osm2cdr.com
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Saskatchewan

Khu vực · Canada · 652,361 km2

A ready-made vector map with buildings, roads and features — for CAD, GIS and print. Download after signing in.

Chọn định dạng
Tải xuống · PDF, ≈ 5.9 MB
Tất cả 140 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
133 định dạngdữ liệu OSMtải xuống sau khi đăng nhập
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Saskatchewan · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới

Hộ chiếu bản đồ

652,361 km2
Diện tích
359 689
Công trình
215 593 km
Đường sá
8 310
Điểm quan tâm
Loạikhu vực
Tọa độ54.42° B, 105.89° T
Elevation≈565 m
OSM data2026-08-24
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Saskatchewan trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
PDF chọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tổng quan (tự động)thay đổi
Số nhà
không hiển thị ở tỷ lệ nàythay đổi
Điểm quan tâm
không hiển thị ở tỷ lệ nàythay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Saskatchewan ở 140 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf · ≈ 6.7 MB
CDRcho CorelDRAW.cdr · ≈ 1 MB
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg · ≈ 7.8 MB
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson · ≈ 16.3 MB
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg · ≈ 2.9 MB
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg · ≈ 3.7 MB
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf · ≈ 31 MB
CDRFREE
CorelDRAW.cdr · ≈ 1.3 MB
DGNFREE
MicroStation.dgn · ≈ 5.9 MB
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg · ≈ 10.1 MB
AIFREE
Illustrator.ai · ≈ 8.3 MB
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps · ≈ 8.1 MB
PDFFREE
Vector · in.pdf · ≈ 8.6 MB
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson · ≈ 15.8 MB
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp · ≈ 2 MB
KMLFREE
Google Earth.kml · ≈ 15.2 MB
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg · ≈ 8.7 MB
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl · ≈ 579 KB
OBJFREE
Mô hình 3D.obj · ≈ 225 KB
glTFFREE
3D · web.gltf · ≈ 419 KB
DAEFREE
Collada.dae · ≈ 386 KB
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png · ≈ 6.8 MB
JPGFREE
Raster.jpg · ≈ 1.7 MB
PDFFREE
Bố cục in.pdf · ≈ 8.6 MB
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif · ≈ 16.1 MB
Mở tất cả 140 định dạng

Bản đồ Canada

Tất cả địa điểm trong lãnh thổ — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

