osm2cdr.ru
Bản đồ Pingliang
Pingliang
Gansu
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Pingliang · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Pingliang

Thành phố · Gansu · 11,116 km2

A ready-made vector map with buildings, roads and features — for CAD, GIS and print. Free, no registration.

Chọn định dạng
Tải xuống · PDF, ≈ 4.5 MB
Tất cả 134 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
133 định dạngdữ liệu OSMkhông cần đăng kýfree

Hộ chiếu bản đồ

11,116 km2
Diện tích
6 231
Công trình
13 961 km
Đường sá
1 097
Điểm quan tâm
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Pingliang trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
PDF chọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tự động · theo kích thước khu vựcthay đổi
Số nhà
không hiển thị ở tỷ lệ nàythay đổi
Điểm quan tâm
không hiển thị ở tỷ lệ nàythay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Pingliang ở 134 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf · ≈ 2.4 MB
CDRcho CorelDRAW.cdr · ≈ 369 KB
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg · ≈ 2.8 MB
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson · ≈ 3.5 MB
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg · ≈ 1 MB
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg · ≈ 2.8 MB
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf · ≈ 23.8 MB
CDRFREE
CorelDRAW.cdr · ≈ 1 MB
DGNFREE
MicroStation.dgn · ≈ 4.5 MB
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg · ≈ 7.8 MB
AIFREE
Illustrator.ai · ≈ 6.4 MB
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps · ≈ 6.2 MB
PDFFREE
Vector · in.pdf · ≈ 6.6 MB
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson · ≈ 9.9 MB
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp · ≈ 1.3 MB
KMLFREE
Google Earth.kml · ≈ 9.6 MB
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg · ≈ 5.4 MB
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl · ≈ 444 KB
OBJFREE
Mô hình 3D.obj · ≈ 173 KB
glTFFREE
3D · web.gltf · ≈ 320 KB
DAEFREE
Collada.dae · ≈ 296 KB
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png · ≈ 5.2 MB
JPGFREE
Raster.jpg · ≈ 1.3 MB
PDFFREE
Bố cục in.pdf · ≈ 6.6 MB
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif · ≈ 12.3 MB
Mở tất cả 134 định dạng

Bản đồ Gansu

Tất cả địa điểm trong lãnh thổ — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

