osm2cdr.com
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Malabon

Thành phố · Philippines · 365K · 16 km2

A ready-made vector map with buildings, roads and features — for CAD, GIS and print. Download after signing in.

Chọn định dạng
Tải xuống · PDF, ≈ 6.6 MB
Tất cả 140 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
133 định dạngdữ liệu OSMtải xuống sau khi đăng nhập
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Malabon · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới

Hộ chiếu bản đồ

16 km2
Diện tích
36 873
Công trình
271 km
Đường sá
324
Điểm quan tâm
Loạithành phố
Dân số365K
Tọa độ14.67° B, 120.96° Đ
Elevation≈8 m
OSM data2026-08-24
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Malabon trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
PDF chọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tự động · theo kích thước khu vựcthay đổi
Số nhà
tắt — có thể bật trong trình tạothay đổi
Điểm quan tâm
tất cả, trừ quán cà phê, cửa hàng và dịch vụ — trình tạo sẽ thêm chúngthay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Malabon ở 140 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf · ≈ 984 KB
CDRcho CorelDRAW.cdr · ≈ 150 KB
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg · ≈ 1.1 MB
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson · ≈ 1.7 MB
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg · ≈ 1.7 MB
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg · ≈ 15.1 MB
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf · ≈ 18.3 MB
CDRFREE
CorelDRAW.cdr · ≈ 1.5 MB
DGNFREE
MicroStation.dgn · ≈ 6.6 MB
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg · ≈ 11.4 MB
AIFREE
Illustrator.ai · ≈ 9.3 MB
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps · ≈ 9.1 MB
PDFFREE
Vector · in.pdf · ≈ 9.7 MB
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson · ≈ 15.3 MB
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp · ≈ 3.8 MB
KMLFREE
Google Earth.kml · ≈ 28.8 MB
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg · ≈ 9.6 MB
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl · ≈ 651 KB
OBJFREE
Mô hình 3D.obj · ≈ 253 KB
glTFFREE
3D · web.gltf · ≈ 470 KB
DAEFREE
Collada.dae · ≈ 434 KB
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png · ≈ 7.6 MB
JPGFREE
Raster.jpg · ≈ 1.9 MB
PDFFREE
Bố cục in.pdf · ≈ 9.7 MB
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif · ≈ 18.1 MB
Mở tất cả 140 định dạng

Bản đồ Philippines

Thành phố và quận huyện lân cận — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

