osm2cdr.com
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Foundouk

Làng · Ouaddaï

A ready-made vector map with buildings, roads and features — for CAD, GIS and print. Download after signing in.

Chọn định dạng
Tải xuống · PDF
Tất cả 140 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
133 định dạngdữ liệu OSMtải xuống sau khi đăng nhập
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Foundouk · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới

Giữa các làng lân cận, Foundouk là làng lớn nhất và nhà cửa san sát nhất. Đồng thời Foundouk nằm bên một khoảng nước mênh mông — mặt nước hồ thấy được từ xa; nước gần đó mời gọi một buổi câu cá. Ngoài ra, Foundouk nằm ở vùng đồi — tầm nhìn từ các gò cao mở rộng và thoáng đãng.

Hộ chiếu bản đồ

927
Công trình
Loạilàng
Tọa độ13.47° B, 20.7° Đ
Elevation≈530 m
OSM data2026-08-24
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Foundouk trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
PDF chọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tự động · theo kích thước khu vựcthay đổi
Số nhà
tất cảthay đổi
Điểm quan tâm
tất cả, trừ quán cà phê, cửa hàng và dịch vụ — trình tạo sẽ thêm chúngthay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Foundouk ở 140 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf
CDRcho CorelDRAW.cdr
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf
CDRFREE
CorelDRAW.cdr
DGNFREE
MicroStation.dgn
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg
AIFREE
Illustrator.ai
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps
PDFFREE
Vector · in.pdf
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp
KMLFREE
Google Earth.kml
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl
OBJFREE
Mô hình 3D.obj
glTFFREE
3D · web.gltf
DAEFREE
Collada.dae
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png
JPGFREE
Raster.jpg
PDFFREE
Bố cục in.pdf
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif
Mở tất cả 140 định dạng

Location of Foundouk

Distance and direction to the nearest centres

Foundouk lies 41.9 km to the north of Abéché أبشي.

Nearest city
Abéché أبشي — 41.9 km to the north
Region centre
Ouaddaï — 49.8 km to the east

Bản đồ Ouaddaï

Thành phố và quận huyện lân cận — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

