osm2cdr.ru
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Uganda · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Omoro

Khu vực · Uganda · 1,487 km2

Bản đồ vector dựng sẵn với công trình, đường sá và đối tượng — dùng cho CAD, GIS và in ấn. Tải xuống ngay, không cần đăng ký.

Chọn định dạng
Tải xuống · DWG, ≈ 115.9 MB
Tất cả 133 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
133 định dạngdữ liệu OSMkhông cần đăng kýsẵn sàng tức thì

Hộ chiếu bản đồ

1,487 km2
Diện tích
37 186
Công trình
1 430 km
Đường sá
128
Điểm quan tâm
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Omoro trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
DWG .dwgchọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tự động · theo kích thước khu vựcthay đổi
Số nhà
tất cảthay đổi
Điểm quan tâm
tất cả danh mụcthay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Omoro ở 133 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf · ≈ 12 MB
CDRcho CorelDRAW.cdr · ≈ 18 MB
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg · ≈ 18 MB
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson · ≈ 165.5 MB
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg · ≈ 115.9 MB
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg · ≈ 115.9 MB
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf · ≈ 124.1 MB
CDRFREE
CorelDRAW.cdr · ≈ 18 MB
DGNFREE
MicroStation.dgn · ≈ 82.8 MB
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg · ≈ 18 MB
AIFREE
Illustrator.ai · ≈ 15 MB
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps · ≈ 15 MB
PDFFREE
Vector · in.pdf · ≈ 12 MB
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson · ≈ 165.5 MB
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp · ≈ 82.8 MB
KMLFREE
Google Earth.kml · ≈ 149 MB
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg · ≈ 99.3 MB
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl · ≈ 206.9 MB
OBJFREE
Mô hình 3D.obj · ≈ 248.3 MB
glTFFREE
3D · web.gltf · ≈ 231.7 MB
DAEFREE
Collada.dae · ≈ 264.8 MB
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png · ≈ 7.5 MB
JPGFREE
Raster.jpg · ≈ 4.5 MB
PDFFREE
Bố cục in.pdf · ≈ 12 MB
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif · ≈ 206.9 MB
Mở tất cả 133 định dạng

Bản đồ Uganda

Tất cả địa điểm trong lãnh thổ — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

