osm2cdr.ru
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Kiribati · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Kiribati

Quốc gia · 107,245 km2

A ready-made vector map with buildings, roads and features — for CAD, GIS and print. Free, no registration.

Chọn định dạng
Tải xuống · PDF, ≈ 7 MB
Tất cả 134 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
133 định dạngdữ liệu OSMkhông cần đăng kýfree

Hộ chiếu bản đồ

107,245 km2
Diện tích
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Kiribati trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
PDF chọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tổng quan (tự động)thay đổi
Số nhà
không hiển thị ở tỷ lệ nàythay đổi
Điểm quan tâm
không hiển thị ở tỷ lệ nàythay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Kiribati ở 134 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf · ≈ 10.2 MB
CDRcho CorelDRAW.cdr · ≈ 1.6 MB
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg · ≈ 12 MB
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson · ≈ 15.3 MB
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg · ≈ 4.4 MB
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg · ≈ 4.4 MB
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf · ≈ 36.7 MB
CDRFREE
CorelDRAW.cdr · ≈ 1.6 MB
DGNFREE
MicroStation.dgn · ≈ 7 MB
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg · ≈ 12 MB
AIFREE
Illustrator.ai · ≈ 9.8 MB
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps · ≈ 9.6 MB
PDFFREE
Vector · in.pdf · ≈ 10.2 MB
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson · ≈ 15.3 MB
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp · ≈ 1.9 MB
KMLFREE
Google Earth.kml · ≈ 14.8 MB
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg · ≈ 8.4 MB
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl · ≈ 686 KB
OBJFREE
Mô hình 3D.obj · ≈ 267 KB
glTFFREE
3D · web.gltf · ≈ 495 KB
DAEFREE
Collada.dae · ≈ 457 KB
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png · ≈ 8 MB
JPGFREE
Raster.jpg · ≈ 2 MB
PDFFREE
Bố cục in.pdf · ≈ 10.2 MB
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif · ≈ 19.1 MB
Mở tất cả 134 định dạng

Bản đồ Kiribati

Tất cả địa điểm trong lãnh thổ — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

Vùng · 3

Thành phố lớn · 100

Abaiang
Abaiang
Thành phố
Abemama
Abemama
Thành phố
Aranuka
Aranuka
Thành phố
Arorae
Arorae
Thành phố
Banaba
Banaba
Thành phố
Beru
Beru
Thành phố
Betio
Betio
Thành phố
Butaritari
Butaritari
Thành phố
Kuria
Kuria
Thành phố
Maiana
Maiana
Thành phố
Makin
Makin
Thành phố
Marakei
Marakei
Thành phố
Nikunau
Nikunau
Thành phố
Nonouti
Nonouti
Thành phố
Onotoa
Onotoa
Thành phố
Tabiteuea Maiaki
Tabiteuea Maiaki
Thành phố
Tabiteuea Meang
Tabiteuea Meang
Thành phố
Tamana
Tamana
Thành phố
Tarawa Te Inaieta
Tarawa Te Inaieta
Thành phố
Kanton
Kanton
Thành phố
Kiritimati
Kiritimati
Thành phố
Tabuaeran
Tabuaeran
Thành phố
Teraina
Teraina
Thành phố
Tarawa Te Inainano
Tarawa Te Inainano
Thành phố · 40K
Bikenibeu
Bikenibeu
Thành phố · 7K
Bairiki
Bairiki
Thành phố · 3K
Teaoraereke
Teaoraereke
Làng · 6K
Temwaiku
Temwaiku
Làng · 5K
Eita
Eita
Làng · 3K
Ambo
Ambo
Làng · 3K
Bonriki
Bonriki
Làng · 3K
Tabwakea
Tabwakea
Làng · 3K
Banraeaba
Banraeaba
Làng · 2K
Nawerewere
Nawerewere
Làng · 2K
Abarao
Abarao
Làng · 2K
Ronton
Ronton
Làng · 1K
Buota
Buota
Làng · 1K
Taborio
Taborio
Làng · 1K
Nanikai
Nanikai
Làng · 1K
Banana
Banana
Làng · 1K
Antebuka
Antebuka
Làng · 1K
Rawannawi
Rawannawi
Làng · 878
Utiroa
Utiroa
Làng · 774
Tabiang
Tabiang
Làng · 618
Tanaeang
Tanaeang
Làng · 565
Roreti
Roreti
Làng · 529
Tabiteuea
Tabiteuea
Làng · 524
Nabeina
Nabeina
Làng · 484
Buariki
Buariki
Làng · 482
Abatao
Abatao
Làng · 480
Bangotantekabaia
Bangotantekabaia
Làng · 479
Bakaka
Bakaka
Làng · 477
Tabonibara
Tabonibara
Làng · 457
Tamaroa
Tamaroa
Làng · 454
Kabangaki
Kabangaki
Làng · 443
Kiebu
Kiebu
Làng · 434
Rotimwa
Rotimwa
Làng · 411
Abaokoro
Abaokoro
Làng · 375
Poland
Poland
Làng · 351
Kariatebike
Kariatebike
Làng · 346
Terikiai
Terikiai
Làng · 338
Kainaba
Kainaba
Làng · 319
Tanaea
Tanaea
Làng · 317
Koinawa
Koinawa
Làng · 312
Bakarawa
Bakarawa
Làng · 303
Tewai
Tewai
Làng · 295
Tebero
Tebero
Làng · 276
Barebuka
Barebuka
Làng · 274
Paelau
Paelau
Làng · 257
Tabuarorae
Tabuarorae
Làng · 234
Tekaman
Tekaman
Làng · 229
Temao
Temao
Làng · 226
Tauma
Tauma
Làng · 223
Kabuna
Kabuna
Làng · 218
Otowae
Otowae
Làng · 210
Tangintebu
Tangintebu
Làng · 210
Tebanga
Tebanga
Làng · 210
Aiaki
Aiaki
Làng · 202
Baretoa
Baretoa
Làng · 200
Nikutoru
Nikutoru
Làng · 199
Marenanuka
Marenanuka
Làng · 196
Tekabwibwi
Tekabwibwi
Làng · 186
Tekatirirake
Tekatirirake
Làng · 169
Manoku
Manoku
Làng · 167
Aiwa
Aiwa
Làng · 166
Taku
Taku
Làng · 164
Tekawa
Tekawa
Làng · 162
Abatiku
Abatiku
Làng · 160
Karekentekabaia
Karekentekabaia
Làng · 140
Tenatorua
Tenatorua
Làng · 140
Taungaeaka
Taungaeaka
Làng · 135
Tanimainiku
Tanimainiku
Làng · 133
Autukia
Autukia
Làng · 121
Tebwangetua
Tebwangetua
Làng · 117
Kauma
Kauma
Làng · 112
Antereen
Antereen
Làng · 102
Tabwewa
Tabwewa
Làng · 166
Katabanga
Katabanga
Làng · 82
Tabontebike
Tabontebike
Làng · 74
Bangai
Bangai
Làng · 60

