osm2cdr.ru
Map of Comarnic
Comarnic
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Comarnic · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Comarnic

Thành phố · 90 km2

Bản đồ vector dựng sẵn với công trình, đường sá và đối tượng — dùng cho CAD, GIS và in ấn. Tải xuống ngay, không cần đăng ký.

Chọn định dạng
Tải xuống · DWG, ≈ 37.9 MB
Tất cả 133 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
133 định dạngdữ liệu OSMkhông cần đăng kýsẵn sàng tức thì

Hộ chiếu bản đồ

90 km2
Diện tích
4 696
Công trình
124 km
Đường sá
56
Điểm quan tâm
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Comarnic trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
DWG .dwgchọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tự động · theo kích thước khu vựcthay đổi
Số nhà
tất cảthay đổi
Điểm quan tâm
tất cả danh mụcthay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Comarnic ở 133 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf · ≈ 6.4 MB
CDRcho CorelDRAW.cdr · ≈ 9.6 MB
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg · ≈ 9.6 MB
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson · ≈ 54.1 MB
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg · ≈ 37.9 MB
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg · ≈ 37.9 MB
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf · ≈ 40.6 MB
CDRFREE
CorelDRAW.cdr · ≈ 9.6 MB
DGNFREE
MicroStation.dgn · ≈ 27 MB
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg · ≈ 9.6 MB
AIFREE
Illustrator.ai · ≈ 8 MB
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps · ≈ 8 MB
PDFFREE
Vector · in.pdf · ≈ 6.4 MB
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson · ≈ 54.1 MB
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp · ≈ 27 MB
KMLFREE
Google Earth.kml · ≈ 48.7 MB
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg · ≈ 32.5 MB
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl · ≈ 67.6 MB
OBJFREE
Mô hình 3D.obj · ≈ 81.1 MB
glTFFREE
3D · web.gltf · ≈ 75.7 MB
DAEFREE
Collada.dae · ≈ 86.5 MB
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png · ≈ 4 MB
JPGFREE
Raster.jpg · ≈ 2.4 MB
PDFFREE
Bố cục in.pdf · ≈ 6.4 MB
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif · ≈ 67.6 MB
Mở tất cả 133 định dạng

Bản đồ Comarnic

Thành phố và quận huyện lân cận — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

