osm2cdr.ru
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Chad · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Logone Oriental

Khu vực · Chad · 796K · 23,274 km2

Bản đồ vector dựng sẵn với công trình, đường sá và đối tượng — dùng cho CAD, GIS và in ấn. Tải xuống ngay, không cần đăng ký.

Chọn định dạng
Tải xuống · DWG, ≈ 191.1 MB
Tất cả 133 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
133 định dạngdữ liệu OSMkhông cần đăng kýsẵn sàng tức thì

Hộ chiếu bản đồ

23,274 km2
Diện tích
98 789
Công trình
5 434 km
Đường sá
380
Điểm quan tâm
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Logone Oriental trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
DWG .dwgchọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tự động · theo kích thước khu vựcthay đổi
Số nhà
tất cảthay đổi
Điểm quan tâm
tất cả danh mụcthay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Logone Oriental ở 133 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf · ≈ 12 MB
CDRcho CorelDRAW.cdr · ≈ 18 MB
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg · ≈ 18 MB
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson · ≈ 273 MB
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg · ≈ 191.1 MB
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg · ≈ 191.1 MB
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf · ≈ 204.8 MB
CDRFREE
CorelDRAW.cdr · ≈ 18 MB
DGNFREE
MicroStation.dgn · ≈ 136.5 MB
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg · ≈ 18 MB
AIFREE
Illustrator.ai · ≈ 15 MB
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps · ≈ 15 MB
PDFFREE
Vector · in.pdf · ≈ 12 MB
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson · ≈ 273 MB
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp · ≈ 136.5 MB
KMLFREE
Google Earth.kml · ≈ 245.7 MB
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg · ≈ 163.8 MB
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl · ≈ 341.3 MB
OBJFREE
Mô hình 3D.obj · ≈ 409.5 MB
glTFFREE
3D · web.gltf · ≈ 382.2 MB
DAEFREE
Collada.dae · ≈ 436.8 MB
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png · ≈ 7.5 MB
JPGFREE
Raster.jpg · ≈ 4.5 MB
PDFFREE
Bố cục in.pdf · ≈ 12 MB
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif · ≈ 341.3 MB
Mở tất cả 133 định dạng

Bản đồ Chad

Tất cả địa điểm trong lãnh thổ — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

