osm2cdr.ru
Bản đồ Sevan
Sevan
Azerbaijan · 18K
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Azerbaijan · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Sevan

Thành phố · Azerbaijan · 18K

Bản đồ vector dựng sẵn với công trình, đường sá và đối tượng — dùng cho CAD, GIS và in ấn. Tải xuống ngay, không cần đăng ký.

Chọn định dạng
Tải xuống · PDF
Tất cả 133 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
133 định dạngdữ liệu OSMkhông cần đăng kýsẵn sàng tức thì

Hộ chiếu bản đồ

1 km
Đường sá
1
Điểm quan tâm
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Sevan trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
PDF .pdfchọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tự động · theo kích thước khu vựcthay đổi
Số nhà
tất cảthay đổi
Điểm quan tâm
all but cafés, shops and services — the editor adds thosethay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Sevan ở 133 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf
CDRcho CorelDRAW.cdr
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf
CDRFREE
CorelDRAW.cdr
DGNFREE
MicroStation.dgn
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg
AIFREE
Illustrator.ai
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps
PDFFREE
Vector · in.pdf
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp · 1 KB
KMLFREE
Google Earth.kml · 3 KB
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl · 684 B
OBJFREE
Mô hình 3D.obj · 1 KB
glTFFREE
3D · web.gltf · 1 KB
DAEFREE
Collada.dae · 4 KB
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png
JPGFREE
Raster.jpg
PDFFREE
Bố cục in.pdf
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif
Mở tất cả 133 định dạng

Bản đồ Azerbaijan

Thành phố và quận huyện lân cận — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