Valea Doftanei
Valea Doftanei
Thành phố
Măneciu
Măneciu
Thành phố
Cerașu
Cerașu
Thành phố
Sinaia
Sinaia
Thành phố
Drăgănești
Drăgănești
Thành phố
Starchiojd
Starchiojd
Thành phố
Azuga
Azuga
Thành phố
Ariceștii Rahtivani
Ariceștii Rahtivani
Thành phố
Ciorani
Ciorani
Thành phố
Baba Ana
Baba Ana
Thành phố
Bușteni
Bușteni
Thành phố
Fulga
Fulga
Thành phố
Izvoarele
Izvoarele
Thành phố
Băicoi
Băicoi
Thành phố
Dumbrava
Dumbrava
Thành phố
Colceag
Colceag
Thành phố
Brebu
Brebu
Thành phố
Ploiești
Ploiești
Thành phố
Drajna
Drajna
Thành phố
Puchenii Mari
Puchenii Mari
Thành phố
Posești
Posești
Thành phố
Iordăcheanu
Iordăcheanu
Thành phố
Bertea
Bertea
Thành phố
Valea Călugărească
Valea Călugărească
Thành phố
Păulești
Păulești
Thành phố
Șirna
Șirna
Thành phố
Breaza
Breaza
Thành phố
Albești-Paleologu
Albești-Paleologu
Thành phố
Poienarii Burchii
Poienarii Burchii
Thành phố
Bucov
Bucov
Thành phố
Filipeștii de Pădure
Filipeștii de Pădure
Thành phố
Târgșoru Vechi
Târgșoru Vechi
Thành phố
Mănești
Mănești
Thành phố
Măgureni
Măgureni
Thành phố
Ceptura
Ceptura
Thành phố
Bătrâni
Bătrâni
Thành phố
Brazi
Brazi
Thành phố
Plopu
Plopu
Thành phố
Secăria
Secăria
Thành phố
Urlați
Urlați
Thành phố
Ștefești
Ștefești
Thành phố
Tomșani
Tomșani
Thành phố
Râfov
Râfov
Thành phố
Vărbilău
Vărbilău
Thành phố
Tega
Tega
Thành phố
Sângeru
Sângeru
Thành phố
Scorțeni
Scorțeni
Thành phố
Slănic
Slănic
Thành phố
Sălciile
Sălciile
Thành phố
Boldești-Grădiștea
Boldești-Grădiștea
Thành phố
Șoimari
Șoimari
Thành phố
Podenii Noi
Podenii Noi
Thành phố
Bărcănești
Bărcănești
Thành phố
Filipeștii de Târg
Filipeștii de Târg
Thành phố
Bălțești
Bălțești
Thành phố
Gura Vadului
Gura Vadului
Thành phố
Balta Doamnei
Balta Doamnei
Thành phố
Boldești-Scăeni
Boldești-Scăeni
Thành phố
Gherghița
Gherghița
Thành phố
Cocorăștii Mislii
Cocorăștii Mislii
Thành phố
Gura Vitioarei
Gura Vitioarei
Thành phố
Gorgota
Gorgota
Thành phố
Chiojdeanca
Chiojdeanca
Thành phố
Berceni
Berceni
Thành phố
Teișani
Teișani
Thành phố
Lapoș
Lapoș
Thành phố
Florești
Florești
Thành phố
Șotrile
Șotrile
Thành phố
Vâlcănești
Vâlcănești
Thành phố
Gornet-Cricov
Gornet-Cricov
Thành phố
Păcureți
Păcureți
Thành phố
Jugureni
Jugureni
Thành phố
Aluniș
Aluniș
Thành phố
Măgurele
Măgurele
Thành phố
Cocorăștii Colț
Cocorăștii Colț
Thành phố
Dumbrăvești
Dumbrăvești
Thành phố
Provița de Jos
Provița de Jos
Thành phố
Cosminele
Cosminele
Thành phố
Talea
Talea
Thành phố
Predeal-Sărari
Predeal-Sărari
Thành phố
Câmpina
Câmpina
Thành phố
Adunați
Adunați
Thành phố
Gornet
Gornet
Thành phố
Vălenii de Munte
Vălenii de Munte
Thành phố
Salcia
Salcia
Thành phố
Bănești
Bănești
Thành phố
Cărbunești
Cărbunești
Thành phố
Ariceștii Zeletin
Ariceștii Zeletin
Thành phố
Tătaru
Tătaru
Thành phố
Apostolache
Apostolache
Thành phố
Blejoi
Blejoi
Thành phố
Provița de Sus
Provița de Sus
Thành phố
Vadu Săpat
Vadu Săpat
Thành phố
Călugăreni
Călugăreni
Thành phố
Mizil
Mizil
Thành phố
Tinosu
Tinosu
Thành phố
Olari
Olari
Thành phố
