osm2cdr.com
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Lisboa

Thành phố · Portugal · 2.3M · 2,803 km2

A ready-made vector map with buildings, roads and features — for CAD, GIS and print. Download after signing in.

Chọn định dạng
Tải xuống · PDF, ≈ 61.1 MB
Tất cả 140 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
140 định dạngdữ liệu OSMtải xuống sau khi đăng nhập
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Lisboa · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới

Hộ chiếu bản đồ

2,803 km2
Diện tích
153 227
Công trình
15 277 km
Đường sá
68 810
Điểm quan tâm
Loạithành phố
Dân số2.3M
Tọa độ39° B, 9.16° T
Elevation≈133 m
OSM data2026-10-05
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Lisboa trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
PDF chọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tự động · theo kích thước khu vựcthay đổi
Số nhà
không hiển thị ở tỷ lệ nàythay đổi
Điểm quan tâm
chỉ đối tượng lớnthay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Lisboa ở 140 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf · ≈ 2.5 MB
CDRcho CorelDRAW.cdr · ≈ 445 KB
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg · ≈ 510 KB
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson · ≈ 8.9 MB
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg · ≈ 3.1 MB
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg · ≈ 50 MB
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf · ≈ 359.1 MB
CDRFREE
CorelDRAW.cdr · ≈ 13.7 MB
DGNFREE
MicroStation.dgn · ≈ 61.1 MB
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg · ≈ 104.7 MB
AIFREE
Illustrator.ai · ≈ 85.8 MB
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps · ≈ 83.9 MB
PDFFREE
Vector · in.pdf · ≈ 89.4 MB
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson · ≈ 301.1 MB
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp · ≈ 74.2 MB
KMLFREE
Google Earth.kml · ≈ 566.8 MB
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg · ≈ 189.6 MB
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl · ≈ 5.9 MB
OBJFREE
Mô hình 3D.obj · ≈ 2.3 MB
glTFFREE
3D · web.gltf · ≈ 4.2 MB
DAEFREE
Collada.dae · ≈ 3.9 MB
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png · ≈ 70.2 MB
JPGFREE
Raster.jpg · ≈ 17.9 MB
PDFFREE
Bố cục in.pdf · ≈ 89.4 MB
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif · ≈ 166.8 MB
Mở tất cả 140 định dạng

Bản đồ Portugal

Tất cả địa điểm trong lãnh thổ — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

