osm2cdr.ru
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Junín · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Junín

Khu vực · Peru · 1.2M · 44,294 km2

A ready-made vector map with buildings, roads and features — for CAD, GIS and print. Free, no registration.

Chọn định dạng
Tải xuống · PDF, ≈ 6.9 MB
Tất cả 134 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
133 định dạngdữ liệu OSMkhông cần đăng kýfree

Hộ chiếu bản đồ

44,294 km2
Diện tích
50 153
Công trình
21 836 km
Đường sá
6 633
Điểm quan tâm
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Junín trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
PDF chọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tổng quan (tự động)thay đổi
Số nhà
không hiển thị ở tỷ lệ nàythay đổi
Điểm quan tâm
không hiển thị ở tỷ lệ nàythay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Junín ở 134 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf · ≈ 5.2 MB
CDRcho CorelDRAW.cdr · ≈ 808 KB
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg · ≈ 6 MB
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson · ≈ 7.7 MB
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg · 462 KB
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg · 462 KB
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf · ≈ 36.1 MB
CDRFREE
CorelDRAW.cdr · ≈ 1.5 MB
DGNFREE
MicroStation.dgn · ≈ 6.9 MB
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg · ≈ 11.8 MB
AIFREE
Illustrator.ai · ≈ 9.7 MB
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps · ≈ 9.4 MB
PDFFREE
Vector · in.pdf · ≈ 10.1 MB
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson · ≈ 15 MB
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp · ≈ 1.9 MB
KMLFREE
Google Earth.kml · ≈ 14.5 MB
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg · ≈ 8.3 MB
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl · ≈ 674 KB
OBJFREE
Mô hình 3D.obj · ≈ 262 KB
glTFFREE
3D · web.gltf · ≈ 487 KB
DAEFREE
Collada.dae · ≈ 450 KB
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png · ≈ 7.9 MB
JPGFREE
Raster.jpg · ≈ 2 MB
PDFFREE
Bố cục in.pdf · ≈ 10.1 MB
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif · ≈ 18.8 MB
Mở tất cả 134 định dạng

Bản đồ Peru

Tất cả địa điểm trong lãnh thổ — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

