osm2cdr.ru
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Ethiopia · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Ethiopia

Quốc gia · 1.1M km2

A ready-made vector map with buildings, roads and features — for CAD, GIS and print. Free, no registration.

Chọn định dạng
Tải xuống · PDF, ≈ 7 MB
Tất cả 134 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
133 định dạngdữ liệu OSMkhông cần đăng kýfree

Hộ chiếu bản đồ

1.1M km2
Diện tích
155 441
Công trình
478 675 km
Đường sá
54 241
Điểm quan tâm
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Ethiopia trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
PDF chọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tổng quan (tự động)thay đổi
Số nhà
không hiển thị ở tỷ lệ nàythay đổi
Điểm quan tâm
không hiển thị ở tỷ lệ nàythay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Ethiopia ở 134 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf · ≈ 10.2 MB
CDRcho CorelDRAW.cdr · ≈ 1.6 MB
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg · ≈ 12 MB
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson · ≈ 15.3 MB
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg · 7.6 MB
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg · 7.6 MB
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf · ≈ 36.7 MB
CDRFREE
CorelDRAW.cdr · ≈ 1.6 MB
DGNFREE
MicroStation.dgn · ≈ 7 MB
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg · ≈ 12 MB
AIFREE
Illustrator.ai · ≈ 9.8 MB
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps · ≈ 9.6 MB
PDFFREE
Vector · in.pdf · ≈ 10.2 MB
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson · ≈ 15.3 MB
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp · 5.3 MB
KMLFREE
Google Earth.kml · 19.4 MB
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg · ≈ 8.4 MB
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl · ≈ 686 KB
OBJFREE
Mô hình 3D.obj · 1 KB
glTFFREE
3D · web.gltf · ≈ 495 KB
DAEFREE
Collada.dae · ≈ 457 KB
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png · ≈ 8 MB
JPGFREE
Raster.jpg · ≈ 2 MB
PDFFREE
Bố cục in.pdf · ≈ 10.2 MB
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif · ≈ 19.1 MB
Mở tất cả 134 định dạng

Bản đồ Ethiopia

Tất cả địa điểm trong lãnh thổ — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