Quận huyện · 246

Arborfield No. 456
Arborfield No. 456
Thành phố
Argyle No. 1
Argyle No. 1
Thành phố
Bayne No. 371
Bayne No. 371
Thành phố
Blaine Lake No. 434
Blaine Lake No. 434
Thành phố
Britannia No. 502
Britannia No. 502
Thành phố
Brock No. 64
Brock No. 64
Thành phố
Browning No. 34
Browning No. 34
Thành phố
Canaan No. 225
Canaan No. 225
Thành phố
Chaplin No. 164
Chaplin No. 164
Thành phố
Churchbridge No. 211
Churchbridge No. 211
Thành phố
Clinworth No. 230
Clinworth No. 230
Thành phố
Colonsay No. 342
Colonsay No. 342
Thành phố
Craik No. 222
Craik No. 222
Thành phố
Cupar No. 218
Cupar No. 218
Thành phố
Cymri No. 36
Cymri No. 36
Thành phố
Elcapo No. 154
Elcapo No. 154
Thành phố
Eldon No. 471
Eldon No. 471
Thành phố
Fillmore No. 96
Fillmore No. 96
Thành phố
Fish Creek No. 402
Fish Creek No. 402
Thành phố
Francis No. 127
Francis No. 127
Thành phố
Garden River No. 490
Garden River No. 490
Thành phố
Grassy Creek No. 78
Grassy Creek No. 78
Thành phố
Great Bend No. 405
Great Bend No. 405
Thành phố
Gull Lake No. 139
Gull Lake No. 139
Thành phố
Harris No. 316
Harris No. 316
Thành phố
Hazelwood No. 94
Hazelwood No. 94
Thành phố
Indian Head No. 156
Indian Head No. 156
Thành phố
Invermay No. 305
Invermay No. 305
Thành phố
Kellross No. 247
Kellross No. 247
Thành phố
Kelvington No. 366
Kelvington No. 366
Thành phố
King George No. 256
King George No. 256
Thành phố
Kingsley No. 124
Kingsley No. 124
Thành phố
Kinistino No. 459
Kinistino No. 459
Thành phố
Lake Lenore No. 399
Lake Lenore No. 399
Thành phố
Lake of the Rivers No. 72
Lake of the Rivers No. 72
Thành phố
Lakeland No. 521
Lakeland No. 521
Thành phố
Laurier No. 38
Laurier No. 38
Thành phố
Lipton No. 217
Lipton No. 217
Thành phố
Livingston No. 331
Livingston No. 331
Thành phố
Lomond No. 37
Lomond No. 37
Thành phố
Lone Tree No. 18
Lone Tree No. 18
Thành phố
Loreburn No. 254
Loreburn No. 254
Thành phố
Marquis No. 191
Marquis No. 191
Thành phố
Martin No. 122
Martin No. 122
Thành phố
McCraney No. 282
McCraney No. 282
Thành phố
McKillop No. 220
McKillop No. 220
Thành phố
McLeod No. 185
McLeod No. 185
Thành phố
Moose Creek No. 33
Moose Creek No. 33
Thành phố
Moose Range No. 486
Moose Range No. 486
Thành phố
Morris No. 312
Morris No. 312
Thành phố
Mount Pleasant No. 2
Mount Pleasant No. 2
Thành phố
North Battleford No. 437
North Battleford No. 437
Thành phố
Oakdale No. 320
Oakdale No. 320
Thành phố
Paynton No. 470
Paynton No. 470
Thành phố
Pittville No. 169
Pittville No. 169
Thành phố
Prairie Rose No. 309
Prairie Rose No. 309
Thành phố
Preeceville No. 334
Preeceville No. 334
Thành phố
Redberry No. 435
Redberry No. 435
Thành phố
Rocanville No. 151
Rocanville No. 151
Thành phố
Round Valley No. 410
Round Valley No. 410
Thành phố
Rudy No. 284
Rudy No. 284
Thành phố
Saltcoats No. 213
Saltcoats No. 213
Thành phố
Shamrock No. 134
Shamrock No. 134
Thành phố
Sherwood No. 159
Sherwood No. 159
Thành phố
Spalding No. 368
Spalding No. 368
Thành phố
Spy Hill No. 152
Spy Hill No. 152
Thành phố
St. Peter No. 369
St. Peter No. 369
Thành phố
St. Philips No. 301
St. Philips No. 301
Thành phố
Star City No. 428
Star City No. 428
Thành phố
Tecumseh No. 65
Tecumseh No. 65
Thành phố
Three Lakes No. 400
Three Lakes No. 400
Thành phố
Touchwood No. 248
Touchwood No. 248
Thành phố
Tullymet No. 216
Tullymet No. 216
Thành phố
Turtle River No. 469
Turtle River No. 469
Thành phố
Viscount No. 341
