osm2cdr.ru
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Renče · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Renče

Làng · Goriška regija · 2K

A ready-made vector map with buildings, roads and features — for CAD, GIS and print. Free, no registration.

Chọn định dạng
Tải xuống · PDF
Tất cả 134 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
133 định dạngdữ liệu OSMkhông cần đăng kýfree

Hộ chiếu bản đồ

1 129
Công trình
34 km
Đường sá
95
Điểm quan tâm
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Renče trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
PDF chọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tự động · theo kích thước khu vựcthay đổi
Số nhà
tất cảthay đổi
Điểm quan tâm
all but cafés, shops and services — the editor adds thosethay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Renče ở 134 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf
CDRcho CorelDRAW.cdr
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf
CDRFREE
CorelDRAW.cdr
DGNFREE
MicroStation.dgn
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg
AIFREE
Illustrator.ai
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps
PDFFREE
Vector · in.pdf
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp
KMLFREE
Google Earth.kml
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl
OBJFREE
Mô hình 3D.obj · 215 KB
glTFFREE
3D · web.gltf
DAEFREE
Collada.dae
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png
JPGFREE
Raster.jpg
PDFFREE
Bố cục in.pdf
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif
Mở tất cả 134 định dạng

Bản đồ Goriška regija

Thành phố và quận huyện lân cận — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