Yerevan
Yerevan
Thành phố · 1.1M
Gyumri
Gyumri
Thành phố · 111K
Vanadzor
Vanadzor
Thành phố · 76K
Charentsavan
Charentsavan
Thành phố · 25K
Goris
Goris
Thành phố · 20K
Stepanavan
Stepanavan
Thành phố
Vagharshapat
Vagharshapat
Thành phố · 46K
Abovyan
Abovyan
Thành phố · 45K
Kapan
Kapan
Thành phố · 41K
Hrazdan
Hrazdan
Thành phố · 39K
Armavir
Armavir
Thành phố · 33K
Tashir
Tashir
Thành phố · 7K
Vedi
Vedi
Thành phố
Masis
Masis
Thành phố · 20K
Ararat
Ararat
Thành phố · 20K
Ijevan
Ijevan
Thành phố · 19K
Artashat
Artashat
Thành phố · 19K
Vayk
Vayk
Thành phố · 5K
Gavar
Gavar
Thành phố · 17K
Artik
Artik
Thành phố · 17K
Dilijan
Dilijan
Thành phố · 17K
Ashtarak
Ashtarak
Thành phố · 16K
Sisian
Sisian
Thành phố · 14K
Spitak
Spitak
Thành phố · 12K
Vardenis
Vardenis
Thành phố · 12K
Alaverdi
Alaverdi
Thành phố · 12K
Yeghvard
Yeghvard
Thành phố · 12K
Martuni
Martuni
Thành phố · 11K
Nor Hachin
Nor Hachin
Thành phố · 9K
Byureghavan
Byureghavan
Thành phố · 9K
Metsamor
Metsamor
Thành phố · 8K
Yeghegnadzor
Yeghegnadzor
Thành phố · 7K
Berd
Berd
Thành phố · 6K
Kajaran
Kajaran
Thành phố · 6K
Aragatsavan
Aragatsavan
Thành phố · 6K
Aparan
Aparan
Thành phố · 5K
Maralik
Maralik
Thành phố · 5K
Noyemberian
Noyemberian
Thành phố · 4K
Meghri
Meghri
Thành phố · 4K
Talin
Talin
Thành phố · 4K
Agarak
Agarak
Thành phố · 3K
Jermuk
Jermuk
Thành phố · 3K
Akhtala
Akhtala
Thành phố · 1K
Ayrum
Ayrum
Thành phố · 1K
Tumanyan
Tumanyan
Thành phố · 1K
Tsakhkadzor
Tsakhkadzor
Thành phố · 1K
Chambarak
Chambarak
Thành phố · 1K
Ayntap
Ayntap
Làng · 9K
Akhuryan
Akhuryan
Làng · 9K
Garni
Garni
Làng · 8K
Nor Kharberd
Nor Kharberd
Làng · 7K
Arinj
Arinj
Làng · 6K
Nor Geghi
Nor Geghi
Làng · 6K
Parakar
Parakar
Làng · 6K
Zovuni
Zovuni
Làng · 6K
Sardarapat
Sardarapat
Làng · 6K
Jrvej
Jrvej
Làng · 6K
Kasakh
Kasakh
Làng · 6K
Oshakan
Oshakan
Làng · 5K
Mrgashat
Mrgashat
Làng · 5K
Azatan
Azatan
Làng · 5K
Metsavan
Metsavan
Làng · 5K
Gugark
Gugark
Làng · 5K
Proshyan
Proshyan
Làng · 5K
Karbi
Karbi
Làng · 5K
Avshar
Avshar
Làng · 5K
Vosketap
Vosketap
Làng · 5K
Mkhchyan
Mkhchyan
Làng · 4K
Odzun
Odzun
Làng · 4K
Byurakan
Byurakan
Làng · 4K
Voskevaz
Voskevaz
Làng · 4K
Karakert
Karakert
Làng · 4K
Myasnikyan
Myasnikyan
Làng · 4K
Nalbandyan
Nalbandyan
Làng · 4K
Gegashen
Gegashen
Làng · 4K
Aygavan
Aygavan
Làng · 4K
Gandzak
Gandzak
Làng · 4K
Shahumian
Shahumian
Làng · 4K
Hovtashat
Hovtashat
Làng · 4K
Taperakan
Taperakan
Làng · 4K
Arshaluys
Arshaluys
Làng · 4K
Aramus
Aramus
Làng · 3K
Verin Artashat
Verin Artashat
Làng · 3K
Kanakeravan
Kanakeravan
Làng · 3K
Merdzavan
Merdzavan
Làng · 3K
Dalarik
Dalarik
Làng · 3K
