osm2cdr.ru
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Tolbert · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Tolbert

Làng · Groningen · 4K

A ready-made vector map with buildings, roads and features — for CAD, GIS and print. Free, no registration.

Chọn định dạng
Tải xuống · PDF
Tất cả 134 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
133 định dạngdữ liệu OSMkhông cần đăng kýfree

Hộ chiếu bản đồ

6 808
Công trình
144 km
Đường sá
1 030
Điểm quan tâm
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Tolbert trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
PDF chọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tự động · theo kích thước khu vựcthay đổi
Số nhà
tất cảthay đổi
Điểm quan tâm
all but cafés, shops and services — the editor adds thosethay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Tolbert ở 134 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf
CDRcho CorelDRAW.cdr
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf
CDRFREE
CorelDRAW.cdr
DGNFREE
MicroStation.dgn
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg
AIFREE
Illustrator.ai
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps
PDFFREE
Vector · in.pdf
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp
KMLFREE
Google Earth.kml
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl
OBJFREE
Mô hình 3D.obj
glTFFREE
3D · web.gltf
DAEFREE
Collada.dae
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png
JPGFREE
Raster.jpg
PDFFREE
Bố cục in.pdf
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif
Mở tất cả 134 định dạng

Bản đồ Groningen

Thành phố và quận huyện lân cận — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