Bovec
Bovec
Thành phố
Nova Gorica
Nova Gorica
Thành phố
Tolmin
Tolmin
Thành phố
Cerkno
Cerkno
Thành phố
Brda
Brda
Thành phố
Miren-Kostanjevica
Miren-Kostanjevica
Thành phố
Renče-Vogrsko
Renče-Vogrsko
Thành phố
Šempeter-Vrtojba
Šempeter-Vrtojba
Thành phố
Ajdovščina
Ajdovščina
Thành phố · 6K
Idrija
Idrija
Thành phố · 6K
Šempeter pri Gorici
Šempeter pri Gorici
Thành phố · 3K
Col
Col
Làng · 504
Stomaž
Stomaž
Làng · 500
Bukovica
Bukovica
Làng · 447
Podkraj
Podkraj
Làng · 437
Slap
Slap
Làng · 429
Žapuže
Žapuže
Làng · 316
Novo mesto
Novo mesto
Làng · 23K
Ložice
Ložice
Làng · 190
Log pod Mangartom
Log pod Mangartom
Làng · 125
Solkan
Solkan
Làng · 3K
Vrtojba
Vrtojba
Làng · 2K
Lipa
Lipa
Làng · 101
Podbreg
Podbreg
Làng · 91
Vipava
Vipava
Làng · 2K
Hrašče
Hrašče
Làng · 78
Spodnja Idrija
Spodnja Idrija
Làng · 1K
Miren
Miren
Làng · 1K
Bilje
Bilje
Làng · 1K
Šempas
Šempas
Làng · 1K
Kanal
Kanal
Làng · 1K
Kobarid
Kobarid
Làng · 1K
Lokvica
Lokvica
Làng · 80
Vogrsko
Vogrsko
Làng · 908
Budanje
Budanje
Làng · 842
Dornberk
Dornberk
Làng · 822
Ozeljan
Ozeljan
Làng · 809
Godovič
Godovič
Làng · 729
Volčja Draga
Volčja Draga
Làng · 713
Vrhpolje
Vrhpolje
Làng · 600
Vitovlje
Vitovlje
Làng · 530
Skrilje
Skrilje
Làng · 487
Orehovlje
Orehovlje
Làng · 475
Opatje selo
Opatje selo
Làng · 451
Zalošče
Zalošče
Làng · 427
Poljubinj
Poljubinj
Làng · 424
Črniče
Črniče
Làng · 422
Podgrič
Podgrič
Làng · 48
Ponikve
Ponikve
Làng · 409
Dolga Poljana
Dolga Poljana
Làng · 381
Selo
Selo
Làng · 376
Osek
Osek
Làng · 373
Podnanos
Podnanos
Làng · 371
Ustje
Ustje
Làng · 364
Čepovan
Čepovan
Làng · 332
Kostanjevica na Krasu
Kostanjevica na Krasu
Làng · 324
Podraga
Podraga
Làng · 323
Čezsoča
Čezsoča
Làng · 322
Dolenja Trebuša
Dolenja Trebuša
Làng · 287
Lokovec
Lokovec
Làng · 287
Bela
Bela
Làng · 35
Gradišče pri Vipavi
Gradišče pri Vipavi
Làng · 240
Duplje
Duplje
Làng · 232
Vojščica
Vojščica
Làng · 226
Selišče
Selišče
Làng · 23
Lože
Lože
Làng · 214
Stara Gora
Stara Gora
Làng · 205
Sveto
Sveto
Làng · 200
Zapotok
Zapotok
Làng · 194
Goče
Goče
Làng · 176
Vipavski Križ
Vipavski Križ
Làng · 176
Tabor
Tabor
Làng · 171
Orehovica
Orehovica
Làng · 167
Temnica
Temnica
Làng · 161
Šmartno
Šmartno
Làng · 156
Sela na Krasu
Sela na Krasu
Làng · 149
Gorenja vas
Gorenja vas
Làng · 148
Potok pri Dornberku
Potok pri Dornberku
Làng · 147
Manče
Manče
Làng · 142
Kal-Koritnica
Kal-Koritnica
Làng · 131
Oševljek
Oševljek
Làng · 215
Šmarje
Šmarje
Làng · 116
Gorenji Vrsnik
Gorenji Vrsnik
Làng · 115
Spodnja Branica
Spodnja Branica
Làng · 115
Voglarji
Voglarji
Làng · 114
Lozice
Lozice
Làng · 190
Kožmani
Kožmani
Làng · 112
Erzelj
Erzelj
Làng · 85
Dolnje Cerovo
Dolnje Cerovo
Làng · 142
Vojsko
Vojsko
Làng · 134
Prapetno
Prapetno
Làng · 130
Govejk
Govejk
Làng · 77
Nova vas
Nova vas
Làng · 72
Trenta
Trenta
Làng · 120
Podgozd
Podgozd
Làng · 119
Hruševlje
Hruševlje
Làng · 114
Poreče
Poreče
Làng · 108
Imenje
Imenje
Làng · 107
Kanalski Vrh
Kanalski Vrh
Làng · 60
Draga
Draga
Làng · 92
Sanabor
Sanabor
Làng · 92
Zavino
Zavino
Làng · 90
Ledinske Krnice
Ledinske Krnice
Làng · 52
Novelo
Novelo
Làng · 49
Zemono
Zemono
Làng · 79
Korita na Krasu
Korita na Krasu
Làng · 46
Log Čezsoški
Log Čezsoški
Làng · 74
Budihni
Budihni
Làng · 38
Vrtoče
Vrtoče
Làng · 64
Dombrava
Dombrava
Làng · 57
Brdo
Brdo
Làng · 56
Golo Brdo
Golo Brdo
Làng · 30
Hudi Log
Hudi Log
Làng · 30
Spodnji Vrsnik
Spodnji Vrsnik
Làng · 51
Bašerija
Bašerija
Thành phố
Šturje
Šturje
Thành phố
Žirovnica
Žirovnica
Làng · 26
Livške Ravne
Livške Ravne
Làng · 21
Nanos
Nanos
Làng · 20
Paljevo
Paljevo
Làng · 13
Lazna
Lazna
Làng · 9
Gaberje
Gaberje
Làng
Koritnica
Koritnica
Làng
Pečnik
Pečnik
Làng
Potoki
Potoki
Làng
Ravnica
Ravnica
Làng
Reka
Reka
Làng
Rožna Dolina
Rožna Dolina
Làng
Tevče
Tevče
Làng
Trnovo
Trnovo
Làng
Zavratec
Zavratec
Làng
Črni Vrh
Črni Vrh
Làng
Žaga
Žaga
Làng
Dolenje Nekovo