Lipănești
Lipănești
Thành phố
Fântânele
Fântânele
Thành phố
Surani
Surani
Thành phố
Cornu
Cornu
Thành phố
Poiana Câmpina
Poiana Câmpina
Thành phố
Plopeni
Plopeni
Thành phố
Breaza de Sus
Breaza de Sus
Làng · 10K
Brazii de Jos
Brazii de Jos
Làng · 8K
Strejnicu
Strejnicu
Làng · 4K
Telega
Telega
Làng · 4K
Cioranii de Jos
Cioranii de Jos
Làng · 4K
Pleașa
Pleașa
Làng · 4K
Teșila
Teșila
Làng · 4K
Măneciu-Pământeni
Măneciu-Pământeni
Làng · 3K
Dițești
Dițești
Làng · 3K
Poiana
Poiana
Làng · 3K
Brebu Mânăstirei
Brebu Mânăstirei
Làng · 3K
Ghioșești
Ghioșești
Làng · 3K
Cornu de Jos
Cornu de Jos
Làng · 3K
Mărginenii de Jos
Mărginenii de Jos
Làng · 3K
Țintea
Țintea
Làng · 3K
Tătărani
Tătărani
Làng · 3K
Gheaba
Gheaba
Làng · 2K
Brebu Megieșesc
Brebu Megieșesc
Làng · 2K
Măneciu-Ungureni
Măneciu-Ungureni
Làng · 2K
Trăisteni
Trăisteni
Làng · 2K
Ploieștiori
Ploieștiori
Làng · 2K
Urleta
Urleta
Làng · 2K
Ceptura de Jos
Ceptura de Jos
Làng · 2K
Drajna de Jos
Drajna de Jos
Làng · 2K
Nedelea
Nedelea
Làng · 2K
Cioranii de Sus
Cioranii de Sus
Làng · 2K
Pietroșani
Pietroșani
Làng · 2K
Slon
Slon
Làng · 2K
Breaza de Jos
Breaza de Jos
Làng · 2K
Tăriceni
Tăriceni
Làng · 2K
Fulga de Sus
Fulga de Sus
Làng · 2K
Șipotu
Șipotu
Làng · 2K
Liliești
Liliești
Làng · 2K
Vadu Părului
Vadu Părului
Làng · 2K
Groșani
Groșani
Làng · 2K
Inotești
Inotești
Làng · 2K
Magula
Magula
Làng · 2K
Găgeni
Găgeni
Làng · 2K
Mislea
Mislea
Làng · 2K
Homorâciu
Homorâciu
Làng · 2K
Miroslăvești
Miroslăvești
Làng · 2K
Ologeni
Ologeni
Làng · 1K
Românești
Românești
Làng · 1K
Podenii Vechi
Podenii Vechi
Làng · 1K
Negoiești
Negoiești
Làng · 1K
Fulga de Jos
Fulga de Jos
Làng · 1K
Brazii de Sus
Brazii de Sus
Làng · 1K
Mireșu Mare
Mireșu Mare
Làng · 1K
Popești
Popești
Làng · 1K
Bătești
Bătești
Làng · 1K
Bordenii Mari
Bordenii Mari
Làng · 1K
Plopeni Sat
Plopeni Sat
Làng · 1K
Poienarii Apostoli
Poienarii Apostoli
Làng · 1K
Loloiasca
Loloiasca
Làng · 1K
Scurtești
Scurtești
Làng · 1K
Posada
Posada
Làng · 1K
Minieri
Minieri
Làng · 1K
Potigrafu
Potigrafu
Làng · 1K
Țânțăreni
Țânțăreni
Làng · 1K
Puchenii Moșneni
Puchenii Moșneni
Làng · 1K
Dâmbu
Dâmbu
Làng · 1K
Vărbila
Vărbila
Làng · 1K
Pietriceaua
Pietriceaua
Làng · 1K
Corlătești
Corlătești
Làng · 1K
Stoenești
Stoenești
Làng · 1K
Prăjani
Prăjani
Làng · 1K
Parepa-Rușani
Parepa-Rușani
Làng · 1K
Podu Vadului
Podu Vadului
Làng · 1K
Cătina
Cătina
Làng · 1K
Poiana Vărbilău
Poiana Vărbilău
Làng · 1K
Schiulești
Schiulești
Làng · 1K
Conduratu
Conduratu
Làng · 1K
Tufeni
Tufeni
Làng · 1K
Poienarii Rali
Poienarii Rali
Làng · 1K
Făgetu
Făgetu
Làng · 1K
Ocina de Sus
Ocina de Sus
Làng · 1K
Valea Târsei
Valea Târsei
Làng · 1K
Mocești
Mocești
Làng · 1K
Pantazi
Pantazi
Làng · 1K
Rachieri
Rachieri
Làng · 1K
Drajna de Sus
Drajna de Sus
Làng · 1K
Palanca
Palanca
Làng · 1K
Drăgăneasa
Drăgăneasa
Làng · 1K
Goruna
Goruna
Làng · 1K
Crivina
Crivina
Làng · 1K
Chițorani
Chițorani
Làng · 1K
Buda
Buda
Làng · 1K
Seciu
Seciu
Làng · 1K
Valea Dulce
Valea Dulce