Viscount No. 341
Thành phố
Wawken No. 93
Wawken No. 93
Thành phố
Winslow No. 319
Winslow No. 319
Thành phố
Wolseley No. 155
Wolseley No. 155
Thành phố
Saskatoon
Saskatoon
Thành phố · 246K
Regina
Regina
Thành phố · 215K
Prince Albert
Prince Albert
Thành phố · 35K
City of Lloydminster
City of Lloydminster
Thành phố
Melfort
Melfort
Thành phố
Kindersley
Kindersley
Thành phố
Swift Current
Swift Current
Thành phố · 18K
Warman
Warman
Thành phố
Outlook
Outlook
Thành phố
Estevan
Estevan
Thành phố · 11K
Weyburn
Weyburn
Thành phố · 10K
Shaunavon
Shaunavon
Thành phố
Assiniboia
Assiniboia
Thành phố
Herbert
Herbert
Thành phố
Grant No. 372
Grant No. 372
Thành phố
Eastend
Eastend
Thành phố
Alameda
Alameda
Thành phố
Lampman
Lampman
Thành phố
St. Walburg
St. Walburg
Thành phố
Radville
Radville
Thành phố
Broadview
Broadview
Thành phố
Fleming
Fleming
Thành phố
Leader
Leader
Thành phố
Naicam
Naicam
Thành phố
Norquay
Norquay
Thành phố
Flin Flon
Flin Flon
Thành phố
Canora
Canora
Thành phố · 2K
Ponteix
Ponteix
Thành phố
Creighton
Creighton
Thành phố · 1K
Bengough
Bengough
Thành phố
Prince Albert No. 461
Prince Albert No. 461
Quận · 3K
Duck Lake No. 463
Duck Lake No. 463
Quận · 1K
Ogema
Ogema
Thành phố · 383
Wadin Bay
Wadin Bay
Thành phố
Abernethy No. 186
Abernethy No. 186
Quận · 362
Glen McPherson No. 46
Glen McPherson No. 46
Thành phố · 76
Craven
Craven
Quận · 214
North Portal
North Portal
Quận · 123
Unorganized Division No. 18
Unorganized Division No. 18
Quận
Tramping Lake
Tramping Lake
Quận · 60
Round Plain Old Stone Church Heritage Site
Round Plain Old Stone Church Heritage Site
Thành phố
Hudson Bay No. 394
Hudson Bay No. 394
Quận
Meadow Lake No. 588
Meadow Lake No. 588
Quận
Corman Park No. 344
Corman Park No. 344
Quận
Arran
Arran
Quận · 20
Maple Creek No. 111
Maple Creek No. 111
Quận
Humboldt No. 370
Humboldt No. 370
Quận
Torch River No. 488
Torch River No. 488
Quận
Beaver River No. 622
Beaver River No. 622
Quận
Lacadena No. 228
Lacadena No. 228
Quận
Kindersley No. 290
Kindersley No. 290
Quận
Monet No. 257
Monet No. 257
Quận
Canwood No. 494
Canwood No. 494
Quận
Swift Current No. 137
Swift Current No. 137
Quận
Val Marie No. 17
Val Marie No. 17
Quận
Loon Lake No. 561
Loon Lake No. 561
Quận
Edenwold No. 158
Edenwold No. 158
Quận
Coulee No. 136
Coulee No. 136
Quận
Rosthern No. 403
Rosthern No. 403
Quận
Spiritwood No. 496
Spiritwood No. 496
Quận
Lajord No. 128
Lajord No. 128
Quận
Excel No. 71
Excel No. 71
Quận
Porcupine No. 395
Porcupine No. 395
Quận
Chesterfield No. 261
Chesterfield No. 261
Quận
Frenchman Butte No. 501
Frenchman Butte No. 501
Quận
Excelsior No. 166
Excelsior No. 166
Quận
Leask No. 464
Leask No. 464
Quận
Eagle Creek No. 376
Eagle Creek No. 376
Quận
Wallace No. 243
Wallace No. 243
Quận
Souris Valley No. 7
Souris Valley No. 7
Quận
Big River No. 555
Big River No. 555
Quận
Biggar No. 347
Biggar No. 347
Quận
Snipe Lake No. 259
Snipe Lake No. 259
Quận
Bjorkdale No. 426
Bjorkdale No. 426
Quận
Paddockwood No. 520
Paddockwood No. 520
Quận
Coteau No. 255
Coteau No. 255
Quận
Morse No. 165
Morse No. 165
Quận
Nipawin No. 487
Nipawin No. 487
Quận
Invergordon No. 430
Invergordon No. 430
Quận
Lac Pelletier No. 107
Lac Pelletier No. 107
Quận
Walpole No. 92
Walpole No. 92
Quận
Miry Creek No. 229
Miry Creek No. 229
Quận
Newcombe No. 260
Newcombe No. 260
Quận
Reno No. 51
Reno No. 51
Quận
Fertile Valley No. 285