Vùng · 11

Thành phố lớn · 75

አዲስ አበባ / Addis Ababa
አዲስ አበባ / Addis Ababa
Thành phố · 3.5M
ድሬዳዋ / Dire Dawa
ድሬዳዋ / Dire Dawa
Thành phố · 398K
ወላይታ ሶዶ Wolaita Sodo ولايتا سودو
ወላይታ ሶዶ Wolaita Sodo ولايتا سودو
Thành phố · 254K
አዳማ / Adama
አዳማ / Adama
Thành phố · 228K
ጎንደር / Gonder
ጎንደር / Gonder
Thành phố · 213K
ጂማ / Jimma
ጂማ / Jimma
Thành phố · 207K
መቐለ Mek'elē
መቐለ Mek'elē
Thành phố · 185K
ደሴ / Dessie
ደሴ / Dessie
Thành phố · 169K
ሀዋሳ / Hawassa
ሀዋሳ / Hawassa
Thành phố · 160K
ሐረር / Harar
ሐረር / Harar
Thành phố · 132K
አሰላ / Asella
አሰላ / Asella
Thành phố · 110K
ጂጂጋ Jigjiga
ጂጂጋ Jigjiga
Thành phố · 107K
ሻሸመኔ / Shashamane
ሻሸመኔ / Shashamane
Thành phố · 102K
አርባ ምንጭ / Arba Minch
አርባ ምንጭ / Arba Minch
Thành phố · 101K
ደብረ ማርቆስ / Debre Markos
ደብረ ማርቆስ / Debre Markos
Thành phố · 93K
ነቀምት / Nekemte
ነቀምት / Nekemte
Thành phố · 92K
ኮምቦልቻ / Kombolcha
ኮምቦልቻ / Kombolcha
Thành phố · 75K
Gode
Gode
Thành phố · 74K
Debre Birhan
Debre Birhan
Thành phố · 73K
ዲላ / Dilla
ዲላ / Dilla
Thành phố · 67K
አምቦ / Ambo
አምቦ / Ambo
Thành phố · 54K
Yemezegn Kebele
Yemezegn Kebele
Thành phố
Bati
Bati
Thành phố · 43K
ሰመራ / Semera
ሰመራ / Semera
Thành phố · 100K
ጋምቤላ / Gambela
ጋምቤላ / Gambela
Thành phố · 31K
Molale
Molale
Thành phố · 93K
Fiche
Fiche
Thành phố · 27K
Fitche
Fitche
Thành phố · 27K
ዓዲግራት / Adigrat
ዓዲግራት / Adigrat
Thành phố · 71K
አሶሳ / Asosa
አሶሳ / Asosa
Thành phố · 20K
ኣኽሱም / Axum
ኣኽሱም / Axum
Thành phố · 51K
Bona Qabelanka
Bona Qabelanka
Thành phố · 50K
ሽረ እንዳ ሥላሴ / Shire
ሽረ እንዳ ሥላሴ / Shire
Thành phố · 47K
Worancha
Worancha
Thành phố
Batu
Batu
Thành phố · 35K
Degehabur
Degehabur
Thành phố · 32K
Dolo
Dolo
Thành phố · 30K
Bule Hora
Bule Hora
Thành phố · 27K
አዲስ ዘመን / Adis Zemen
አዲስ ዘመን / Adis Zemen
Thành phố · 24K
Asaita
Asaita
Thành phố · 22K
Mettu / Metu
Mettu / Metu
Thành phố · 22K
ሑሞራ / Humera
ሑሞራ / Humera
Thành phố · 21K
አዴት / Adet
አዴት / Adet
Thành phố · 21K
Denboya
Denboya
Thành phố · 20K
ብቸና / Bichena
ብቸና / Bichena
Thành phố · 19K
Fichawa Town Kebele
Fichawa Town Kebele
Thành phố
Ab'aala
Ab'aala
Thành phố · 14K
ሚኤሶ / Mieso
ሚኤሶ / Mieso
Thành phố · 12K
Mai-Aini Refugee Camp
Mai-Aini Refugee Camp
Thành phố · 11K
አዋሽ / Awash
አዋሽ / Awash
Thành phố · 11K
ዛላአንበሳ / Zalambessa
ዛላአንበሳ / Zalambessa
Thành phố · 10K
ላሊበላ / Lalibela
ላሊበላ / Lalibela
Thành phố · 8K
ራማ / Rama
ራማ / Rama
Thành phố · 7K
Gerba
Gerba
Thành phố · 7K
ፊንጫዋ / Finchawa
ፊንጫዋ / Finchawa
Thành phố · 5K
Melka Chireti
Melka Chireti
Thành phố · 5K
Tore
Tore
Thành phố · 3K
Gish Abay
Gish Abay
Thành phố · 3K
Derba
Derba
Thành phố · 2K
Dawa Digati
Dawa Digati
Thành phố · 1K
Gashamo Hawd Somali Ethiopia
Gashamo Hawd Somali Ethiopia
Thành phố · 79
Elida'ar
Elida'ar
Thành phố
Jarso
Jarso
Làng · 9K
Gubre Town
Gubre Town
Làng · 5K
Filtu
Filtu
Làng · 4K
Ankober
Ankober
Làng · 2K
Awra Amba
Awra Amba
Làng · 500
Tula
Tula
Làng · 400
Bure
Bure
Làng
Lofefle
Lofefle
Làng
Manda
Manda
Làng
Baredduu Balo
Baredduu Balo
Làng
Dioita
Dioita
Làng
Eylou
Eylou
Làng
Kalkal
Kalkal
Làng

Địa điểm và vùng lân cận

Chuyển tới các thành phố, quận huyện và vùng lân cận — mỗi nơi đều có bản đồ vector dựng sẵn ở cùng các định dạng.

