osm2cdr.ru
Bản đồ Prrenjas
Prrenjas
Greece · 5K
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Greece · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Prrenjas

Thành phố · Greece · 5K

Bản đồ vector dựng sẵn với công trình, đường sá và đối tượng — dùng cho CAD, GIS và in ấn. Tải xuống ngay, không cần đăng ký.

Chọn định dạng
Tải xuống · PDF
Tất cả 133 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
133 định dạngdữ liệu OSMkhông cần đăng kýsẵn sàng tức thì

Hộ chiếu bản đồ

31
Công trình
4 km
Đường sá
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Prrenjas trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
PDF .pdfchọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tự động · theo kích thước khu vựcthay đổi
Số nhà
tất cảthay đổi
Điểm quan tâm
all but cafés, shops and services — the editor adds thosethay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Prrenjas ở 133 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf
CDRcho CorelDRAW.cdr
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg · 21 KB
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg · 21 KB
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf
CDRFREE
CorelDRAW.cdr
DGNFREE
MicroStation.dgn
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg
AIFREE
Illustrator.ai
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps
PDFFREE
Vector · in.pdf
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp
KMLFREE
Google Earth.kml
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl
OBJFREE
Mô hình 3D.obj
glTFFREE
3D · web.gltf
DAEFREE
Collada.dae
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png
JPGFREE
Raster.jpg
PDFFREE
Bố cục in.pdf
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif
Mở tất cả 133 định dạng

Bản đồ Greece

Thành phố và quận huyện lân cận — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