Gai
Gai
Làng · 3K
Tairov
Tairov
Làng · 3K
Arteni
Arteni
Làng · 3K
Janfida
Janfida
Làng · 3K
Balahovit
Balahovit
Làng · 3K
Jrashen
Jrashen
Làng · 3K
Aghavnatun
Aghavnatun
Làng · 3K
Margahovit
Margahovit
Làng · 3K
Marmarashen
Marmarashen
Làng · 3K
Bambakashat
Bambakashat
Làng · 3K
Sarnaghbyur
Sarnaghbyur
Làng · 3K
Norashen
Norashen
Làng · 3K
Kosh
Kosh
Làng · 3K
Aragats
Aragats
Làng · 3K
Voskehat
Voskehat
Làng · 3K
Pemzashen
Pemzashen
Làng · 3K
Ujan
Ujan
Làng · 3K
Pokr Vedi
Pokr Vedi
Làng · 3K
Norakert
Norakert
Làng · 3K
Aknalich
Aknalich
Làng · 3K
Panik
Panik
Làng · 3K
Vostan
Vostan
Làng · 3K
Musaler
Musaler
Làng · 3K
Argel
Argel
Làng · 3K
Geganist
Geganist
Làng · 3K
Jrarat
Jrarat
Làng · 3K
Khoronq
Khoronq
Làng · 3K
Baghramyan
Baghramyan
Làng · 3K
Arevik
Arevik
Làng · 3K
Aratashen
Aratashen
Làng · 2K
Pokr Mantash
Pokr Mantash
Làng · 2K
Haytagh
Haytagh
Làng · 2K
Aygezard
Aygezard
Làng · 2K
Sasunik
Sasunik
Làng · 2K
Kaghtsrashen
Kaghtsrashen
Làng · 2K
Dvin
Dvin
Làng · 2K
Azatavan
Azatavan
Làng · 2K
Bjni
Bjni
Làng · 2K
Arzni
Arzni
Làng · 2K
Geghakert
Geghakert
Làng · 2K
Darakert
Darakert
Làng · 2K
Ashotsk
Ashotsk
Làng · 2K
Lusarat
Lusarat
Làng · 2K
Ohanavan
Ohanavan
Làng · 2K
Arzakan
Arzakan
Làng · 2K
Nor Kyank
Nor Kyank
Làng · 2K
Goravan
Goravan
Làng · 2K
Vanashen
Vanashen
Làng · 2K
Meghradzor
Meghradzor
Làng · 2K
Mastara
Mastara
Làng · 2K
Akori
Akori
Làng · 2K
Argavand
Argavand
Làng · 2K
Kaghsi
Kaghsi
Làng · 2K
Aralez
Aralez
Làng · 2K
Norabats
Norabats
Làng · 2K
Arevashogh
Arevashogh
Làng · 2K
Hayanist
Hayanist
Làng · 2K
Shahumyan
Shahumyan
Làng · 2K
Mrgavet
Mrgavet
Làng · 2K
Dalar
Dalar
Làng · 2K
Lernagog
Lernagog
Làng · 2K
Mets Mantash
Mets Mantash
Làng · 2K
Hatsik
Hatsik
Làng · 2K
Parpi
Parpi
Làng · 2K
Getashen
Getashen
Làng · 2K
Dzoraghbyur
Dzoraghbyur
Làng · 2K
Aygestan
Aygestan
Làng · 2K
Solak
Solak
Làng · 2K
Taronik
Taronik
Làng · 2K
Pshatavan
Pshatavan
Làng · 2K
Norapat
Norapat
Làng · 2K
Kamaris
Kamaris
Làng · 2K
Hnaberd
Hnaberd
Làng · 2K
Gyulagarak
Gyulagarak
Làng · 2K
Shirakamut
Shirakamut
Làng · 2K
Akunk
Akunk
Làng · 2K
Sisavan
Sisavan
Làng · 2K
Arevshat
Arevshat
Làng · 2K
Mrgashen
Mrgashen
Làng · 2K
Zartonk
Zartonk
Làng · 2K
Mayakovski
Mayakovski
Làng · 2K
Tsaghkahovit
Tsaghkahovit
Làng · 2K
Mets Parni
Mets Parni
Làng · 2K
Dashtavan
Dashtavan
Làng · 2K
Aygeshat
Aygeshat
Làng · 2K
Sayat Nova
Sayat Nova
Làng · 2K
Lukashin
Lukashin
Làng · 2K
Noramarg
Noramarg
Làng · 2K
Anushavan
Anushavan
Làng · 2K
Yeghegnut
Yeghegnut
Làng · 2K
Ghukasavan
Ghukasavan
Làng · 2K
Khachpar
Khachpar
Làng · 2K
Kuchak
Kuchak
Làng · 2K
Alashkert