Làng · 1K
Albești-Muru
Albești-Muru
Làng · 1K
Lunca Prahovei
Lunca Prahovei
Làng · 1K
Boldești
Boldești
Làng · 1K
Livadea
Livadea
Làng · 1K
Varnița
Varnița
Làng · 1K
Târgșoru Nou
Târgșoru Nou
Làng · 1K
Bobolia
Bobolia
Làng · 1K
Coada Izvorului
Coada Izvorului
Làng · 1K
Ostrovu
Ostrovu
Làng · 1K
Grădiștea
Grădiștea
Làng · 1K
Meri
Meri
Làng · 1K
Perșunari
Perșunari
Làng · 1K
Cornu de Sus
Cornu de Sus
Làng · 1K
Valea Cucului
Valea Cucului
Làng · 1K
Bughea de Jos
Bughea de Jos
Làng · 1K
Gura Beliei
Gura Beliei
Làng · 1K
Poiana Copăceni
Poiana Copăceni
Làng · 1K
Ogretin
Ogretin
Làng · 1K
Zalhanaua
Zalhanaua
Làng · 986
Ungureni
Ungureni
Làng · 976
Nucșoara de Jos
Nucșoara de Jos
Làng · 965
Nistorești
Nistorești
Làng · 957
Coțofenești
Coțofenești
Làng · 955
Hăbud
Hăbud
Làng · 942
Bărăitaru
Bărăitaru
Làng · 925
Moara Domnească
Moara Domnească
Làng · 911
Zănoaga
Zănoaga
Làng · 909
Rotari
Rotari
Làng · 894
Malu Vânăt
Malu Vânăt
Làng · 884
Cocorăștii Caplii
Cocorăștii Caplii
Làng · 880
Valea Popii
Valea Popii
Làng · 876
Matița
Matița
Làng · 874
Moara Nouă
Moara Nouă
Làng · 859
Cioceni
Cioceni
Làng · 858
Cocorăștii Grind
Cocorăștii Grind
Làng · 847
Tisa
Tisa
Làng · 839
Băltița
Băltița
Làng · 825
Tătărăi
Tătărăi
Làng · 814
Făcăieni
Făcăieni
Làng · 806
Nisipoasa
Nisipoasa
Làng · 803
Ceptura de Sus
Ceptura de Sus
Làng · 799
Cocoșești
Cocoșești
Làng · 799
Cireșanu
Cireșanu
Làng · 796
Fundeni
Fundeni
Làng · 794
Nucșoara de Sus
Nucșoara de Sus
Làng · 792
Buștenari
Buștenari
Làng · 791
Coada Malului
Coada Malului
Làng · 789
Cârjari
Cârjari
Làng · 789
Bâra
Bâra
Làng · 788
Țărculești
Țărculești
Làng · 777
Mălăiești
Mălăiești
Làng · 770
Ghighiu
Ghighiu
Làng · 759
Lopatnița
Lopatnița
Làng · 757
Valea Stâlpului
Valea Stâlpului
Làng · 753
Târlești
Târlești
Làng · 750
Olteni
Olteni
Làng · 748
Valea Largă
Valea Largă
Làng · 747
Predești
Predești
Làng · 745
Cătunu
Cătunu
Làng · 736
Plaiu Câmpinei
Plaiu Câmpinei
Làng · 733
Novăcești
Novăcești
Làng · 728
Belciug
Belciug
Làng · 727
Ciupelnița
Ciupelnița
Làng · 716
Stăncești
Stăncești
Làng · 715
Vitioara de Sus
Vitioara de Sus
Làng · 708
Plaiu
Plaiu
Làng · 704
Trenu
Trenu
Làng · 698
Podu Lung
Podu Lung
Làng · 694
Valea Nicovani
Valea Nicovani
Làng · 679
Brătești
Brătești
Làng · 673
Coslegi
Coslegi
Làng · 673
Melicești
Melicești
Làng · 665
Valea Plopului
Valea Plopului
Làng · 665
Vâlcelele
Vâlcelele
Làng · 663
Zamfira
Zamfira
Làng · 661
Pisculești
Pisculești
Làng · 659
Plavia
Plavia
Làng · 650
Podgoria
Podgoria
Làng · 648
Valea Borului
Valea Borului
Làng · 636
Bordenii Mici
Bordenii Mici
Làng · 625
Odăile
Odăile
Làng · 625
Iazu
Iazu
Làng · 624
Coșerele
Coșerele
Làng · 616
Curcubeu
Curcubeu
Làng · 616
Orzoaia de Jos
Orzoaia de Jos
Làng · 611
Ștubeiu
Ștubeiu
Làng · 606
Măgura
Măgura
Làng · 599
Predeal
Predeal
Làng · 588
Dârvari
Dârvari
Làng · 586
Surdești
Surdești
Làng · 578
Trestioara
Trestioara
Làng · 575
Arva
Arva
Làng · 563
Puchenii Mici
Puchenii Mici
Làng · 559