Quận huyện · 8

Thành phố lớn · 48

Thành phố · 116

Vizcatán del Ene
Vizcatán del Ene
Thành phố
Pichanaqui
Pichanaqui
Thành phố · 39K
El Tambo
El Tambo
Thành phố · 36K
Mazamari
Mazamari
Thành phố · 35K
Río Tambo
Río Tambo
Thành phố · 26K
Chilca
Chilca
Thành phố · 17K
Perené
Perené
Thành phố · 16K
Bajo Pichanaqui
Bajo Pichanaqui
Thành phố · 69K
Pangoa
Pangoa
Thành phố · 8K
San Ramón
San Ramón
Thành phố · 7K
La Oroya
La Oroya
Thành phố · 5K
Río Negro
Río Negro
Thành phố · 5K
Ulcumayo
Ulcumayo
Thành phố · 5K
Chupaca
Chupaca
Thành phố · 5K
Huasahuasi
Huasahuasi
Thành phố · 4K
Sapallanga
Sapallanga
Thành phố · 4K
Acobamba
Acobamba
Thành phố · 3K
Huancán
Huancán
Thành phố · 3K
Santa Rosa de Sacco
Santa Rosa de Sacco
Thành phố · 3K
Pilcomayo
Pilcomayo
Thành phố · 3K
Acolla
Acolla
Thành phố · 2K
Carhuamayo
Carhuamayo
Thành phố · 2K
Comas
Comas
Thành phố · 2K
Palcamayo
Palcamayo
Thành phố · 2K
La Merced
La Merced
Thành phố · 19K
San Pedro de Cajas
San Pedro de Cajas
Thành phố · 2K
San Luis de Shuaro
San Luis de Shuaro
Thành phố · 2K
Pariahuanca
Pariahuanca
Thành phố · 2K
San Jerónimo de Tunán
San Jerónimo de Tunán
Thành phố · 2K
Morococha
Morococha
Thành phố · 2K
San Agustín de Cajas
San Agustín de Cajas
Thành phố · 2K
Santo Domingo de Acobamba
Santo Domingo de Acobamba
Thành phố · 2K
Yauyos
Yauyos
Thành phố · 2K
Pucará
Pucará
Thành phố · 2K
Huayucachi
Huayucachi
Thành phố · 2K
Ahuac
Ahuac
Thành phố · 2K
Huertas
Huertas
Thành phố · 2K
Sicaya
Sicaya
Thành phố · 1K
Andamarca
Andamarca
Thành phố · 1K
San José de Quero
San José de Quero
Thành phố · 1K
Tapo
Tapo
Thành phố · 1K
Palca
Palca
Thành phố · 1K
Llaylla
Llaylla
Thành phố · 1K
Pampa Hermosa
Pampa Hermosa
Thành phố · 1K
Apata
Apata
Thành phố · 1K
Chongos Bajo
Chongos Bajo
Thành phố · 1K
Sincos
Sincos
Thành phố · 1K
Matahuasi
Matahuasi
Thành phố · 1K
Ondores
Ondores
Thành phố · 1K
La Unión
La Unión
Thành phố · 1K
Coviriali
Coviriali
Thành phố · 1K
Orcotuna
Orcotuna
Thành phố · 1K
Quilcas
Quilcas
Thành phố · 1K
Huamancaca Chico
Huamancaca Chico
Thành phố · 1K
Chambara
Chambara
Thành phố · 1K
Yanacancha
Yanacancha
Thành phố · 1K
Huachac
Huachac
Thành phố · 1K
San Juan de Jarpa
San Juan de Jarpa
Thành phố · 1K
Ricrán
Ricrán
Thành phố · 1K
San Pedro de Saño
San Pedro de Saño
Thành phố · 1K
Cullhuas
Cullhuas
Thành phố · 986
Marco
Marco
Thành phố · 966
Muquiyauyo
Muquiyauyo
Thành phố · 950
Masma
Masma
Thành phố · 938
San Juan de Iscos
San Juan de Iscos
Thành phố · 929
Huaricolca
Huaricolca
Thành phố · 924
Hualhuas
Hualhuas
Thành phố · 921
Vitoc
Vitoc
Thành phố · 905
Chongos Alto
Chongos Alto
Thành phố · 895
Aco
Aco
Thành phố · 894
Ingenio
Ingenio
Thành phố · 890
Paccha
Paccha
Thành phố · 859
Chacapampa
Chacapampa
Thành phố · 856
El Mantaro
El Mantaro
Thành phố · 840
Cochas
Cochas
Thành phố · 833
Paca
Paca
Thành phố · 794
Molinos
Molinos
Thành phố · 783
Chupuro
Chupuro
Thành phố · 772
Colca
Colca
Thành phố · 767
Santa Bárbara de Carhuacayán
Santa Bárbara de Carhuacayán
Thành phố · 741
Huacrapuquio
Huacrapuquio
Thành phố · 723
Canchayllo
Canchayllo
Thành phố · 707
Qhichuay
Qhichuay
Thành phố · 699
Parco
Parco
Thành phố · 697
Huay-Huay
Huay-Huay
Thành phố · 687
Leonor Ordóñez
Leonor Ordóñez
Thành phố · 683
Sausa
Sausa
Thành phố · 666
Marcapomacocha
Marcapomacocha
Thành phố · 660
Chicche
Chicche
Thành phố · 655
Santa Rosa de Ocopa
Santa Rosa de Ocopa
Thành phố · 633
San Lorenzo
San Lorenzo
Thành phố · 619
Heroínas Toledo
Heroínas Toledo
Thành phố · 606
Huamalí
Huamalí
Thành phố · 603
Mito
Mito
Thành phố · 599
Viques
Viques
Thành phố · 598
Llocllapampa
Llocllapampa
Thành phố · 595
Nueve de Julio
Nueve de Julio
Thành phố · 589
Curicaca
Curicaca
Thành phố · 588
Tunan Marca
Tunan Marca
Thành phố · 585
Tres de Diciembre
Tres de Diciembre
Thành phố · 581
Pomacancha
Pomacancha
Thành phố · 580
Manzanares
Manzanares
Thành phố · 528
Mariscal Castilla
Mariscal Castilla
Thành phố · 505
Pancán
Pancán
Thành phố · 480
Huaripampa
Huaripampa
Thành phố · 466
San Pedro de Chunán
San Pedro de Chunán
Thành phố · 433
Ataura
Ataura
Thành phố · 432
Chacapalpa
Chacapalpa
Thành phố · 428
Huasicancha
Huasicancha
Thành phố · 424
Muqui
Muqui
Thành phố · 410
Monobamba
Monobamba
Thành phố · 408
Julcán
Julcán
Thành phố · 404
Carhuacallanga
Carhuacallanga
Thành phố · 393
Janjaillo
Janjaillo
Thành phố · 380
Suitucancha
Suitucancha
Thành phố · 377
Masma Chicche
Masma Chicche
Thành phố · 235