Eemsdelta
Eemsdelta
Thành phố
Groningen
Groningen
Thành phố · 238K
Westerkwartier
Westerkwartier
Thành phố · 63K
Midden-Groningen
Midden-Groningen
Thành phố · 60K
Het Hogeland
Het Hogeland
Thành phố · 47K
Oldambt
Oldambt
Thành phố · 38K
Stadskanaal
Stadskanaal
Thành phố · 31K
Veendam
Veendam
Thành phố · 27K
Westerwolde
Westerwolde
Thành phố · 25K
Pekela
Pekela
Thành phố · 12K
Hoogezand
Hoogezand
Thành phố · 22K
Winschoten
Winschoten
Thành phố · 18K
Haren
Haren
Thành phố · 17K
Delfzijl
Delfzijl
Thành phố · 16K
Appingedam
Appingedam
Thành phố · 11K
Leek
Leek
Thành phố · 10K
Bedum
Bedum
Thành phố · 8K
Ter Apel
Ter Apel
Thành phố · 8K
Oude Pekela
Oude Pekela
Thành phố · 7K
Zuidhorn
Zuidhorn
Thành phố · 7K
Winsum
Winsum
Thành phố · 7K
Uithuizen
Uithuizen
Thành phố · 5K
Sappemeer
Sappemeer
Làng · 8K
Musselkanaal
Musselkanaal
Làng · 7K
Marum
Marum
Làng · 5K
Wildervank
Wildervank
Làng · 5K
Scheemda
Scheemda
Làng · 4K
Ten Boer
Ten Boer
Làng · 4K
Muntendam
Muntendam
Làng · 4K
Nieuwe Pekela
Nieuwe Pekela
Làng · 4K
Grootegast
Grootegast
Làng · 3K
Zuidbroek
Zuidbroek
Làng · 3K
Uithuizermeeden
Uithuizermeeden
Làng · 3K
Siddeburen
Siddeburen
Làng · 3K
Harkstede
Harkstede
Làng · 3K
Grijpskerk
Grijpskerk
Làng · 2K
Onstwedde
Onstwedde
Làng · 2K
Bellingwolde
Bellingwolde
Làng · 2K
Zevenhuizen
Zevenhuizen
Làng · 2K
Vlagtwedde
Vlagtwedde
Làng · 2K
Loppersum
Loppersum
Làng · 2K
Midwolda
Midwolda
Làng · 2K
Middelstum
Middelstum
Làng · 2K
Opende
Opende
Làng · 2K
Finsterwolde
Finsterwolde
Làng · 2K
Beerta
Beerta
Làng · 2K
Blijham
Blijham
Làng · 2K
Slochteren
Slochteren
Làng · 2K
Warffum
Warffum
Làng · 2K
Aduard
Aduard
Làng · 2K
Noordbroek
Noordbroek
Làng · 1K
Sellingen
Sellingen
Làng · 1K
Hoogkerk
Hoogkerk
Làng · 1K
Baflo
Baflo
Làng · 1K
Leens
Leens
Làng · 1K
Schildwolde
Schildwolde
Làng · 1K
Wagenborgen
Wagenborgen
Làng · 1K
Meeden
Meeden
Làng · 1K
Oldehove
Oldehove
Làng · 1K
De Wilp
De Wilp
Làng · 1K
Kropswolde
Kropswolde
Làng · 1K
Mussel
Mussel
Làng · 1K
Eenrum
Eenrum
Làng · 1K
Westerlee
Westerlee
Làng · 1K
Oostwold
Oostwold
Làng · 1K
Heiligerlee
Heiligerlee
Làng · 1K
Usquert
Usquert
Làng · 1K
Niekerk
Niekerk
Làng · 1K
Noordhorn
Noordhorn
Làng · 1K
Ulrum
Ulrum
Làng · 1K
Bad Nieuweschans
Bad Nieuweschans
Làng · 1K
Nieuwolda
Nieuwolda
Làng · 1K
Kolham
Kolham
Làng · 1K
Glimmen
Glimmen
Làng · 1K
Zoutkamp
Zoutkamp
Làng · 1K
Spijk
Spijk
Làng · 1K
Alteveer
Alteveer
Làng · 1K
Roodeschool
Roodeschool
Làng · 1K
Sauwerd
Sauwerd
Làng · 1K
Bourtange
Bourtange
Làng · 1K
Lutjegast
Lutjegast
Làng · 1K
Stedum
Stedum
Làng · 1K
Doezum
Doezum
Làng · 1K
Farmsum
Farmsum
Làng · 1K
Ommelanderwijk
Ommelanderwijk
Làng · 1K
Blauwestad
Blauwestad
Làng · 1K
Zuidwolde
Zuidwolde
Làng · 1K
Kantens
Kantens
Làng · 965
Foxhol
Foxhol
Làng · 945
Holwierde
Holwierde
Làng · 945
Woldendorp
Woldendorp
Làng · 915
Engelbert
Engelbert
Làng · 895
Westerbroek
Westerbroek
Làng · 891
Oldekerk
Oldekerk
Làng · 870
Kiel-Windeweer
Kiel-Windeweer
Làng · 867
Froombosch
Froombosch
Làng · 825
Ezinge
Ezinge
Làng · 812
Onnen
Onnen
Làng · 765
Vriescheloo
Vriescheloo
Làng · 755
Wehe-den Hoorn
Wehe-den Hoorn
Làng · 750
Nuis
Nuis
Làng · 747
Veelerveen
Veelerveen
Làng · 720
Kloosterburen
Kloosterburen
Làng · 696
Ten Post
Ten Post
Làng · 670
Niebert
Niebert
Làng · 663
Ter Apelkanaal
Ter Apelkanaal
Làng · 660
Boerakker
Boerakker
Làng · 658
Adorp
Adorp
Làng · 653
Rhederbrug
Rhederbrug
Làng · 650
Garrelsweer
Garrelsweer
Làng · 610
Onderdendam
Onderdendam
Làng · 600
Sebaldeburen
Sebaldeburen
Làng · 590
Wedde
Wedde
Làng · 585
Bierum
Bierum
Làng · 579
Garmerwolde
Garmerwolde
Làng · 565
Boven Pekela
Boven Pekela
Làng · 555
Hellum
Hellum
Làng · 546
Zandeweer
Zandeweer
Làng · 545
Noordlaren
Noordlaren
Làng · 542
Overschild
Overschild
Làng · 524
Thesinge
Thesinge
Làng · 520
Kornhorn
Kornhorn
Làng · 500
Briltil
Briltil
Làng · 490
Kommerzijl
Kommerzijl
Làng · 490
Drieborg
Drieborg
Làng · 485
Borgercompagnie
Borgercompagnie
Làng · 470
Den Andel
Den Andel
Làng · 470
Meedhuizen
Meedhuizen
Làng · 463
Scharmer
Scharmer
Làng · 459
Noordwijk
Noordwijk
Làng · 448
Garnwerd
Garnwerd
Làng · 441
Zeerijp
Zeerijp
Làng · 440
Niezijl
Niezijl
Làng · 430
Wirdum
Wirdum
Làng · 420
Zuidwending
Zuidwending
Làng · 410
Midwolde
Midwolde
Làng · 379
Pieterburen
Pieterburen
Làng · 375
Westeremden
Westeremden
Làng · 340
Kruisweg
Kruisweg
Làng · 334
Termunten
Termunten
Làng · 328
Woltersum
Woltersum
Làng · 325
Feerwerd
Feerwerd
Làng · 320
Enumatil
Enumatil
Làng · 314
Termunterzijl