Lân cận

Hargeysa هرجيسا1 960 000 · 395 km · Thành phốDjibouti جيبوتي475 332 · 397 km · Thành phố

Quốc gia láng giềng

Djibouti380 km · Quốc giaEritrea705 km · Quốc giaSomalia834 km · Quốc giaKenya1003 km · Quốc giaSouth Sudan1153 km · Quốc giaSudan1365 km · Quốc gia
Bản đồ Ethiopia
Ethiopia

Về Ethiopia

Ethiopia là bản đồ vector dựng sẵn dựa trên dữ liệu OpenStreetMap. Đây không phải là một hình ảnh mà là các lớp có cấu trúc gồm công trình, đường sá, thủy vực, cây xanh và điểm quan tâm, có thể chỉnh sửa trong bất kỳ phần mềm chuyên nghiệp nào. Lãnh thổ bản đồ bao phủ diện tích 1.1M km2 trong ranh giới hành chính.

Bản đồ bao gồm 155 441 công trình, 478 675 km đường và phố và 54 241 điểm quan tâm. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống, và dữ liệu giữ nguyên cách phân loại gốc của OpenStreetMap. Khu vực cây xanh chiếm khoảng 8.1% lãnh thổ.

Bản đồ rất hữu ích làm nền trong AutoCAD và CorelDRAW, để nạp lớp vào QGIS và ArcGIS, chuẩn bị sơ đồ và bản vẽ để in, hoặc làm cơ sở cho thiết kế và dẫn đường. Có hơn 130 định dạng — từ DWG, DXF và SVG đến GeoJSON, Shapefile và mô hình 3D, trong hệ tọa độ WGS 84.

155 441công trình
478 675 kmđường và phố
54 241đối tượng
134định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Ethiopia có gì bên trong

Bản đồ bao phủ toàn bộ lãnh thổ của Ethiopia trong ranh giới hành chính — 1.1M km2. Khu vực cây xanh chiếm 8.1% lãnh thổ. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

155 441công trình
Công trình trên các lớp riêng
nhà ở4834
thương mại431
công nghiệp671
478 675km
Đường sá có phân loại
trunk roads13 199 km
primary roads13 357 km
service roads5 402 km
54 241POI
Điểm quan tâm
banks1 793
cafes868
fuel stations1 285
Phố chính
Yirgalem-Negele Roadመቀሌ-طريق جيبوتي - Mek’ele-Djibouti Road - A1Nekemte - GambellaJimma RoadJinka - Sawla - Wolayta SodoMuke Turi - Dessie

Bản đồ Ethiopia trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Ethiopia
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Ethiopia
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Ethiopia
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Điểm đánh giá địa điểm

Các chỉ số tổng hợp từ dữ liệu OpenStreetMap: mức độ tiện lợi để sinh sống, đi bộ, dùng giao thông và cây xanh ở đây.

Kết nối
3/100
Còn dư địa phát triển

Hạ tầng của Ethiopia

Những gì có trên lãnh thổ theo dữ liệu OpenStreetMap.

3 643
Khách sạn
942
Giao thông
98
Công viên
1 540
Mặt nước

Mật độ và độ dày đặc

Có bao nhiêu đối tượng trên mỗi ki-lô-mét vuông — theo dữ liệu OpenStreetMap.

0
ct/km²
0,4
km/km²
0
POI/km²
8,1%
cây xanh

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Ethiopia — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

Thiên nhiên và khu vực cây xanh

Công viên, quảng trường và thủy vực của Ethiopia theo dữ liệu OpenStreetMap — tất cả được chuyển vào bản đồ thành các lớp riêng.

170872,7
km² cây xanh
8,1%
độ phủ xanh
98
công viên
1 540
thủy vực
Công viên và quảng trường
Dilfeqar · 1 088 ha
Entoto Park · 149 ha
الغابة القديمة · 65 ha
Harer ber youth center · 48 ha
Amora Gedel Park · 35 ha
Thủy vực
Lake Turkana · hồ
ጣና ሐይቅ / Lake Tana · hồ
Lake Abaya · hồ
Lake Chew Bahir · hồ
Roseires Reservoir · hồ
Awash · sông
ኦሞ / Omo · sông
Shebelle · sông

Giao thông công cộng

Điểm dừng và nhà ga theo dữ liệu OpenStreetMap.