Địa điểm và vùng lân cận

Chuyển tới các thành phố, quận huyện và vùng lân cận — mỗi nơi đều có bản đồ vector dựng sẵn ở cùng các định dạng.

Quốc gia láng giềng

São Tomé & Príncipe206 178 · 796 km · Quốc giaEquatorial Guinea1 000 000 · 1113 km · Quốc giaGabon1202 km · Quốc giaAngola1262 km · Quốc giaGhana1266 km · Quốc giaTogo1312 km · Quốc giaCôte d’Ivoire1417 km · Quốc giaBenin1438 km · Quốc gia
Bản đồ Kiribati
Kiribati

Về Kiribati

Kiribati là bản đồ vector dựng sẵn dựa trên dữ liệu OpenStreetMap. Đây không phải là một hình ảnh mà là các lớp có cấu trúc gồm công trình, đường sá, thủy vực, cây xanh và điểm quan tâm, có thể chỉnh sửa trong bất kỳ phần mềm chuyên nghiệp nào. Lãnh thổ bản đồ bao phủ diện tích 107,245 km2 trong ranh giới hành chính.

Bản đồ rất hữu ích làm nền trong AutoCAD và CorelDRAW, để nạp lớp vào QGIS và ArcGIS, chuẩn bị sơ đồ và bản vẽ để in, hoặc làm cơ sở cho thiết kế và dẫn đường. Có hơn 130 định dạng — từ DWG, DXF và SVG đến GeoJSON, Shapefile và mô hình 3D, trong hệ tọa độ WGS 84.

134định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Kiribati trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Kiribati
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Kiribati
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Kiribati
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Kiribati — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

So với các vùng lân cận

Địa điểm này so với các vùng lân cận trong bán kính 30 ki-lô-mét như thế nào.

Trong bán kính 30 km có 0 địa điểm để so sánh.

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.com, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong 1–5 phút.
Bản đồ Kiribati có sẵn ở hơn 134 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Có! Bản đồ đầy đủ của Kiribati được xuất miễn phí trong giai đoạn Open Beta — đủ 134 định dạng, không giới hạn diện tích, không cần đăng ký.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật hằng tháng.
Thời gian tạo phụ thuộc vào kích thước khu vực. Bạn sẽ nhận được thông báo qua email khi hoàn tất.