Map of Haiti in DST Embroidery format
Bản đồ được tạo từ dữ liệu OpenStreetMap, sẵn sàng tải xuống
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn
Mở khu vực của địa điểm này trong trình tạo và điều chỉnh mọi thứ theo nhu cầu của bạn
Mở trong trình tạo →Thông tin bản đồ
Bản đồ này chứa gì theo mặc định
Đây là cách bản đồ được tạo «như hiện có» — mọi cài đặt đều có thể thay đổi trong trình tạo.
.dstVề DST Embroidery
Bản đồ Haiti ở định dạng DST Embroidery — xuất dữ liệu OpenStreetMap thực cho khu vực đã chọn.
DST is the Tajima embroidery machine format. Maps are converted to stitches for industrial and home embroidery machines.
Các lớp nào có trong file
File này cho khu vực đã chọn chứa:
- Đường
- Nước
- Cây xanh
Hệ tọa độ
WGS 84 (EPSG:4326), chọn được trong trình hướng dẫn
Khả năng tương thích
Đơn vị đo
Mét (chiếu trong hệ tọa độ đã chọn)
| Danh mục | GIS |
| Phần mở rộng tệp | .dst |
| Cấp | Open Beta |
What's in Haiti
54,234 buildings (1,335 residential, 451 commercial, 214 industrial, 429 religious), 26,433.0 km of roads, 22,217 points of interest, 100 landmarks.
The area covers 55,055 km², with about 1 buildings per km².
Mostly unclassified roads 11,811.5 km, residential streets 8,647.5 km, tertiary roads 2,043.1 km.
3.7% of the area is green space.
The map marks 137 parks and 766 water bodies.
Key amenities: schools — 5,212, kindergartens — 332, hospitals — 1,313.
Public transport: 158 bus stops, 1 rail stations.
Main streets: Route Nationale # 1, Route Nationale # 2, Route Nationale # 3, Route Départementale 702, Route Départementale 402
Landmarks: Musée de l'Art Haïtien, Club Indigo, Salle Paroissiale Saint Joseph, Musée Liautaud, (Projet) Maison du Café
Cách sử dụng DST Embroidery cho Haiti
- Chọn khu vực bản đồ Haiti trên trang chính
- Chọn định dạng DST Embroidery và cấu hình tùy chọn xuất
- Nhấn «Xuất» và chờ xử lý hoàn tất
- Tải file đã sẵn sàng và dùng trong ứng dụng của bạn
