osm2cdr.com
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Stanari

Thành phố · Republika Srpska · 1K · 161 km2

A ready-made vector map with buildings, roads and features — for CAD, GIS and print. Download after signing in.

Chọn định dạng
Tải xuống · PDF, ≈ 484 KB
Tất cả 140 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
140 định dạngdữ liệu OSMtải xuống sau khi đăng nhập
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Stanari · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới

Hộ chiếu bản đồ

161 km2
Diện tích
722
Công trình
36 km
Đường sá
28
Điểm quan tâm
Loạithành phố
Dân số1K
Tọa độ44.75° B, 17.84° Đ
Elevation≈209 m
OSM data2026-10-05
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Stanari trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
PDF chọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tự động · theo kích thước khu vựcthay đổi
Số nhà
không hiển thị ở tỷ lệ nàythay đổi
Điểm quan tâm
chỉ đối tượng lớnthay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Stanari ở 140 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf · ≈ 5.5 MB
CDRcho CorelDRAW.cdr · ≈ 984 KB
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg · ≈ 1.1 MB
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson · ≈ 2.3 MB
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg · ≈ 454 KB
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg · ≈ 1.2 MB
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf · ≈ 1.5 MB
CDRFREE
CorelDRAW.cdr · ≈ 108 KB
DGNFREE
MicroStation.dgn · ≈ 484 KB
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg · ≈ 828 KB
AIFREE
Illustrator.ai · ≈ 679 KB
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps · ≈ 664 KB
PDFFREE
Vector · in.pdf · ≈ 707 KB
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson · ≈ 1.3 MB
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp · ≈ 318 KB
KMLFREE
Google Earth.kml · ≈ 2.4 MB
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg · ≈ 812 KB
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl · ≈ 46 KB
OBJFREE
Mô hình 3D.obj · ≈ 18 KB
glTFFREE
3D · web.gltf · ≈ 33 KB
DAEFREE
Collada.dae · ≈ 31 KB
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png · ≈ 556 KB
JPGFREE
Raster.jpg · ≈ 141 KB
PDFFREE
Bố cục in.pdf · ≈ 707 KB
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif · ≈ 1.3 MB
Mở tất cả 140 định dạng

Bản đồ Republika Srpska

Thành phố và quận huyện lân cận — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