Thành phố lớn · 48

Thành phố · 28

Làng xã và khu dân cư · 152

Alvarinhos
Alvarinhos
Làng · 3K
Pau Gordo
Pau Gordo
Làng · 615
A-da-Beja
A-da-Beja
Làng
Ajuda
Ajuda
Làng
Alcabideche
Alcabideche
Làng
Alcântara
Alcântara
Làng
Almargem do Bispo
Almargem do Bispo
Làng
Alvalade
Alvalade
Làng
Ameixoeira
Ameixoeira
Làng
Apelação
Apelação
Làng
Arroios
Arroios
Làng
Aruil de Baixo
Aruil de Baixo
Làng
Beato
Beato
Làng
Belém
Belém
Làng
Brandoa
Brandoa
Làng
Campo de Ourique
Campo de Ourique
Làng
Carcavelos
Carcavelos
Làng
Estoril
Estoril
Làng
Estrela
Estrela
Làng
Madalena
Madalena
Làng
Marteleira
Marteleira
Làng
Marvila
Marvila
Làng
Mira-Sintra
Mira-Sintra
Làng
Misericórdia
Misericórdia
Làng
Monte Redondo
Monte Redondo
Làng
Olivais
Olivais
Làng
Penha de França
Penha de França
Làng
São Brás
São Brás
Làng
São Domingos de Benfica
São Domingos de Benfica
Làng
São Domingos de Rana
São Domingos de Rana
Làng
São João das Lampas
São João das Lampas
Làng
Vilar
Vilar
Làng
A-dos-Francos
A-dos-Francos
Làng
Abrunheira
Abrunheira
Làng
Abóboda
Abóboda
Làng
Alapraia
Alapraia
Làng
Albarraque
Albarraque
Làng
Albogas
Albogas
Làng
Alcorvim de Cima
Alcorvim de Cima
Làng
Aldeia de Juso
Aldeia de Juso
Làng
Almornos
Almornos
Làng
Alto do Miradouro
Alto do Miradouro
Làng
Alveijar
Alveijar
Làng
Ameal
Ameal
Làng
Arcena
Arcena
Làng
Arco
Arco
Làng
Armés
Armés
Làng
Arneiro
Arneiro
Làng
Aruil
Aruil
Làng
Aruil de Cima
Aruil de Cima
Làng
Atrozela
Atrozela
Làng
Azoia
Azoia
Làng
Bairro da Felosa
Bairro da Felosa
Làng
Barreira
Barreira
Làng
Barrosa
Barrosa
Làng
Barrunchal
Barrunchal
Làng
Beloura
Beloura
Làng
Bicesse
Bicesse
Làng
Biqueirão
Biqueirão
Làng
Bolelas
Bolelas
Làng
Bolembre
Bolembre
Làng
Bolembre de Cima
Bolembre de Cima
Làng
Bom Sucesso
Bom Sucesso
Làng
Cabeço de Manique
Cabeço de Manique
Làng
Cabra Figa
Cabra Figa
Làng
Cabreiro
Cabreiro
Làng
Cabrela
Cabrela
Làng
Cabriz
Cabriz
Làng
Camarões
Camarões
Làng
Cambelas
Cambelas
Làng
Caparide
Caparide
Làng
Carapeniques
Carapeniques
Làng
Carrascal de Manique
Carrascal de Manique
Làng
Casal do Chapim
Casal do Chapim
Làng
Casal do Monte
Casal do Monte
Làng
Casal do Privilégio
Casal do Privilégio
Làng
Casal dos Passarinhos
Casal dos Passarinhos
Làng
Cassanito
Cassanito
Làng
Catujal
Catujal
Làng
Conceição da Abóboda
Conceição da Abóboda
Làng
Cortesia
Cortesia
Làng
Covas
Covas
Làng
Covões
Covões
Làng
Dona Maria
Dona Maria
Làng
Douroana
Douroana
Làng
Fação
Fação
Làng
Figueirinha
Figueirinha
Làng
Flamenga
Flamenga
Làng
Fonte da Aranha
Fonte da Aranha
Làng
Galiza
Galiza
Làng
Gingal
Gingal
Làng
Idanha
Idanha
Làng
Janes
Janes
Làng
Jardim da Amoreira
Jardim da Amoreira
Làng
Lagoal
Lagoal
Làng
Lameiras
Lameiras
Làng
Lapas Grandes
Lapas Grandes
Làng
Laveiras
Laveiras
Làng
Linhó
Linhó
Làng
Livramento
Livramento
Làng
Lugar de Baixo
Lugar de Baixo
Làng
Maceira
Maceira
Làng
Machado
Machado
Làng
Magoito
Magoito
Làng
Malveira da Serra
Malveira da Serra
Làng
Mancebas
Mancebas
Làng
Manique de Baixo
Manique de Baixo
Làng
Manique de Cima
Manique de Cima
Làng
Mato Romão
Mato Romão
Làng
Mealhada
Mealhada
Làng
Moncorvo de Baixo
Moncorvo de Baixo
Làng
Moncorvo de Cima
Moncorvo de Cima
Làng
Morelena
Morelena
Làng
Moucheira
Moucheira
Làng
Murches
Murches
Làng
Murganhal
Murganhal
Làng
Outeiro de Polima
Outeiro de Polima
Làng
Paiões
Paiões
Làng
Palames
Palames
Làng
Pedreira Italiana
Pedreira Italiana
Làng
Pexiligais
Pexiligais
Làng
Piedade da Serra
Piedade da Serra
Làng
Pinheiro de Loures
Pinheiro de Loures
Làng
Pirescoxe
Pirescoxe
Làng
Polima
Polima
Làng
Praia da Areia Branca
Praia da Areia Branca
Làng
Quebradas
Quebradas
Làng
Quenena
Quenena
Làng
Rana
Rana
Làng
Recoveiro
Recoveiro
Làng
Sabugo
Sabugo
Làng
Safardão
Safardão
Làng
Santa Cruz
Santa Cruz
Làng
Selão
Selão
Làng
Serra da Amoreira
Serra da Amoreira
Làng
Serradas
Serradas
Làng
Sete Casas
Sete Casas
Làng
Silva
Silva
Làng
São João do Estoril
São João do Estoril
Làng
São Pedro do Estoril
São Pedro do Estoril
Làng
Tala
Tala
Làng
Talaíde
Talaíde
Làng
Tapada de Vale de Lobos
Tapada de Vale de Lobos
Làng
Tercena
Tercena
Làng
Tires
Tires
Làng
Tojeira
Tojeira
Làng
Vale Mourão
Vale Mourão
Làng
Vale de Janelas
Vale de Janelas
Làng
Vale de Lobos
Vale de Lobos
Làng
Via Rara
Via Rara
Làng
Várzea
Várzea
Làng
Zambujeiro
Zambujeiro
Làng