Thành phố lớn · 48

Làng xã và khu dân cư · 162

Abalnino
Abalnino
Làng
Abili
Abili
Làng
Abole
Abole
Làng
Abura Amwonya
Abura Amwonya
Làng
Abuturu
Abuturu
Làng
Acet Central
Acet Central
Làng
Acutyeng
Acutyeng
Làng
Acwera
Acwera
Làng
Adak
Adak
Làng
Adon A
Adon A
Làng
Adon B
Adon B
Làng
Agwari
Agwari
Làng
Ajan
Ajan
Làng
Akeca
Akeca
Làng
Akoyo
Akoyo
Làng
Along
Along
Làng
Alwii
Alwii
Làng
Angaba
Angaba
Làng
Aparowiya
Aparowiya
Làng
Aremo
Aremo
Làng
Aromo
Aromo
Làng
Atede
Atede
Làng
Atyang
Atyang
Làng
Awali
Awali
Làng
Awali Wanglobo
Awali Wanglobo
Làng
Awat Lela
Awat Lela
Làng
Awiemon
Awiemon
Làng
Awimon
Awimon
Làng
Awiti
Awiti
Làng
Awoo
Awoo
Làng
Bar Ocok
Bar Ocok
Làng
Bar Olam
Bar Olam
Làng
Bar-alimo
Bar-alimo
Làng
Bar-dyel
Bar-dyel
Làng
Bar-romo
Bar-romo
Làng
Barmogo
Barmogo
Làng
Barogal
Barogal
Làng
Barolam
Barolam
Làng
Bobi
Bobi
Làng
Bur Kweyo
Bur Kweyo
Làng
Bur-kweyo
Bur-kweyo
Làng
Can-ngakwia
Can-ngakwia
Làng
Coo-oya
Coo-oya
Làng
Dika
Dika
Làng
Dino
Dino
Làng
Gudu
Gudu
Làng
Guna
Guna
Làng
Hima
Hima
Làng
Ibar
Ibar
Làng
Idopo
Idopo
Làng
Idure
Idure
Làng
Ingula
Ingula
Làng
Iraa
Iraa
Làng
Kal-centre
Kal-centre
Làng
Kalamomia
Kalamomia
Làng
Ketcanitic
Ketcanitic
Làng
Keto
Keto
Làng
Koro Abili
Koro Abili
Làng
Kulu Otit
Kulu Otit
Làng
Labora
Labora
Làng
Laboromor
Laboromor
Làng
Labuje
Labuje
Làng
Labwor Omor
Labwor Omor
Làng
Lacenotinga
Lacenotinga
Làng
Lagude
Lagude
Làng
Lagwedola
Lagwedola
Làng
Lakim
Lakim
Làng
Lakwatomer
Lakwatomer
Làng
Lakwaya
Lakwaya
Làng
Lami Nadera
Lami Nadera
Làng
Lamin Lyeka
Lamin Lyeka
Làng
Lamin Opabo
Lamin Opabo
Làng
Lamin-lawino
Lamin-lawino
Làng
Laminlyeka
Laminlyeka
Làng
Laminokure
Laminokure
Làng
Laminonami
Laminonami
Làng
Laminopabo
Laminopabo
Làng
Lamur Oratido
Lamur Oratido
Làng
Laneno
Laneno
Làng
Lapinyoloyo
Lapinyoloyo
Làng
Latinyer
Latinyer
Làng
Layoko
Layoko
Làng
Lela Obaro
Lela Obaro
Làng
Lokwir
Lokwir
Làng
Loyo Ajonga
Loyo Ajonga
Làng
Loyo-ajonloyoajongaga
Loyo-ajonloyoajongaga
Làng
Lugung
Lugung
Làng
Lukee
Lukee
Làng
Lukoto
Lukoto
Làng
Lwala
Lwala
Làng
Minakulu
Minakulu
Làng
Moritino
Moritino
Làng
Obalowat
Obalowat
Làng
Obir
Obir
Làng
Obwola
Obwola
Làng
Ocaga
Ocaga
Làng
Ocim
Ocim
Làng
Ocok Can
Ocok Can
Làng
Odek
Odek
Làng
Odek Centre
Odek Centre
Làng
Odolo Long A
Odolo Long A
Làng
Odolo Long B
Odolo Long B
Làng
Oduku
Oduku
Làng
Odyak
Odyak
Làng
Ogwari
Ogwari
Làng
Oilango
Oilango
Làng
Ojwii A
Ojwii A
Làng
Ojwii B
Ojwii B
Làng
Olam
Olam
Làng
Oluba
Oluba
Làng
Olula
Olula
Làng
Omokokitunge
Omokokitunge
Làng
Omoro
Omoro
Làng
Omuny Jubi
Omuny Jubi
Làng
Omunya
Omunya
Làng
Omwonyjubi
Omwonyjubi
Làng
Omyeliogali
Omyeliogali
Làng
Onek Dyel
Onek Dyel
Làng
Onekogwok
Onekogwok
Làng
Ongako
Ongako
Làng
Opaya
Opaya
Làng
Opit
Opit
Làng
Opit F.r
Opit F.r
Làng
Opit Lower Center
Opit Lower Center
Làng
Opong Goga
Opong Goga
Làng
Opwach
Opwach
Làng
Ora Pwoyo
Ora Pwoyo
Làng
Oratido
Oratido
Làng
Oribcing
Oribcing
Làng
Oringo Rwot Ilao
Oringo Rwot Ilao
Làng
Oryang
Oryang
Làng
Oswam
Oswam
Làng
Otal
Otal
Làng
Otara A
Otara A
Làng
Otara B
Otara B
Làng
Otikori
Otikori
Làng
Owak
Owak
Làng
Pabala
Pabala
Làng
Palami
Palami
Làng
Palenga
Palenga
Làng
Paranga
Paranga
Làng
Pato
Pato
Làng
Peya
Peya
Làng
Pida-loro
Pida-loro
Làng
Romkituku
Romkituku
Làng
Te Aceng
Te Aceng
Làng
Te Opok
Te Opok
Làng
Te Store
Te Store
Làng
Te ilwa
Te ilwa
Làng
Te-ilwa
Te-ilwa
Làng
Te-owak
Te-owak
Làng
Tetuku
Tetuku
Làng
Tochi
Tochi
Làng
Uum
Uum
Làng
Wanglobo
Wanglobo
Làng
Wigweng
Wigweng
Làng
Wii Atoo
Wii Atoo
Làng
Wii Gweng
Wii Gweng
Làng
Wii-atoo
Wii-atoo
Làng
Wikwoyo
Wikwoyo
Làng
Wilacic
Wilacic
Làng
Wilaminayila
Wilaminayila
Làng