Alashkert
Làng · 2K
Horom
Horom
Làng · 2K
Shamiram
Shamiram
Làng · 2K
Zorak
Zorak
Làng · 2K
Tandzut
Tandzut
Làng · 2K
Dsegh
Dsegh
Làng · 2K
Griboyedov
Griboyedov
Làng · 2K
Khanjyan
Khanjyan
Làng · 2K
Ptghunk
Ptghunk
Làng · 2K
Voskehask
Voskehask
Làng · 2K
Burastan
Burastan
Làng · 2K
Getazat
Getazat
Làng · 2K
Nor Armavir
Nor Armavir
Làng · 1K
Apaga
Apaga
Làng · 1K
Alapars
Alapars
Làng · 1K
Noyakert
Noyakert
Làng · 1K
Araks
Araks
Làng · 1K
Lernapat
Lernapat
Làng · 1K
Katnajur
Katnajur
Làng · 1K
Artimet
Artimet
Làng · 1K
Berkanush
Berkanush
Làng · 1K
Mayisyan
Mayisyan
Làng · 1K
Agհtsk
Agհtsk
Làng · 1K
Nor Yerznka
Nor Yerznka
Làng · 1K
Yeraskhahun
Yeraskhahun
Làng · 1K
Arevashat
Arevashat
Làng · 1K
Arbat
Arbat
Làng · 1K
Shenavan
Shenavan
Làng · 1K
Verin Dvin
Verin Dvin
Làng · 1K
Tsaghkalanj
Tsaghkalanj
Làng · 1K
Mrgavan
Mrgavan
Làng · 1K
Kotayk
Kotayk
Làng · 1K
Marmashen
Marmashen
Làng · 1K
Ptghni
Ptghni
Làng · 1K
Arazap
Arazap
Làng · 1K
Darpas
Darpas
Làng · 1K
Ushi
Ushi
Làng · 1K
Saramej
Saramej
Làng · 1K
Arapi
Arapi
Làng · 1K
Lernavan
Lernavan
Làng · 1K
Jrarbi
Jrarbi
Làng · 1K
Zoravan
Zoravan
Làng · 1K
Lenughi
Lenughi
Làng · 1K
Amberd
Amberd
Làng · 1K
Aknashen
Aknashen
Làng · 1K
Nerkin Bazmaberd
Nerkin Bazmaberd
Làng · 1K
Buzhakan
Buzhakan
Làng · 1K
Spandaryan
Spandaryan
Làng · 1K
Amasia
Amasia
Làng · 1K
Kurtan
Kurtan
Làng · 1K
Nor Gyukh
Nor Gyukh
Làng · 1K
Aygevan
Aygevan
Làng · 1K
Sarahart
Sarahart
Làng · 1K
Aygek
Aygek
Làng · 1K
Sis
Sis
Làng · 1K
Haykavan
Haykavan
Làng · 1K
Nshavan
Nshavan
Làng · 1K
Doghs
Doghs
Làng · 1K
Bardzrashen
Bardzrashen
Làng · 1K
Getapnya
Getapnya
Làng · 1K
Kamo
Kamo
Làng · 1K
Hovtamej
Hovtamej
Làng · 1K
Aygepat
Aygepat
Làng · 1K
Yeghegnavan
Yeghegnavan
Làng · 1K
Nor Yedesia
Nor Yedesia
Làng · 1K
Lernantsq
Lernantsq
Làng · 1K
Bazum
Bazum
Làng · 1K
Dzithankov
Dzithankov
Làng · 1K
Zar
Zar
Làng · 1K
Lernakert
Lernakert
Làng · 1K
Nor Kesaria
Nor Kesaria
Làng · 1K
Geghanist
Geghanist
Làng · 1K
Tsaghkunk
Tsaghkunk
Làng · 1K
Lanjazat
Lanjazat
Làng · 1K
Nor Artagers
Nor Artagers
Làng · 1K
Saratak
Saratak
Làng · 1K
Tsiatsan
Tsiatsan
Làng · 1K
Kaputan
Kaputan
Làng · 1K
Ashnak
Ashnak
Làng · 1K
Kanachut
Kanachut
Làng · 1K
Artashar
Artashar
Làng · 1K
Vardablur
Vardablur
Làng · 1K
Margara
Margara
Làng · 1K
Arevabuyr
Arevabuyr
Làng · 1K
Gargar
Gargar
Làng · 1K
Yerazgavors
Yerazgavors
Làng · 1K
Saralanj
Saralanj
Làng · 1K
Haykashen
Haykashen
Làng · 1K
Sarchapet
Sarchapet
Làng · 1K
Gogaran
Gogaran
Làng · 1K
Aruch
Aruch
Làng · 1K
Geghadzor
Geghadzor
Làng · 1K
Basen
Basen
Làng · 1K
Meghrashen
Meghrashen
Làng · 1K