Thành phố lớn · 48

Thành phố · 1

Làng xã và khu dân cư · 267

Abé
Abé
Làng
Amdam
Amdam
Làng
Andoum
Andoum
Làng
Arabe
Arabe
Làng
Ba-Illi
Ba-Illi
Làng
Ba-Illy
Ba-Illy
Làng
Babo
Babo
Làng
Bagodogo
Bagodogo
Làng
Bahamnodji
Bahamnodji
Làng
Bahira
Bahira
Làng
Bakassa 1
Bakassa 1
Làng
Bakassa 2
Bakassa 2
Làng
Balsian
Balsian
Làng
Balteu
Balteu
Làng
Bam
Bam
Làng
Baman
Baman
Làng
Bambodo
Bambodo
Làng
Bande
Bande
Làng
Bandé
Bandé
Làng
Banelaou
Banelaou
Làng
Banga
Banga
Làng
Banguissa
Banguissa
Làng
Bankouh
Bankouh
Làng
Bao 1
Bao 1
Làng
Bao 2
Bao 2
Làng
Baou Mainda
Baou Mainda
Làng
Bara
Bara
Làng
Bariam
Bariam
Làng
Bariba
Bariba
Làng
Bariem
Bariem
Làng
Barnibé
Barnibé
Làng
Bassao-Bemou
Bassao-Bemou
Làng
Basse
Basse
Làng
Bayandet
Bayandet
Làng
Baïro
Baïro
Làng
Beabo-Guelbé 1
Beabo-Guelbé 1
Làng
Beabo-Guelbé 2
Beabo-Guelbé 2
Làng
Beakoro
Beakoro
Làng
Beamadjibeye
Beamadjibeye
Làng
Beamaka
Beamaka
Làng
Beau Sejour
Beau Sejour
Làng
Beaïdogo
Beaïdogo
Làng
Bebal
Bebal
Làng
Bebala
Bebala
Làng
Bebala 1
Bebala 1
Làng
Beballa 2
Beballa 2
Làng
Bebaman
Bebaman
Làng
Bebanassa
Bebanassa
Làng
Bebane
Bebane
Làng
Bebang 2
Bebang 2
Làng
Bebaondounga
Bebaondounga
Làng
Bebara
Bebara
Làng
Bebe
Bebe
Làng
Bebelem
Bebelem
Làng
Bebere
Bebere
Làng
Bebi
Bebi
Làng
Bebidja
Bebidja
Làng
Bebinda 1
Bebinda 1
Làng
Bebinda 2
Bebinda 2
Làng
Bebo
Bebo
Làng
Bebomboura
Bebomboura
Làng
Beboni 2
Beboni 2
Làng
Beboro
Beboro
Làng
Beboto Kagbeté
Beboto Kagbeté
Làng
Bebou
Bebou
Làng
Bebouge
Bebouge
Làng
Bebougueuh
Bebougueuh
Làng
Beboumgaye
Beboumgaye
Làng
Beboungaye (UBH)
Beboungaye (UBH)
Làng
Beboura
Beboura
Làng
Bebourabo
Bebourabo
Làng
Beboye
Beboye
Làng
Beda
Beda
Làng
Bedah
Bedah
Làng
Bedaka
Bedaka
Làng
Bedakoussang
Bedakoussang
Làng
Bedala
Bedala
Làng
Bedam-City
Bedam-City
Làng
Bedaman
Bedaman
Làng
Bedane 1
Bedane 1
Làng
Bedara
Bedara
Làng
Bedara 1
Bedara 1
Làng
Bedara 2
Bedara 2
Làng
Bedaralal
Bedaralal
Làng
Bedaya
Bedaya
Làng
Bedaya 1
Bedaya 1
Làng
Bedaya 2
Bedaya 2
Làng
Bedia
Bedia
Làng
Bedili
Bedili
Làng
Bedingaomian
Bedingaomian
Làng
Bedjabo
Bedjabo
Làng
Bedjal
Bedjal
Làng
Bedjal 2
Bedjal 2
Làng
Bedjemndouli 1
Bedjemndouli 1
Làng
Bedjemndouli 2
Bedjemndouli 2
Làng
Bedjingué
Bedjingué
Làng
Bedjomba
Bedjomba
Làng
Bedobonyo
Bedobonyo
Làng
Bedobouim
Bedobouim
Làng
Bedog
Bedog
Làng
Bedogo
Bedogo
Làng
Bedogo 1
Bedogo 1
Làng
Bedogo 2
Bedogo 2
Làng
Bedoli
Bedoli
Làng
Bedoli 2
Bedoli 2
Làng
Bedonamgue 1
Bedonamgue 1
Làng
Bedonang 1
Bedonang 1
Làng
Bedonang 2
Bedonang 2
Làng
Bedonanga
Bedonanga
Làng
Bedondili
Bedondili
Làng
Bedone
Bedone
Làng
Bedoua
Bedoua
Làng
Bedouada
Bedouada
Làng
Bedoumian 1
Bedoumian 1
Làng
Bedoumian 2
Bedoumian 2
Làng
Bedoumian-Guelbé
Bedoumian-Guelbé
Làng
Bedé (UBH)
Bedé (UBH)
Làng
Bedé et Domekou
Bedé et Domekou
Làng
Begada 1
Begada 1
Làng
Begada 2
Begada 2
Làng
Begaga
Begaga
Làng
Begangbe 1
Begangbe 1
Làng
Begaouaye
Begaouaye
Làng
Begogue
Begogue
Làng
Begolbé
Begolbé
Làng
Begolé
Begolé
Làng
Begon 1
Begon 1
Làng
Begon 2
Begon 2
Làng
Begondana
Begondana
Làng
Begone
Begone
Làng
Begongro
Begongro
Làng
Begoudoubé 2
Begoudoubé 2
Làng
Begoumi
Begoumi
Làng
Begoyo
Begoyo
Làng
Beguedebé
Beguedebé
Làng
Begueli
Begueli
Làng
Beguelka
Beguelka
Làng
Beguereu 1
Beguereu 1