Fertile Valley No. 285
Quận
Frontier No. 19
Frontier No. 19
Quận
Mervin No. 499
Mervin No. 499
Quận
Antelope Park No. 322
Antelope Park No. 322
Quận
Sarnia No. 221
Sarnia No. 221
Quận
Montrose No. 315
Montrose No. 315
Quận
Terrell No. 101
Terrell No. 101
Quận
Garry No. 245
Garry No. 245
Quận
Sliding Hills No. 273
Sliding Hills No. 273
Quận
Hazel Dell No. 335
Hazel Dell No. 335
Quận
Parkdale No. 498
Parkdale No. 498
Quận
Clayton No. 333
Clayton No. 333
Quận
Baildon No. 131
Baildon No. 131
Quận
Arlington No. 79
Arlington No. 79
Quận
Mountain View No. 318
Mountain View No. 318
Quận
Bone Creek No. 108
Bone Creek No. 108
Quận
Carmichael No. 109
Carmichael No. 109
Quận
Wolverine No. 340
Wolverine No. 340
Quận
Connaught No. 457
Connaught No. 457
Quận
Lakeview No. 337
Lakeview No. 337
Quận
Perdue No. 346
Perdue No. 346
Quận
Whiska Creek No. 106
Whiska Creek No. 106
Quận
Victory No. 226
Victory No. 226
Quận
Pleasant Valley No. 288
Pleasant Valley No. 288
Quận
Pense No. 160
Pense No. 160
Quận
Coalfields No. 4
Coalfields No. 4
Quận
Emerald No. 277
Emerald No. 277
Quận
St. Louis No. 431
St. Louis No. 431
Quận
Moose Jaw No. 161
Moose Jaw No. 161
Quận
Shellbrook No. 493
Shellbrook No. 493
Quận
Grandview No. 349
Grandview No. 349
Quận
Webb No. 138
Webb No. 138
Quận
Willow Bunch No. 42
Willow Bunch No. 42
Quận
Stonehenge No. 73
Stonehenge No. 73
Quận
Meeting Lake No. 466
Meeting Lake No. 466
Quận
Sasman No. 336
Sasman No. 336
Quận
White Valley No. 49
White Valley No. 49
Quận
Piapot No. 110
Piapot No. 110
Quận
Birch Hills No. 460
Birch Hills No. 460
Quận
South Qu'Appelle No. 157
South Qu'Appelle No. 157
Quận
Big Quill No. 308
Big Quill No. 308
Quận
Cote No. 271
Cote No. 271
Quận
Flett's Springs No. 429
Flett's Springs No. 429
Quận
Old Post No. 43
Old Post No. 43
Quận
Good Lake No. 274
Good Lake No. 274
Quận
Griffin No. 66
Griffin No. 66
Quận
Wellington No. 97
Wellington No. 97
Quận
Grass Lake No. 381
Grass Lake No. 381
Quận
Bratt's Lake No. 129
Bratt's Lake No. 129
Quận
Marriott No. 317
Marriott No. 317
Quận
Willow Creek No. 458
Willow Creek No. 458
Quận
Sutton No. 103
Sutton No. 103
Quận
Wood River No. 74
Wood River No. 74
Quận
Rodgers No. 133
Rodgers No. 133
Quận
Auvergne No. 76
Auvergne No. 76
Quận
Gravelbourg No. 104
Gravelbourg No. 104
Quận
Blucher No. 343
Blucher No. 343
Quận
Cambria No. 6
Cambria No. 6
Quận
Lake Alma No. 8
Lake Alma No. 8
Quận
Tisdale No. 427
Tisdale No. 427
Quận
Saskatchewan Landing No. 167
Saskatchewan Landing No. 167
Quận
Mankota No. 45
Mankota No. 45
Quận
St. Andrews No. 287
St. Andrews No. 287
Quận
Silverwood No. 123
Silverwood No. 123
Quận
Dundurn No. 314
Dundurn No. 314
Quận
Eye Hill No. 382
Eye Hill No. 382
Quận
Key West No. 70
Key West No. 70
Quận
Cana No. 214
Cana No. 214
Quận
Calder No. 241
Calder No. 241
Quận
Mount Hope No. 279
Mount Hope No. 279
Quận
Elmsthorpe No. 100
Elmsthorpe No. 100
Quận
Round Hill No. 467
Round Hill No. 467
Quận
Pleasantdale No. 398
Pleasantdale No. 398
Quận
Laird No. 404
Laird No. 404
Quận
Deer Forks No. 232
Deer Forks No. 232
Quận
Grayson No. 184
Grayson No. 184
Quận
Buchanan No. 304
Buchanan No. 304
Quận
Elfros No. 307
Elfros No. 307
Quận
Reford No. 379
Reford No. 379
Quận
Aberdeen No. 373
Aberdeen No. 373
Quận
Milton No. 292
Milton No. 292
Quận
Waverley No. 44
Waverley No. 44
Quận
Foam Lake No. 276
Foam Lake No. 276
Quận
Keys No. 303
Keys No. 303
Quận