Địa điểm và vùng lân cận

Chuyển tới các thành phố, quận huyện và vùng lân cận — mỗi nơi đều có bản đồ vector dựng sẵn ở cùng các định dạng.

Các vùng của Romania

SuceavaBihorDoljHunedoaraArgeșMureșClujTimișBacăuAlbaBuzăuVâlceaGorjOltCaraș-SeverinIașiVasluiNeamțAradBotoșaniMehedințiVranceaHarghitaDâmbovițaMaramureșTeleormanConstanțaBistrița-NăsăudSălajSatu Mare
Romania — tất cả các vùng

Lân cận

City of Belgrade1 681 405 · 416 km · Thành phốCentral Serbia4 906 773 · 398 km · Khu vựcChișinău750 000 · 317 km · Thành phốVinnytsia Oblast1 509 515 · 468 km · Khu vựcTekirdağ1 167 059 · 496 km · Khu vựcCity of Skopje526 502 · 498 km · Thành phốBelgrade1 197 714 · 410 km · Thành phốVojvodina1 740 230 · 435 km · Khu vực
4 696công trình
124 kmđường và phố
56đối tượng
133định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Comarnic có gì bên trong

Bản đồ bao phủ toàn bộ lãnh thổ của Comarnic trong ranh giới hành chính — 90 km2. Khu vực cây xanh chiếm 100% lãnh thổ. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

4 696công trình
Công trình trên các lớp riêng
nhà ở9
thương mại1
công nghiệp1
124km
Đường sá có phân loại
trunk roads13 km
primary roads0 km
service roads5 km
56POI
Điểm quan tâm
banks1
fuel stations3
gift shops1
Phố chính
Strada GhioșeștiStrada PoianaStrada Podul lui NeagStrada Podu LungStrada SecărieiStrada Școlii
Địa danh nổi bật · 6
Muzeul Cinegetic al Carpaților
Castelul Posada
Belvedere
Biserică
Biserica Nașterea Maicii Domnului
Biserica Sfânta Treime

Bản đồ Comarnic trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Comarnic
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Comarnic
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Comarnic
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Điểm đánh giá địa điểm

Các chỉ số tổng hợp từ dữ liệu OpenStreetMap: mức độ tiện lợi để sinh sống, đi bộ, dùng giao thông và cây xanh ở đây.

Khả năng sống
10Còn dư địa phát triển
Chỉ số tổng hợp trên thang 100
Khả năng đi bộ
3/100
Còn dư địa phát triển
Cây xanh
47/100
Trung bình
Thương mại
8/100
Còn dư địa phát triển
Văn hóa
8/100
Còn dư địa phát triển
Kết nối
37/100
Đang phát triển

Hạ tầng của Comarnic

Những gì có trên lãnh thổ theo dữ liệu OpenStreetMap.

