva
Deva
Thành phố
Simeria
Simeria
Thành phố
Luncoiu de Jos
Luncoiu de Jos
Thành phố
Hărău
Hărău
Thành phố
Bătrâna
Bătrâna
Thành phố
Ghelari
Ghelari
Thành phố
Cârjiți
Cârjiți
Thành phố
Crișcior
Crișcior
Thành phố
Orăștie
Orăștie
Thành phố
Vălișoara
Vălișoara
Thành phố
Turdaș
Turdaș
Thành phố
Aninoasa
Aninoasa
Thành phố
General Berthelot
General Berthelot
Thành phố
Băcia
Băcia
Thành phố
Totești
Totești
Thành phố
Petrila
Petrila
Thành phố · 27K
Uricani
Uricani
Thành phố · 11K
Teliucu Inferior
Teliucu Inferior
Làng · 1K
Dobra
Dobra
Làng · 1K
Șoimuș
Șoimuș
Làng · 1K
Rapoltu Mare
Rapoltu Mare
Làng · 883
Boșorod
Boșorod
Làng · 854
Vețel
Vețel
Làng · 791
Bucureșci
Bucureșci
Làng · 773
Zam
Zam
Làng · 763
Sarmizegetusa
Sarmizegetusa
Làng · 715
Brănișca
Brănișca
Làng · 700
Sălașu de Sus
Sălașu de Sus
Làng · 689
Vața de Jos
Vața de Jos
Làng · 632
Beriu
Beriu
Làng · 625
Ribița
Ribița
Làng · 610
Orăștioara de Sus
Orăștioara de Sus
Làng · 561
Gurasada
Gurasada
Làng · 441
Blăjeni
Blăjeni
Làng · 429
Râu de Mori
Râu de Mori
Làng · 398
Balșa
Balșa
Làng · 361
Vorța
Vorța
Làng · 253
Tomești
Tomești
Làng · 242
Buceș
Buceș
Làng · 230
Lunca Cernii de Jos
Lunca Cernii de Jos
Làng · 225
Toplița
Toplița
Làng · 219
Peștișu Mic
Peștișu Mic
Làng · 176
Cerbăl
Cerbăl
Làng · 167
Bunila
Bunila
Làng · 111
Barza
Barza
Làng · 2K
Jiu-Paroșeni
Jiu-Paroșeni
Làng · 2K
Iscroni
Iscroni
Làng · 1K
Certeju de Sus
Certeju de Sus
Làng · 1K
Cristur
Cristur
Làng · 1K
Zdrapți
Zdrapți
Làng · 1K
Peștișu Mare
Peștișu Mare
Làng · 1K
Brazi
Brazi
Làng · 1K
Căstău
Căstău
Làng · 1K
Pricaz
Pricaz
Làng · 1K
Hărțăgani
Hărțăgani
Làng · 1K
Aurel Vlaicu
Aurel Vlaicu
Làng · 914
Valea Bradului
Valea Bradului
Làng · 907
Petros
Petros
Làng · 902
Clopotiva
Clopotiva
Làng · 888
Țebea
Țebea
Làng · 849
Sibișel
Sibișel
Làng · 838
Livadia
Livadia
Làng · 820
Mintia
Mintia
Làng · 807
Țărățel
Țărățel
Làng · 785
Cinciș-Cerna
Cinciș-Cerna
Làng · 783
Jieț
Jieț
Làng · 770
Vaidei
Vaidei
Làng · 718
Valea de Brazi
Valea de Brazi
Làng · 707
Tâmpa
Tâmpa
Làng · 699
Mesteacăn
Mesteacăn
Làng · 693
Ormindea
Ormindea
Làng · 691
Romoșel
Romoșel
Làng · 666
Sântandrei
Sântandrei
Làng · 665
Bretea Mureșană
Bretea Mureșană
Làng · 662
Târnava de Criș
Târnava de Criș
Làng · 653
Chitid
Chitid
Làng · 651
Geoagiu-Băi
Geoagiu-Băi
Làng · 627
Cimpa
Cimpa
Làng · 624
Șerel
Șerel
Làng · 613
Batiz
Batiz
Làng · 604
Streisângeorgiu
Streisângeorgiu
Làng · 603
Hondol
Hondol
Làng · 598
Câmpu lui Neag
Câmpu lui Neag
Làng · 582
Mihăileni
Mihăileni
Làng · 573
Răcăștia
Răcăștia
Làng · 564
Subcetate
Subcetate
Làng · 563
Cârnești
Cârnești
Làng · 560
Crișan
Crișan
Làng · 555
Rișculița
Rișculița
Làng · 551
Sântuhalm
Sântuhalm
Làng · 549
Lăpugiu de Sus
Lăpugiu de Sus
Làng · 548