Thành phố lớn · 48

Thành phố · 51

Địa điểm và vùng lân cận

Chuyển tới các thành phố, quận huyện và vùng lân cận — mỗi nơi đều có bản đồ vector dựng sẵn ở cùng các định dạng.

Các địa điểm khác tại Canada

Ontario13 550 900Québec8 239 910British Columbia4 400 057Alberta3 645 257Nova Scotia923 598Manitoba1 208 268Newfoundland and Labrador514 536Prince Edward Island140 204Northwest Territories43 529Yukon33 897ᓄᓇᕗᑦ Nunavut31 906New Brunswick / Nouveau-BrunswickNorth Coast Regional DistrictÎle LemoineHigh Rock Island / Île IspisakasSpit Island / Île IspisakawÎle LavoieÎle KachinwanikawÎle KachinwaniskawÎles JollyÎle UpistikwayawachÎle DrauletteÎle KachipikutichÎle KapawaunikwÎle MinistikusÎle Apimitanikw AkutachÎles Uspwakanasini AytachÎle AsapuminiskasichÎle ProphetÎle Asukan
Tất cả địa điểm tại Canada

Khu vực lân cận

Ontario13 550 900 · Khu vựcQuébec8 239 910 · Khu vựcBritish Columbia4 400 057 · Khu vựcAlberta3 645 257 · Khu vựcNova Scotia923 598 · Khu vựcManitoba1 208 268 · Khu vựcNewfoundland and Labrador514 536 · Khu vựcPrince Edward Island140 204 · Khu vựcNorthwest Territories43 529 · Khu vựcYukon33 897 · Khu vực
Bản đồ Saskatchewan
Saskatchewan
Canada

Về Saskatchewan

Saskatchewan là bản đồ vector dựng sẵn dựa trên dữ liệu OpenStreetMap. Đây không phải là một hình ảnh mà là các lớp có cấu trúc gồm công trình, đường sá, thủy vực, cây xanh và điểm quan tâm, có thể chỉnh sửa trong bất kỳ phần mềm chuyên nghiệp nào. Lãnh thổ thuộc vùng «Canada» và bao phủ diện tích 652,361 km2 trong ranh giới hành chính.

Bản đồ bao gồm 359 689 công trình, 215 593 km đường và phố và 8 310 điểm quan tâm. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống, và dữ liệu giữ nguyên cách phân loại gốc của OpenStreetMap. Khu vực cây xanh chiếm khoảng 17.5% lãnh thổ.

Bản đồ rất hữu ích làm nền trong AutoCAD và CorelDRAW, để nạp lớp vào QGIS và ArcGIS, chuẩn bị sơ đồ và bản vẽ để in, hoặc làm cơ sở cho thiết kế và dẫn đường. Có hơn 130 định dạng — từ DWG, DXF và SVG đến GeoJSON, Shapefile và mô hình 3D, trong hệ tọa độ WGS 84.

359 689công trình
215 593 kmđường và phố
8 310đối tượng
140định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Saskatchewan có gì bên trong

Bản đồ bao phủ toàn bộ lãnh thổ của Saskatchewan trong ranh giới hành chính — 652,361 km2. Khu vực cây xanh chiếm 17.5% lãnh thổ. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

359 689công trình
Công trình trên các lớp riêng
nhà ở133316
thương mại3125
công nghiệp931
215 593km
Đường sá có phân loại
trunk roads4 106 km
primary roads13 557 km
service roads8 531 km
8 310POI
Điểm quan tâm
barbecue spots105
cafes132
fuel stations205
Phố chính
Red Coat TrailHighway 4Highway 21Highway 18Northern Woods & Water RouteHighway 3
Địa danh nổi bật · 6
›Kellross Heritage Museum
›Raymore Museum
›Ralph Allen Memorial Museum
›Deep South Pioneer Museum
›Kelliher And District Heritage Museum
›North Battleford Sports Hall of Fame & Museum

Bản đồ Saskatchewan trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Saskatchewan
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Saskatchewan
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Saskatchewan
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Hạ tầng của Saskatchewan

Những gì có trên lãnh thổ theo dữ liệu OpenStreetMap.