Grad Doboj
Grad Doboj
Thành phố
Grad Prnjavor
Grad Prnjavor
Thành phố
Grad Zvornik
Grad Zvornik
Thành phố
Grad Banja Luka
Grad Banja Luka
Thành phố · 185K
Grad Bijeljina
Grad Bijeljina
Thành phố · 107K
Grad Prijedor
Grad Prijedor
Thành phố · 97K
MZ Kozarac
MZ Kozarac
Thành phố
MZ Marićka
MZ Marićka
Thành phố
MZ Busnovi
MZ Busnovi
Thành phố
Banja Luka
Banja Luka
Thành phố · 138K
City of Istočno Sarajevo
City of Istočno Sarajevo
Thành phố · 59K
MZ Rakelići
MZ Rakelići
Thành phố
MZ Omarska
MZ Omarska
Thành phố
MZ Bistrica
MZ Bistrica
Thành phố
MZ Lamovita
MZ Lamovita
Thành phố
MZ Kozaruša
MZ Kozaruša
Thành phố
Grad Gradiška
Grad Gradiška
Thành phố · 51K
MZ Vučija Luka
MZ Vučija Luka
Thành phố
MZ "Dr Mladen Stojanović" Palančište
MZ "Dr Mladen Stojanović" Palančište
Thành phố
MZ Ljubija
MZ Ljubija
Thành phố
MZ Kamičani
MZ Kamičani
Thành phố
MZ Gradina
MZ Gradina
Thành phố
MZ Rasavci
MZ Rasavci
Thành phố
MZ Gornja Dragotinja
MZ Gornja Dragotinja
Thành phố
MZ Hreša
MZ Hreša
Thành phố
Grad Laktaši
Grad Laktaši
Thành phố · 34K
City of Trebinje
City of Trebinje
Thành phố · 31K
MZ Božići
MZ Božići
Thành phố
Grad Derventa
Grad Derventa
Thành phố · 27K
MZ Trnopolje
MZ Trnopolje
Thành phố
MZ Petrovo
MZ Petrovo
Thành phố
MZ Brezičani
MZ Brezičani
Thành phố
MZ Jutrogošta
MZ Jutrogošta
Thành phố
MZ Donji Orlovci
MZ Donji Orlovci
Thành phố
Bijeljina
Bijeljina
Thành phố · 42K
Prijedor
Prijedor
Thành phố · 29K
MZ Hambarine
MZ Hambarine
Thành phố
MZ Kevljani
MZ Kevljani
Thành phố
MZ Donja Ljubija
MZ Donja Ljubija
Thành phố
Doboj
Doboj
Thành phố · 25K
Trebinje
Trebinje
Thành phố · 23K
MZ Gornji Orlovci
MZ Gornji Orlovci
Thành phố
MZ Petrov Gaj
MZ Petrov Gaj
Thành phố
MZ Gomjenica
MZ Gomjenica
Thành phố
MZ Raškovac
MZ Raškovac
Thành phố
MZ Orlovača
MZ Orlovača
Thành phố
Mz Cejreci
Mz Cejreci
Thành phố
MZ Čirkin Polje
MZ Čirkin Polje
Thành phố
Modriča
Modriča
Thành phố · 35K
MZ Tukovi
MZ Tukovi
Thành phố
MZ Prijedor II
MZ Prijedor II
Thành phố
MZ Donja Puharska
MZ Donja Puharska
Thành phố
MZ Kokin grad
MZ Kokin grad
Thành phố
Gradiška
Gradiška
Thành phố · 14K
MZ Prijedor centar
MZ Prijedor centar
Thành phố
Zvornik
Zvornik
Thành phố · 12K
Pale
Pale
Thành phố · 12K
Foča
Foča
Thành phố · 12K
Sokolac
Sokolac
Thành phố · 12K
Derventa
Derventa
Thành phố · 11K
Kozarska Dubica
Kozarska Dubica
Thành phố · 11K
Novi Grad
Novi Grad
Thành phố · 10K
Brod
Brod
Thành phố · 8K
Prnjavor
Prnjavor
Thành phố · 8K
Bileća
Bileća
Thành phố · 8K
Mrkonjić Grad
Mrkonjić Grad
Thành phố · 7K
Bratunac
Bratunac
Thành phố · 7K
Kotor Varoš
Kotor Varoš
Thành phố · 7K
Lukavica
Lukavica
Thành phố · 7K
Vlasenica
Vlasenica
Thành phố · 7K
Teslić
Teslić
Thành phố · 7K
Rogatica
Rogatica
Thành phố · 6K
Višegrad
Višegrad
Thành phố · 5K
Čelinac
Čelinac
Thành phố · 5K
Laktaši
Laktaši
Thành phố · 5K
Gacko
Gacko
Thành phố · 5K
Nevesinje
Nevesinje
Thành phố · 5K
Šamac
Šamac
Thành phố · 5K
Ugljevik
Ugljevik
Thành phố · 4K
Kostajnica
Kostajnica
Thành phố · 3K
Kneževo
Kneževo
Thành phố · 3K
Srbac
Srbac
Thành phố · 2K
Ljubinje
Ljubinje
Thành phố · 2K
Čajniče
Čajniče
Thành phố · 2K
Rudo
Rudo
Thành phố · 1K
Trnovo
Trnovo
Thành phố · 956
Donji Agići
Donji Agići
Làng · 4K
Bogutovo Selo
Bogutovo Selo
Làng · 4K
Pelagićevo
Pelagićevo
Làng · 2K
Koraj
Koraj
Làng · 2K
Banja Vrućica
Banja Vrućica
Làng · 2K
Petrovo
Petrovo
Làng · 2K
Vrbanjci
Vrbanjci
Làng · 2K
Maslovare
Maslovare
Làng · 1K
Kakmuž
Kakmuž
Làng · 1K
Zabrđe
Zabrđe
Làng · 1K
Jakeš
Jakeš
Làng · 1K
Karanovac
Karanovac
Làng · 1K
Povelič
Povelič
Làng · 1K
Tišina
Tišina
Làng · 915
Oštra Luka
Oštra Luka
Làng · 912
Inađol
Inađol
Làng · 812
Vukosavlje
Vukosavlje
Làng · 713
Zasavica
Zasavica
Làng · 558
Kobaš
Kobaš
Làng · 536
Lopare
Lopare
Thành phố
Milići
Milići
Thành phố
Šekovići
Šekovići
Thành phố
Šipovo
Šipovo
Thành phố
Bardaci
Bardaci
Làng
Barići
Barići
Làng
Borovac
Borovac
Làng
Crkvina
Crkvina
Làng
Dobrinja
Dobrinja
Làng
Dobrljin
Dobrljin
Làng
Miloševac
Miloševac
Làng
Podčauš
Podčauš
Làng
Poloj
Poloj
Làng
Povjestača
Povjestača
Làng
Rudo Polje
Rudo Polje
Làng
Rzav
Rzav
Làng
Sarići
Sarići
Làng
Skelani
Skelani
Làng
Stenjak
Stenjak
Làng
Sučani
Sučani
Làng
Svodna
Svodna
Làng
Tarevci
Tarevci
Làng
Tepen
Tepen
Làng
Udbina
Udbina
Làng
Vranjak
Vranjak
Làng
Đulići
Đulići
Làng
Šeganje
Šeganje
Làng
Alagići
Alagići
Làng
Banjci
Banjci
Làng
Donje Urije
Donje Urije
Làng
Kožinac
Kožinac
Làng
Krivdića Brdo
Krivdića Brdo
Làng
Leptihor
Leptihor
Làng
Roga
Roga
Làng
Srpska Tišina
Srpska Tišina
Làng
Tamamović
Tamamović
Làng
Šereg
Šereg
Làng