Dolenje Nekovo
Làng
Slapnik
Slapnik
Làng
Ajševica
Ajševica
Làng
Anhovo
Anhovo
Làng
Avče
Avče
Làng
Banjšice
Banjšice
Làng
Barbana
Barbana
Làng
Bate
Bate
Làng
Batuje
Batuje
Làng
Bača pri Modreju
Bača pri Modreju
Làng
Biljana
Biljana
Làng
Bodrež
Bodrež
Làng
Borjana
Borjana
Làng
Branik
Branik
Làng
Breginj / Bergogna
Breginj / Bergogna
Làng
Brestje
Brestje
Làng
Brezovk
Brezovk
Làng
Brje
Brje
Làng
Bukovo
Bukovo
Làng
Bukovski Vrh
Bukovski Vrh
Làng
Ceglo
Ceglo
Làng
Cerkljanski Vrh
Cerkljanski Vrh
Làng
Cesta
Cesta
Làng
Deskle
Deskle
Làng
Doblar
Doblar
Làng
Dobravlje
Dobravlje
Làng
Dobrovo
Dobrovo
Làng
Dole
Dole
Làng
Dolenje
Dolenje
Làng
Dolenji Novaki
Dolenji Novaki
Làng
Dolgi Laz
Dolgi Laz
Làng
Dolje
Dolje
Làng
Dragovica
Dragovica
Làng
Drežnica
Drežnica
Làng
Drežniške Ravne
Drežniške Ravne
Làng
Drnovk
Drnovk
Làng
Drobočnik
Drobočnik
Làng
Gabrje
Gabrje
Làng
Gojače
Gojače
Làng
Gore
Gore
Làng
Gorenja Kanomlja
Gorenja Kanomlja
Làng
Gorenja Trebuša
Gorenja Trebuša
Làng
Gorenji Novaki
Gorenji Novaki
Làng
Gorje
Gorje
Làng
Gradišče nad Prvačino
Gradišče nad Prvačino
Làng
Grahovo ob Bači
Grahovo ob Bači
Làng
Grgar
Grgar
Làng
Grgarske Ravne
Grgarske Ravne
Làng
Hobovše
Hobovše
Làng
Homec
Homec
Làng
Hudajužna
Hudajužna
Làng
Idrija pri Bači
Idrija pri Bači
Làng
Idrijske Krnice
Idrijske Krnice
Làng
Idrsko
Idrsko
Làng
Jazne
Jazne
Làng
Jelični Vrh
Jelični Vrh
Làng
Kal nad Kanalom
Kal nad Kanalom
Làng
Kambreško
Kambreško
Làng
Kamenca nad Ložicami
Kamenca nad Ložicami
Làng
Kamnje
Kamnje
Làng
Kamno
Kamno
Làng
Kanalski Lom
Kanalski Lom
Làng
Kladje
Kladje
Làng
Kneža
Kneža
Làng
Kovk
Kovk
Làng
Kozana
Kozana
Làng
Kozaršče
Kozaršče
Làng
Kozmerice
Kozmerice
Làng
Kožbana
Kožbana
Làng
Kred
Kred
Làng
Kromberk
Kromberk
Làng
Kuk
Kuk
Làng
Ladra
Ladra
Làng
Lazec
Lazec
Làng
Ledine
Ledine
Làng
Ledinsko Razpotje
Ledinsko Razpotje
Làng
Levpa
Levpa
Làng
Lig
Lig
Làng
Lisec
Lisec
Làng
Livek / Luico
Livek / Luico
Làng
Ljubinj
Ljubinj
Làng
Logaršče
Logaršče
Làng
Logje
Logje
Làng
Loje
Loje
Làng
Lokavec
Lokavec
Làng
Loke
Loke
Làng
Lokve
Lokve
Làng
Lome
Lome
Làng
Male Žablje
Male Žablje
Làng
Malovše
Malovše
Làng
Masore
Masore
Làng
Medana
Medana
Làng
Mlinsko
Mlinsko
Làng
Modrej
Modrej
Làng
Modrejce
Modrejce
Làng
Morsko
Morsko
Làng
Most na Soči
Most na Soči
Làng
Neblo
Neblo
Làng
Obloke
Obloke
Làng
Otalež
Otalež
Làng
Otlica
Otlica
Làng
Petrovo Brdo
Petrovo Brdo
Làng
Pečine
Pečine
Làng
Planina
Planina
Làng
Planina pri Cerknem
Planina pri Cerknem
Làng
Plave
Plave
Làng
Plače
Plače
Làng
Plužnje
Plužnje
Làng
Podbela
Podbela
Làng
Podbrdo
Podbrdo
Làng
Podklanec
Podklanec
Làng
Podmelec
Podmelec
Làng
Podpleče
Podpleče
Làng
Podsabotin
Podsabotin
Làng
Postaja
Postaja
Làng
Potok
Potok
Làng
Potoče
Potoče
Làng
Poče
Poče
Làng
Prapetno Brdo
Prapetno Brdo
Làng
Predmeja
Predmeja
Làng
Preserje
Preserje
Làng
Pristava
Pristava
Làng
Prvačina
Prvačina
Làng
Ravne
Ravne
Làng
Ravne pri Cerknem
Ravne pri Cerknem
Làng
Rob
Rob
Làng
Robidišče / Robedischis
Robidišče / Robedischis
Làng
Roče
Roče
Làng
Ročinj
Ročinj
Làng
Rut
Rut
Làng
Saksid
Saksid
Làng
Sedlo
Sedlo
Làng
Sela nad Podmelcem
Sela nad Podmelcem
Làng
Sela pri Volčah
Sela pri Volčah
Làng
Seniški Breg
Seniški Breg
Làng
Slap ob Idrijci
Slap ob Idrijci
Làng
Smast
Smast
Làng
Soča
Soča
Làng
Spodnja Kanomlja
Spodnja Kanomlja
Làng
Srednja Kanomlja
Srednja Kanomlja
Làng
Srnjak
Srnjak
Làng
Srpenica
Srpenica
Làng
Stanovišče
Stanovišče
Làng
Staro selo
Staro selo
Làng
Stopnik
Stopnik
Làng
Straža
Straža
Làng
Stržišče
Stržišče
Làng
Temljine
Temljine
Làng
Tolminski Lom
Tolminski Lom
Làng
Trebenče
Trebenče
Làng
Trnovo ob Soči
Trnovo ob Soči
Làng
Trtnik
Trtnik
Làng
Vedrijan
Vedrijan
Làng
Velike Žablje
Velike Žablje
Làng
Vipolže
Vipolže
Làng
Višnjevik
Višnjevik
Làng
Volarje
Volarje
Làng
Volčanski ruti
Volčanski ruti
Làng
Volče
Volče
Làng
Vrhovlje pri Kojskem
Vrhovlje pri Kojskem
Làng