Địa điểm và vùng lân cận

Chuyển tới các thành phố, quận huyện và vùng lân cận — mỗi nơi đều có bản đồ vector dựng sẵn ở cùng các định dạng.

Các địa điểm khác tại Uganda

Kampala1 516 210BuvumaMukonoKitgumLamwoNakasongolaAgagoPaderKikuubeKaabongMubendeIsingiroKaseseKyankwanziKyenjojoYumbeOyamNtungamoKassandaAdjumaniAmolatarNakasekeKyegegwaKyoteraKamwengeKakumiroKiruhuraKatakwiRakaiNapak
Tất cả địa điểm tại Uganda

Lân cận

Lira City64 km · Thành phốKaptama ward301 km · Thành phốLwemiyaga318 km · Thành phốNtuusi319 km · Thành phốTongaren342 km · Thành phốEndiinzi418 km · Thành phốKashumba427 km · Thành phốTinderet427 km · Thành phố

Khu vực lân cận

Kampala1 516 210 · Khu vựcBuvumaKhu vựcMukonoKhu vựcKitgumKhu vựcLamwoKhu vựcNakasongolaKhu vựcAgagoKhu vựcPaderKhu vựcKikuubeKhu vựcKaabongKhu vực
37 186công trình
1 430 kmđường và phố
128đối tượng
133định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Omoro có gì bên trong

Bản đồ bao phủ toàn bộ lãnh thổ của Omoro trong ranh giới hành chính — 1,487 km2. Khu vực cây xanh chiếm 0.2% lãnh thổ. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

37 186công trình
Công trình trên các lớp riêng
nhà ở208
thương mại3
1 430km
Đường sá có phân loại
главные дороги70 km
проезды3 km
дороги местного значения232 km
128POI
Điểm quan tâm
банки1
школы80
арт-объекты15
Phố chính
Gulu - Lira RoadGulu - Kampala RoadJomo Kenyatta RoadLaminadera RoadGulu - Lira - Kampala RoadKoro Road
Địa danh nổi bật · 1
St. Josep Parish Opit

Bản đồ Omoro trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Omoro
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Omoro
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Omoro
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Điểm đánh giá địa điểm

Các chỉ số tổng hợp từ dữ liệu OpenStreetMap: mức độ tiện lợi để sinh sống, đi bộ, dùng giao thông và cây xanh ở đây.

Khả năng sống
3Còn dư địa phát triển
Chỉ số tổng hợp trên thang 100
Cây xanh
4/100
Còn dư địa phát triển
Kết nối
35/100
Đang phát triển

Hạ tầng của Omoro

Những gì có trên lãnh thổ theo dữ liệu OpenStreetMap.