Làng
Beguereu 2
Beguereu 2
Làng
Beguindi (Kamkoutou)
Beguindi (Kamkoutou)
Làng
Behongo
Behongo
Làng
Behongo 1
Behongo 1
Làng
Behongo 2
Behongo 2
Làng
Behongo 3
Behongo 3
Làng
Behoro
Behoro
Làng
Beindi Mekab
Beindi Mekab
Làng
Bekaba
Bekaba
Làng
Bekadi
Bekadi
Làng
Bekadji
Bekadji
Làng
Bekamnan
Bekamnan
Làng
Bekao 2
Bekao 2
Làng
Bekao Ferme
Bekao Ferme
Làng
Bekarbao
Bekarbao
Làng
Bekarwa
Bekarwa
Làng
Bekawa
Bekawa
Làng
Bekeni
Bekeni
Làng
Bekero 2
Bekero 2
Làng
Bekeureu
Bekeureu
Làng
Bekia 1
Bekia 1
Làng
Bekia 2
Bekia 2
Làng
Bekia 3
Bekia 3
Làng
Bekia Karkoutou
Bekia Karkoutou
Làng
Bekia-Andoum
Bekia-Andoum
Làng
Bekibi
Bekibi
Làng
Bekido
Bekido
Làng
Bekidoti
Bekidoti
Làng
Bekigui
Bekigui
Làng
Bekila
Bekila
Làng
Bekili
Bekili
Làng
Bekinamou
Bekinamou
Làng
Bekiro
Bekiro
Làng
Bekodimani
Bekodimani
Làng
Bekodnan
Bekodnan
Làng
Bekodo
Bekodo
Làng
Bekodo 1
Bekodo 1
Làng
Bekodo 2
Bekodo 2
Làng
Bekodo 3
Bekodo 3
Làng
Bekole
Bekole
Làng
Bekolo 1
Bekolo 1
Làng
Bekolo 2
Bekolo 2
Làng
Bekolé
Bekolé
Làng
Bekona
Bekona
Làng
Bekonda
Bekonda
Làng
Bekondjo
Bekondjo
Làng
Bekondjo 1
Bekondjo 1
Làng
Bekondjo 2
Bekondjo 2
Làng
Bekondon-Ka
Bekondon-Ka
Làng
Bekonon 1
Bekonon 1
Làng
Bekonon 2
Bekonon 2
Làng
Bekontobi
Bekontobi
Làng
Bekor 1
Bekor 1
Làng
Bekor 2
Bekor 2
Làng
Bekor 3
Bekor 3
Làng
Bekor Raga 1
Bekor Raga 1
Làng
Bekor Raga 2
Bekor Raga 2
Làng
Bekor-Mane 2
Bekor-Mane 2
Làng
Bekorbo
Bekorbo
Làng
Bekordjé
Bekordjé
Làng
Bekori
Bekori
Làng
Bekori 1
Bekori 1
Làng
Bekori 2
Bekori 2
Làng
Bekormane 1
Bekormane 1
Làng
Bekoro
Bekoro
Làng
Bekoro 1
Bekoro 1
Làng
Bekoro 2
Bekoro 2
Làng
Bekoulbeye
Bekoulbeye
Làng
Bekoundjo 3
Bekoundjo 3
Làng
Bekoye
Bekoye
Làng
Bekwanodji
Bekwanodji
Làng
Belaboko
Belaboko
Làng
Belalyoel
Belalyoel
Làng
Belaodhouroumane
Belaodhouroumane
Làng
Belegué 1
Belegué 1
Làng
Belegué 2
Belegué 2
Làng
Belekara
Belekara
Làng
Belendakla
Belendakla
Làng
Belia
Belia
Làng
Bella 1
Bella 1
Làng
Bella 2
Bella 2
Làng
Bella 2 (UBH)
Bella 2 (UBH)
Làng
Belouakouman
Belouakouman
Làng
Bemaboni
Bemaboni
Làng
Bemadja
Bemadja
Làng
Bemadja 1
Bemadja 1
Làng
Bemadja 2
Bemadja 2
Làng
Bemadja Yamodo
Bemadja Yamodo
Làng
Bemadjira
Bemadjira
Làng
Bemadjita
Bemadjita
Làng
Bemaga
Bemaga
Làng
Bemala
Bemala
Làng
Bemane
Bemane
Làng
Bemangra
Bemangra
Làng
Bemara
Bemara
Làng
Bemassa
Bemassa
Làng
Bemassi
Bemassi
Làng
Bemassin
Bemassin
Làng
Bematin
Bematin
Làng
Bembaida Ndap
Bembaida Ndap
Làng
Bembaidania
Bembaidania
Làng
Bembaidi
Bembaidi
Làng
Bembaindi
Bembaindi
Làng
Bembaindi 1
Bembaindi 1
Làng
Bembaindi 2
Bembaindi 2
Làng
Bembaindi 2 (UBH)
Bembaindi 2 (UBH)
Làng
Bembairanga
Bembairanga
Làng
Bembaitada 1
Bembaitada 1
Làng
Bembaitada 2
Bembaitada 2
Làng
Bembaitour
Bembaitour
Làng
Bembala
Bembala
Làng
Bembar
Bembar
Làng
Bembare 1
Bembare 1
Làng
Bembare 2
Bembare 2
Làng
Bembaya 1
Bembaya 1
Làng
Bembaya 2
Bembaya 2
Làng
Bembaya 3
Bembaya 3
Làng
Bembaïda
Bembaïda
Làng
Bembaïda 1
Bembaïda 1
Làng
Bembaïda 2
Bembaïda 2
Làng
Bembaïda 3
Bembaïda 3
Làng
Bembaïda-Manda
Bembaïda-Manda
Làng
Bembaïdo 1
Bembaïdo 1
Làng
Bembaïdo 2
Bembaïdo 2
Làng
Bembaïgane
Bembaïgane
Làng
Bembaïgane 1
Bembaïgane 1
Làng
Bembaïgane 2
Bembaïgane 2
Làng
Bembaïkandji
Bembaïkandji
Làng
Bembaïnda
Bembaïnda
Làng