Peșteana
Peșteana
Làng · 545
Căinelu de Sus
Căinelu de Sus
Làng · 542
Banpotoc
Banpotoc
Làng · 541
Boz
Boz
Làng · 535
Costești
Costești
Làng · 535
Șesuri
Șesuri
Làng · 532
Bobâlna
Bobâlna
Làng · 529
Bârsău
Bârsău
Làng · 529
Fizești
Fizești
Làng · 523
Luncoiu de Sus
Luncoiu de Sus
Làng · 523
Stănija
Stănija
Làng · 520
Petreni
Petreni
Làng · 515
Săcel
Săcel
Làng · 515
Păclișa
Păclișa
Làng · 509
Sârbi
Sârbi
Làng · 503
Leșnic
Leșnic
Làng · 502
Galați
Galați
Làng · 496
Curechiu
Curechiu
Làng · 493
Vâlcelele Bune
Vâlcelele Bune
Làng · 493
Silvașu de Jos
Silvașu de Jos
Làng · 490
Lăpușnic
Lăpușnic
Làng · 486
Visca
Visca
Làng · 483
Tarnița
Tarnița
Làng · 481
Bărăștii Hațegului
Bărăștii Hațegului
Làng · 480
Vărmaga
Vărmaga
Làng · 473
Homorod
Homorod
Làng · 472
Boș
Boș
Làng · 471
Ponor
Ponor
Làng · 471
Ocolișu Mic
Ocolișu Mic
Làng · 470
Ciopeia
Ciopeia
Làng · 464
Roșcani
Roșcani
Làng · 458
Hășdău
Hășdău
Làng · 442
Silvașu de Sus
Silvașu de Sus
Làng · 428
Bârcea Mare
Bârcea Mare
Làng · 422
Nucșoara
Nucșoara
Làng · 420
Paroș
Paroș
Làng · 416
Vața de Sus
Vața de Sus
Làng · 415
Prăvăleni
Prăvăleni
Làng · 414
Ostrov
Ostrov
Làng · 413
Măceu
Măceu
Làng · 401
Chișcădaga
Chișcădaga
Làng · 398
Federi
Federi
Làng · 396
Merișor
Merișor
Làng · 393
Uroi
Uroi
Làng · 390
Simeria Veche
Simeria Veche
Làng · 387
Bucium
Bucium
Làng · 384
Trestia
Trestia
Làng · 377
Câmpuri-Surduc
Câmpuri-Surduc
Làng · 376
Strei
Strei
Làng · 376
Hășdat
Hășdat
Làng · 374
Reea
Reea
Làng · 374
Orăștioara de Jos
Orăștioara de Jos
Làng · 372
Bacea
Bacea
Làng · 370
Ociu
Ociu
Làng · 370
Balomir
Balomir
Làng · 369
Chimindia
Chimindia
Làng · 369
Lunca
Lunca
Làng · 369
Podele
Podele
Làng · 369
Grid
Grid
Làng · 368
Ciungani
Ciungani
Làng · 364
Bălata
Bălata
Làng · 363
Nădăștia de Sus
Nădăștia de Sus
Làng · 361
Dupăpiatră
Dupăpiatră
Làng · 359
Gânțaga
Gânțaga
Làng · 358
Renghet
Renghet
Làng · 356
Ohaba-Ponor
Ohaba-Ponor
Làng · 353
Pojoga
Pojoga
Làng · 352
Meria
Meria
Làng · 350
Muncelu Mic
Muncelu Mic
Làng · 350
Nojag
Nojag
Làng · 349
Peștenița
Peștenița
Làng · 348
Criș
Criș
Làng · 347
Valea Sângeorgiului
Valea Sângeorgiului
Làng · 345
Lunca Cernii de Sus
Lunca Cernii de Sus
Làng · 344
Birtin
Birtin
Làng · 343
Ludeștii de Jos
Ludeștii de Jos
Làng · 343
Sulighete
Sulighete
Làng · 343
Negoiu
Negoiu
Làng · 342
Săliște
Săliște
Làng · 338
Boholt
Boholt
Làng · 332
Rușor
Rușor
Làng · 332
Boița
Boița
Làng · 328
Vălioara
Vălioara
Làng · 328
Dâncu Mare
Dâncu Mare
Làng · 326
Stejărel
Stejărel
Làng · 326
Steia
Steia
Làng · 325
Teliucu Superior
Teliucu Superior
Làng · 324
Dumbrava de Jos
Dumbrava de Jos
Làng · 321
Mihăiești
Mihăiești
Làng · 320
Buceș-Vulcan
Buceș-Vulcan
Làng · 317
Sălașu de Jos
Sălașu de Jos
Làng · 316
Basarabasa