Địa điểm và vùng lân cận

Chuyển tới các thành phố, quận huyện và vùng lân cận — mỗi nơi đều có bản đồ vector dựng sẵn ở cùng các định dạng.

Lân cận

Sarajevo271 194 · 110 km · Thành phốNovi Sad260 438 · 167 km · Thành phốBelgrade1 197 714 · 207 km · Thành phốPlovdiv368 983 · 629 km · Thành phốPraha1 275 406 · 646 km · Thành phốGenova586 655 · 706 km · Thành phốLviv724 822 · 733 km · Thành phốChernivtsi266 650 · 733 km · Thành phố
Bản đồ Stanari
Stanari
Republika Srpska · 1K

Về Stanari

Chân dung Phân tích: Stanari Stanari là một thành phố rộng rãi trải dài 161.0 km², nơi các công trình xen kẽ với không gian thoáng đãng. Mảng xanh chiếm 61.9% diện tích — một trong những con số tốt nhất trong các thành phố lớn. Điểm mạnh 76/100 Độ phủ xanh Công viên và mảng xanh rộng lớn tạo nên môi trường dễ chịu 61/100 Thương mại Hạ tầng thương mại cơ bản 49/100 Tính kết nối Tính kết nối mạng lưới đường ở mức trung bình Sự thật Thú vị 🏗️ Ở Stanari có 0.67 tòa nhà trên mỗi cư dân.

🌳 Mỗi cư dân của Stanari có 1,758 m² không gian xanh.

722công trình
36 kmđường và phố
28đối tượng
140định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Stanari có gì bên trong

Bản đồ bao phủ toàn bộ lãnh thổ của Stanari trong ranh giới hành chính — 161 km2. Khu vực cây xanh chiếm 61.9% lãnh thổ. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

722công trình
Công trình trên các lớp riêng
36km
Đường sá có phân loại
service roads4 km
tertiary roads4 km
secondary roads4 km
28POI
Điểm quan tâm
cafes2
fuel stations1
parks2
Phố chính
Grčka ulica
Địa danh nổi bật · 1
›Hram Vaskresenja Hristovog

Bản đồ Stanari trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Stanari
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Stanari
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Stanari
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Hạ tầng của Stanari

Những gì có trên lãnh thổ theo dữ liệu OpenStreetMap.