Klos
Klos
Thành phố · 12K
Peqin
Peqin
Thành phố · 8K
Librazhd
Librazhd
Thành phố · 6K
Pajove
Pajove
Làng · 7K
Dorëz
Dorëz
Làng · 1K
Scampa
Scampa
Thành phố
Belsh
Belsh
Thành phố
Cërrik
Cërrik
Thành phố
Bicaj
Bicaj
Làng
Bletas
Bletas
Làng
Bregas
Bregas
Làng
Dushk
Dushk
Làng
Fikas
Fikas
Làng
Floq
Floq
Làng
Guri i Bardhë
Guri i Bardhë
Làng
Gurras
Gurras
Làng
Kodras
Kodras
Làng
Lumas
Lumas
Làng
Qafë
Qafë
Làng
Qerret
Qerret
Làng
Selitë
Selitë
Làng
Shelcan
Shelcan
Làng
Shënkoll
Shënkoll
Làng
Tërbaç
Tërbaç
Làng
Vreshtas
Vreshtas
Làng
Xibrakë
Xibrakë
Làng
Abazaj (Shkozë)
Abazaj (Shkozë)
Làng
Albash (Mamli)
Albash (Mamli)
Làng
Allanaj (Gradishtë)
Allanaj (Gradishtë)
Làng
Asllanaj (Kamunah)
Asllanaj (Kamunah)
Làng
Beck (Dardhë)
Beck (Dardhë)
Làng
Beqiraj (Rrasë e Poshtme)
Beqiraj (Rrasë e Poshtme)
Làng
Blatë (Shalës)
Blatë (Shalës)
Làng
Bllatë (Shalës)
Bllatë (Shalës)
Làng
Bojalliu (Shtërmen)
Bojalliu (Shtërmen)
Làng
Bovishtë (Dragot-Sulovë)
Bovishtë (Dragot-Sulovë)
Làng
Bregu Selles (Trojas)
Bregu Selles (Trojas)
Làng
Bregu-Leckes (Luzaj)
Bregu-Leckes (Luzaj)
Làng
Broshkollar (Dëshiran)
Broshkollar (Dëshiran)
Làng
Canaj (Kajan)
Canaj (Kajan)
Làng
Eles (Dragot-Dumre)
Eles (Dragot-Dumre)
Làng
Fang (Linas)
Fang (Linas)
Làng
Ferhataj (Rrasë e Sipërme)
Ferhataj (Rrasë e Sipërme)
Làng
Fezullarë (Çestije)
Fezullarë (Çestije)
Làng
Gjinuk (Dragot-Dumre)
Gjinuk (Dragot-Dumre)
Làng
Gjoshaj (Seferan)
Gjoshaj (Seferan)
Làng
Goricë (Luzaj)
Goricë (Luzaj)
Làng
Gropa e Bardhë (Gjolenë)
Gropa e Bardhë (Gjolenë)
Làng
Gropa e Kuqe (Gjolenë)
Gropa e Kuqe (Gjolenë)
Làng
Hakej (Gradishtë)
Hakej (Gradishtë)
Làng
Hamitaj (Qafshkallë)
Hamitaj (Qafshkallë)
Làng
Hanallinj (Dëshiran)
Hanallinj (Dëshiran)
Làng
Hardhi e Butë (Rrasë e Sipërme)
Hardhi e Butë (Rrasë e Sipërme)
Làng
Hartollinj (Dragot-Dumre)
Hartollinj (Dragot-Dumre)
Làng
Haxhellje (Kajan)
Haxhellje (Kajan)
Làng
Hazizollë (Gjolenë)
Hazizollë (Gjolenë)
Làng
Hysaj (Merhojë)
Hysaj (Merhojë)
Làng
Hysaliaj (Krraba e Vogel)
Hysaliaj (Krraba e Vogel)
Làng
Idrizaj (Seferan)
Idrizaj (Seferan)
Làng
Katanë (Gradishtë)
Katanë (Gradishtë)
Làng
Kishtarët (Kodër Bujaras)
Kishtarët (Kodër Bujaras)
Làng
Kollçak (Jança)
Kollçak (Jança)
Làng
Kostrican (Rrajcë)
Kostrican (Rrajcë)
Làng
Koçollarë (Selitë)
Koçollarë (Selitë)
Làng
Kryelug (Mamli)
Kryelug (Mamli)
Làng
Kyqykës (Tregan)
Kyqykës (Tregan)
Làng
Këshillaj (Gjergjan)
Këshillaj (Gjergjan)
Làng
Lagjja e Sipërme (Bujaras)
Lagjja e Sipërme (Bujaras)
Làng
Liçaj (Shalës)
Liçaj (Shalës)
Làng
Merhojë (Seferan)
Merhojë (Seferan)
Làng
Mhallë (Topojan)
Mhallë (Topojan)
Làng
Novajt (Mamli)
Novajt (Mamli)
Làng
Nuraj (Mamli)
Nuraj (Mamli)
Làng
Pajalli (Rrasë e Sipërme)
Pajalli (Rrasë e Sipërme)
Làng
Pazhok (Gostimë)
Pazhok (Gostimë)
Làng
Pepaj (Shkozë)
Pepaj (Shkozë)
Làng
Qosja (Dëshiran)
Qosja (Dëshiran)
Làng
Qypaj (Çepë)
Qypaj (Çepë)
Làng
Rogaj (Linas)
Rogaj (Linas)
Làng
Rokat (Gradishtë)
Rokat (Gradishtë)
Làng
Roç (Turbull)
Roç (Turbull)
Làng
Sades (Selitë)
Sades (Selitë)
Làng
Sallakëst (Rrenas)
Sallakëst (Rrenas)
Làng
Sallbejas (Shalës)
Sallbejas (Shalës)
Làng
Senellarë (Gjolenë)
Senellarë (Gjolenë)
Làng
Shark (Belesh)
Shark (Belesh)
Làng
Shelg (Rrenas)
Shelg (Rrenas)
Làng
Shtimth (Gradishtë)
Shtimth (Gradishtë)
Làng
Shtyllë (Çestije)
Shtyllë (Çestije)
Làng
Sinaj (Qafshkallë)
Sinaj (Qafshkallë)
Làng
Sopi Gërqelës (Gjyrale)
Sopi Gërqelës (Gjyrale)
Làng
Sopi-Lleshit (Gjyrale)
Sopi-Lleshit (Gjyrale)
Làng
Tafanaj (Gradishtë)
Tafanaj (Gradishtë)
Làng
Toroman (Muçan)
Toroman (Muçan)
Làng
Toçilat (Grekan)
Toçilat (Grekan)
Làng
Trokaj (Shalës)
Trokaj (Shalës)
Làng
Uruçaj (Trojas)
Uruçaj (Trojas)
Làng
Vilëz (Topojan)
Vilëz (Topojan)
Làng
Xhafë (Kajan)
Xhafë (Kajan)
Làng
Zdravë (Dëshiran)
Zdravë (Dëshiran)
Làng
Zekth (Trojas)
Zekth (Trojas)
Làng
Çairet (Gjyrale)
Çairet (Gjyrale)
Làng
Çartallos (Gjyrale)
Çartallos (Gjyrale)
Làng
Çekrez (Kodër Bujaras)
Çekrez (Kodër Bujaras)
Làng
Çelaj (Selitë)
Çelaj (Selitë)
Làng
Çestije (Fierzë)
Çestije (Fierzë)
Làng