Địa điểm và vùng lân cận

Chuyển tới các thành phố, quận huyện và vùng lân cận — mỗi nơi đều có bản đồ vector dựng sẵn ở cùng các định dạng.

Lân cận

Baku2 300 500 · 414 km · Thành phốDagestan3 232 224 · 336 km · Khu vựcMosul1 848 000 · 493 km · Thành phốErbil1 713 461 · 491 km · Thành phốTabriz1 558 693 · 298 km · Thành phốChechnya312 km · Khu vựcTbilisi1 282 574 · 128 km · Thành phốVan1 141 015 · 264 km · Thành phố

Các thành phố tương tự trên thế giới

Quaregnon18 868Jojutla18 867Zeya18 864Louny18 864Wisconsin Rapids18 877Onga Machi18 877

Khu vực lân cận

Armenia28 km · Quốc giaGeorgia231 km · Quốc giaAzerbaijan9 105 000 · 253 km · Quốc giaSyria838 km · Quốc giaIraq841 km · Quốc giaTürkiye85 664 944 · 877 km · Quốc giaLebanon1098 km · Quốc giaAkrotiri and Dhekelia1159 km · Quốc gia

Thành phố lớn lân cận

Ganja335 800 · 120 kmRustavi128 249 · 111 kmShamkir44 100 · 96 kmTovuz14 200 · 74 kmSöğütlü Mahallesi103 kmMaku42 167 · 146 km14 Kasım Mahallesi102 kmPir Sultan Abdal Mahallesi102 kmMarneuli26 400 · 103 km
1 kmđường và phố
1đối tượng
133định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Sevan có gì bên trong

Bản đồ bao phủ toàn bộ lãnh thổ của Sevan trong ranh giới hành chính. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

1km
Đường sá có phân loại
primary roads0 km
secondary roads0 km
residential streets0 km
1POI
Điểm quan tâm
Nature reserve1
Phố chính
Նաիրյան փողոցՍայաթ Նովա փողոց

Bản đồ Sevan trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Sevan
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Sevan
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Sevan
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Điểm đánh giá địa điểm

Các chỉ số tổng hợp từ dữ liệu OpenStreetMap: mức độ tiện lợi để sinh sống, đi bộ, dùng giao thông và cây xanh ở đây.

Khả năng sống
61Tốt
Chỉ số tổng hợp trên thang 100
Khả năng đi bộ
93/100
Xuất sắc
Cây xanh
58/100
Trung bình
Giao thông
37/100
Đang phát triển
An toàn
65/100
Tốt
Giáo dục
50/100
Trung bình
Y tế
55/100
Trung bình
Thương mại
89/100
Xuất sắc
Văn hóa
13/100
Còn dư địa phát triển
Kết nối
74/100
Tốt

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Sevan — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

Thiên nhiên và khu vực cây xanh

Công viên, quảng trường và thủy vực của Sevan theo dữ liệu OpenStreetMap — tất cả được chuyển vào bản đồ thành các lớp riêng.

1465,5
km² cây xanh
1
thủy vực
Thủy vực
Սևանա լիճ · hồ

Phố và đường sá

Đường sá được phân loại theo kiểu — theo dữ liệu OpenStreetMap.

0,8 km
primary roads
0,3 km
secondary roads
0,3 km
residential streets

Mạng lưới đường phố của Sevan — 1 km đường theo dữ liệu OpenStreetMap, được phân loại theo kiểu.

Phố có tên
Նաիրյան փողոց
Սայաթ Նովա փողոց

Trên bản đồ có gì

Mỗi lớp của bản đồ Sevan có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

Các lớp bản đồ
Đường sá: 1 km
Điểm quan tâm: 1
Khu vực cây xanh: 1465,5 km²

Các con số chính

Tổng hợp dựa trên dữ liệu OpenStreetMap cho Sevan.

Đường sá1 km
Khu vực cây xanh1465,5 km²
Điểm quan tâm1

Về Sevan

Sevan là bản đồ vector dựng sẵn dựa trên dữ liệu OpenStreetMap. Đây không phải là một hình ảnh mà là các lớp có cấu trúc gồm công trình, đường sá, thủy vực, cây xanh và điểm quan tâm, có thể chỉnh sửa trong bất kỳ phần mềm chuyên nghiệp nào. Lãnh thổ thuộc vùng «Azerbaijan».

Bản đồ bao gồm 1 km đường và phố và 1 điểm quan tâm. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống, và dữ liệu giữ nguyên cách phân loại gốc của OpenStreetMap.

Bản đồ rất hữu ích làm nền trong AutoCAD và CorelDRAW, để nạp lớp vào QGIS và ArcGIS, chuẩn bị sơ đồ và bản vẽ để in, hoặc làm cơ sở cho thiết kế và dẫn đường. Có hơn 130 định dạng — từ DWG, DXF và SVG đến GeoJSON, Shapefile và mô hình 3D, trong hệ tọa độ WGS 84.

So với các vùng lân cận

Địa điểm này so với các vùng lân cận trong bán kính 30 ki-lô-mét như thế nào.

Trong bán kính 30 km có 106 địa điểm để so sánh.

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.com, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong 1–5 phút.
Bản đồ Sevan có sẵn ở hơn 133 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Có! Bản đồ đầy đủ của Sevan được xuất miễn phí trong giai đoạn Open Beta — đủ 133 định dạng, không giới hạn diện tích, không cần đăng ký.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật hằng tháng.
Thời gian tạo phụ thuộc vào kích thước khu vực. Bạn sẽ nhận được thông báo qua email khi hoàn tất.