1
Ẩm thực
7
Cửa hàng
1
Khách sạn
3
Giao thông
4
Mặt nước

Mật độ và độ dày đặc

Có bao nhiêu đối tượng trên mỗi ki-lô-mét vuông — theo dữ liệu OpenStreetMap.

25
ct/km²
1
km/km²
0
POI/km²
0,2%
cây xanh

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Omoro — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

Địa danh nổi bật

Bảo tàng, tượng đài và những nơi nổi bật của Omoro theo dữ liệu OpenStreetMap — mỗi nơi đều có liên kết tới bản đồ.

St. Josep Parish Opit
Nơi thờ tự

Thiên nhiên và khu vực cây xanh

Công viên, quảng trường và thủy vực của Omoro theo dữ liệu OpenStreetMap — tất cả được chuyển vào bản đồ thành các lớp riêng.

6,1
km² cây xanh
0,2%
độ phủ xanh
4
thủy vực
Thủy vực
Achwa · sông
River Tochi · sông
Tochi River · sông
Odek River · sông

Giao thông công cộng

Điểm dừng và nhà ga theo dữ liệu OpenStreetMap.

1
điểm dừng xe buýt
2
điểm dừng tàu điện

Giao thông công cộng của Omoro bao gồm 1 điểm dừng xe buýt và 2 điểm dừng tàu điện. Tất cả điểm dừng và nhà ga được đưa vào bản đồ thành một lớp riêng.

Phố và đường sá

Đường sá được phân loại theo kiểu — theo dữ liệu OpenStreetMap.

625,4 km
прочие дороги
293,1 km
улицы и проезды
232 km
дороги местного значения
204,1 km
дороги областного значения
70,6 km
главные дороги
3,4 km
проезды
1 km
жилые зоны

Mạng lưới đường phố của Omoro — 1 430 km đường theo dữ liệu OpenStreetMap, được phân loại theo kiểu.

Phố có tên
Gulu - Lira Road · 50,7 km
Gulu - Kampala Road · 50,4 km
Jomo Kenyatta Road · 39,1 km
Laminadera Road · 26,3 km
Gulu - Lira - Kampala Road · 20,2 km
Koro Road · 5,8 km
Lacor Road

Nhà hàng và quán cà phê

Các điểm ăn uống theo dữ liệu OpenStreetMap.

1
nhà hàng

Tại Omoro, OpenStreetMap ghi nhận 1 điểm ăn uống — nhà hàng, quán cà phê, quán bar và điểm thức ăn nhanh.

Điểm nổi bật
Cam Calo Rwot Restaurant

Cửa hàng và bán lẻ

Bán lẻ theo dữ liệu OpenStreetMap.

7
cửa hàng

Tại Omoro, OpenStreetMap ghi nhận 7 cửa hàng và điểm bán lẻ. Danh mục chính: Bookmaker, Computer, Siêu thị, Cửa hàng bách hóa, Dhl Service Point Gulu And Point Of Sale For Simcards And Airtime.

Bookmaker3Computer1Siêu thị1Cửa hàng bách hóa1Dhl Service Point Gulu And Point Of Sale For Simcards And Airtime1

Giáo dục

Trường học, đại học và thư viện theo dữ liệu OpenStreetMap.

80
trường học
5
trường mầm non

Trường học: Ongako Learning Centre, Kochkoo Technical School, Kochkoo Primary School, Koro Secondary School, Arch Angel Michael Secondary School, Saint Mary's Lapinyo Oloyo Primary School, Kweyo Primary School, Kochi Ongako Primary School.

Y tế

Bệnh viện, nhà thuốc và phòng khám theo dữ liệu OpenStreetMap.

9
bệnh viện

Bệnh viện của Omoro: ONGAKO HC III, LAKWATOMER HC III, BOBI HC III, LELABARO HC II, OPITO HC III, LALOGI, ACET, ABELA HEALTH CENTRE II.