Termunterzijl
Làng · 304
Visvliet
Visvliet
Làng · 295
Tjuchem
Tjuchem
Làng · 282
Warfhuizen
Warfhuizen
Làng · 277
Nieuw-Scheemda
Nieuw-Scheemda
Làng · 275
Noordwolde
Noordwolde
Làng · 275
Godlinze
Godlinze
Làng · 260
Westernieland
Westernieland
Làng · 248
Morige
Morige
Làng · 415
Houwerzijl
Houwerzijl
Làng · 237
Leermens
Leermens
Làng · 220
Rasquert
Rasquert
Làng · 215
Den Horn
Den Horn
Làng · 210
Lauwerzijl
Lauwerzijl
Làng · 205
Vierhuizen
Vierhuizen
Làng · 197
Steendam
Steendam
Làng · 194
Mensingeweer
Mensingeweer
Làng · 193
Garsthuizen
Garsthuizen
Làng · 190
Hornhuizen
Hornhuizen
Làng · 184
Oosterwijtwerd
Oosterwijtwerd
Làng · 175
Jipsingboertange
Jipsingboertange
Làng · 170
Zijldijk
Zijldijk
Làng · 170
Vledderveen
Vledderveen
Làng · 285
Zuurdijk
Zuurdijk
Làng · 167
Lettelbert
Lettelbert
Làng · 159
Losdorp
Losdorp
Làng · 155
Lauwersoog
Lauwersoog
Làng · 151
Pieterzijl
Pieterzijl
Làng · 150
't Lage van de Weg
't Lage van de Weg
Làng · 250
Jonkersvaart
Jonkersvaart
Làng · 240
Borgsweer
Borgsweer
Làng · 140
Wedderheide
Wedderheide
Làng · 235
Den Ham
Den Ham
Làng · 135
Niehove
Niehove
Làng · 135
Wedderveer
Wedderveer
Làng · 135
Molenrij
Molenrij
Làng · 130
Oudeschip
Oudeschip
Làng · 125
Veele
Veele
Làng · 205
Nieuw-Beerta
Nieuw-Beerta
Làng · 120
Sint Annen
Sint Annen
Làng · 120
Sellingerbeetse
Sellingerbeetse
Làng · 200
Lucaswolde
Lucaswolde
Làng · 199
Tripscompagnie
Tripscompagnie
Làng · 115
Wetsinge
Wetsinge
Làng · 113
Ter Wisch
Ter Wisch
Làng · 190
't Waar
't Waar
Làng · 110
Tinallinge
Tinallinge
Làng · 110
Huizinge
Huizinge
Làng · 105
Oosternieland
Oosternieland
Làng · 100
Oudeschans
Oudeschans
Làng · 100
De Maten
De Maten
Làng · 165
Westerwijtwerd
Westerwijtwerd
Làng · 95
Winneweer
Winneweer
Làng · 95
Oosteinde
Oosteinde
Làng · 160
Schouwerzijl
Schouwerzijl
Làng · 91
Saaksum
Saaksum
Làng · 90
Krewerd
Krewerd
Làng · 86
Eenum
Eenum
Làng · 85
Rottum
Rottum
Làng · 85
Kleine Huisjes
Kleine Huisjes
Làng · 83
Lageland
Lageland
Làng · 139
Toornwerd
Toornwerd
Làng · 80
Laudermarke
Laudermarke
Làng · 130
Middelbert
Middelbert
Làng · 110
Nieuwolda-Oost
Nieuwolda-Oost
Làng · 110
Stitswerd
Stitswerd
Làng · 65
Woudbloem
Woudbloem
Làng · 91
Eppenhuizen
Eppenhuizen
Làng · 50
Lellens
Lellens
Làng · 50
Startenhuizen
Startenhuizen
Làng · 50
Dorkwerd
Dorkwerd
Làng · 80
Oldenzijl
Oldenzijl
Làng · 45
Doodstil
Doodstil
Làng · 70
Saaxumhuizen
Saaxumhuizen
Làng · 41
Broek
Broek
Làng · 57
Wittewierum
Wittewierum
Làng · 55
Luddeweer
Luddeweer
Làng · 54
Klein-Ulsda
Klein-Ulsda
Làng · 45
Waterhuizen
Waterhuizen
Làng · 21
Westerdiepsterdallen
Westerdiepsterdallen
Làng · 10
't Zandt
't Zandt
Làng
Jipsinghuizen
Jipsinghuizen
Làng
Kleinemeer
Kleinemeer
Làng
Meerstad
Meerstad
Làng
't Heem
't Heem
Làng
't Hoekje
't Hoekje
Làng
't Kret
't Kret
Làng
't Schot
't Schot
Làng
't Stort
't Stort
Làng
't Zandstervoorwerk
't Zandstervoorwerk
Làng
1e Nijhoezen
1e Nijhoezen
Làng
1e Oomsberg
1e Oomsberg
Làng
2e Nijhoezen
2e Nijhoezen
Làng
Aalsum
Aalsum
Làng
Abeltjeshuis
Abeltjeshuis
Làng
Achter-Thesinge
Achter-Thesinge
Làng
Aduarder Voorwerk
Aduarder Voorwerk
Làng
Aduarderzijl
Aduarderzijl
Làng
Agodorp
Agodorp
Làng
Aizingedam
Aizingedam
Làng
Alinghuizen
Alinghuizen
Làng
Allersma
Allersma
Làng
Amsweer
Amsweer
Làng
Antum
Antum
Làng
Arwerd
Arwerd
Làng
Baamsum
Baamsum
Làng
Bakkerom
Bakkerom
Làng
Balmahuizen
Balmahuizen
Làng
Barlage
Barlage
Làng
Barnflair
Barnflair
Làng
Barnwerd
Barnwerd
Làng
Beersterhogen
Beersterhogen
Làng
Beneden Veensloot
Beneden Veensloot
Làng
Beswerd
Beswerd
Làng
Bethlehem
Bethlehem
Làng
Biessum
Biessum
Làng
Bikkershorn
Bikkershorn
Làng
Blauw
Blauw
Làng
Blekslage
Blekslage
Làng
Blokstad
Blokstad
Làng
Blokum
Blokum
Làng
Boerdam
Boerdam
Làng
Boerenstreek
Boerenstreek
Làng
Bokhörn
Bokhörn
Làng
Bokum
Bokum
Làng
Bolshuizen
Bolshuizen
Làng
Booneschans
Booneschans
Làng
Borgertange
Borgertange
Làng
Borgerveld
Borgerveld
Làng
Borgweg
Borgweg
Làng
Bouwerschap
Bouwerschap
Làng
Bovenrijge
Bovenrijge
Làng
Bovenstreek
Bovenstreek
Làng
Braamberg
Braamberg
Làng
Breede
Breede
Làng
Brillerij
Brillerij
Làng
Bronsveen
Bronsveen
Làng
Ceresdorp
Ceresdorp
Làng
Dallingeweer
Dallingeweer
Làng
De Bruil
De Bruil
Làng
De Bult
De Bult
Làng
De Haar
De Haar
Làng
De Haspel
De Haspel
Làng
De Holm
De Holm
Làng
De Houw
De Houw
Làng
De Jammer
De Jammer
Làng
De Jouwer
De Jouwer
Làng
De Knijp
De Knijp
Làng
De Lethe
De Lethe
Làng
De Linde
De Linde
Làng
De Paauwen
De Paauwen
Làng
De Palen
De Palen
Làng
De Poffert
De Poffert
Làng