1 017
Ẩm thực
1 535
Cửa hàng
15
Khách sạn
2 339
Giao thông
5
Công viên
10
Mặt nước

Mật độ và độ dày đặc

Có bao nhiêu đối tượng trên mỗi ki-lô-mét vuông — theo dữ liệu OpenStreetMap.

1
ct/km²
0,3
km/km²
0
POI/km²
17,5%
cây xanh

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Saskatchewan — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

Địa danh nổi bật

Bảo tàng, tượng đài và những nơi nổi bật của Saskatchewan theo dữ liệu OpenStreetMap — mỗi nơi đều có liên kết tới bản đồ.

🏛️
Kellross Heritage Museum
Bảo tàng
🏛️
Raymore Museum
Bảo tàng
🏛️
Ralph Allen Memorial Museum
Bảo tàng
🏛️
Deep South Pioneer Museum
Bảo tàng
🏛️
Kelliher And District Heritage Museum
Bảo tàng
🏛️
North Battleford Sports Hall of Fame & Museum
Bảo tàng
🏛️
Indian Agent's House in "The Agency"
Bảo tàng
🏛️
John and Olive Diefenbaker Museum
Bảo tàng
🏛️
Indian Head Museum
Bảo tàng
🏛️
Melfort and District Museum
Bảo tàng
🏛️
Museum of Natural Sciences University of Saskatchewan
Bảo tàng
🏛️
George Volman & Bros. Museum
Bảo tàng
🏛️
Clayton McLain Memorial Museum
Bảo tàng
🏛️
Museum of Antiquities
Bảo tàng
🏛️
Lloydminster Museum + Archives
Bảo tàng

Thiên nhiên và khu vực cây xanh

Công viên, quảng trường và thủy vực của Saskatchewan theo dữ liệu OpenStreetMap — tất cả được chuyển vào bản đồ thành các lớp riêng.

119903,6
km² cây xanh
17,5%
độ phủ xanh
5
công viên
10
thủy vực
Công viên và quảng trường
›Blackstrap Provincial Park · 576 ha
›Wascana Centre · 545 ha
›McLean FWDF Wildlife Lands · 501 ha
›Mainprize Regional Park · 345 ha
›Moose Creek Regional Park · 234 ha
Thủy vực
›Lake Athabasca · hồ
›Reindeer Lake · hồ
›Wollaston Lake · hồ
›Kasba Lake · hồ
›Lac La Ronge · hồ
›South Saskatchewan River · sông
›Qu'Appelle River · sông
›Carrot River · sông

Giao thông công cộng

Điểm dừng và nhà ga theo dữ liệu OpenStreetMap.

2 301
điểm dừng xe buýt
20
ga đường sắt
18
điểm dừng tàu điện

Giao thông công cộng của Saskatchewan bao gồm 2 301 điểm dừng xe buýt, 20 ga đường sắt và 18 điểm dừng tàu điện. Tất cả điểm dừng và nhà ga được đưa vào bản đồ thành một lớp riêng.

Phố và đường sá

Đường sá được phân loại theo kiểu — theo dữ liệu OpenStreetMap.

159697 km
unclassified roads
14230,5 km
secondary roads
13557,4 km
primary roads
8531,9 km
service roads
7737,4 km
residential streets
7265,3 km
tertiary roads
4106,1 km
trunk roads
316,4 km
motorways

Mạng lưới đường phố của Saskatchewan — 215 593 km đường theo dữ liệu OpenStreetMap, được phân loại theo kiểu.