3
Ẩm thực
2
Cửa hàng
1
Giao thông
3
Mặt nước

Mật độ và độ dày đặc

Có bao nhiêu đối tượng trên mỗi ki-lô-mét vuông — theo dữ liệu OpenStreetMap.

4
ct/km²
0,2
km/km²
0
POI/km²
61,9%
cây xanh

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Stanari — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

Địa danh nổi bật

Bảo tàng, tượng đài và những nơi nổi bật của Stanari theo dữ liệu OpenStreetMap — mỗi nơi đều có liên kết tới bản đồ.

⛪
Hram Vaskresenja Hristovog
Nơi thờ tựOSM

Thiên nhiên và khu vực cây xanh

Công viên, quảng trường và thủy vực của Stanari theo dữ liệu OpenStreetMap — tất cả được chuyển vào bản đồ thành các lớp riêng.

1,9
km² cây xanh
61,9%
độ phủ xanh
3
thủy vực
Thủy vực
›Radnja · suối
›Ostružnja · suối
›Остружња · suối

Giao thông công cộng

Điểm dừng và nhà ga theo dữ liệu OpenStreetMap.

1
ga đường sắt

Giao thông công cộng của Stanari bao gồm 1 ga đường sắt. Tất cả điểm dừng và nhà ga được đưa vào bản đồ thành một lớp riêng.

Phố và đường sá

Đường sá được phân loại theo kiểu — theo dữ liệu OpenStreetMap.

14,6 km
residential streets
7,1 km
unclassified roads
4,9 km
tertiary roads
4,7 km
service roads
4,3 km
secondary roads

Mạng lưới đường phố của Stanari — 36 km đường theo dữ liệu OpenStreetMap, được phân loại theo kiểu.

Phố có tên
›Grčka ulica

Nhà hàng và quán cà phê

Các điểm ăn uống theo dữ liệu OpenStreetMap.

1
nhà hàng
2
quán cà phê

Tại Stanari, OpenStreetMap ghi nhận 3 điểm ăn uống — nhà hàng, quán cà phê, quán bar và điểm thức ăn nhanh.

Điểm nổi bật
›Sunce

Cửa hàng và bán lẻ

Bán lẻ theo dữ liệu OpenStreetMap.

2
cửa hàng

Tại Stanari, OpenStreetMap ghi nhận 2 cửa hàng và điểm bán lẻ. Danh mục chính: Siêu thị.

Siêu thị2

Giáo dục

Trường học, đại học và thư viện theo dữ liệu OpenStreetMap.

1
trường học

Trường học: Osnovna Škola "Desanka Maksimović".

Y tế

Bệnh viện, nhà thuốc và phòng khám theo dữ liệu OpenStreetMap.

1
bệnh viện

Trên bản đồ có gì

Mỗi lớp của bản đồ Stanari có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

Các lớp bản đồ
›Công trình: 722
›Đường sá: 36 km
›Điểm quan tâm: 28
›Khu vực cây xanh: 1,9 km²

Các con số chính

Tổng hợp dựa trên dữ liệu OpenStreetMap cho Stanari.

Công trình722
Đường sá36 km
Khu vực cây xanh1,9 km²
Độ phủ xanh61,9%
Điểm ăn uống3
Cửa hàng2
Điểm quan tâm28
Ga đường sắt1
Bệnh viện1
Địa danh nổi bật1

So với các vùng lân cận

Địa điểm này so với các vùng lân cận trong bán kính 30 ki-lô-mét như thế nào.

Trong bán kính 30 km có 670 địa điểm để so sánh.

🌿 Cây xanhphân vị 57 trên 100
🏠 Xây dựngphân vị 91 trên 100
🛣️ Đườngphân vị 50 trên 100

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.com, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong vài giây.
Bản đồ Stanari có sẵn ở hơn 140 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Chọn định dạng: có đủ cả 140 định dạng, không giới hạn diện tích. Tải xuống sau khi đăng nhập trang, và bạn thấy giá trước khi thanh toán.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật hằng tháng.
Thời gian tạo phụ thuộc vào kích thước khu vực. Bạn sẽ nhận được thông báo qua email khi hoàn tất.