Konto Barde
Konto Barde
Thành phố
Konto Gerenge
Konto Gerenge
Thành phố
Konto Molo
Konto Molo
Thành phố
Le Canton Mabrone
Le Canton Mabrone
Thành phố
Le Canton Traoné
Le Canton Traoné
Thành phố
Abéché أبشي
Abéché أبشي
Thành phố · 78K
أدري Adré
أدري Adré
Thành phố · 12K
Assoungaha
Assoungaha
Quận
Wandalou
Wandalou
Làng · 1K
Abo Hachim
Abo Hachim
Làng
Abou Chadra
Abou Chadra
Làng
Adjabani
Adjabani
Làng
Adouksi
Adouksi
Làng
Agoura
Agoura
Làng
Agourbo
Agourbo
Làng
Am Djédaouit
Am Djédaouit
Làng
Am Djédéri
Am Djédéri
Làng
Am Goudja
Am Goudja
Làng
Am Griti
Am Griti
Làng
Am Guedaouin
Am Guedaouin
Làng
Am Rhota
Am Rhota
Làng
Am Saterna
Am Saterna
Làng
Amdeguig
Amdeguig
Làng
Angolo
Angolo
Làng
Aouguin
Aouguin
Làng
Araès
Araès
Làng
Ardébé
Ardébé
Làng
Ardédé
Ardédé
Làng
Arinnié
Arinnié
Làng
Atarak
Atarak
Làng
Chakatoum
Chakatoum
Làng
Chioum Hidjer
Chioum Hidjer
Làng
Dakaïko
Dakaïko
Làng
Dangala
Dangala
Làng
Darangala
Darangala
Làng
Diledat
Diledat
Làng
Dolé
Dolé
Làng
Domboli Djado
Domboli Djado
Làng
Doring
Doring
Làng
Douban
Douban
Làng
Dourkouman
Dourkouman
Làng
Douroubari
Douroubari
Làng
Dérésa
Dérésa
Làng
Echbarra
Echbarra
Làng
Elanbarout
Elanbarout
Làng
Erminek
Erminek
Làng
Estéréna
Estéréna
Làng
Gaméré
Gaméré
Làng
Giolos
Giolos
Làng
Gnoro
Gnoro
Làng
Gourgal
Gourgal
Làng
Guirindik
Guirindik
Làng
Habilé
Habilé
Làng
Hadjelidjé
Hadjelidjé
Làng
Hadjer Fana
Hadjer Fana
Làng
Hidjélidjé
Hidjélidjé
Làng
Iger Leben
Iger Leben
Làng
Irédibé
Irédibé
Làng
Kadjeské
Kadjeské
Làng
Kaméré
Kaméré
Làng
Karma
Karma
Làng
Katafa
Katafa
Làng
Kelato
Kelato
Làng
Khachim el Djarad
Khachim el Djarad
Làng
Kidéguin
Kidéguin
Làng
Korio
Korio
Làng
Kouchoulou
Kouchoulou
Làng
Koulbo
Koulbo
Làng
Kouldi
Kouldi
Làng
Kourdofal
Kourdofal
Làng
Kourtoufal
Kourtoufal
Làng
Koutoul
Koutoul
Làng
Kouziouet
Kouziouet
Làng
Kéouéka Mousa
Kéouéka Mousa
Làng
Lagia
Lagia
Làng
Lilima
Lilima
Làng
Loufounga
Loufounga
Làng
Malongo
Malongo
Làng
Manga
Manga
Làng
Maraboto
Maraboto
Làng
Marchoud
Marchoud
Làng
Markasagan
Markasagan
Làng
Mazembam
Mazembam
Làng
Mbéter
Mbéter
Làng
Mourdiguin
Mourdiguin
Làng
Nakargoum
Nakargoum
Làng
Nana
Nana
Làng
Niala
Niala
Làng
Niatogon
Niatogon
Làng
Niourmo
Niourmo
Làng
Olo Zabalat
Olo Zabalat
Làng
Ouaga
Ouaga
Làng
Oucha
Oucha
Làng
Ougouné
Ougouné
Làng
Ouroundou
Ouroundou
Làng
Ouéré
Ouéré
Làng
Rimélé
Rimélé
Làng
Safay
Safay
Làng
Siref
Siref
Làng
Soarouaga
Soarouaga
Làng
Sonboli
Sonboli
Làng
Sérdélouk
Sérdélouk
Làng
Talbéten
Talbéten
Làng
Tchigchika
Tchigchika
Làng
Timet
Timet
Làng
Titir
Titir
Làng
Toutoubo
Toutoubo
Làng
Ténan
Ténan
Làng
Zanapté
Zanapté
Làng
Abelrati
Abelrati
Làng
Aboundouro
Aboundouro
Làng
Achkitin
Achkitin
Làng
Am Gantoura
Am Gantoura
Làng
Am Harazé
Am Harazé
Làng
Amguin
Amguin
Làng
Anourguin
Anourguin
Làng
Asal
Asal
Làng
Ayin
Ayin
Làng
Banatil
Banatil
Làng
Barakala
Barakala
Làng
Bobodjen
Bobodjen
Làng
Chéchan
Chéchan
Làng
Chéfer
Chéfer
Làng
Chélé
Chélé
Làng
Dabangat
Dabangat
Làng
Dirdjel
Dirdjel
Làng
Djiminofou
Djiminofou
Làng
Echbara Sarer
Echbara Sarer
Làng
Eroua
Eroua
Làng
Falélé
Falélé
Làng
Géri
Géri
Làng
Géri Gaybang
Géri Gaybang
Làng
Hidjer Lében
Hidjer Lében
Làng
Kacha
Kacha
Làng
Kinin
Kinin
Làng
Kornay
Kornay
Làng
Koudjou
Koudjou
Làng
Koumdoumbo
Koumdoumbo
Làng
Limbet
Limbet
Làng
Makalka
Makalka
Làng
Mangarna
Mangarna
Làng
Manzolo
Manzolo
Làng
Market
Market
Làng
Mourok
Mourok
Làng
Méser
Méser
Làng
Nianigin
Nianigin
Làng
Torbikin
Torbikin
Làng
Yara
Yara
Làng
Youmdjemal
Youmdjemal
Làng
فاشا Facha
فاشا Facha
Làng