Nơi lưu trú

Khách sạn, nhà nghỉ và nhà khách theo dữ liệu OpenStreetMap.

1
cơ sở lưu trú

Trên bản đồ có gì

Mỗi lớp của bản đồ Omoro có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

Các lớp bản đồ
Công trình: 37 186
Đường sá: 1 430 km
Điểm quan tâm: 128
Khu vực cây xanh: 6,1 km²

Các con số chính

Tổng hợp dựa trên dữ liệu OpenStreetMap cho Omoro.

Công trình37 186
Công trình nhà ở208
Công trình thương mại3
Đường sá1 430 km
Khu vực cây xanh6,1 km²
Độ phủ xanh0,2%
Điểm ăn uống1
Cửa hàng7
Điểm quan tâm128
Điểm dừng xe buýt1
Bệnh viện9
Địa danh nổi bật1

Về Omoro

.place-narrative{margin:2rem 0;padding:2rem;background:#f8fafc;border-radius:16px} .place-narrative h2{font-size:1.5rem;margin-bottom:1rem;color:#1e293b} .place-narrative__text p{font-size:1.1rem;line-height:1.7;color:#334155;max-width:72ch} .place-narrative__strengths{margin-top:1.5rem} .place-narrative__strengths h3{font-size:1.15rem;margin-bottom:.8rem;color:#1e293b} .place-narrative__strength-grid{display:grid;grid-template-columns:repeat(auto-fit,minmax(220px,1fr));gap:1rem} .place-narrative__strength{padding:1rem;background:#fff;border-radius:12px;border:1px solid #e2e8f0} .strength-score{font-size:1.5rem;font-weight:700;color:#10b981} .place-narrative__strength strong{display:block;margin:.4rem 0 .2rem;color:#1e293b} .place-narrative__strength p{font-size:.9rem;color:#64748b;margin:0} .place-narrative__facts{margin-top:1.5rem} .place-narrative__facts h3{font-size:1.15rem;margin-bottom:.8rem;color:#1e293b} .place-narrative__fact-grid{display:grid;grid-template-columns:repeat(auto-fit,minmax(260px,1fr));gap:1rem} .place-narrative__fact{display:flex;align-items:flex-start;gap:.75rem;padding:1rem;background:#fff;border-radius:12px;border:1px solid #e2e8f0} .fact-icon{font-size:1.5rem;flex-shrink:0} .place-narrative__fact p{font-size:.95rem;color:#334155;margin:0;line-height:1.5} @media(max-width:640px){.place-narrative__strength-grid,.place-narrative__fact-grid{grid-template-columns:1fr}} Chân dung phân tích: Omoro Omoro là một thành phố rộng rãi trải dài 1,486.7 km², nơi các tòa nhà xen kẽ với không gian thoáng đãng. Khu vực xanh chỉ chiếm 0.2% — thành phố bị đô thị hóa cao. Điểm mạnh 35/100 Kết nối Mạng lưới đường kết nối kém 4/100 Độ phủ xanh Độ phủ xanh chưa đủ Sự thật thú vị 🛣️ Tổng chiều dài đường của Omoro (1,429 km) là 1,429 km đường.

So với các vùng lân cận

Địa điểm này so với các vùng lân cận trong bán kính 30 ki-lô-mét như thế nào.

Trong bán kính 30 km có 560 địa điểm để so sánh.

🌿 Greenerypercentile 0 of 100
🏠 Built-uppercentile 38 of 100
🛣️ Roadspercentile 0 of 100

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.ru, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong 1–5 phút.
Bản đồ Omoro có sẵn ở hơn 133 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Có! Bản đồ đầy đủ của Omoro được xuất miễn phí trong giai đoạn Open Beta — đủ 133 định dạng, không giới hạn diện tích, không cần đăng ký.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật thường xuyên.
Đối với "khu vực" thường mất 1–3 phút, và lên đến 10 phút cho các lãnh thổ lớn.