osm2cdr.ru
Bản đồ Bathore
Bathore
Greece
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Greece · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Bathore

Thành phố · Greece

Bản đồ vector dựng sẵn với công trình, đường sá và đối tượng — dùng cho CAD, GIS và in ấn. Tải xuống ngay, không cần đăng ký.

Chọn định dạng
Tải xuống · PDF
Tất cả 133 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
133 định dạngdữ liệu OSMkhông cần đăng kýsẵn sàng tức thì

Hộ chiếu bản đồ

2 510
Công trình
45 km
Đường sá
32
Điểm quan tâm
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Bathore trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
PDF .pdfchọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tự động · theo kích thước khu vựcthay đổi
Số nhà
tất cảthay đổi
Điểm quan tâm
all but cafés, shops and services — the editor adds thosethay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Bathore ở 133 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf
CDRcho CorelDRAW.cdr
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf
CDRFREE
CorelDRAW.cdr
DGNFREE
MicroStation.dgn
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg
AIFREE
Illustrator.ai
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps
PDFFREE
Vector · in.pdf
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp
KMLFREE
Google Earth.kml
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl
OBJFREE
Mô hình 3D.obj
glTFFREE
3D · web.gltf
DAEFREE
Collada.dae
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png
JPGFREE
Raster.jpg
PDFFREE
Bố cục in.pdf
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif
Mở tất cả 133 định dạng

Bản đồ Greece

Thành phố và quận huyện lân cận — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