3
Ẩm thực
23
Cửa hàng
1
Khách sạn
8
Giao thông
18
Mặt nước

Mật độ và độ dày đặc

Có bao nhiêu đối tượng trên mỗi ki-lô-mét vuông — theo dữ liệu OpenStreetMap.

52
ct/km²
1,4
km/km²
1
POI/km²
100%
cây xanh

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Comarnic — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

Địa danh nổi bật

Bảo tàng, tượng đài và những nơi nổi bật của Comarnic theo dữ liệu OpenStreetMap — mỗi nơi đều có liên kết tới bản đồ.

🏛️
Muzeul Cinegetic al Carpaților
Bảo tàngOSM
🏰
Castelul Posada
Lâu đàiOSM
🏔️
Belvedere
Đài quan sátOSM
Biserică
Nơi thờ tựOSM
Biserica Nașterea Maicii Domnului
Nơi thờ tựOSM
Biserica Sfânta Treime
Nơi thờ tựOSM

Thiên nhiên và khu vực cây xanh

Công viên, quảng trường và thủy vực của Comarnic theo dữ liệu OpenStreetMap — tất cả được chuyển vào bản đồ thành các lớp riêng.

100%
độ phủ xanh
18
thủy vực
Thủy vực
Prahova · sông
Pârâul Talea · sông
Pârâul Beliei · suối
Valea lui Bogdan · suối
Valea Orății · suối

Giao thông công cộng

Điểm dừng và nhà ga theo dữ liệu OpenStreetMap.

4
điểm dừng xe buýt
2
ga đường sắt
2
điểm dừng tàu điện

Giao thông công cộng của Comarnic bao gồm 4 điểm dừng xe buýt, 2 ga đường sắt và 2 điểm dừng tàu điện. Tất cả điểm dừng và nhà ga được đưa vào bản đồ thành một lớp riêng.

Phố và đường sá

Đường sá được phân loại theo kiểu — theo dữ liệu OpenStreetMap.

61 km
residential streets
21,5 km
living streets
13,6 km
trunk roads
8,2 km
secondary roads
7,7 km
tertiary roads
5,8 km
unclassified roads
5,7 km
service roads
0,7 km
primary roads

Mạng lưới đường phố của Comarnic — 124 km đường theo dữ liệu OpenStreetMap, được phân loại theo kiểu.

Phố có tên
Strada Ghioșești · 17,5 km
Strada Poiana · 11,1 km
Strada Podul lui Neag · 4,7 km
Strada Podu Lung · 4,4 km
Strada Secăriei · 3,2 km
Strada Poiana · 3 km
Strada Ghioșești · 1,8 km
Strada Școlii · 1,7 km

Nhà hàng và quán cà phê

Các điểm ăn uống theo dữ liệu OpenStreetMap.

1
nhà hàng
1
quán cà phê
1
thức ăn nhanh

Tại Comarnic, OpenStreetMap ghi nhận 3 điểm ăn uống — nhà hàng, quán cà phê, quán bar và điểm thức ăn nhanh.

Điểm nổi bật
Restaurant Cernica

Cửa hàng và bán lẻ

Bán lẻ theo dữ liệu OpenStreetMap.

23
cửa hàng

Tại Comarnic, OpenStreetMap ghi nhận 23 cửa hàng và điểm bán lẻ. Danh mục chính: Tạp hóa, Siêu thị, Tiệm bánh, Cửa hàng thịt, Quà tặng, Hoa tươi.

Tạp hóa7Siêu thị4Tiệm bánh3Cửa hàng thịt2Quà tặng1Hoa tươi1General1Mắt kính1Bookmaker1Nội thất1

Giáo dục

Trường học, đại học và thư viện theo dữ liệu OpenStreetMap.

1
trường học

Trường học: Clubul Copiilor Martha Bibescu.