Địa điểm và vùng lân cận

Chuyển tới các thành phố, quận huyện và vùng lân cận — mỗi nơi đều có bản đồ vector dựng sẵn ở cùng các định dạng.

Các địa điểm khác tại Peru

Ancash1 063 459Lima10 628 470Cusco1 171 403Puno1 268 441Loreto883 510Arequipa1 382 730Cajamarca1 387 809Piura1 676 315La Libertad1 778 080San Martín813 381Ayacucho616 176Huánuco762 223Lambayeque1 197 260Ica711 932Huancavelica454 797Amazonas375 993Apurímac404 190Ucayali432 159Pasco280 449Tacna329 322Moquegua161 533Madre de Dios109 555Tumbes200 306Yunguyo19 051Callao
Tất cả địa điểm tại Peru

Lân cận

Lima9 674 755 · 218 km · Thành phốSan Juan de Lurigancho1 038 495 · 224 km · Thành phốSan Martín de Porres654 083 · 237 km · Thành phốAte599 196 · 215 km · Thành phốHuancayo545 615 · 61 km · Thành phố

Các khu vực tương tự

Khmelnytskyi Oblast1 228 829Tỉnh Hà Tĩnh1 229 300Tỉnh Quảng Ngãi1 221 600Nayarit1 235 456Tỉnh Cà Mau1 214 900Manitoba1 208 268

Khu vực lân cận

Ancash1 063 459 · Khu vựcLima10 628 470 · Khu vựcCusco1 171 403 · Khu vựcPuno1 268 441 · Khu vựcLoreto883 510 · Khu vựcArequipa1 382 730 · Khu vựcCajamarca1 387 809 · Khu vựcPiura1 676 315 · Khu vựcLa Libertad1 778 080 · Khu vựcSan Martín813 381 · Khu vực
Bản đồ Junín
Junín
Peru · 1.2M

Về Junín

Junín là bản đồ vector dựng sẵn dựa trên dữ liệu OpenStreetMap. Đây không phải là một hình ảnh mà là các lớp có cấu trúc gồm công trình, đường sá, thủy vực, cây xanh và điểm quan tâm, có thể chỉnh sửa trong bất kỳ phần mềm chuyên nghiệp nào. Lãnh thổ thuộc vùng «Peru» và bao phủ diện tích 44,294 km2 trong ranh giới hành chính.

Bản đồ bao gồm 50 153 công trình, 21 836 km đường và phố và 6 633 điểm quan tâm. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống, và dữ liệu giữ nguyên cách phân loại gốc của OpenStreetMap. Khu vực cây xanh chiếm khoảng 22.2% lãnh thổ.

Bản đồ rất hữu ích làm nền trong AutoCAD và CorelDRAW, để nạp lớp vào QGIS và ArcGIS, chuẩn bị sơ đồ và bản vẽ để in, hoặc làm cơ sở cho thiết kế và dẫn đường. Có hơn 130 định dạng — từ DWG, DXF và SVG đến GeoJSON, Shapefile và mô hình 3D, trong hệ tọa độ WGS 84.

50 153công trình
21 836 kmđường và phố
6 633đối tượng
134định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Junín có gì bên trong

Bản đồ bao phủ toàn bộ lãnh thổ của Junín trong ranh giới hành chính — 44,294 km2. Khu vực cây xanh chiếm 22.2% lãnh thổ. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

50 153công trình
Công trình trên các lớp riêng
nhà ở5173
thương mại152
công nghiệp113
21 836km
Đường sá có phân loại
trunk roads1 271 km
primary roads1 284 km
service roads474 km
6 633POI
Điểm quan tâm
Yes337
banks73
cafes40
Phố chính
Carretera Jauja - PalcaCarretera Atalaya - SatipoCarretera Milloc - MarcapomacochaMartires del PeriodismoAvenida FerrocarrilCarretera Palcamayo - San Pedro de Cajas
Địa danh nổi bật · 6
Museo Casa de la Memoria
Museo Tunanmarca
Museo Regional de Arqueología de Junín
Zoológico cerrito de la libertad
Mirador al Huaytapallana
Motocrossl la union

Bản đồ Junín trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Junín
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Junín
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Junín
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Điểm đánh giá địa điểm

Các chỉ số tổng hợp từ dữ liệu OpenStreetMap: mức độ tiện lợi để sinh sống, đi bộ, dùng giao thông và cây xanh ở đây.