Tirana
Tirana
Thành phố · 557K
Kamez
Kamez
Thành phố · 96K
Njësia Bashkiake Nr. 5
Njësia Bashkiake Nr. 5
Thành phố · 86K
Njësia Bashkiake Nr. 2
Njësia Bashkiake Nr. 2
Thành phố · 82K
Njësia Bashkiake Nr. 7
Njësia Bashkiake Nr. 7
Thành phố · 74K
Njësia Bashkiake Nr. 6
Njësia Bashkiake Nr. 6
Thành phố · 74K
Njësia Bashkiake Nr. 4
Njësia Bashkiake Nr. 4
Thành phố · 65K
Njësia Bashkiake Nr. 11
Njësia Bashkiake Nr. 11
Thành phố · 65K
Njësia Bashkiake Nr. 9
Njësia Bashkiake Nr. 9
Thành phố · 64K
Njësia Bashkiake Nr. 1
Njësia Bashkiake Nr. 1
Thành phố · 51K
Njësia Bashkiake Nr. 3
Njësia Bashkiake Nr. 3
Thành phố · 45K
Njësia Bashkiake Nr. 8
Njësia Bashkiake Nr. 8
Thành phố · 41K
Njësia Bashkiake Nr. 10
Njësia Bashkiake Nr. 10
Thành phố · 27K
Kavaja
Kavaja
Thành phố · 40K
Rrogozhinë
Rrogozhinë
Thành phố · 7K
Shkallë
Shkallë
Làng · 264
Bregu i Lumit
Bregu i Lumit
Thành phố
Cikallesh
Cikallesh
Làng
Dritas
Dritas
Làng
Gurrë
Gurrë
Làng
Hajdaraj
Hajdaraj
Làng
Karpen
Karpen
Làng
Katund i Ri
Katund i Ri
Làng
Kryezi
Kryezi
Làng
Kus
Kus
Làng
Mazrek
Mazrek
Làng
Mënik
Mënik
Làng
Pinar
Pinar
Làng
Pëllumbas
Pëllumbas
Làng
Qerret
Qerret
Làng
Vërri
Vërri
Làng
Aga (Lundra)
Aga (Lundra)
Làng
Ahmet (Shpat)
Ahmet (Shpat)
Làng
Albajt
Albajt
Làng
Allushi (Zall-Herr)
Allushi (Zall-Herr)
Làng
Altaret (Mustafa Koçaj)
Altaret (Mustafa Koçaj)
Làng
Armot (Prush)
Armot (Prush)
Làng
Baje (Domje)
Baje (Domje)
Làng
Bajze (Mustafa Koçaj)
Bajze (Mustafa Koçaj)
Làng
Ballaj (Surrel)
Ballaj (Surrel)
Làng
Ballej (Farka e Vogël)
Ballej (Farka e Vogël)
Làng
Bathrej (Lundra)
Bathrej (Lundra)
Làng
Becet (Peza e Madhe)
Becet (Peza e Madhe)
Làng
Berhys (Peza e Madhe)
Berhys (Peza e Madhe)
Làng
Berli (isuf Muçaj)
Berli (isuf Muçaj)
Làng
Brukë (Bërxullë)
Brukë (Bërxullë)
Làng
Bulqet (Pezë-Helmes)
Bulqet (Pezë-Helmes)
Làng
Bulqit (Peza e Madhe)
Bulqit (Peza e Madhe)
Làng
Bumaj
Bumaj
Làng
Buçi (Yrshek)
Buçi (Yrshek)
Làng
Bërzetaj (Gropaj)
Bërzetaj (Gropaj)
Làng
Dajet (Mustafa Koçaj)
Dajet (Mustafa Koçaj)
Làng
Dape (Baldushk)
Dape (Baldushk)
Làng
Dape (isuf Muçaj)
Dape (isuf Muçaj)
Làng
Dedaj
Dedaj
Làng
Demaj (Kashar)
Demaj (Kashar)
Làng
Drazhit (Domje)
Drazhit (Domje)
Làng
Dume (Vishaj)
Dume (Vishaj)
Làng
Durrsak (Laknasi)
Durrsak (Laknasi)
Làng
Egri (Mëzez)
Egri (Mëzez)
Làng
Egër (Mëzez)
Egër (Mëzez)
Làng
Fajdap
Fajdap
Làng
Fezaj
Fezaj
Làng
Fezaj (isuf Muçaj)
Fezaj (isuf Muçaj)
Làng
Fushë (Mëzez)
Fushë (Mëzez)
Làng
Garunjas (Sauk)
Garunjas (Sauk)
Làng
Gjokaj (Domje)
Gjokaj (Domje)
Làng
Hajdaraj (Kashar)
Hajdaraj (Kashar)
Làng
Hakaj (Skuterre)
Hakaj (Skuterre)
Làng
Hakcane (Baldushk)
Hakcane (Baldushk)
Làng
Hakrone (Ballashej-Pojan)
Hakrone (Ballashej-Pojan)
Làng
Halilët (Grecë)
Halilët (Grecë)
Làng
Han (Mëzez)
Han (Mëzez)
Làng
Hoxhaj (Luge Shalqiza)
Hoxhaj (Luge Shalqiza)
Làng
Hukati (Mulleti)
Hukati (Mulleti)
Làng
Hyk (Kashar)
Hyk (Kashar)
Làng
Hykaj (Kashar)
Hykaj (Kashar)
Làng
Hykve (Kashar)
Hykve (Kashar)
Làng
Hysaj
Hysaj
Làng
Hyskas (Ballashej-Pojan)
Hyskas (Ballashej-Pojan)
Làng
Islamaj (isuf Muçaj)
Islamaj (isuf Muçaj)
Làng
Isuf (Paskuqan)
Isuf (Paskuqan)
Làng
Kalaj (Peza e Madhe)
Kalaj (Peza e Madhe)
Làng
Kambret (Kashar)
Kambret (Kashar)
Làng
Kamera
Kamera
Làng
Kaper (Farka e Vogël)
Kaper (Farka e Vogël)
Làng
Kaqët (Mëzez)
Kaqët (Mëzez)
Làng
Karaj (Zall-Herr)
Karaj (Zall-Herr)
Làng
Kasa (Kus)
Kasa (Kus)
Làng
Kashar (Shkozë)
Kashar (Shkozë)
Làng
Kocaj
Kocaj
Làng
Kokli (Priskë e Madhe)
Kokli (Priskë e Madhe)
Làng
Kolpalaj (Priskë e Madhe)
Kolpalaj (Priskë e Madhe)
Làng
Kosova (Mëzez)
Kosova (Mëzez)
Làng
Kurth
Kurth
Làng
Kutrreq
Kutrreq
Làng
Lagjja e Re (Mëzez)
Lagjja e Re (Mëzez)
Làng
Lagjja e Re (Pezë-Helmësi)