Địa điểm và vùng lân cận

Chuyển tới các thành phố, quận huyện và vùng lân cận — mỗi nơi đều có bản đồ vector dựng sẵn ở cùng các định dạng.

Các vùng của Chad

Logone Oriental796 453Chari-Baguirmi621 785Moyen-Chari598 284Mayo-Kebbi Est769 198Guéra553 795Batha527 031Tandjilé682 817Hadjer-Lamis562 957Wadi Fira494 993Mandoul637 086Logone Occidental683 293Kanem354 603Lac451 369Salamat308 605Mayo-Kebbi Ouest569 087Bahr el Gazel260 865Sila289 776N'Djamena1 092 066Borkou97 251East Ennedi113 862Tibesti21 970Ennedi-Ouest59 744
Chad — tất cả các vùng

Lân cận

Ouaddaï731 679 · 50 km · Khu vựcRimélé13 km · Làng
Bản đồ Foundouk
Foundouk
Ouaddaï

Về Foundouk

Chân dung Phân tích: Foundouk Foundouk trải rộng 1.9 km² và có 927 công trình.

927công trình
140định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Foundouk có gì bên trong

Bản đồ bao phủ toàn bộ lãnh thổ của Foundouk trong ranh giới hành chính. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

927công trình
Công trình trên các lớp riêng

Xung quanh có gì

Rừng, nước, dịch vụ và đường sá lân cận

🌳 Thiên nhiên

  • 🌲Rừng9.5 km
  • 💧Sông2.8 km
  • 🌊Hồ2.8 km
  • 🏖️Bờ biển50 km

🏢 Dịch vụ

  • 🏫Trường học41.7 km
  • 🧸Trường mẫu giáo50 km
  • 🛒Cửa hàng37.8 km
  • 💊Nhà thuốc41.6 km
  • 🏥Bệnh viện41.9 km

🛣️ Đường

  • 🏙️Thành phố Abéché أبشي41.9 km B
  • 🚉Ga đường sắt50 km

Địa hình

★ mới · từ bản đồ địa hình

Độ cao và đặc điểm địa hình

📏 Độ cao trung bình
530 m
↕️ Khoảng dao động
488–581 m
🗻 Đặc điểm
Địa hình đồi

Độ cao được tính từ các mô hình số độ cao (Copernicus GLO-30). Chênh lệch độ cao — 93 m.

Bản đồ Foundouk trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Foundouk
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Foundouk
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Foundouk
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Foundouk — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

Trên bản đồ có gì

Mỗi lớp của bản đồ Foundouk có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

Các lớp bản đồ
›Công trình: 927

Các con số chính

Tổng hợp dựa trên dữ liệu OpenStreetMap cho Foundouk.

Công trình927

So với các vùng lân cận

Địa điểm này so với các vùng lân cận trong bán kính 30 ki-lô-mét như thế nào.

Trong bán kính 30 km có 92 địa điểm để so sánh.

🏠 Xây dựngphân vị 100 trên 100
🛣️ Đườngphân vị 91 trên 100

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.com, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong vài giây.
Bản đồ Foundouk có sẵn ở hơn 140 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Chọn định dạng: có đủ cả 140 định dạng, không giới hạn diện tích. Tải xuống sau khi đăng nhập trang, và bạn thấy giá trước khi thanh toán.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật hằng tháng.
Thời gian tạo phụ thuộc vào kích thước khu vực. Bạn sẽ nhận được thông báo qua email khi hoàn tất.