Địa điểm và vùng lân cận

Chuyển tới các thành phố, quận huyện và vùng lân cận — mỗi nơi đều có bản đồ vector dựng sẵn ở cùng các định dạng.

Các địa điểm khác tại Shqipëria Qendrore

Tiranë557 422PishajQarku i Tiranës749 365Kamëz66 841Kashar43 353PërrenjasElbasanFarkë22 633Kavajë20 192Dajt20 139Njësia Administrative Nr. 2Vorë10 901Bradashesh10 700Bërxullë9 883Zall-Herr9 389Vaqarr9 106Belsh8 781Shushicë8 731Librazhd Qendër8 551Gramsh8 440Rrajcë8 421Njësia Administrative BathoreQukës8 211Gostimë8 116Shirgjan7 307Labinot Fushë7 058Rrogozhinë7 049Golem6 994Librazhd6 937Cërrik6 695
Tất cả địa điểm tại Shqipëria Qendrore

Lân cận

City of Belgrade1 681 405 · 422 km · Thành phốAthens3 090 508 · 451 km · Thành phốThessaloniki Regional Unit1 092 919 · 258 km · Thành phốCentral Serbia4 906 773 · 334 km · Khu vựcCampania5 834 056 · 439 km · Khu vựcCalabria1 833 953 · 374 km · Khu vựcPuglia4 091 259 · 289 km · Khu vực

Các thành phố tương tự trên thế giới

Outeiro de Rei5 367Mayville5 367Marcheprime5 367Carrizo Springs5 368Gharnata5 366Cigales5 366

Khu vực lân cận

Albania2 876 591 · 27 km · Quốc giaNorth Macedonia2 061 315 · 161 km · Quốc giaKosovo203 km · Quốc giaMontenegro678 177 · 215 km · Quốc giaGreece275 km · Quốc giaSerbia6 605 168 · 379 km · Quốc giaBosnia & Herzegovina412 km · Quốc giaBulgaria491 km · Quốc gia

Thành phố lớn lân cận

Prespes Municipal Unit91 kmMeliti Municipal Unit133 kmFiliates Municipal Unit136 kmPerasma Municipal Unit120 kmKato Klines Municipal Unit113 kmCorfu Regional Unit113 658 · 149 kmSiatista Municipal Unit147 kmFlorina Municipal Unit112 kmBrodec118 kmPerama Municipal Unit145 km
31công trình
4 kmđường và phố
133định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Prrenjas có gì bên trong

Bản đồ bao phủ toàn bộ lãnh thổ của Prrenjas trong ranh giới hành chính. Khu vực cây xanh chiếm 100% lãnh thổ. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

31công trình
Công trình trên các lớp riêng
4km
Đường sá có phân loại
unclassified roads3 km
Địa danh nổi bật · 1
Fortifikim mesjetar (Gramsh)

Bản đồ Prrenjas trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Prrenjas
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Prrenjas
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Prrenjas
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Điểm đánh giá địa điểm

Các chỉ số tổng hợp từ dữ liệu OpenStreetMap: mức độ tiện lợi để sinh sống, đi bộ, dùng giao thông và cây xanh ở đây.