Địa điểm và vùng lân cận

Chuyển tới các thành phố, quận huyện và vùng lân cận — mỗi nơi đều có bản đồ vector dựng sẵn ở cùng các định dạng.

Các vùng của Slovenia

Savinja Statistical Region254 760Jugovzhodna Slovenija142 819Obalno-kraška regija113 961Lower Sava Statistical Region75 359Koroška regija70 550Littoral–Inner Carniola Region52 334Zasavska regija57 061Osrednjeslovenska regijaPodravska regijaUpper Carniola Statistical RegionMura Statistical Region
Slovenia — tất cả các vùng

Lân cận

Milano3 246 661 · 357 km · Thành phốRoma2 848 084 · 455 km · Thành phốMünchen1 478 280 · 299 km · Thành phốMilano1 394 798 · 353 km · Thành phốSlovenija2 058 000 · 92 km · Quốc giaBaden-Württemberg10 750 000 · 457 km · Khu vựcPiemonte4 457 335 · 459 km · Khu vựcMonza e della Brianza838 367 · 343 km · Thành phố

Các thành phố tương tự trên thế giới

Cetatea de Baltă2 031Granowo2 031Ma`bal2 031Kidunyashi2 031Namibu2 031Pravda2 031

Khu vực lân cận

Slovenia2 058 000 · 92 km · Quốc giaAustria8 932 664 · 192 km · Quốc giaCroatia3 871 833 · 205 km · Quốc giaSan Marino237 km · Quốc giaLiechtenstein345 km · Quốc giaBosnia & Herzegovina377 km · Quốc giaSwitzerland8 696 088 · 431 km · Quốc giaItaly58 983 000 · 444 km · Quốc gia

Thành phố lớn lân cận

Venezia113 kmMalta126 kmPorto Tolle145 kmStadl-Predlitz127 kmCortina d'Ampezzo140 kmMetnitz127 kmKrems in Kärnten116 kmHermagor-Pressegger See84 kmPrimiero San Martino di Castrozza148 kmEisenkappel-Vellach95 km
Bản đồ Renče
Renče
Goriška regija · 2K

Về Renče

Renče là bản đồ vector dựng sẵn dựa trên dữ liệu OpenStreetMap. Đây không phải là một hình ảnh mà là các lớp có cấu trúc gồm công trình, đường sá, thủy vực, cây xanh và điểm quan tâm, có thể chỉnh sửa trong bất kỳ phần mềm chuyên nghiệp nào. Lãnh thổ thuộc vùng «Goriška regija».