Thành phố lớn · 48

Thành phố · 136

Pingliang
Pingliang
Thành phố · 504K
Xinyao
Xinyao
Thành phố
Jinping
Jinping
Thành phố
Huating
Huating
Thành phố · 194K
Wanbaochuan Farmyard
Wanbaochuan Farmyard
Thành phố
Leida
Leida
Thành phố
Renda
Renda
Thành phố
Huanghua
Huanghua
Thành phố
Jingning
Jingning
Thành phố · 150K
Chengguan
Chengguan
Thành phố · 150K
Chengqu Subdistrict
Chengqu Subdistrict
Thành phố · 150K
Huangzhai
Huangzhai
Thành phố
Feiyun town
Feiyun town
Thành phố
Baishu
Baishu
Thành phố
Mulin
Mulin
Thành phố
Shuiluo
Shuiluo
Thành phố
Liuhu
Liuhu
Thành phố
Tongcheng Industrial Area
Tongcheng Industrial Area
Thành phố
Yaodian town
Yaodian town
Thành phố
Yuwan
Yuwan
Thành phố
Wuju Farmyard
Wuju Farmyard
Thành phố
Chengqu
Chengqu
Thành phố · 150K
Zhuanglang
Zhuanglang
Thành phố · 44K
Chongxin
Chongxin
Thành phố · 36K
Lingtai
Lingtai
Thành phố · 31K
Xinyao Industrial Area
Xinyao Industrial Area
Thành phố
Xijiao Subdistrict
Xijiao Subdistrict
Thành phố
Chengshishequjiedao
Chengshishequjiedao
Thành phố
Jinping Subdistrict
Jinping Subdistrict
Thành phố
Dongguan Subdistrict
Dongguan Subdistrict
Thành phố
Donghua
Donghua
Thành phố
Zhongjie Subdistrict
Zhongjie Subdistrict
Thành phố
Chengshishequguanliweiyuanhuidiqu
Chengshishequguanliweiyuanhuidiqu
Thành phố
Shuiluo Subdistrict
Shuiluo Subdistrict
Thành phố
Jingchuan
Jingchuan
Thành phố · 62K
Minle
Minle
Thành phố
Wuju Farm
Wuju Farm
Thành phố
Xijiao
Xijiao
Thành phố
Kongdongqu
Kongdongqu
Thành phố
Anguo
Anguo
Thành phố
Ankou
Ankou
Thành phố
Baili
Baili
Thành phố
Baimiao
Baimiao
Thành phố
Baishui
Baishui
Thành phố
Bali
Bali
Thành phố
Caofeng
Caofeng
Thành phố
Caowu
Caowu
Thành phố
Cedi
Cedi
Thành phố
Chaona
Chaona
Thành phố
Chengchuan
Chengchuan
Thành phố
Chicheng
Chicheng
Thành phố
Dahe
Dahe
Thành phố
Dangyuan
Dangyuan
Thành phố
Daqin
Daqin
Thành phố
Dongling
Dongling
Thành phố
Dudian
Dudian
Thành phố
Feiyun
Feiyun
Thành phố
Handian
Handian
Thành phố
Heli
Heli
Thành phố
Hongsi
Hongsi
Thành phố
Huasuo
Huasuo
Thành phố
Jiahe
Jiahe
Thành phố
Jieshipu
Jieshipu
Thành phố
Jingming
Jingming
Thành phố
Jinshang
Jinshang
Thành phố
Kongtong
Kongtong
Thành phố
Liangyi
Liangyi
Thành phố
Liangyuan
Liangyuan
Thành phố
Libao
Libao
Thành phố
Lidian
Lidian
Thành phố
Lingzhi
Lingzhi
Thành phố
Liuhe
Liuhe
Thành phố
Longmen
Longmen
Thành phố
Luohandong
Luohandong
Thành phố
Maxia
Maxia
Thành phố
Nanhu
Nanhu
Thành phố
Nanliang
Nanliang
Thành phố
Pan'an
Pan'an
Thành phố
Qili
Qili
Thành phố
Ruifeng
Ruifeng
Thành phố
Shangguan
Shangguan
Thành phố
Shangliang
Shangliang
Thành phố
Shangyang
Shangyang
Thành phố
Shanzai
Shanzai
Thành phố
Shaozhai
Shaozhai
Thành phố
Shenyu
Shenyu
Thành phố
Shuangxian
Shuangxian
Thành phố
Siqiao
Siqiao
Thành phố
Tonghua
Tonghua
Thành phố
Wangcun
Wangcun
Thành phố
Wanquan
Wanquan
Thành phố
Weirong
Weirong
Thành phố
Wolong
Wolong
Thành phố
Wujia
Wujia
Thành phố
Xianglian
Xianglian
Thành phố
Xihua
Xihua
Thành phố
Xinghuo
Xinghuo
Thành phố
Xinkai
Xinkai
Thành phố
Xipo
Xipo
Thành phố
Xitun
Xitun
Thành phố
Xixiang
Xixiang
Thành phố
Yanxia
Yanxia
Thành phố
Yuan'an
Yuan'an
Thành phố
Yudu
Yudu
Thành phố
Yuebao
Yuebao
Thành phố
Zhaihe
Zhaihe
Thành phố
Zhaodun
Zhaodun
Thành phố
Zhenghe
Zhenghe
Thành phố
Zhiping
Zhiping
Thành phố
Zhongtai
Zhongtai
Thành phố
Zhudian
Zhudian
Thành phố
Sanhe
Sanhe
Thành phố
Fengtai
Fengtai
Thành phố
Shizi
Shizi
Thành phố
Nanping
Nanping
Thành phố
Gucheng
Gucheng
Thành phố
Sishilipu
Sishilipu
Thành phố
Sihe
Sihe
Thành phố
Dazhai
Dazhai
Thành phố
Dazhuang
Dazhuang
Thành phố
Taiping
Taiping
Thành phố
Xiamen
Xiamen
Thành phố
Xindian
Xindian
Thành phố
Yanghe
Yanghe
Thành phố
Liuliang
Liuliang
Thành phố
Yongning
Yongning
Thành phố
Hexi
Hexi
Thành phố
Shengou
Shengou
Thành phố
Gangou
Gangou
Thành phố
Suoluo
Suoluo
Thành phố
Honghe
Honghe
Thành phố
Puwo
Puwo
Thành phố
Xiyang
Xiyang
Thành phố
Yangchuan
Yangchuan
Thành phố
Gaoping
Gaoping
Thành phố
Mawu
Mawu
Thành phố