Lagjja e Re (Pezë-Helmësi)
Làng
Lagjja e Re (Sharrë)
Lagjja e Re (Sharrë)
Làng
Lagjja e Re (Vaqarr)
Lagjja e Re (Vaqarr)
Làng
Lagjja e Sipërme (Zall-Herr)
Lagjja e Sipërme (Zall-Herr)
Làng
Lagjja e Vjetër (Selita e Vogël)
Lagjja e Vjetër (Selita e Vogël)
Làng
Lagjja e Vjetër (Vaqarr)
Lagjja e Vjetër (Vaqarr)
Làng
Lalaj (Priskë e Madhe)
Lalaj (Priskë e Madhe)
Làng
Lamuç (Sharrë)
Lamuç (Sharrë)
Làng
Lasku (Mëzez)
Lasku (Mëzez)
Làng
Lilet (Baldushk)
Lilet (Baldushk)
Làng
Liqe
Liqe
Làng
Liqeni (Bregu i Lumit)
Liqeni (Bregu i Lumit)
Làng
Luge e Siperme (Luge Shalqiza)
Luge e Siperme (Luge Shalqiza)
Làng
Lugjas (Priskë e Madhe)
Lugjas (Priskë e Madhe)
Làng
Luzi (Yrsheku)
Luzi (Yrsheku)
Làng
Malfoli
Malfoli
Làng
Malok (Mëzez)
Malok (Mëzez)
Làng
Mareca
Mareca
Làng
Maçaj (Babrru)
Maçaj (Babrru)
Làng
Metalla (Shkoza)
Metalla (Shkoza)
Làng
Mollambreg (Peza e Madhe)
Mollambreg (Peza e Madhe)
Làng
Mollasej (Farka e Vogël)
Mollasej (Farka e Vogël)
Làng
Mukaj
Mukaj
Làng
Murataj (Kashar)
Murataj (Kashar)
Làng
Muça (Sharrë)
Muça (Sharrë)
Làng
Mëlçiz(Zall-Herr)
Mëlçiz(Zall-Herr)
Làng
Nurjet (Baldushk)
Nurjet (Baldushk)
Làng
Pallosh (Baldushk)
Pallosh (Baldushk)
Làng
Peraj
Peraj
Làng
Pezak (Yrsheku)
Pezak (Yrsheku)
Làng
Pojan (Baldushk)
Pojan (Baldushk)
Làng
Poshtërak (Mënik)
Poshtërak (Mënik)
Làng
Prengaj (Babrruja)
Prengaj (Babrruja)
Làng
Përtica (Petrelë)
Përtica (Petrelë)
Làng
Qehaj (Mustafa Koçaj)
Qehaj (Mustafa Koçaj)
Làng
Qesarak (Linsa)
Qesarak (Linsa)
Làng
Qorraj (Mihajas Cirma)
Qorraj (Mihajas Cirma)
Làng
Qosja (Mihajas Cirma)
Qosja (Mihajas Cirma)
Làng
Ramush (Mustafa Koçaj)
Ramush (Mustafa Koçaj)
Làng
Rrapaj (Babrru)
Rrapaj (Babrru)
Làng
Saliaj (Skuterre)
Saliaj (Skuterre)
Làng
Sallakaj (Mihajas Cirma)
Sallakaj (Mihajas Cirma)
Làng
Shalqiza (Luge Shalqiza)
Shalqiza (Luge Shalqiza)
Làng
Shehat (Kashar)
Shehat (Kashar)
Làng
Shehu (Mëzez)
Shehu (Mëzez)
Làng
Sheljerët (Farkë e Madhe)
Sheljerët (Farkë e Madhe)
Làng
Shenkoll
Shenkoll
Làng
Shermina (Linza)
Shermina (Linza)
Làng
Shimaj (Baldushk)
Shimaj (Baldushk)
Làng
Shimaj (Shtish-Tufina)
Shimaj (Shtish-Tufina)
Làng
Shimt (Allgjatë)
Shimt (Allgjatë)
Làng
Shkalla e Sipërme (Farkë e Madhe)
Shkalla e Sipërme (Farkë e Madhe)
Làng
Shporesh (Priskë e Madhe)
Shporesh (Priskë e Madhe)
Làng
Shtish (Shtish-Tufina)
Shtish (Shtish-Tufina)
Làng
Sinapet (Sauk)
Sinapet (Sauk)
Làng
Skeja (Paskuqan)
Skeja (Paskuqan)
Làng
Sorret (Kashar)
Sorret (Kashar)
Làng
Stafa (isuf Muçaj)
Stafa (isuf Muçaj)
Làng
Stafaj (isuf Muçaj)
Stafaj (isuf Muçaj)
Làng
Stathysa (Mushqeta)
Stathysa (Mushqeta)
Làng
Stomet (Sharrë)
Stomet (Sharrë)
Làng
Sulaj (Kashar)
Sulaj (Kashar)
Làng
Sultaft (Domjan-Fortuzaj)
Sultaft (Domjan-Fortuzaj)
Làng
Tafa (Baldushk)
Tafa (Baldushk)
Làng
Tavareni (Koçaj-Tavaren)
Tavareni (Koçaj-Tavaren)
Làng
Tresta (Domjan-Fortuzaj)
Tresta (Domjan-Fortuzaj)
Làng
Ura (Bregu i Lumit)
Ura (Bregu i Lumit)
Làng
Valis (Kashar)
Valis (Kashar)
Làng
Vorbaxhi (Farkë e Madhe)
Vorbaxhi (Farkë e Madhe)
Làng
Vrap (Sharrë)
Vrap (Sharrë)
Làng
Xhafët (Selita e Vogël)
Xhafët (Selita e Vogël)
Làng
Xhan (Sharrë)
Xhan (Sharrë)
Làng
Xhebrahim (Sauk)
Xhebrahim (Sauk)
Làng
Xhep (Sharrë)
Xhep (Sharrë)
Làng
Xhepaj (Sharrë)
Xhepaj (Sharrë)
Làng
Ymeret (Grecë)
Ymeret (Grecë)
Làng
Zenel (Sharrë)
Zenel (Sharrë)
Làng
Zgafnore (Çerkez-Morina)
Zgafnore (Çerkez-Morina)
Làng
Çakrejt (Luge Shalqiza)
Çakrejt (Luge Shalqiza)
Làng
Çaush (Mëzez)
Çaush (Mëzez)
Làng
Çeliku (Stërmasi)
Çeliku (Stërmasi)
Làng
Çelmetaj (Peza e Madhe)
Çelmetaj (Peza e Madhe)
Làng
Çiflik (Peza e Madhe)
Çiflik (Peza e Madhe)
Làng
Çollak (Farka e Vogël)
Çollak (Farka e Vogël)
Làng
Çullhaj (Sharrë)
Çullhaj (Sharrë)
Làng