Khả năng sống
4Còn dư địa phát triển
Chỉ số tổng hợp trên thang 100
Cây xanh
22/100
Đang phát triển
Văn hóa
8/100
Còn dư địa phát triển
Kết nối
4/100
Còn dư địa phát triển

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Prrenjas — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

Địa danh nổi bật

Bảo tàng, tượng đài và những nơi nổi bật của Prrenjas theo dữ liệu OpenStreetMap — mỗi nơi đều có liên kết tới bản đồ.

🗿
Fortifikim mesjetar (Gramsh)
Tượng đàiOSM

Thiên nhiên và khu vực cây xanh

Công viên, quảng trường và thủy vực của Prrenjas theo dữ liệu OpenStreetMap — tất cả được chuyển vào bản đồ thành các lớp riêng.

55,7
km² cây xanh
100%
độ phủ xanh

Phố và đường sá

Đường sá được phân loại theo kiểu — theo dữ liệu OpenStreetMap.

3,7 km
unclassified roads

Mạng lưới đường phố của Prrenjas — 4 km đường theo dữ liệu OpenStreetMap, được phân loại theo kiểu.

Trên bản đồ có gì

Mỗi lớp của bản đồ Prrenjas có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

Các lớp bản đồ
Công trình: 31
Đường sá: 4 km
Khu vực cây xanh: 55,7 km²

Các con số chính

Tổng hợp dựa trên dữ liệu OpenStreetMap cho Prrenjas.

Công trình31
Đường sá4 km
Khu vực cây xanh55,7 km²
Độ phủ xanh100%
Địa danh nổi bật1

Về Prrenjas

.place-narrative{margin:2rem 0;padding:2rem;background:#f8fafc;border-radius:16px} .place-narrative h2{font-size:1.5rem;margin-bottom:1rem;color:#1e293b} .place-narrative__text p{font-size:1.1rem;line-height:1.7;color:#334155;max-width:72ch} .place-narrative__strengths{margin-top:1.5rem} .place-narrative__strengths h3{font-size:1.15rem;margin-bottom:.8rem;color:#1e293b} .place-narrative__strength-grid{display:grid;grid-template-columns:repeat(auto-fit,minmax(220px,1fr));gap:1rem} .place-narrative__strength{padding:1rem;background:#fff;border-radius:12px;border:1px solid #e2e8f0} .strength-score{font-size:1.5rem;font-weight:700;color:#10b981} .place-narrative__strength strong{display:block;margin:.4rem 0 .2rem;color:#1e293b} .place-narrative__strength p{font-size:.9rem;color:#64748b;margin:0} .place-narrative__facts{margin-top:1.5rem} .place-narrative__facts h3{font-size:1.15rem;margin-bottom:.8rem;color:#1e293b} .place-narrative__fact-grid{display:grid;grid-template-columns:repeat(auto-fit,minmax(260px,1fr));gap:1rem} .place-narrative__fact{display:flex;align-items:flex-start;gap:.75rem;padding:1rem;background:#fff;border-radius:12px;border:1px solid #e2e8f0} .fact-icon{font-size:1.5rem;flex-shrink:0} .place-narrative__fact p{font-size:.95rem;color:#334155;margin:0;line-height:1.5} @media(max-width:640px){.place-narrative__strength-grid,.place-narrative__fact-grid{grid-template-columns:1fr}} Chân dung phân tích: Prrenjas Prrenjas là một thành phố rộng rãi trải dài 16.2 km², nơi các tòa nhà xen kẽ với không gian thoáng đãng. Điểm mạnh 22/100 Độ phủ xanh Độ phủ xanh chưa đủ 8/100 Văn hóa Hạ tầng văn hóa khiêm tốn 4/100 Kết nối Mạng lưới đường kết nối kém Sự thật thú vị 🌳 Mỗi cư dân của Prrenjas có 10,381 m² không gian xanh.

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.com, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong 1–5 phút.
Bản đồ Prrenjas có sẵn ở hơn 133 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Có! Bản đồ đầy đủ của Prrenjas được xuất miễn phí trong giai đoạn Open Beta — đủ 133 định dạng, không giới hạn diện tích, không cần đăng ký.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật hằng tháng.
Thời gian tạo phụ thuộc vào kích thước khu vực. Bạn sẽ nhận được thông báo qua email khi hoàn tất.