Địa điểm và vùng lân cận

Chuyển tới các thành phố, quận huyện và vùng lân cận — mỗi nơi đều có bản đồ vector dựng sẵn ở cùng các định dạng.

Các vùng của Netherlands

Gelderland2 085 952Noord-Brabant2 562 955Noord-Holland2 879 527Overijssel1 195 789Zuid-Holland3 708 696Limburg1 117 201Fryslân649 957Utrecht1 354 834Drenthe493 682Zeeland383 488Flevoland423 021Willemstad140 000OranjestadBonaire20 915San NicolaasNoord overigAlto VistaSan Nicolas18 000Santa Cruz15 236PhilipsburgKralendijk12 531Sint Eustatius3 139Pointe BlancheSaba1 933Soto2 233Sint Willibrordus588The Bottom462Windwardside418Zion's Hill283
Netherlands — tất cả các vùng

Lân cận

London8 908 083 · 479 km · Thành phốAntwerpen1 802 719 · 244 km · Thành phốKöln251 km · Thành phốNiedersachsen8 027 031 · 179 km · Khu vựcAmsterdam918 117 · 133 km · Thành phốNordrhein-Westfalen17 993 000 · 205 km · Khu vựcHauts-de-France6 004 947 · 435 km · Khu vựcSchleswig-Holstein2 834 000 · 242 km · Khu vực