Địa điểm và vùng lân cận

Chuyển tới các thành phố, quận huyện và vùng lân cận — mỗi nơi đều có bản đồ vector dựng sẵn ở cùng các định dạng.

Các địa điểm khác tại Chad

Ouaddaï731 679Chari-Baguirmi621 785Moyen-Chari598 284Mayo-Kebbi Est769 198Guéra553 795Batha527 031Tandjilé682 817Hadjer-Lamis562 957Wadi Fira494 993Mandoul637 086Logone Occidental683 293Kanem354 603Lac451 369Salamat308 605Mayo-Kebbi Ouest569 087Bahr el Gazel260 865Sila289 776N'Djamena1 092 066Borkou97 251East Ennedi113 862Tibesti21 970Ennedi-Ouest59 744
Tất cả địa điểm tại Chad

Lân cận

Maroua3 119 000 · 331 km · Thành phốGaroua1 703 000 · 334 km · Thành phố

Các khu vực tương tự

North Dakota796 568Baja California Sur798 447Central-South788 341Samar806 179Davao de Oro783 775Mangystau Region783 053

Khu vực lân cận

Ouaddaï731 679 · Khu vựcChari-Baguirmi621 785 · Khu vựcMoyen-Chari598 284 · Khu vựcMayo-Kebbi Est769 198 · Khu vựcGuéra553 795 · Khu vựcBatha527 031 · Khu vựcTandjilé682 817 · Khu vựcHadjer-Lamis562 957 · Khu vựcWadi Fira494 993 · Khu vựcMandoul637 086 · Khu vực

Thành phố lớn lân cận

Mia-Pendé80 kmMadingring140 kmPaoua17 370 · 119 km
98 789công trình
5 434 kmđường và phố
380đối tượng
133định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Logone Oriental có gì bên trong

Bản đồ bao phủ toàn bộ lãnh thổ của Logone Oriental trong ranh giới hành chính — 23,274 km2. Khu vực cây xanh chiếm 5.5% lãnh thổ. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

98 789công trình
Công trình trên các lớp riêng
nhà ở565
thương mại17
công nghiệp36
5 434km
Đường sá có phân loại
магистрали202 km
главные дороги122 km
проезды37 km
380POI
Điểm quan tâm
бары6
заправки14
скамейки12
Phố chính
Route nationale Doba - LaïDoba - Donga Manga دبا - دنكا مانكاRoute Doba - Donga MangaRoute Doba - Frontière RCABanga - Begada Local RdBero - Banga Local Road
Địa danh nổi bật · 6
بادري بيو Padre Pio
تمثال لمريم العذراء Statue de la Vierge Marie
Eglise Evangélique des Frères
Ciné Sport
ÉGLISE ACT 4 FRANCOPHONE DE GORE
Assemblée chrétienne

Bản đồ Logone Oriental trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Logone Oriental
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Logone Oriental
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Logone Oriental
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Hạ tầng của Logone Oriental

Những gì có trên lãnh thổ theo dữ liệu OpenStreetMap.