Địa điểm và vùng lân cận

Chuyển tới các thành phố, quận huyện và vùng lân cận — mỗi nơi đều có bản đồ vector dựng sẵn ở cùng các định dạng.

Các địa điểm khác tại Shqipëria Qendrore

Tiranë557 422PishajQarku i Elbasanit295 827Kamëz66 841Kashar43 353PërrenjasElbasanFarkë22 633Kavajë20 192Dajt20 139Njësia Administrative Nr. 2Vorë10 901Bradashesh10 700Bërxullë9 883Zall-Herr9 389Vaqarr9 106Belsh8 781Shushicë8 731Librazhd Qendër8 551Gramsh8 440Rrajcë8 421Njësia Administrative BathoreQukës8 211Gostimë8 116Shirgjan7 307Labinot Fushë7 058Rrogozhinë7 049Golem6 994Librazhd6 937Cërrik6 695
Tất cả địa điểm tại Shqipëria Qendrore

Lân cận

City of Belgrade1 681 405 · 368 km · Thành phốThessaloniki Regional Unit1 092 919 · 290 km · Thành phốCentral Serbia4 906 773 · 287 km · Khu vựcCampania5 834 056 · 419 km · Khu vựcCalabria1 833 953 · 388 km · Khu vựcPuglia4 091 259 · 269 km · Khu vựcCity of Skopje526 502 · 150 km · Thành phố