Làng xã và khu dân cư · 151

Huanghaowan
Huanghaowan
Làng · 898
Aizi
Aizi
Làng
Anfeng
Anfeng
Làng
Anzizhuang
Anzizhuang
Làng
Aoli
Aoli
Làng
Baibuxiang
Baibuxiang
Làng
Baicaopo
Baicaopo
Làng
Baicaowa
Baicaowa
Làng
Baicaozui
Baicaozui
Làng
Baicun
Baicun
Làng
Baiguanjia
Baiguanjia
Làng
Baijiawa
Baijiawa
Làng
Baijiayangpo
Baijiayangpo
Làng
Bailinzhuang
Bailinzhuang
Làng
Baiqi
Baiqi
Làng
Baishufeng
Baishufeng
Làng
Baixinzhuang
Baixinzhuang
Làng
Baiyan
Baiyan
Làng
Baiyu
Baiyu
Làng
Banchuan
Banchuan
Làng
Banfengjia
Banfengjia
Làng
Bangeshan
Bangeshan
Làng
Baowan
Baowan
Làng
Beibuzi
Beibuzi
Làng
Beiwan
Beiwan
Làng
Beizhang
Beizhang
Làng
Beizhuang
Beizhuang
Làng
Bianjia Laozhuang
Bianjia Laozhuang
Làng
Bianjia Yawan
Bianjia Yawan
Làng
Buzi
Buzi
Làng
Buzichang
Buzichang
Làng
Caijiagou
Caijiagou
Làng
Caiziwan
Caiziwan
Làng
Caogou
Caogou
Làng
Caohe
Caohe
Làng
Caojia Buzi
Caojia Buzi
Làng
Caojiagou
Caojiagou
Làng
Caojialing
Caojialing
Làng
Caomai
Caomai
Làng
Caowancun
Caowancun
Làng
Caowo
Caowo
Làng
Cedipo
Cedipo
Làng
Chachagou
Chachagou
Làng
Chaicha
Chaicha
Làng
Chaichao
Chaichao
Làng
Chaishanggou
Chaishanggou
Làng
Changgoumen
Changgoumen
Làng
Changpo
Changpo
Làng
Changxincun
Changxincun
Làng
Chen'an
Chen'an
Làng
Chen'ao
Chen'ao
Làng
Chenbu
Chenbu
Làng
Chendong
Chendong
Làng
Chengjia Gouquan
Chengjia Gouquan
Làng
Chengjiahexian
Chengjiahexian
Làng
Chengjiayuanji
Chengjiayuanji
Làng
Chengliu
Chengliu
Làng
Chenguang Xincun
Chenguang Xincun
Làng
Chengzi
Chengzi
Làng
Chengzili
Chengzili
Làng
Chenjia Shanzhuang
Chenjia Shanzhuang
Làng
Chenjiacha
Chenjiacha
Làng
Chenjiadian
Chenjiadian
Làng
Chenjiahao
Chenjiahao
Làng
Chenjiahe
Chenjiahe
Làng
Chenjiaxia
Chenjiaxia
Làng
Chenma
Chenma
Làng
Chenzui
Chenzui
Làng
Chougou
Chougou
Làng
Choujialiang
Choujialiang
Làng
Chuangendi
Chuangendi
Làng
Chuankoushang
Chuankoushang
Làng