Phố có tên
›Red Coat Trail · 683,3 km
›Highway 4 · 617,1 km
›Highway 21 · 614,3 km
›Highway 18 · 612,5 km
›Northern Woods & Water Route · 610,4 km
›Highway 3 · 456,5 km
›CanAm Highway · 431,2 km
›Saskota Travel Route · 378,6 km

Nhà hàng và quán cà phê

Các điểm ăn uống theo dữ liệu OpenStreetMap.

132
quán cà phê
88
quán bar
341
thức ăn nhanh

Tại Saskatchewan, OpenStreetMap ghi nhận 1 017 điểm ăn uống — nhà hàng, quán cà phê, quán bar và điểm thức ăn nhanh.

Cửa hàng và bán lẻ

Bán lẻ theo dữ liệu OpenStreetMap.

1 535
cửa hàng

Tại Saskatchewan, OpenStreetMap ghi nhận 1 535 cửa hàng và điểm bán lẻ. Danh mục chính: Quần áo, Cắt tóc, Tạp hóa, Siêu thị, Làm đẹp, Sửa xe.

Quần áo169Cắt tóc87Tạp hóa84Siêu thị81Làm đẹp73Sửa xe62Điện thoại49Vacant46Rượu bia40Tạp hóa tổng hợp40

Giáo dục

Trường học, đại học và thư viện theo dữ liệu OpenStreetMap.

38
trường học
6
đại học
42
thư viện
1
trường mầm non

Trường học: Sweetgrass School, Wynyard Composite High School, Atoskewin Success Center, École St. Pius X, Argyle School, Jack MacKenzie Elementary School, St. Gabriel School, St. Kateri Tekakwitha. Đại học: Parkland College, College Quarter, University of Saskatchewan, Business College, Saskatchewan Polytechnic, North West Regional College, North West College. Thư viện: Murray Library, Mayfair Library, Public Library, Pilot Butte Library, George Bothwell Library, Avonlea Branch Public Library, Briercrest Branch Public Library, Regina Public Library - Regent Place Branch.

Y tế

Bệnh viện, nhà thuốc và phòng khám theo dữ liệu OpenStreetMap.

4
bệnh viện
88
nhà thuốc
150
phòng khám

Bệnh viện của Saskatchewan: Saskatchewan Cancer Center, Cypress Regional Hospital, St. Joseph's Hospital and Health Centre, Bengough Health Centre.

Nơi lưu trú

Khách sạn, nhà nghỉ và nhà khách theo dữ liệu OpenStreetMap.

15
cơ sở lưu trú
Khách sạn và nhà khách
›Northend Campsite
›Moose Horn Lodge · Khách sạn
›Torch Trail Bible Camp
›Bagwa Lake Campsite
›Gronlid Hotel · Khách sạn
›Little Bear Lake Resort Chateau · Khách sạn
›Southend Campsite
›Chipewyan Portage

Trên bản đồ có gì

Mỗi lớp của bản đồ Saskatchewan có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

Các lớp bản đồ
›Công trình: 359 689
›Đường sá: 215 593 km
›Điểm quan tâm: 8 310
›Khu vực cây xanh: 119903,6 km²

Các con số chính

Tổng hợp dựa trên dữ liệu OpenStreetMap cho Saskatchewan.

Công trình359 689
Công trình nhà ở133 316
Công trình thương mại3 125
Đường sá215 593 km
Khu vực cây xanh119903,6 km²
Độ phủ xanh17,5%
Điểm ăn uống1 017
Cửa hàng1 535
Điểm quan tâm8 310
Điểm dừng xe buýt2 301
Ga đường sắt20
Bệnh viện4
Nhà thuốc88
Địa danh nổi bật15

So với các vùng lân cận

Địa điểm này so với các vùng lân cận trong bán kính 30 ki-lô-mét như thế nào.

Trong bán kính 30 km có 1 địa điểm để so sánh.

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.com, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong vài giây.
Bản đồ Saskatchewan có sẵn ở hơn 140 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Chọn định dạng: có đủ cả 140 định dạng, không giới hạn diện tích. Tải xuống sau khi đăng nhập trang, và bạn thấy giá trước khi thanh toán.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật hằng tháng.
Thời gian tạo phụ thuộc vào kích thước khu vực. Bạn sẽ nhận được thông báo qua email khi hoàn tất.