Khu vực lân cận

Albania2 876 591 · 34 km · Quốc giaMontenegro678 177 · 154 km · Quốc giaNorth Macedonia2 061 315 · 162 km · Quốc giaKosovo163 km · Quốc giaSerbia6 605 168 · 328 km · Quốc giaGreece334 km · Quốc giaBosnia & Herzegovina351 km · Quốc giaBulgaria490 km · Quốc gia

Thành phố lớn lân cận

Glavni grad Podgorica134 kmPrespes Municipal Unit131 kmKato Klines Municipal Unit147 kmFlorina Municipal Unit150 kmBrodec88 kmKrystallopigi Municipal Unit138 kmPodgorica150 799 · 126 kmBelica134 kmLubanishta95 kmZdunje127 km
2 510công trình
45 kmđường và phố
32đối tượng
133định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Bathore có gì bên trong

Bản đồ bao phủ toàn bộ lãnh thổ của Bathore trong ranh giới hành chính. Khu vực cây xanh chiếm 1.3% lãnh thổ. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

2 510công trình
Công trình trên các lớp riêng
nhà ở7
thương mại1
45km
Đường sá có phân loại
residential streets26 km
tertiary roads9 km
service roads3 km
32POI
Điểm quan tâm
benches8
supermarkets5
sports pitches3
Phố chính
Bulevard Ramush HaradinajRruga DemokraciaRruga Azem HajdariRruga Shën Gjon Pali IIRruga Arjan SalaRruga Derjan
Địa danh nổi bật · 1
Xhamia e lagjes Bathore

Bản đồ Bathore trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Bathore
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Bathore
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Bathore
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Điểm đánh giá địa điểm

Các chỉ số tổng hợp từ dữ liệu OpenStreetMap: mức độ tiện lợi để sinh sống, đi bộ, dùng giao thông và cây xanh ở đây.

Khả năng sống
36Đang phát triển
Chỉ số tổng hợp trên thang 100
Khả năng đi bộ
63/100
Tốt
Cây xanh
37/100
Đang phát triển
Giao thông
23/100
Đang phát triển
An toàn
26/100
Đang phát triển
Giáo dục
3/100
Còn dư địa phát triển
Y tế
13/100
Còn dư địa phát triển
Thương mại
81/100
Xuất sắc
Văn hóa
7/100
Còn dư địa phát triển
Kết nối
76/100
Tốt

Hạ tầng của Bathore

Những gì có trên lãnh thổ theo dữ liệu OpenStreetMap.

3
Ẩm thực
7
Cửa hàng
5
Giao thông

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Bathore — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

Địa danh nổi bật

Bảo tàng, tượng đài và những nơi nổi bật của Bathore theo dữ liệu OpenStreetMap — mỗi nơi đều có liên kết tới bản đồ.

Xhamia e lagjes Bathore
Nơi thờ tựOSM

Thiên nhiên và khu vực cây xanh

Công viên, quảng trường và thủy vực của Bathore theo dữ liệu OpenStreetMap — tất cả được chuyển vào bản đồ thành các lớp riêng.

0
km² cây xanh
1,3%
độ phủ xanh

Giao thông công cộng

Điểm dừng và nhà ga theo dữ liệu OpenStreetMap.

5
điểm dừng xe buýt

Giao thông công cộng của Bathore bao gồm 5 điểm dừng xe buýt. Tất cả điểm dừng và nhà ga được đưa vào bản đồ thành một lớp riêng.

Phố và đường sá

Đường sá được phân loại theo kiểu — theo dữ liệu OpenStreetMap.

26,3 km
residential streets
9,2 km
tertiary roads
3,9 km
service roads
2,1 km
secondary roads
1,9 km
living streets
0,7 km
pedestrian zones
0,7 km
cycleways

Mạng lưới đường phố của Bathore — 45 km đường theo dữ liệu OpenStreetMap, được phân loại theo kiểu.

Phố có tên
Bulevard Ramush Haradinaj · 2,3 km
Rruga Demokracia · 1,5 km
Rruga Azem Hajdari · 1,2 km
Rruga Shën Gjon Pali II · 1,1 km
Rruga Arjan Sala · 1,1 km
Rruga Derjan
Kongresi i Dibres
Rruga Vellazerimi

Nhà hàng và quán cà phê

Các điểm ăn uống theo dữ liệu OpenStreetMap.