Khả năng sống
3Còn dư địa phát triển
Chỉ số tổng hợp trên thang 100
Cây xanh
7/100
Còn dư địa phát triển
Giáo dục
4/100
Còn dư địa phát triển
Kết nối
18/100
Còn dư địa phát triển

Hạ tầng của Junín

Những gì có trên lãnh thổ theo dữ liệu OpenStreetMap.

387
Ẩm thực
1 307
Cửa hàng
15
Khách sạn
111
Giao thông
5
Công viên
10
Mặt nước

Mật độ và độ dày đặc

Có bao nhiêu đối tượng trên mỗi ki-lô-mét vuông — theo dữ liệu OpenStreetMap.

1
ct/km²
0,5
km/km²
0
POI/km²
22,2%
cây xanh

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Junín — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

Địa danh nổi bật

Bảo tàng, tượng đài và những nơi nổi bật của Junín theo dữ liệu OpenStreetMap — mỗi nơi đều có liên kết tới bản đồ.

🏛️
Museo Casa de la Memoria
Bảo tàngOSM
🏛️
Museo Tunanmarca
Bảo tàngOSM
🏛️
Museo Regional de Arqueología de Junín
Bảo tàngOSM
Zoológico cerrito de la libertad
Điểm tham quanOSM
Mirador al Huaytapallana
Điểm tham quanOSM
Motocrossl la union
Điểm tham quanOSM
Abra Huaytapallana
Điểm tham quanOSM
Catarata La Encantada
Điểm tham quanOSM
Piedra Dorada
Điểm tham quanOSM
Trout Farm
Điểm tham quanOSM
Trucho
Điểm tham quanOSM
Aguas termales
Điểm tham quanOSM
Virgen de la Concepcion
Điểm tham quanOSM
hacienda Vargas
Điểm tham quanOSM
El balcón de los sueños
Điểm tham quanOSM

Thiên nhiên và khu vực cây xanh

Công viên, quảng trường và thủy vực của Junín theo dữ liệu OpenStreetMap — tất cả được chuyển vào bản đồ thành các lớp riêng.

17274,2
km² cây xanh
22,2%
độ phủ xanh
5
công viên
10
thủy vực
Công viên và quảng trường
Parque Zonal de Coto Coto · 18 ha
Torre Torre · 4 ha
Cerrito · 2 ha
Campo Ferial · 2 ha
Túpac Amaru · 1 ha
Thủy vực
Lago Chinchaycocha · hồ
Laguna Huascacocha · hồ
Antaquta · hồ
Marcapomacocha · hồ
Laguna de Paca · hồ
Río Mantaro · sông
Río Ene · sông
Perené · sông

Giao thông công cộng

Điểm dừng và nhà ga theo dữ liệu OpenStreetMap.

79
điểm dừng xe buýt
31
ga đường sắt
1
điểm dừng tàu điện

Giao thông công cộng của Junín bao gồm 79 điểm dừng xe buýt, 31 ga đường sắt và 1 điểm dừng tàu điện. Tất cả điểm dừng và nhà ga được đưa vào bản đồ thành một lớp riêng.

Phố và đường sá

Đường sá được phân loại theo kiểu — theo dữ liệu OpenStreetMap.

9521,5 km
unclassified roads
4523,4 km
tertiary roads
4165,1 km
residential streets
1284,8 km
primary roads
1271,7 km
trunk roads
583,6 km
secondary roads
474,1 km
service roads
5,6 km
living streets

Mạng lưới đường phố của Junín — 21 836 km đường theo dữ liệu OpenStreetMap, được phân loại theo kiểu.