Basarabasa
Làng · 313
Brotuna
Brotuna
Làng · 312
Fornădia
Fornădia
Làng · 312
Nădăștia de Jos
Nădăștia de Jos
Làng · 312
Băiești
Băiești
Làng · 311
Rișca
Rișca
Làng · 311
Crăciunești
Crăciunești
Làng · 309
Uric
Uric
Làng · 307
Grohoțele
Grohoțele
Làng · 306
Nălațvad
Nălațvad
Làng · 305
Tuștea
Tuștea
Làng · 305
Sânpetru
Sânpetru
Làng · 304
Prihodiște
Prihodiște
Làng · 303
Plopi
Plopi
Làng · 302
Hățăgel
Hățăgel
Làng · 301
Ștei
Ștei
Làng · 299
Blăjeni-Vulcan
Blăjeni-Vulcan
Làng · 297
Dâlja Mare
Dâlja Mare
Làng · 297
Slătinioara
Slătinioara
Làng · 297
Ocișor
Ocișor
Làng · 290
Săulești
Săulești
Làng · 289
Valea Lupului
Valea Lupului
Làng · 289
Dealu Mare
Dealu Mare
Làng · 287
Brâznic
Brâznic
Làng · 285
Coroiești
Coroiești
Làng · 285
Cărăstău
Cărăstău
Làng · 284
Valea Dâljii
Valea Dâljii
Làng · 284
Mănerău
Mănerău
Làng · 283
Bretea Streiului
Bretea Streiului
Làng · 282
Căzănești
Căzănești
Làng · 281
Gothatea
Gothatea
Làng · 281
Obârșa
Obârșa
Làng · 277
Fintoag
Fintoag
Làng · 275
Ohaba de Sub Piatră
Ohaba de Sub Piatră
Làng · 274
Vâlcele
Vâlcele
Làng · 274
Rapolțel
Rapolțel
Làng · 273
Ocolișu Mare
Ocolișu Mare
Làng · 270
Bozeș
Bozeș
Làng · 266
Spini
Spini
Làng · 266
Valea Poienii
Valea Poienii
Làng · 266
Jeledinți
Jeledinți
Làng · 264
Ruda
Ruda
Làng · 260
Săliștioara
Săliștioara
Làng · 254
Pișchinți
Pișchinți
Làng · 252
Ruși
Ruși
Làng · 252
Cernișoara Florese
Cernișoara Florese
Làng · 251
Bejan
Bejan
Làng · 250
Rovina
Rovina
Làng · 250
Fărcădin
Fărcădin
Làng · 248
Păuliș
Păuliș
Làng · 248
Dăbâca
Dăbâca
Làng · 245
Glodghilești
Glodghilești
Làng · 243
Bățălar
Bățălar
Làng · 242
Godinești
Godinești
Làng · 242
Săcărâmb
Săcărâmb
Làng · 242
Păucinești
Păucinești
Làng · 241
Ciula Mare
Ciula Mare
Làng · 239
Grădiștea de Munte
Grădiștea de Munte
Làng · 238
Groșuri
Groșuri
Làng · 237
Ruda-Brad
Ruda-Brad
Làng · 236
Săcămaș
Săcămaș
Làng · 235
Târnava
Târnava
Làng · 232
Nandru
Nandru
Làng · 230
Plai
Plai
Làng · 230
Sâncrai
Sâncrai
Làng · 228
Zeicani
Zeicani
Làng · 225
Bârcea Mică
Bârcea Mică
Làng · 222
Râu Alb
Râu Alb
Làng · 222
Râu Bărbat
Râu Bărbat
Làng · 220
Poiana Răchițelii
Poiana Răchițelii
Làng · 219
Răscoala
Răscoala
Làng · 219
Suseni
Suseni
Làng · 219
Teiu
Teiu
Làng · 217
Almaș-Săliște
Almaș-Săliște
Làng · 215
Ciula Mică
Ciula Mică
Làng · 214
Unciuc
Unciuc
Làng · 214
Cărpiniș
Cărpiniș
Làng · 212
Fizeș
Fizeș
Làng · 212
Sălciva
Sălciva
Làng · 212
Bucium-Orlea
Bucium-Orlea
Làng · 211
Dealu Babii
Dealu Babii
Làng · 211
Popești
Popești
Làng · 210
Boiu
Boiu
Làng · 207
Panc
Panc
Làng · 206
Lăsău
Lăsău
Làng · 203
Tătărăști
Tătărăști
Làng · 202
Barbura
Barbura
Làng · 200
Sântămăria de Piatră
Sântămăria de Piatră
Làng · 200
Cozia
Cozia
Làng · 198
Josani
Josani
Làng · 198