Bản đồ bao gồm 1 129 công trình, 34 km đường và phố và 95 điểm quan tâm. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống, và dữ liệu giữ nguyên cách phân loại gốc của OpenStreetMap. Khu vực cây xanh chiếm khoảng 100% lãnh thổ.

Bản đồ rất hữu ích làm nền trong AutoCAD và CorelDRAW, để nạp lớp vào QGIS và ArcGIS, chuẩn bị sơ đồ và bản vẽ để in, hoặc làm cơ sở cho thiết kế và dẫn đường. Có hơn 130 định dạng — từ DWG, DXF và SVG đến GeoJSON, Shapefile và mô hình 3D, trong hệ tọa độ WGS 84.

1 129công trình
34 kmđường và phố
95đối tượng
134định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Renče có gì bên trong

Bản đồ bao phủ toàn bộ lãnh thổ của Renče trong ranh giới hành chính. Khu vực cây xanh chiếm 100% lãnh thổ. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

1 129công trình
Công trình trên các lớp riêng
nhà ở472
thương mại1
công nghiệp29
34km
Đường sá có phân loại
service roads6 km
cycleways0 km
tertiary roads1 km
95POI
Điểm quan tâm
bars2
benches5
sports pitches4
Phố chính
LukežičiŽigoniTrgRenški PodkrajArčoniTureli
Địa danh nổi bật · 6
Muzej sanitete I. sv. vojne
Spomenik Tigr
Slava padlim
Prvi renški partizan in organizatorja OF
Domačina
Borci druge brigade

Bản đồ Renče trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Renče
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Renče
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Renče
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Điểm đánh giá địa điểm

Các chỉ số tổng hợp từ dữ liệu OpenStreetMap: mức độ tiện lợi để sinh sống, đi bộ, dùng giao thông và cây xanh ở đây.

Khả năng sống
53Trung bình
Chỉ số tổng hợp trên thang 100
Khả năng đi bộ
79/100
Tốt
Cây xanh
90/100
Xuất sắc
Giao thông
25/100
Đang phát triển
An toàn
16/100
Còn dư địa phát triển
Giáo dục
16/100
Còn dư địa phát triển
Y tế
60/100
Tốt
Thương mại
87/100
Xuất sắc
Văn hóa
45/100
Trung bình
Kết nối
54/100
Trung bình

Hạ tầng của Renče

Những gì có trên lãnh thổ theo dữ liệu OpenStreetMap.

4
Ẩm thực
9
Cửa hàng
2
Khách sạn
5
Giao thông
9
Mặt nước

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Renče — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

Địa danh nổi bật

Bảo tàng, tượng đài và những nơi nổi bật của Renče theo dữ liệu OpenStreetMap — mỗi nơi đều có liên kết tới bản đồ.

🏛️
Muzej sanitete I. sv. vojne
Bảo tàngOSM
🗿
Spomenik Tigr
Tượng đàiOSM
🕯️
Slava padlim
Đài tưởng niệmOSM
🕯️
Prvi renški partizan in organizatorja OF
Đài tưởng niệmOSM
🕯️
Domačina
Đài tưởng niệmOSM
🕯️
Borci druge brigade
Đài tưởng niệmOSM
Sv. Lovrenc
Nơi thờ tựOSM
🕯️
Spomenik NOB
Đài tưởng niệmOSM
🕯️
Spomenik ilegalnim tiskarjem v Martinučih
Đài tưởng niệmOSM
Župnijska cerkev sv. Mohorja in Fortunata
Nơi thờ tựOSM
🕯️
Spomenik primorskim gradbincem
Đài tưởng niệmOSM

Thiên nhiên và khu vực cây xanh

Công viên, quảng trường và thủy vực của Renče theo dữ liệu OpenStreetMap — tất cả được chuyển vào bản đồ thành các lớp riêng.