Y tế

Bệnh viện, nhà thuốc và phòng khám theo dữ liệu OpenStreetMap.

1
nhà thuốc

Nơi lưu trú

Khách sạn, nhà nghỉ và nhà khách theo dữ liệu OpenStreetMap.

1
cơ sở lưu trú
Khách sạn và nhà khách
Motel Cernica · Nhà nghỉ ven đường

Trên bản đồ có gì

Mỗi lớp của bản đồ Comarnic có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

Các lớp bản đồ
Công trình: 4 696
Đường sá: 124 km
Điểm quan tâm: 56

Các con số chính

Tổng hợp dựa trên dữ liệu OpenStreetMap cho Comarnic.

Công trình4 696
Công trình nhà ở9
Công trình thương mại1
Đường sá124 km
Độ phủ xanh100%
Điểm ăn uống3
Cửa hàng23
Điểm quan tâm56
Điểm dừng xe buýt4
Ga đường sắt2
Nhà thuốc1
Địa danh nổi bật6

Về Comarnic

.place-narrative{margin:2rem 0;padding:2rem;background:#f8fafc;border-radius:16px} .place-narrative h2{font-size:1.5rem;margin-bottom:1rem;color:#1e293b} .place-narrative__text p{font-size:1.1rem;line-height:1.7;color:#334155;max-width:72ch} .place-narrative__strengths{margin-top:1.5rem} .place-narrative__strengths h3{font-size:1.15rem;margin-bottom:.8rem;color:#1e293b} .place-narrative__strength-grid{display:grid;grid-template-columns:repeat(auto-fit,minmax(220px,1fr));gap:1rem} .place-narrative__strength{padding:1rem;background:#fff;border-radius:12px;border:1px solid #e2e8f0} .strength-score{font-size:1.5rem;font-weight:700;color:#10b981} .place-narrative__strength strong{display:block;margin:.4rem 0 .2rem;color:#1e293b} .place-narrative__strength p{font-size:.9rem;color:#64748b;margin:0} .place-narrative__facts{margin-top:1.5rem} .place-narrative__facts h3{font-size:1.15rem;margin-bottom:.8rem;color:#1e293b} .place-narrative__fact-grid{display:grid;grid-template-columns:repeat(auto-fit,minmax(260px,1fr));gap:1rem} .place-narrative__fact{display:flex;align-items:flex-start;gap:.75rem;padding:1rem;background:#fff;border-radius:12px;border:1px solid #e2e8f0} .fact-icon{font-size:1.5rem;flex-shrink:0} .place-narrative__fact p{font-size:.95rem;color:#334155;margin:0;line-height:1.5} @media(max-width:640px){.place-narrative__strength-grid,.place-narrative__fact-grid{grid-template-columns:1fr}} Chân dung phân tích: Comarnic Comarnic trải rộng 90.1 km² và có 4,696 tòa nhà. Điểm mạnh 47/100 Độ phủ xanh Độ phủ xanh vừa phải 37/100 Kết nối Mạng lưới đường kết nối kém 8/100 Thương mại Hạ tầng thương mại hạn chế Sự thật thú vị 🛣️ Tổng chiều dài đường của Comarnic (124 km) là 124 km đường.

So với các vùng lân cận

Địa điểm này so với các vùng lân cận trong bán kính 30 ki-lô-mét như thế nào.

Trong bán kính 30 km có 171 địa điểm để so sánh.

🏠 Xây dựngphân vị 47 trên 100
🛣️ Đườngphân vị 0 trên 100

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.ru, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong 1–5 phút.
Bản đồ Comarnic có sẵn ở hơn 133 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Có! Bản đồ đầy đủ của Comarnic được xuất miễn phí trong giai đoạn Open Beta — đủ 133 định dạng, không giới hạn diện tích, không cần đăng ký.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật hằng tháng.
Thời gian tạo phụ thuộc vào kích thước khu vực. Bạn sẽ nhận được thông báo qua email khi hoàn tất.