Địa điểm và vùng lân cận

Chuyển tới các thành phố, quận huyện và vùng lân cận — mỗi nơi đều có bản đồ vector dựng sẵn ở cùng các định dạng.

Các địa điểm khác tại Portugal

Porto1 785 627Setúbal874 926Braga846 418Aveiro700 957Faro467 475Leiria458 672Santarém425 025Coimbra408 609Viseu351 315Viana do Castelo231 293Vila Real185 705Castelo Branco177 995Évora152 511Beja144 465Guarda142 998Bragança122 826Portalegre104 930
Tất cả địa điểm tại Portugal

Lân cận

Coimbra105 842 · 148 km · Thành phốVila Nova de Gaia186 502 · 242 km · Thành phốPorto237 591 · 244 km · Thành phốBraga136 885 · 290 km · Thành phốSevilla686 741 · 330 km · Thành phốSevilla1 947 852 · 348 km · Thành phốVigo295 523 · 358 km · Thành phốPontevedra944 275 · 387 km · Thành phố
Bản đồ Lisboa
Lisboa
Portugal · 2.3M

Về Lisboa

Chân dung Phân tích: Lisboa Lisboa trải rộng 2,802.6 km² và có 153,227 công trình. Mảng xanh chiếm 22.4% diện tích thành phố. Mạng lưới giao thông công cộng rộng khắp (12,215 điểm dừng) mang lại khả năng di chuyển cao.

Điểm mạnh 34/100 Tính kết nối Mạng lưới đường kết nối kém 29/100 Độ phủ xanh Độ phủ xanh chưa đủ 5/100 Văn hóa Hạ tầng văn hóa khiêm tốn Sự thật Thú vị 🛣️ Tổng chiều dài đường của Lisboa (15,276 km) là tương đương một chuyến khứ hồi từ Moskva đến Vladivostok. 🏗️ Ở Lisboa có 0.07 tòa nhà trên mỗi cư dân. 🌳 Mỗi cư dân của Lisboa có 438 m² không gian xanh.

🚇 Lisboa có 51 ga tàu điện ngầm. 🍽️ Lisboa có khoảng 10,321 nhà hàng và quán cà phê — 4.5 trên 1.000 cư dân.

153 227công trình
15 277 kmđường và phố
68 810đối tượng
140định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Lisboa có gì bên trong

Bản đồ bao phủ toàn bộ lãnh thổ của Lisboa trong ranh giới hành chính — 2,803 km2. Khu vực cây xanh chiếm 22.4% lãnh thổ. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

153 227công trình
Công trình trên các lớp riêng
nhà ở38222
thương mại1007
công nghiệp3077
15 277km
Đường sá có phân loại
trunk roads226 km
primary roads973 km
service roads2 598 km
68 810POI
Điểm quan tâm
cafes2 507
parks1 369
benches3 669
Phố chính
Avenida MarginalRua PrincipalRua 25 de AbrilRua Luís de CamõesRua de Santo AntónioRua da Liberdade
Địa danh nổi bật · 6
›Museu da Liga dos Combatentes (Núcleo da Sede Social)
›Museu João de Deus
›Museu Maçónico Português
›Museu Geológico
›Hospital de Bonecas
›Museu Medeiros e Almeida

Bản đồ Lisboa trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Lisboa
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Lisboa
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Lisboa
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Hạ tầng của Lisboa

Những gì có trên lãnh thổ theo dữ liệu OpenStreetMap.