15
km² cây xanh
100%
độ phủ xanh
9
thủy vực
Thủy vực
Biljenska mlaka · hồ
Bazaršček · hồ
Lijak · suối
Vipava · sông
Oševljek · suối
Renč · suối

Giao thông công cộng

Điểm dừng và nhà ga theo dữ liệu OpenStreetMap.

5
điểm dừng xe buýt

Giao thông công cộng của Renče bao gồm 5 điểm dừng xe buýt. Tất cả điểm dừng và nhà ga được đưa vào bản đồ thành một lớp riêng.

Phố và đường sá

Đường sá được phân loại theo kiểu — theo dữ liệu OpenStreetMap.

12,7 km
unclassified roads
11,6 km
residential streets
6,8 km
service roads
1,9 km
tertiary roads
0,7 km
living streets
0,5 km
secondary roads
0,1 km
cycleways

Mạng lưới đường phố của Renče — 34 km đường theo dữ liệu OpenStreetMap, được phân loại theo kiểu.

Phố có tên
Lukežiči · 1,5 km
Žigoni · 1,4 km
Trg · 1,3 km
Renški Podkraj · 1,3 km
Arčoni
Tureli
Vinišče
Bukovica

Nhà hàng và quán cà phê

Các điểm ăn uống theo dữ liệu OpenStreetMap.

2
nhà hàng
2
quán bar

Tại Renče, OpenStreetMap ghi nhận 4 điểm ăn uống — nhà hàng, quán cà phê, quán bar và điểm thức ăn nhanh.

Điểm nổi bật
NOE Wine Bar & Restaurant
Okrepčevalnica Flamingo

Cửa hàng và bán lẻ

Bán lẻ theo dữ liệu OpenStreetMap.

9
cửa hàng

Tại Renče, OpenStreetMap ghi nhận 9 cửa hàng và điểm bán lẻ. Danh mục chính: Sửa xe, Cắt tóc, Wine, Rượu bia, Agrarian, Tạp hóa.

Sửa xe2Cắt tóc2Wine1Rượu bia1Agrarian1Tạp hóa1Rau quả1

Giáo dục

Trường học, đại học và thư viện theo dữ liệu OpenStreetMap.

3
trường học
1
thư viện
3
trường mầm non

Trường học: Osnovna šola Renče. Thư viện: Krajevna knjižnica Renče.

Y tế

Bệnh viện, nhà thuốc và phòng khám theo dữ liệu OpenStreetMap.

1
nhà thuốc
4
phòng khám

Nơi lưu trú

Khách sạn, nhà nghỉ và nhà khách theo dữ liệu OpenStreetMap.

2
cơ sở lưu trú
Khách sạn và nhà khách
Prenočišča Rusjan · Căn hộ
Garni Hotel · Khách sạn

Trên bản đồ có gì

Mỗi lớp của bản đồ Renče có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

Các lớp bản đồ
Công trình: 1 129
Đường sá: 34 km
Điểm quan tâm: 95
Khu vực cây xanh: 15 km²

Các con số chính

Tổng hợp dựa trên dữ liệu OpenStreetMap cho Renče.

Công trình1 129
Công trình nhà ở472
Công trình thương mại1
Đường sá34 km
Khu vực cây xanh15 km²
Độ phủ xanh100%
Điểm ăn uống4
Cửa hàng9
Điểm quan tâm95
Điểm dừng xe buýt5
Nhà thuốc1
Địa danh nổi bật11

So với các vùng lân cận

Địa điểm này so với các vùng lân cận trong bán kính 30 ki-lô-mét như thế nào.

Trong bán kính 30 km có 1494 địa điểm để so sánh.

🏠 Xây dựngphân vị 77 trên 100
🛣️ Đườngphân vị 33 trên 100

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.com, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong 1–5 phút.
Bản đồ Renče có sẵn ở hơn 134 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Có! Bản đồ đầy đủ của Renče được xuất miễn phí trong giai đoạn Open Beta — đủ 134 định dạng, không giới hạn diện tích, không cần đăng ký.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật hằng tháng.
Thời gian tạo phụ thuộc vào kích thước khu vực. Bạn sẽ nhận được thông báo qua email khi hoàn tất.