Chunshuwan
Chunshuwan
Làng
Ciwa
Ciwa
Làng
Cuicha
Cuicha
Làng
Cuijiamiao
Cuijiamiao
Làng
Cunzitou
Cunzitou
Làng
Dachen
Dachen
Làng
Dahu
Dahu
Làng
Dahupeng
Dahupeng
Làng
Daijia Xinzhuang
Daijia Xinzhuang
Làng
Dajuesi
Dajuesi
Làng
Daling
Daling
Làng
Dangjia
Dangjia
Làng
Dangjia Yangshan
Dangjia Yangshan
Làng
Dawang
Dawang
Làng
Dawanling
Dawanling
Làng
Daxing
Daxing
Làng
Dengdu
Dengdu
Làng
Dengjiayu
Dengjiayu
Làng
Dengzhanwo
Dengzhanwo
Làng
Diaocha
Diaocha
Làng
Diaojie
Diaojie
Làng
Diaozui
Diaozui
Làng
Dingzhai
Dingzhai
Làng
Dizhuang
Dizhuang
Làng
Dongbai
Dongbai
Làng
Dongguo
Dongguo
Làng
Dongjiawan
Dongjiawan
Làng
Donglian
Donglian
Làng
Dongmen
Dongmen
Làng
Dongwan
Dongwan
Làng
Dongwanggou
Dongwanggou
Làng
Dongzigou
Dongzigou
Làng
Dougouwa
Dougouwa
Làng
Douhe
Douhe
Làng
Doulu
Doulu
Làng
Duanwan
Duanwan
Làng
Dudawan
Dudawan
Làng
Duimianli
Duimianli
Làng
Dujiacha
Dujiacha
Làng
Fangdian
Fangdian
Làng
Fangou
Fangou
Làng
Fanjia Guanlu
Fanjia Guanlu
Làng
Fanmiao
Fanmiao
Làng
Fengjialou
Fengjialou
Làng
Fengtaidun
Fengtaidun
Làng
Fujiagou
Fujiagou
Làng
Gaiguo
Gaiguo
Làng
Ganhe
Ganhe
Làng
Ganhuaishu
Ganhuaishu
Làng
Ganjiagou
Ganjiagou
Làng
Ganjiawen
Ganjiawen
Làng
Ganlaochi
Ganlaochi
Làng
Ganshuzhuang
Ganshuzhuang
Làng
Ganxia
Ganxia
Làng
Gaobu
Gaobu
Làng
Gaofang
Gaofang
Làng
Gaogou
Gaogou
Làng
Gaojiawa
Gaojiawa
Làng
Gaojiawan
Gaojiawan
Làng
Gaoloupo
Gaoloupo
Làng
Gaonian
Gaonian
Làng
Gaoxia
Gaoxia
Làng
Gaoyahanjia
Gaoyahanjia
Làng
Gaozhen
Gaozhen
Làng
Gaozhuang
Gaozhuang
Làng
Gedaguan
Gedaguan
Làng
Goujia Yinzi
Goujia Yinzi
Làng
Goulaocun
Goulaocun
Làng
Gounao
Gounao
Làng
Gouquan
Gouquan
Làng
Goushangcun
Goushangcun
Làng
Guancha
Guancha
Làng
Guancun
Guancun
Làng
Guandaowan
Guandaowan
Làng
Guanghui
Guanghui
Làng
Guanjia
Guanjia
Làng
Guanliang
Guanliang
Làng
Guanlu Shangcun
Guanlu Shangcun
Làng
Guanwan
Guanwan
Làng