8 145
Ẩm thực
10 967
Cửa hàng
1 081
Khách sạn
12 215
Giao thông
747
Công viên
358
Mặt nước

Mật độ và độ dày đặc

Có bao nhiêu đối tượng trên mỗi ki-lô-mét vuông — theo dữ liệu OpenStreetMap.

55
ct/km²
5,5
km/km²
25
POI/km²
22,4%
cây xanh

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Lisboa — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

Địa danh nổi bật

Bảo tàng, tượng đài và những nơi nổi bật của Lisboa theo dữ liệu OpenStreetMap — mỗi nơi đều có liên kết tới bản đồ.

🏛️
Museu da Liga dos Combatentes (Núcleo da Sede Social)
Bảo tàngOSM
🏛️
Museu João de Deus
Bảo tàngOSM
🏛️
Museu Maçónico Português
Bảo tàngOSM
🏛️
Museu Geológico
Bảo tàngOSM
🏛️
Hospital de Bonecas
Bảo tàngOSM
🏛️
Museu Medeiros e Almeida
Bảo tàngOSM
🏛️
Elipse Foundation
Bảo tàngOSM
🏛️
Casa Ásia – Coleção Francisco Capelo
Bảo tàngOSM
🏛️
Museu de São Roque
Bảo tàngOSM
🏛️
Museu das Comunicações
Bảo tàngOSM
🏛️
Museu da Sociedade de Geografia de Lisboa
Bảo tàngOSM
🏛️
Casa-Museu Mestre João da Silva
Bảo tàngOSM
🏛️
Palácio Nacional da Ajuda
Bảo tàngOSM
🏛️
Museu da Guarda Nacional Republicana
Bảo tàngOSM
🏛️
Museu de São Vicente de Fora
Bảo tàngOSM
🏛️
Museu Maynense
Bảo tàngOSM
🏛️
Palácio do Morgado
Bảo tàngOSM
🏛️
Centro Tejo
Bảo tàngOSM
🏛️
Museu do Dinheiro
Bảo tàngOSM
🏛️
Coleção Museológica de Rádio e de Televisão
Bảo tàngOSM
🏛️
Museu da Casa de Goa
Bảo tàngOSM
🏛️
Museu de Arte Contemporânea MAC/CCB
Bảo tàngOSM
🏛️
Museu Renato Lobo Garcia
Bảo tàngOSM
🏛️
Museu Nacional do Desporto
Bảo tàngOSM

Thiên nhiên và khu vực cây xanh

Công viên, quảng trường và thủy vực của Lisboa theo dữ liệu OpenStreetMap — tất cả được chuyển vào bản đồ thành các lớp riêng.

997,4
km² cây xanh
22,4%
độ phủ xanh
747
công viên
358
thủy vực
Công viên và quảng trường
›Tapada da Ajuda · 100 ha
›Parque da Pena · 89 ha
›Parque Ribeirinho de Loures · 67 ha
›Parque Papa Francisco · 41 ha
›Parque da Bela Vista · 34 ha
Thủy vực
›Rio Tejo · hồ
›Vala Nova · hồ
›Rio Sorraia · hồ
›Rio Sizandro · sông
›Rio Trancão · sông
›Rio Alcabrichel · sông

Giao thông công cộng

Điểm dừng và nhà ga theo dữ liệu OpenStreetMap.

11 570
điểm dừng xe buýt
78
ga đường sắt
516
điểm dừng tàu điện
51
ga tàu điện ngầm

Giao thông công cộng của Lisboa bao gồm 11 570 điểm dừng xe buýt, 78 ga đường sắt, 516 điểm dừng tàu điện và 51 ga tàu điện ngầm. Tất cả điểm dừng và nhà ga được đưa vào bản đồ thành một lớp riêng.

Phố và đường sá

Đường sá được phân loại theo kiểu — theo dữ liệu OpenStreetMap.

6327,4 km
residential streets
2598,7 km
service roads
1926,4 km
tertiary roads
1615,1 km
unclassified roads
973,5 km
primary roads
631,1 km
secondary roads
507,3 km
motorways
261,7 km
cycleways

Mạng lưới đường phố của Lisboa — 15 277 km đường theo dữ liệu OpenStreetMap, được phân loại theo kiểu.