Phố có tên
Carretera Jauja - Palca · 73,4 km
Carretera Atalaya - Satipo · 30,8 km
Carretera Milloc - Marcapomacocha · 15,5 km
Martires del Periodismo · 13,2 km
Avenida Ferrocarril · 13,1 km
Carretera Palcamayo - San Pedro de Cajas · 12,9 km
Jirón 28 de Julio · 10,4 km
JU715 · 9,5 km

Nhà hàng và quán cà phê

Các điểm ăn uống theo dữ liệu OpenStreetMap.

40
quán cà phê
21
quán bar
24
thức ăn nhanh

Tại Junín, OpenStreetMap ghi nhận 387 điểm ăn uống — nhà hàng, quán cà phê, quán bar và điểm thức ăn nhanh.

Cửa hàng và bán lẻ

Bán lẻ theo dữ liệu OpenStreetMap.

1 307
cửa hàng

Tại Junín, OpenStreetMap ghi nhận 1 307 cửa hàng và điểm bán lẻ. Danh mục chính: Cửa hàng, Tạp hóa, Phụ tùng ô tô, Vật liệu xây dựng, Quần áo, Sửa xe.

Cửa hàng337Tạp hóa175Phụ tùng ô tô108Vật liệu xây dựng79Quần áo54Sửa xe52Mắt kính32Điện thoại29Tiệm bánh26Siêu thị25

Giáo dục

Trường học, đại học và thư viện theo dữ liệu OpenStreetMap.

298
trường học
202
trường mầm non

Trường học: Institución Educativa Jose Olaya, Institución Educativa 30001-213 Federico Villareal, Institución Educativa 30001-192, Institución Educativa Nuevo Porvenir, Institución Educativa 30001-191, Institución Educativa No. 31478, Institución Educativa No. 31658, Institución Educativa No. 31579 Santa Rosa De Camonashari.

Y tế

Bệnh viện, nhà thuốc và phòng khám theo dữ liệu OpenStreetMap.

9
bệnh viện
99
nhà thuốc
392
phòng khám

Bệnh viện của Junín: Santo Dgo de Marankiari, San Martín de Pangoa, Hospital de San Martin Pangoa, Hospital - MINSA: Julio C. de Marini --- Puerta 4, De Apoyo Manuel Higa Arakaki, Mini Hospital MINSA, Microred de salud "la libertad", Posta Médica de Ocopilla.

Nơi lưu trú

Khách sạn, nhà nghỉ và nhà khách theo dữ liệu OpenStreetMap.

15
cơ sở lưu trú
Khách sạn và nhà khách
Hospedaje El Conquistador · Khách sạn
El Marquez · Nhà khách
Divina Montaña · Nhà khách
Hotel La Casa Blanca · Khách sạn
Hospedaje en Calabaza · Nhà khách
SIMSA
La Encantada Lodge · Nhà nghỉ tập thể
Hospedaje Fortuna · Khách sạn

Trên bản đồ có gì

Mỗi lớp của bản đồ Junín có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

Các lớp bản đồ
Công trình: 50 153
Đường sá: 21 836 km
Điểm quan tâm: 6 633
Khu vực cây xanh: 17274,2 km²

Các con số chính

Tổng hợp dựa trên dữ liệu OpenStreetMap cho Junín.

Công trình50 153
Công trình nhà ở5 173
Công trình thương mại152
Đường sá21 836 km
Khu vực cây xanh17274,2 km²
Độ phủ xanh22,2%
Điểm ăn uống387
Cửa hàng1 307
Điểm quan tâm6 633
Điểm dừng xe buýt79
Ga đường sắt31
Bệnh viện9
Nhà thuốc99
Địa danh nổi bật15

So với các vùng lân cận

Địa điểm này so với các vùng lân cận trong bán kính 30 ki-lô-mét như thế nào.

Trong bán kính 30 km có 74 địa điểm để so sánh.

🛣️ Đườngphân vị 0 trên 100

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.com, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong 1–5 phút.
Bản đồ Junín có sẵn ở hơn 134 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Có! Bản đồ đầy đủ của Junín được xuất miễn phí trong giai đoạn Open Beta — đủ 134 định dạng, không giới hạn diện tích, không cần đăng ký.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật hằng tháng.
Thời gian tạo phụ thuộc vào kích thước khu vực. Bạn sẽ nhận được thông báo qua email khi hoàn tất.