Các thành phố tương tự trên thế giới

Sagara4 468Taja Bara4 468Oasis4 468Pervomayskoe4 469Lingfield4 467Aşgabat4 470

Khu vực lân cận

Netherlands17 433 572 · 117 km · Quốc giaBelgium11 035 948 · 304 km · Quốc giaGermany83 129 285 · 343 km · Quốc giaLuxembourg660 809 · 378 km · Quốc giaDenmark5 475 791 · 410 km · Quốc giaLiechtenstein708 km · Quốc giaSwitzerland8 696 088 · 721 km · Quốc giaCzechia10 516 707 · 730 km · Quốc gia

Thành phố lớn lân cận

Friesoythe101 kmWittmund103 kmHaren (Ems)70 kmMeppen81 kmBramsche139 kmWesterstede105 kmWangerland117 kmGroßenkneten128 kmFriedeburg103 kmHaselünne93 km
Bản đồ Tolbert
Tolbert
Groningen · 4K

Về Tolbert

Chân dung Phân tích: Tolbert Tolbert trải rộng 10.7 km² và có 6,808 công trình. Điểm mạnh 81/100 Tính kết nối Mạng lưới đường phố kết nối cao 78/100 Thương mại Hạ tầng thương mại phát triển tốt 57/100 Độ phủ xanh Độ phủ xanh ở mức vừa phải Sự thật Thú vị 🛣️ Tổng chiều dài đường của Tolbert (144 km) là 144 km đường. 🏗️ Ở Tolbert có 1.52 tòa nhà trên mỗi cư dân.

🌳 Mỗi cư dân của Tolbert có 932,103 m² không gian xanh. 🍽️ Tolbert có khoảng 154 nhà hàng và quán cà phê — 34.5 trên 1.000 cư dân.

6 808công trình
144 kmđường và phố
1 030đối tượng
134định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Tolbert có gì bên trong

Bản đồ bao phủ toàn bộ lãnh thổ của Tolbert trong ranh giới hành chính. Khu vực cây xanh chiếm 100% lãnh thổ. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

6 808công trình
Công trình trên các lớp riêng
nhà ở4323
thương mại99
công nghiệp354
144km
Đường sá có phân loại
primary roads4 km
service roads20 km
cycleways17 km
1 030POI
Điểm quan tâm
car dealerships17
fuel stations5
benches32
Phố chính
HoofdstraatNoorderwegAuwemalaanWethouder Iwe HutstraatOude PostwegOldebertweg
Địa danh nổi bật · 2
Koninkrijkszaal
Kerk van Tolbert

Bản đồ Tolbert trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Tolbert
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Tolbert
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Tolbert
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Điểm đánh giá địa điểm

Các chỉ số tổng hợp từ dữ liệu OpenStreetMap: mức độ tiện lợi để sinh sống, đi bộ, dùng giao thông và cây xanh ở đây.

Khả năng sống
36Đang phát triển
Chỉ số tổng hợp trên thang 100
Khả năng đi bộ
57/100
Trung bình
Cây xanh
57/100
Trung bình
Giao thông
5/100
Còn dư địa phát triển
An toàn
8/100
Còn dư địa phát triển
Y tế
43/100
Trung bình
Thương mại
78/100
Tốt
Văn hóa
3/100
Còn dư địa phát triển
Kết nối
81/100
Xuất sắc

Hạ tầng của Tolbert

Những gì có trên lãnh thổ theo dữ liệu OpenStreetMap.

5
Ẩm thực
80
Cửa hàng
2
Khách sạn
26
Giao thông
2
Mặt nước

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Tolbert — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

Địa danh nổi bật

Bảo tàng, tượng đài và những nơi nổi bật của Tolbert theo dữ liệu OpenStreetMap — mỗi nơi đều có liên kết tới bản đồ.

Koninkrijkszaal
Nơi thờ tựOSM
Kerk van Tolbert
Nơi thờ tựOSM

Thiên nhiên và khu vực cây xanh

Công viên, quảng trường và thủy vực của Tolbert theo dữ liệu OpenStreetMap — tất cả được chuyển vào bản đồ thành các lớp riêng.