Phố có tên
›Avenida Marginal · 34,7 km
›Rua Principal · 33 km
›Rua 25 de Abril · 24,8 km
›Rua Principal · 23,5 km
›Rua Luís de Camões · 15,8 km
›Rua de Santo António · 15,5 km
›Rua da Liberdade · 15 km
›Rua da Bela Vista · 14,1 km

Nhà hàng và quán cà phê

Các điểm ăn uống theo dữ liệu OpenStreetMap.

4 556
nhà hàng
2 507
quán cà phê
569
quán bar
513
thức ăn nhanh

Tại Lisboa, OpenStreetMap ghi nhận 8 145 điểm ăn uống — nhà hàng, quán cà phê, quán bar và điểm thức ăn nhanh.

Cửa hàng và bán lẻ

Bán lẻ theo dữ liệu OpenStreetMap.

10 967
cửa hàng

Tại Lisboa, OpenStreetMap ghi nhận 10 967 cửa hàng và điểm bán lẻ. Danh mục chính: Quần áo, Cắt tóc, Tạp hóa, Siêu thị, Làm đẹp, Sửa xe.

Quần áo991Cắt tóc969Tạp hóa719Siêu thị682Làm đẹp364Sửa xe351Cửa hàng339Giặt là311Pastry303Tiệm bánh287

Giáo dục

Trường học, đại học và thư viện theo dữ liệu OpenStreetMap.

1 172
trường học
92
đại học
132
thư viện
537
trường mầm non

Đại học: 4Brain Centro de estudos, Academia de Artes, Adore You, Albifor, CIT, Centro de Emprego e Formação Profissional de Lisboa, Colégio Senhora Boa Nova, Colégio de Santa Doroteia.

Y tế

Bệnh viện, nhà thuốc và phòng khám theo dữ liệu OpenStreetMap.

74
bệnh viện
655
nhà thuốc
644
phòng khám

Nơi lưu trú

Khách sạn, nhà nghỉ và nhà khách theo dữ liệu OpenStreetMap.

1 081
cơ sở lưu trú
Khách sạn và nhà khách
›Senhora da Guia · Khách sạn
›LX Hostel · Nhà nghỉ tập thể
›quinta 7 nomes
›Nice Way Cascais · Nhà nghỉ tập thể
›Jardim da Lapa · Khách sạn
›Hotel Pestana Cascais · Khách sạn
›Dom Carlos Park · Khách sạn
›The Late Birds Lisbon - Gay Urban Resort · Khách sạn

Trên bản đồ có gì

Mỗi lớp của bản đồ Lisboa có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

Các lớp bản đồ
›Công trình: 153 227
›Đường sá: 15 277 km
›Điểm quan tâm: 68 810
›Khu vực cây xanh: 997,4 km²

Các con số chính

Tổng hợp dựa trên dữ liệu OpenStreetMap cho Lisboa.

Công trình153 227
Công trình nhà ở38 222
Công trình thương mại1 007
Đường sá15 277 km
Khu vực cây xanh997,4 km²
Độ phủ xanh22,4%
Điểm ăn uống8 145
Cửa hàng10 967
Điểm quan tâm68 810
Điểm dừng xe buýt11 570
Ga đường sắt78
Bệnh viện74
Nhà thuốc655
Địa danh nổi bật50

So với các vùng lân cận

Địa điểm này so với các vùng lân cận trong bán kính 30 ki-lô-mét như thế nào.

Trong bán kính 30 km có 773 địa điểm để so sánh.

🌿 Cây xanhphân vị 45 trên 100
🛣️ Đườngphân vị 2 trên 100

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.com, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong vài giây.
Bản đồ Lisboa có sẵn ở hơn 140 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Chọn định dạng: có đủ cả 140 định dạng, không giới hạn diện tích. Tải xuống sau khi đăng nhập trang, và bạn thấy giá trước khi thanh toán.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật hằng tháng.
Thời gian tạo phụ thuộc vào kích thước khu vực. Bạn sẽ nhận được thông báo qua email khi hoàn tất.