21
Ẩm thực
148
Cửa hàng
6
Khách sạn
2
Giao thông
6
Mặt nước

Mật độ và độ dày đặc

Có bao nhiêu đối tượng trên mỗi ki-lô-mét vuông — theo dữ liệu OpenStreetMap.

4
ct/km²
0,2
km/km²
0
POI/km²
5,5%
cây xanh

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Logone Oriental — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

Địa danh nổi bật

Bảo tàng, tượng đài và những nơi nổi bật của Logone Oriental theo dữ liệu OpenStreetMap — mỗi nơi đều có liên kết tới bản đồ.

🗿
بادري بيو Padre Pio
Tượng đàiOSM
🗿
تمثال لمريم العذراء Statue de la Vierge Marie
Tượng đàiOSM
Eglise Evangélique des Frères
Nơi thờ tựOSM
🎬
Ciné Sport
Rạp chiếu phimOSM
ÉGLISE ACT 4 FRANCOPHONE DE GORE
Nơi thờ tựOSM
Assemblée chrétienne
Nơi thờ tựOSM
Chapelle de Kondé
Nơi thờ tựOSM
Assemblée chrétienne
Nơi thờ tựOSM

Thiên nhiên và khu vực cây xanh

Công viên, quảng trường và thủy vực của Logone Oriental theo dữ liệu OpenStreetMap — tất cả được chuyển vào bản đồ thành các lớp riêng.

2387,6
km² cây xanh
5,5%
độ phủ xanh
6
thủy vực
Thủy vực
Logone · hồ
Etang de Kangra · hồ
Pendé · sông
Nana Barya · sông
Nana Barya نهر نانا · sông
Nya · suối

Giao thông công cộng

Điểm dừng và nhà ga theo dữ liệu OpenStreetMap.

2
điểm dừng xe buýt

Giao thông công cộng của Logone Oriental bao gồm 2 điểm dừng xe buýt. Tất cả điểm dừng và nhà ga được đưa vào bản đồ thành một lớp riêng.

Phố và đường sá

Đường sá được phân loại theo kiểu — theo dữ liệu OpenStreetMap.

3177,8 km
прочие дороги
668 km
дороги областного значения
621,8 km
улицы и проезды
603,8 km
дороги местного значения
202,5 km
магистрали
122,5 km
главные дороги
37,6 km
проезды

Mạng lưới đường phố của Logone Oriental — 5 434 km đường theo dữ liệu OpenStreetMap, được phân loại theo kiểu.

Phố có tên
Route nationale Doba - Laï · 98,5 km
Doba - Donga Manga دبا - دنكا مانكا · 37,6 km
Route Doba - Donga Manga · 29,2 km
Route Doba - Frontière RCA · 7,9 km
Banga - Begada Local Rd · 5,2 km
Bero - Banga Local Road · 5,2 km
Begada - Doba Kurangati · 1,8 km
Doba Kurangati

Nhà hàng và quán cà phê

Các điểm ăn uống theo dữ liệu OpenStreetMap.

5
nhà hàng
4
quán cà phê
9
quán bar

Tại Logone Oriental, OpenStreetMap ghi nhận 21 điểm ăn uống — nhà hàng, quán cà phê, quán bar và điểm thức ăn nhanh.

Điểm nổi bật
السلطة كأس الجدول Alimentation Annexe Gobelet
Moussa Ahamat
Ali Tchari
Goré restaurant
Abakar Moussa

Cửa hàng và bán lẻ

Bán lẻ theo dữ liệu OpenStreetMap.

148
cửa hàng

Tại Logone Oriental, OpenStreetMap ghi nhận 148 cửa hàng và điểm bán lẻ. Danh mục chính: Tạp hóa, Ki-ốt, Cắt tóc, Hóa phẩm, Tailor, Điện thoại.