Địa điểm và vùng lân cận

Chuyển tới các thành phố, quận huyện và vùng lân cận — mỗi nơi đều có bản đồ vector dựng sẵn ở cùng các định dạng.

Các địa điểm khác tại Gansu

Lanzhou3 688 400TianshuiQingyang2 179 716LongnanDatong TownHongcheng TownKushui TownLiushu TownLongquansi TownMinle TownshipQishan TownshipShuping TownTongyuan TownWushengyi TownShangchuanzhenZhongchuanShichuanShidongXicha TownHeishichuanYuanzichaJinyaShuifuZhonlianchuanLiancheng TownLinxiaGongjingQinchuanJiayuguan312 663Jiuhe
Tất cả địa điểm tại Gansu

Các vùng của China

ZangqinggongyeyuanxiangHong KongAnhuiChongqingFujianGuangdongGuangxiGuizhouHainanHebeiHeilongjiangHenanHubeiHunanInner MongoliaJiangsuJiangxiJilinLiaoningNingxiaQinghaiShaanxiShandongShanxiSichuanTibetXinjiangYunnanZhejiangShanghai
China — tất cả các vùng

Lân cận

Xian12 183 280 · 244 km · Thành phốNanchong458 km · Thành phốMianyang4 868 243 · 423 km · Thành phốMianyang4 868 243 · 462 km · Thành phốYulin3 700 000 · 432 km · Thành phốLanzhou3 688 400 · 264 km · Thành phốHanzhong3 416 196 · 252 km · Thành phốShiyan3 340 843 · 488 km · Thành phố
6 231công trình
13 961 kmđường và phố
1 097đối tượng
134định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Pingliang có gì bên trong

Bản đồ bao phủ toàn bộ lãnh thổ của Pingliang trong ranh giới hành chính — 11,116 km2. Khu vực cây xanh chiếm 24% lãnh thổ. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

6 231công trình
Công trình trên các lớp riêng
nhà ở223
thương mại9
công nghiệp23
13 961km
Đường sá có phân loại
unclassified roads6 069 km
tertiary roads2 391 km
residential streets1 484 km
1 097POI
Điểm quan tâm
schools362
sports pitches192
places of worship180
Phố chính
正宁 - 平泉环县 - 泾川崆峒大道泾河大道河崔路旧312国道
Địa danh nổi bật · 6
平凉市博物馆
皇甫谧文化园
平东工委纪念馆
华亭县博物馆
古镇游乐射击场
华亭县玄峰山牧场

Bản đồ Pingliang trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Pingliang
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Pingliang
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Pingliang
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Điểm đánh giá địa điểm

Các chỉ số tổng hợp từ dữ liệu OpenStreetMap: mức độ tiện lợi để sinh sống, đi bộ, dùng giao thông và cây xanh ở đây.

Khả năng sống
21Đang phát triển
Chỉ số tổng hợp trên thang 100
Khả năng đi bộ
35/100
Đang phát triển
Cây xanh
49/100
Trung bình
Giao thông
9/100
Còn dư địa phát triển
An toàn
19/100
Còn dư địa phát triển
Giáo dục
16/100
Còn dư địa phát triển
Kết nối
64/100
Tốt

Hạ tầng của Pingliang

Những gì có trên lãnh thổ theo dữ liệu OpenStreetMap.

3
Ẩm thực
79
Cửa hàng
16
Khách sạn
154
Giao thông
20
Công viên
47
Mặt nước

Mật độ và độ dày đặc

Có bao nhiêu đối tượng trên mỗi ki-lô-mét vuông — theo dữ liệu OpenStreetMap.

1
ct/km²
1,3
km/km²
0
POI/km²
24%
cây xanh

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Pingliang — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

Địa danh nổi bật

Bảo tàng, tượng đài và những nơi nổi bật của Pingliang theo dữ liệu OpenStreetMap — mỗi nơi đều có liên kết tới bản đồ.

🏛️
平凉市博物馆
Bảo tàngOSM
🏛️
皇甫谧文化园
Bảo tàngOSM
🏛️
平东工委纪念馆
Bảo tàngOSM
🏛️
华亭县博物馆
Bảo tàngOSM
古镇游乐射击场
Điểm tham quanOSM
华亭县玄峰山牧场
Điểm tham quanOSM
崆峒山
Điểm tham quanOSM
🗿
吴焕先烈士纪念馆
Tượng đàiOSM
🎭
平凉剧院
Nhà hátOSM
站院清真寺
Nơi thờ tựOSM
香山寺
Nơi thờ tựOSM
七里店清真寺
Nơi thờ tựOSM
辛家河滩清真寺
Nơi thờ tựOSM
东台清真寺
Nơi thờ tựOSM
东郊清真大寺
Nơi thờ tựOSM
泾河路清真寺
Nơi thờ tựOSM
清真寺
Nơi thờ tựOSM
韩家沟石窟
Nơi thờ tựOSM
武康王庙
Nơi thờ tựOSM
城西清真寺
Nơi thờ tựOSM
大云寺
Nơi thờ tựOSM
高平清真寺
Nơi thờ tựOSM
旅平清真寺
Nơi thờ tựOSM
秦陇清真寺
Nơi thờ tựOSM

Thiên nhiên và khu vực cây xanh

Công viên, quảng trường và thủy vực của Pingliang theo dữ liệu OpenStreetMap — tất cả được chuyển vào bản đồ thành các lớp riêng.