2
nhà hàng
1
quán bar

Tại Bathore, OpenStreetMap ghi nhận 3 điểm ăn uống — nhà hàng, quán cà phê, quán bar và điểm thức ăn nhanh.

Điểm nổi bật
Fejza
Hamit Bruka

Cửa hàng và bán lẻ

Bán lẻ theo dữ liệu OpenStreetMap.

7
cửa hàng

Tại Bathore, OpenStreetMap ghi nhận 7 cửa hàng và điểm bán lẻ. Danh mục chính: Siêu thị, Cửa hàng thịt, Tạp hóa.

Siêu thị5Cửa hàng thịt1Tạp hóa1

Giáo dục

Trường học, đại học và thư viện theo dữ liệu OpenStreetMap.

1
trường học
1
trường mầm non

Y tế

Bệnh viện, nhà thuốc và phòng khám theo dữ liệu OpenStreetMap.

2
phòng khám

Trên bản đồ có gì

Mỗi lớp của bản đồ Bathore có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

Các lớp bản đồ
Công trình: 2 510
Đường sá: 45 km
Điểm quan tâm: 32
Khu vực cây xanh: 0 km²

Các con số chính

Tổng hợp dựa trên dữ liệu OpenStreetMap cho Bathore.

Công trình2 510
Công trình nhà ở7
Công trình thương mại1
Đường sá45 km
Khu vực cây xanh0 km²
Độ phủ xanh1,3%
Điểm ăn uống3
Cửa hàng7
Điểm quan tâm32
Điểm dừng xe buýt5
Địa danh nổi bật1

Về Bathore

.place-narrative{margin:2rem 0;padding:2rem;background:#f8fafc;border-radius:16px} .place-narrative h2{font-size:1.5rem;margin-bottom:1rem;color:#1e293b} .place-narrative__text p{font-size:1.1rem;line-height:1.7;color:#334155;max-width:72ch} .place-narrative__strengths{margin-top:1.5rem} .place-narrative__strengths h3{font-size:1.15rem;margin-bottom:.8rem;color:#1e293b} .place-narrative__strength-grid{display:grid;grid-template-columns:repeat(auto-fit,minmax(220px,1fr));gap:1rem} .place-narrative__strength{padding:1rem;background:#fff;border-radius:12px;border:1px solid #e2e8f0} .strength-score{font-size:1.5rem;font-weight:700;color:#10b981} .place-narrative__strength strong{display:block;margin:.4rem 0 .2rem;color:#1e293b} .place-narrative__strength p{font-size:.9rem;color:#64748b;margin:0} .place-narrative__facts{margin-top:1.5rem} .place-narrative__facts h3{font-size:1.15rem;margin-bottom:.8rem;color:#1e293b} .place-narrative__fact-grid{display:grid;grid-template-columns:repeat(auto-fit,minmax(260px,1fr));gap:1rem} .place-narrative__fact{display:flex;align-items:flex-start;gap:.75rem;padding:1rem;background:#fff;border-radius:12px;border:1px solid #e2e8f0} .fact-icon{font-size:1.5rem;flex-shrink:0} .place-narrative__fact p{font-size:.95rem;color:#334155;margin:0;line-height:1.5} @media(max-width:640px){.place-narrative__strength-grid,.place-narrative__fact-grid{grid-template-columns:1fr}} Chân dung phân tích: Bathore Bathore trải rộng 1.5 km² và có 2,510 tòa nhà. Khu vực xanh chỉ chiếm 1.3% — thành phố bị đô thị hóa cao. Điểm mạnh 81/100 Thương mại Hạ tầng thương mại phát triển tốt 76/100 Kết nối Mạng lưới đường phố kết nối cao 37/100 Độ phủ xanh Độ phủ xanh chưa đủ

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.com, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong 1–5 phút.
Bản đồ Bathore có sẵn ở hơn 133 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Có! Bản đồ đầy đủ của Bathore được xuất miễn phí trong giai đoạn Open Beta — đủ 133 định dạng, không giới hạn diện tích, không cần đăng ký.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật hằng tháng.
Thời gian tạo phụ thuộc vào kích thước khu vực. Bạn sẽ nhận được thông báo qua email khi hoàn tất.