Tạp hóa63Ki-ốt22Cắt tóc7Hóa phẩm6Tailor5Điện thoại5Quần áo4Motorcycle4Tự làm4No3

Giáo dục

Trường học, đại học và thư viện theo dữ liệu OpenStreetMap.

9
trường học
2
đại học
3
trường mầm non

Trường học: Lycée de Madana, Université de Doba, Ecole de Kondé, Lycée de Timberi, Ecole Catholique Associée المدرسة الكاثوليكية المرتبطة, Ecole communautaire de Dosseye, كلية الإنجيلية الإخوان غوري Collège Evangélique La Fraternité de Goré, Ecole nomade de Kondjala المدرسة البدوية في كونجالا. Đại học: Lycée de Yamodo المدرسة الثانوية يمدو, Lycée Padre Pio.

Y tế

Bệnh viện, nhà thuốc và phòng khám theo dữ liệu OpenStreetMap.

2
nhà thuốc
5
phòng khám

Nơi lưu trú

Khách sạn, nhà nghỉ và nhà khách theo dữ liệu OpenStreetMap.

6
cơ sở lưu trú
Khách sạn và nhà khách
Centre des Soeurs مركز الأخوات · Nhà khách
Goré Abdel · Nhà khách
Abdelmadjid Goré عبدالمجيد قورى · Nhà khách
Auberge Princessa · Khách sạn
Action Plus Béto Frères et Fils · Khách sạn

Trên bản đồ có gì

Mỗi lớp của bản đồ Logone Oriental có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

Các lớp bản đồ
Công trình: 98 789
Đường sá: 5 434 km
Điểm quan tâm: 380
Khu vực cây xanh: 2387,6 km²

Các con số chính

Tổng hợp dựa trên dữ liệu OpenStreetMap cho Logone Oriental.

Công trình98 789
Công trình nhà ở565
Công trình thương mại17
Đường sá5 434 km
Khu vực cây xanh2387,6 km²
Độ phủ xanh5,5%
Điểm ăn uống21
Cửa hàng148
Điểm quan tâm380
Điểm dừng xe buýt2
Nhà thuốc2
Địa danh nổi bật8

Về Logone Oriental

Logone Oriental là bản đồ vector dựng sẵn dựa trên dữ liệu OpenStreetMap. Đây không phải là một hình ảnh mà là các lớp có cấu trúc gồm công trình, đường sá, thủy vực, cây xanh và điểm quan tâm, có thể chỉnh sửa trong bất kỳ phần mềm chuyên nghiệp nào. Lãnh thổ thuộc vùng «Chad» và bao phủ diện tích 23,274 km2 trong ranh giới hành chính.

Bản đồ bao gồm 98 789 công trình, 5 434 km đường và phố và 380 điểm quan tâm. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống, và dữ liệu giữ nguyên cách phân loại gốc của OpenStreetMap. Khu vực cây xanh chiếm khoảng 5.5% lãnh thổ.

Bản đồ rất hữu ích làm nền trong AutoCAD và CorelDRAW, để nạp lớp vào QGIS và ArcGIS, chuẩn bị sơ đồ và bản vẽ để in, hoặc làm cơ sở cho thiết kế và dẫn đường. Có hơn 130 định dạng — từ DWG, DXF và SVG đến GeoJSON, Shapefile và mô hình 3D, trong hệ tọa độ WGS 84.

So với các vùng lân cận

Địa điểm này so với các vùng lân cận trong bán kính 30 ki-lô-mét như thế nào.

Trong bán kính 30 km có 210 địa điểm để so sánh.

🌿 Greenerypercentile 100 of 100
🏠 Built-uppercentile 23 of 100
🛣️ Roadspercentile 0 of 100

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.ru, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong 1–5 phút.
Bản đồ Logone Oriental có sẵn ở hơn 133 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Có! Bản đồ đầy đủ của Logone Oriental được xuất miễn phí trong giai đoạn Open Beta — đủ 133 định dạng, không giới hạn diện tích, không cần đăng ký.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật thường xuyên.
Đối với "khu vực" thường mất 1–3 phút, và lên đến 10 phút cho các lãnh thổ lớn.