754
điểm dừng xe buýt
100
ga đường sắt
88
điểm dừng tàu điện

Giao thông công cộng của Ethiopia bao gồm 754 điểm dừng xe buýt, 100 ga đường sắt và 88 điểm dừng tàu điện. Tất cả điểm dừng và nhà ga được đưa vào bản đồ thành một lớp riêng.

Phố và đường sá

Đường sá được phân loại theo kiểu — theo dữ liệu OpenStreetMap.

251489,2 km
unclassified roads
103837 km
residential streets
65489,2 km
tertiary roads
25372,3 km
secondary roads
13357,8 km
primary roads
13199,7 km
trunk roads
5402,2 km
service roads
338,2 km
motorways

Mạng lưới đường phố của Ethiopia — 478 675 km đường theo dữ liệu OpenStreetMap, được phân loại theo kiểu.

Phố có tên
Yirgalem-Negele Road · 538,7 km
መቀሌ-طريق جيبوتي - Mek’ele-Djibouti Road - A1 · 401,7 km
Nekemte - Gambella · 285,7 km
Jimma Road · 262,4 km
Jinka - Sawla - Wolayta Sodo · 231,1 km
Muke Turi - Dessie · 226,6 km
A1 Lokichokio - Lokitaung - Kibish Road · 223,3 km
Narus-Boma · 222,9 km

Giáo dục

Trường học, đại học và thư viện theo dữ liệu OpenStreetMap.

3 939
trường học
352
đại học
90
thư viện
91
trường mầm non

Đại học: AAU CBE, AAU College of Commercial, Aba'ala high school, Abbiy Addi College of Teacher Education (Abbiyi Adi CTE), Addis ketema tvte, Africa Beza University College, Agro Technical and Technology College, Alkan University College.

Y tế

Bệnh viện, nhà thuốc và phòng khám theo dữ liệu OpenStreetMap.

869
bệnh viện
479
nhà thuốc
1 801
phòng khám

Nơi lưu trú

Khách sạn, nhà nghỉ và nhà khách theo dữ liệu OpenStreetMap.

3 643
cơ sở lưu trú
Khách sạn và nhà khách
Africa Hotel · Khách sạn
MSF · Nhà khách
tinsae hotel · Khách sạn
Bamboo Paradise · Khách sạn
ሰንሴት መኝታ ቤት Sunset Pension · Nhà nghỉ tập thể
GENTEL CLINIC · Nhà khách
Zengena Community Campsite
wide gesesse hotel · Khách sạn

Trên bản đồ có gì

Mỗi lớp của bản đồ Ethiopia có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

Các lớp bản đồ
Công trình: 155 441
Đường sá: 478 675 km
Điểm quan tâm: 54 241
Khu vực cây xanh: 170872,7 km²

Các con số chính

Tổng hợp dựa trên dữ liệu OpenStreetMap cho Ethiopia.

Công trình155 441
Công trình nhà ở4 834
Công trình thương mại431
Đường sá478 675 km
Khu vực cây xanh170872,7 km²
Độ phủ xanh8,1%
Điểm quan tâm54 241
Điểm dừng xe buýt754
Ga đường sắt100
Bệnh viện869
Nhà thuốc479

So với các vùng lân cận

Địa điểm này so với các vùng lân cận trong bán kính 30 ki-lô-mét như thế nào.

Trong bán kính 30 km có 0 địa điểm để so sánh.

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.com, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong 1–5 phút.
Bản đồ Ethiopia có sẵn ở hơn 134 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Có! Bản đồ đầy đủ của Ethiopia được xuất miễn phí trong giai đoạn Open Beta — đủ 134 định dạng, không giới hạn diện tích, không cần đăng ký.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật hằng tháng.
Thời gian tạo phụ thuộc vào kích thước khu vực. Bạn sẽ nhận được thông báo qua email khi hoàn tất.