5322,4
km² cây xanh
24%
độ phủ xanh
20
công viên
47
thủy vực
Công viên và quảng trường
紫荆山公园 · 88 ha
龙隐寺公园 · 59 ha
荆山森林公园 · 27 ha
双凤山公园 · 19 ha
南山生态公园 · 18 ha
Thủy vực
东峡水库 · hồ
小盘河水库 · hồ
弹筝湖 · hồ
高坪水库 · hồ
张峡水库 · hồ
泾河 · sông
葫芦河 · sông
黑河 · sông

Giao thông công cộng

Điểm dừng và nhà ga theo dữ liệu OpenStreetMap.

135
điểm dừng xe buýt
19
ga đường sắt

Giao thông công cộng của Pingliang bao gồm 135 điểm dừng xe buýt và 19 ga đường sắt. Tất cả điểm dừng và nhà ga được đưa vào bản đồ thành một lớp riêng.

Phố và đường sá

Đường sá được phân loại theo kiểu — theo dữ liệu OpenStreetMap.

6069,7 km
unclassified roads
2391,2 km
tertiary roads
1484,7 km
residential streets
1414,2 km
secondary roads
1071,2 km
motorways
629,6 km
trunk roads
608,8 km
primary roads
276,2 km
service roads

Mạng lưới đường phố của Pingliang — 13 961 km đường theo dữ liệu OpenStreetMap, được phân loại theo kiểu.

Phố có tên
正宁 - 平泉 · 86,8 km
环县 - 泾川 · 28,1 km
崆峒大道 · 23,7 km
泾河大道 · 23,3 km
崆峒大道 · 19,8 km
河崔路 · 16,9 km
旧312国道 · 12,7 km
旧国道312 · 12,6 km

Nhà hàng và quán cà phê

Các điểm ăn uống theo dữ liệu OpenStreetMap.

2
nhà hàng
1
quán cà phê

Tại Pingliang, OpenStreetMap ghi nhận 3 điểm ăn uống — nhà hàng, quán cà phê, quán bar và điểm thức ăn nhanh.

Điểm nổi bật
餐饮楼

Cửa hàng và bán lẻ

Bán lẻ theo dữ liệu OpenStreetMap.

79
cửa hàng

Tại Pingliang, OpenStreetMap ghi nhận 79 cửa hàng và điểm bán lẻ. Danh mục chính: Quần áo, Đại lý ô tô, Trang sức, Trung tâm TM, Tạp hóa, Giày dép.

Quần áo30Đại lý ô tô8Trang sức7Trung tâm TM7Tạp hóa6Giày dép5Điện thoại2Baby Goods2Quà tặng1Đồ gia dụng1

Giáo dục

Trường học, đại học và thư viện theo dữ liệu OpenStreetMap.

362
trường học
4
đại học
1
thư viện
23
trường mầm non

Trường học: 东大街小学, 二天门小学, 农业学校, 华亭第二中学, 南台回民小学, 双明村小学, 城关初中, 大岭小学. Đại học: 平凉市亚东职业学校, 甘肃医学院, 静宁县职教中心简介. Thư viện: 图书馆.

Y tế

Bệnh viện, nhà thuốc và phòng khám theo dữ liệu OpenStreetMap.

15
bệnh viện

Bệnh viện của Pingliang: 华亭县第一人民医院, 崇信县中医院, 平凉市人民医院, 平凉市妇幼保健院, 平凉第二人民医院, 泾川县中医医院, 泾川县人民医院, 灵台县人民医院.

Nơi lưu trú

Khách sạn, nhà nghỉ và nhà khách theo dữ liệu OpenStreetMap.