Địa điểm và vùng lân cận

Chuyển tới các thành phố, quận huyện và vùng lân cận — mỗi nơi đều có bản đồ vector dựng sẵn ở cùng các định dạng.

Các vùng của Romania

SuceavaBihorDoljArgeșMureșClujTimișBacăuAlbaBuzăuVâlceaGorjOltCaraș-SeverinIașiVasluiNeamțPrahovaAradBotoșaniMehedințiVranceaHarghitaDâmbovițaMaramureșTeleormanConstanțaBistrița-NăsăudSălajSatu Mare
Romania — tất cả các vùng

Lân cận

City of Belgrade1 681 405 · 208 km · Thành phốwojewództwo podkarpackie2 079 098 · 490 km · Khu vựcCentral Serbia4 906 773 · 238 km · Khu vựcChișinău750 000 · 499 km · Thành phốCity of Skopje526 502 · 409 km · Khu vựcBelgrade1 197 714 · 196 km · Thành phốVojvodina1 740 230 · 208 km · Khu vựcSkopje422 540 · 410 km · Thành phố

Thành phố lớn lân cận

Dombegyház150 kmLőkösháza150 kmNegotin Municipality28 261 · 146 kmKladovo Municipality17 435 · 112 kmAlibunar Municipality17 139 · 149 kmVeliko Gradiste Municipality15 455 · 140 kmMajdanpek Municipality14 559 · 139 kmBela Crkva Municipality14 451 · 130 kmVršac31 946 · 122 kmKucevo Municipality11 806 · 144 km
Bản đồ Densuș
Densuș
Hunedoara · 440

Về Densuș

Chân dung Phân tích: Densuș Densuș là một thành phố rộng rãi trải dài 135.7 km², nơi các công trình xen kẽ với không gian thoáng đãng. Điểm mạnh 20/100 Độ phủ xanh Độ phủ xanh chưa đủ 7/100 Tính kết nối Mạng lưới đường kết nối kém Sự thật Thú vị 🏗️ Ở Densuș có 0.25 tòa nhà trên mỗi cư dân.