4164,6
km² cây xanh
100%
độ phủ xanh
2
thủy vực
Thủy vực
Enumatilster Matsloot · kênh
Leekster Hoofddiep · kênh

Giao thông công cộng

Điểm dừng và nhà ga theo dữ liệu OpenStreetMap.

26
điểm dừng xe buýt

Giao thông công cộng của Tolbert bao gồm 26 điểm dừng xe buýt. Tất cả điểm dừng và nhà ga được đưa vào bản đồ thành một lớp riêng.

Phố và đường sá

Đường sá được phân loại theo kiểu — theo dữ liệu OpenStreetMap.

45,6 km
residential streets
32,6 km
unclassified roads
20,6 km
service roads
17,7 km
cycleways
11,8 km
tertiary roads
6,5 km
motorways
4,8 km
secondary roads
4,7 km
primary roads

Mạng lưới đường phố của Tolbert — 144 km đường theo dữ liệu OpenStreetMap, được phân loại theo kiểu.

Phố có tên
Hoofdstraat · 2,8 km
Noorderweg · 2,4 km
Auwemalaan · 1,9 km
Wethouder Iwe Hutstraat · 1,8 km
Oude Postweg · 1,6 km
Oldebertweg · 1,5 km
Oldenoert · 1,5 km
Midwolderweg · 1,5 km

Nhà hàng và quán cà phê

Các điểm ăn uống theo dữ liệu OpenStreetMap.

2
nhà hàng
1
quán cà phê
2
thức ăn nhanh

Tại Tolbert, OpenStreetMap ghi nhận 5 điểm ăn uống — nhà hàng, quán cà phê, quán bar và điểm thức ăn nhanh.

Điểm nổi bật
Pannenkoekburcht Nienoord
De Postwagen

Cửa hàng và bán lẻ

Bán lẻ theo dữ liệu OpenStreetMap.

80
cửa hàng

Tại Tolbert, OpenStreetMap ghi nhận 80 cửa hàng và điểm bán lẻ. Danh mục chính: Đại lý ô tô, Sửa xe, Cắt tóc, Làm đẹp, Nội thất, Kitchen.

Đại lý ô tô17Sửa xe7Cắt tóc6Làm đẹp4Nội thất4Kitchen3Vật liệu xây dựng3Siêu thị3Thú cưng2Sách2

Giáo dục

Trường học, đại học và thư viện theo dữ liệu OpenStreetMap.

8
trường học
1
thư viện

Trường học: De Springplank, De Stapsteen, Lindenborg, Nijeborg, OBS De Regenboog, OBS de Beelen, Oldeborg. Thư viện: Bibliotheek Leek.

Y tế

Bệnh viện, nhà thuốc và phòng khám theo dữ liệu OpenStreetMap.

3
nhà thuốc
10
phòng khám

Nơi lưu trú

Khách sạn, nhà nghỉ và nhà khách theo dữ liệu OpenStreetMap.

2
cơ sở lưu trú
Khách sạn và nhà khách
Olito's Hoeve · Nhà khách
Landgoedcamping Nienoord

Trên bản đồ có gì

Mỗi lớp của bản đồ Tolbert có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

Các lớp bản đồ
Công trình: 6 808
Đường sá: 144 km
Điểm quan tâm: 1 030
Khu vực cây xanh: 4164,6 km²

Các con số chính

Tổng hợp dựa trên dữ liệu OpenStreetMap cho Tolbert.

Công trình6 808
Công trình nhà ở4 323
Công trình thương mại99
Đường sá144 km
Khu vực cây xanh4164,6 km²
Độ phủ xanh100%
Điểm ăn uống5
Cửa hàng80
Điểm quan tâm1 030
Điểm dừng xe buýt26
Nhà thuốc3
Địa danh nổi bật2

So với các vùng lân cận

Địa điểm này so với các vùng lân cận trong bán kính 30 ki-lô-mét như thế nào.

Trong bán kính 30 km có 582 địa điểm để so sánh.

🏠 Xây dựngphân vị 96 trên 100
🛣️ Đườngphân vị 87 trên 100

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.com, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong 1–5 phút.
Bản đồ Tolbert có sẵn ở hơn 134 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Có! Bản đồ đầy đủ của Tolbert được xuất miễn phí trong giai đoạn Open Beta — đủ 134 định dạng, không giới hạn diện tích, không cần đăng ký.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật hằng tháng.
Thời gian tạo phụ thuộc vào kích thước khu vực. Bạn sẽ nhận được thông báo qua email khi hoàn tất.