16
cơ sở lưu trú
Khách sạn và nhà khách
丹阳宾馆 · Khách sạn
五味宫酒店 · Khách sạn
平凉新裕商务宾馆 · Khách sạn
7天连锁酒店 · Khách sạn
平凉新都酒店 · Khách sạn
和颐至格酒店 · Khách sạn
平凉天正大酒店 · Khách sạn
金三角宾馆 · Khách sạn

Trên bản đồ có gì

Mỗi lớp của bản đồ Pingliang có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

Các lớp bản đồ
Công trình: 6 231
Đường sá: 13 961 km
Điểm quan tâm: 1 097
Khu vực cây xanh: 5322,4 km²

Các con số chính

Tổng hợp dựa trên dữ liệu OpenStreetMap cho Pingliang.

Công trình6 231
Công trình nhà ở223
Công trình thương mại9
Đường sá13 961 km
Khu vực cây xanh5322,4 km²
Độ phủ xanh24%
Điểm ăn uống3
Cửa hàng79
Điểm quan tâm1 097
Điểm dừng xe buýt135
Ga đường sắt19
Bệnh viện15
Địa danh nổi bật35

Về Pingliang

.place-narrative{margin:2rem 0;padding:2rem;background:#f8fafc;border-radius:16px} .place-narrative h2{font-size:1.5rem;margin-bottom:1rem;color:#1e293b} .place-narrative__text p{font-size:1.1rem;line-height:1.7;color:#334155;max-width:72ch} .place-narrative__strengths{margin-top:1.5rem} .place-narrative__strengths h3{font-size:1.15rem;margin-bottom:.8rem;color:#1e293b} .place-narrative__strength-grid{display:grid;grid-template-columns:repeat(auto-fit,minmax(220px,1fr));gap:1rem} .place-narrative__strength{padding:1rem;background:#fff;border-radius:12px;border:1px solid #e2e8f0} .strength-score{font-size:1.5rem;font-weight:700;color:#10b981} .place-narrative__strength strong{display:block;margin:.4rem 0 .2rem;color:#1e293b} .place-narrative__strength p{font-size:.9rem;color:#64748b;margin:0} .place-narrative__facts{margin-top:1.5rem} .place-narrative__facts h3{font-size:1.15rem;margin-bottom:.8rem;color:#1e293b} .place-narrative__fact-grid{display:grid;grid-template-columns:repeat(auto-fit,minmax(260px,1fr));gap:1rem} .place-narrative__fact{display:flex;align-items:flex-start;gap:.75rem;padding:1rem;background:#fff;border-radius:12px;border:1px solid #e2e8f0} .fact-icon{font-size:1.5rem;flex-shrink:0} .place-narrative__fact p{font-size:.95rem;color:#334155;margin:0;line-height:1.5} @media(max-width:640px){.place-narrative__strength-grid,.place-narrative__fact-grid{grid-template-columns:1fr}} Chân dung phân tích: Pingliang Pingliang là một thành phố rộng rãi trải dài 11,115.9 km², nơi các tòa nhà xen kẽ với không gian thoáng đãng. Khu vực xanh chiếm 24.0% diện tích thành phố. Mạng lưới giao thông công cộng rộng khắp (154 điểm dừng) mang lại khả năng di chuyển cao.

Điểm mạnh 64/100 Kết nối Mức kết nối mạng lưới đường trung bình 49/100 Độ phủ xanh Độ phủ xanh vừa phải 19/100 An toàn Hạ tầng an toàn cần cải thiện Sự thật thú vị 🛣️ Tổng chiều dài đường của Pingliang (13,960 km) là tương đương một chuyến khứ hồi từ Moskva đến Vladivostok.

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.com, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong 1–5 phút.
Bản đồ Pingliang có sẵn ở hơn 134 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Có! Bản đồ đầy đủ của Pingliang được xuất miễn phí trong giai đoạn Open Beta — đủ 134 định dạng, không giới hạn diện tích, không cần đăng ký.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật hằng tháng.
Thời gian tạo phụ thuộc vào kích thước khu vực. Bạn sẽ nhận được thông báo qua email khi hoàn tất.