108công trình
52 kmđường và phố
24đối tượng
134định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Densuș có gì bên trong

Bản đồ bao phủ toàn bộ lãnh thổ của Densuș trong ranh giới hành chính — 136 km2. Khu vực cây xanh chiếm 100% lãnh thổ. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

108công trình
Công trình trên các lớp riêng
thương mại1
52km
Đường sá có phân loại
primary roads3 km
service roads0 km
tertiary roads26 km
24POI
Điểm quan tâm
benches2
museums1
police stations1
Địa danh nổi bật · 5
Muzeul Satului Hategan
Biserica Sfântul Nicolae
Tăul fără fund
Nicolae Densușianu
Deceneu

Bản đồ Densuș trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Densuș
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Densuș
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Densuș
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Điểm đánh giá địa điểm

Các chỉ số tổng hợp từ dữ liệu OpenStreetMap: mức độ tiện lợi để sinh sống, đi bộ, dùng giao thông và cây xanh ở đây.

Khả năng sống
3Còn dư địa phát triển
Chỉ số tổng hợp trên thang 100
Cây xanh
20/100
Đang phát triển
Kết nối
7/100
Còn dư địa phát triển

Hạ tầng của Densuș

Những gì có trên lãnh thổ theo dữ liệu OpenStreetMap.

2
Cửa hàng
2
Mặt nước

Mật độ và độ dày đặc

Có bao nhiêu đối tượng trên mỗi ki-lô-mét vuông — theo dữ liệu OpenStreetMap.

1
ct/km²
0,4
km/km²
0
POI/km²
100%
cây xanh

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Densuș — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

Địa danh nổi bật

Bảo tàng, tượng đài và những nơi nổi bật của Densuș theo dữ liệu OpenStreetMap — mỗi nơi đều có liên kết tới bản đồ.

🏛️
Muzeul Satului Hategan
Bảo tàngOSM
Biserica Sfântul Nicolae
Điểm tham quanOSM
Tăul fără fund
Điểm tham quanOSM
🕯️
Nicolae Densușianu
Đài tưởng niệmOSM
🕯️
Deceneu
Đài tưởng niệmOSM

Thiên nhiên và khu vực cây xanh

Công viên, quảng trường và thủy vực của Densuș theo dữ liệu OpenStreetMap — tất cả được chuyển vào bản đồ thành các lớp riêng.

100%
độ phủ xanh
2
thủy vực
Thủy vực
Galbena · suối
Breazova · suối

Phố và đường sá

Đường sá được phân loại theo kiểu — theo dữ liệu OpenStreetMap.

26,1 km
tertiary roads
13,8 km
secondary roads
6,1 km
residential streets
3,5 km
primary roads
1,3 km
living streets
0,9 km
unclassified roads
0,6 km
service roads

Mạng lưới đường phố của Densuș — 52 km đường theo dữ liệu OpenStreetMap, được phân loại theo kiểu.

Cửa hàng và bán lẻ

Bán lẻ theo dữ liệu OpenStreetMap.

2
cửa hàng

Tại Densuș, OpenStreetMap ghi nhận 2 cửa hàng và điểm bán lẻ. Danh mục chính: Tạp hóa.

Tạp hóa2

Giáo dục

Trường học, đại học và thư viện theo dữ liệu OpenStreetMap.

1
trường học

Trên bản đồ có gì

Mỗi lớp của bản đồ Densuș có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

Các lớp bản đồ
Công trình: 108
Đường sá: 52 km
Điểm quan tâm: 24

Các con số chính

Tổng hợp dựa trên dữ liệu OpenStreetMap cho Densuș.

Công trình108
Công trình thương mại1
Đường sá52 km
Độ phủ xanh100%
Cửa hàng2
Điểm quan tâm24
Địa danh nổi bật5

So với các vùng lân cận

Địa điểm này so với các vùng lân cận trong bán kính 30 ki-lô-mét như thế nào.

Trong bán kính 30 km có 164 địa điểm để so sánh.

🏠 Xây dựngphân vị 5 trên 100
🛣️ Đườngphân vị 0 trên 100

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.com, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong 1–5 phút.
Bản đồ Densuș có sẵn ở hơn 134 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Có! Bản đồ đầy đủ của Densuș được xuất miễn phí trong giai đoạn Open Beta — đủ 134 định dạng, không giới hạn diện tích, không cần đăng ký.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật hằng tháng.
Thời gian tạo phụ thuộc vào kích thước khu vực. Bạn sẽ nhận được thông báo qua email khi hoàn tất.