Quezon City
Quezon City
Thành phố · 2.9M
Davao City
Davao City
Thành phố · 1.8M
Manila
Manila
Thành phố · 1.8M
Caloocan
Caloocan
Thành phố · 1.7M
Zamboanga City
Zamboanga City
Thành phố · 1.0M
Cebu City
Cebu City
Thành phố · 965K
Taguig
Taguig
Thành phố · 886K
Pasig
Pasig
Thành phố · 803K
Cebu
Cebu
Khu vực · 3.4M
Cagayan de Oro
Cagayan de Oro
Thành phố · 741K
Isabela
Isabela
Khu vực · 1.7M
Masbate
Masbate
Khu vực · 910K
Cagayan
Cagayan
Khu vực · 1.3M
Valenzuela
Valenzuela
Thành phố · 714K
Camarines Sur
Camarines Sur
Khu vực · 2.1M
Palawan
Palawan
Khu vực · 968K
Bohol
Bohol
Khu vực · 1.4M
Zamboanga del Norte
Zamboanga del Norte
Khu vực · 1.1M
General Santos
General Santos
Thành phố · 697K
Parañaque
Parañaque
Thành phố · 689K
Iloilo
Iloilo
Khu vực · 2.1M
Pangasinan
Pangasinan
Khu vực · 3.2M
Quezon
Quezon
Khu vực · 2.0M
Bacolod
Bacolod
Thành phố · 624K
Las Piñas
Las Piñas
Thành phố · 615K
Oriental Mindoro
Oriental Mindoro
Khu vực · 919K
Negros Oriental
Negros Oriental
Khu vực · 1.5M
Zamboanga del Sur
Zamboanga del Sur
Khu vực · 1.0M
Samar
Samar
Khu vực · 806K
Muntinlupa
Muntinlupa
Thành phố · 552K
Albay
Albay
Khu vực · 1.4M
Cotabato
Cotabato
Khu vực · 1.3M
Misamis Oriental
Misamis Oriental
Khu vực · 988K
Lapu-Lapu
Lapu-Lapu
Thành phố · 497K
Northern Samar
Northern Samar
Khu vực · 645K
Sultan Kudarat
Sultan Kudarat
Khu vực · 854K
Ilocos Sur
Ilocos Sur
Khu vực · 709K
Iloilo City
Iloilo City
Thành phố · 473K
Angeles
Angeles
Thành phố · 462K
Sorsogon
Sorsogon
Khu vực · 845K
Marikina
Marikina
Thành phố · 456K
Pasay
Pasay
Thành phố · 453K
Eastern Samar
Eastern Samar
Khu vực · 472K
Surigao del Sur
Surigao del Sur
Khu vực · 648K
Davao de Oro
Davao de Oro
Khu vực · 783K
Ilocos Norte
Ilocos Norte
Khu vực · 618K
Sulu
Sulu
Khu vực · 1.1M
Leyte
Leyte
Khu vực · 1.8M
Butuan
Butuan
Thành phố · 385K
Negros Occidental
Negros Occidental
Khu vực · 2.7M
Nueva Ecija
Nueva Ecija
Khu vực · 2.4M
Baguio
Baguio
Thành phố · 368K
Iligan
Iligan
Thành phố · 368K
Lanao del Sur
Lanao del Sur
Khu vực · 1.2M
Mandaue
Mandaue
Thành phố · 364K
La Union
La Union
Khu vực · 825K
Zamboanga Sibugay
Zamboanga Sibugay
Khu vực · 661K
Camarines Norte
Camarines Norte
Khu vực · 604K
Surigao del Norte
Surigao del Norte
Khu vực · 565K
Lanao del Norte
Lanao del Norte
Khu vực · 761K
Zambales
Zambales
Khu vực · 681K
Batangas
Batangas
Khu vực · 2.9M
Nueva Vizcaya
Nueva Vizcaya
Khu vực · 530K
Southern Leyte
Southern Leyte
Khu vực · 434K
Misamis Occidental
Misamis Occidental
Khu vực · 621K
Benguet
Benguet
Khu vực · 473K
Cotabato City
Cotabato City
Thành phố · 325K
Puerto Princesa
Puerto Princesa
Thành phố · 316K
Bukidnon
Bukidnon
Khu vực · 1.6M
Makati
Makati
Thành phố · 309K
Sarangani
Sarangani
Khu vực · 558K
Lucena
Lucena
Thành phố · 278K
Olongapo
Olongapo
Thành phố · 264K
Laguna
Laguna
Khu vực · 3.4M
Tacloban
Tacloban
Thành phố · 259K
Maguindanao del Sur
Maguindanao del Sur
Khu vực · 723K
Bulacan
Bulacan
Khu vực · 3.9M
Cavite
Cavite
Khu vực · 4.3M
Navotas
Navotas
Thành phố · 247K
Maguindanao del Norte
Maguindanao del Norte
Khu vực · 618K
Tarlac
Tarlac
Khu vực · 1.6M
Pampanga
Pampanga
Khu vực · 2.6M
Antique
Antique
Khu vực · 643K
Agusan del Sur
Agusan del Sur
Khu vực · 740K
Davao del Norte
Davao del Norte
Khu vực · 1.1M
Capiz
Capiz
Khu vực · 835K
Agusan del Norte
Agusan del Norte
Khu vực · 404K
South Cotabato
South Cotabato
Khu vực · 975K
Rizal
Rizal
Khu vực · 3.3M
Bataan
Bataan
Khu vực · 891K
Abra
Abra
Khu vực · 246K
Davao Oriental
Davao Oriental
Khu vực · 590K
Aklan
Aklan
Khu vực · 634K
Occidental Mindoro
Occidental Mindoro
Khu vực · 511K
Basilan
Basilan
Khu vực · 556K
Aurora
Aurora
Khu vực · 240K
Tawi-Tawi
Tawi-Tawi
Khu vực · 440K
Ifugao
Ifugao
Khu vực · 208K
Kalinga
Kalinga
Khu vực · 235K
Davao del Sur
Davao del Sur
Khu vực · 705K
Quirino
Quirino
Khu vực · 210K
Romblon
Romblon
Khu vực · 302K
San Juan
San Juan
Thành phố · 134K
Naga City
Naga City
Thành phố
Mountain Province
Mountain Province
Khu vực · 149K
Biliran
Biliran
Khu vực · 184K
Catanduanes
Catanduanes
Khu vực · 261K
Davao Occidental
Davao Occidental
Khu vực · 317K
Apayao
Apayao
Khu vực · 126K
Dinagat Islands
Dinagat Islands
Khu vực · 120K
Marinduque
Marinduque
Khu vực · 226K
Pateros
Pateros
Thành phố · 65K
Guimaras
Guimaras
Khu vực · 192K
Siquijor
Siquijor
Khu vực · 107K
Camiguin
Camiguin
Khu vực · 94K
Batanes
Batanes
Khu vực · 18K
Calayan
Calayan
Quận · 18K
Mandaluyong
Mandaluyong
Quận · 465K
Pahamuddin
Pahamuddin
Quận · 19K

Địa điểm và vùng lân cận

Chuyển tới các thành phố, quận huyện và vùng lân cận — mỗi nơi đều có bản đồ vector dựng sẵn ở cùng các định dạng.

Các thành phố tương tự trên thế giới

Vosges364 499Illéla366 704Manatee County363 369Butler County368 130Lane County362 895Allen County368 450
Bản đồ Malabon
Malabon
Philippines · 365K

Về Malabon

Chân dung Phân tích: Malabon Malabon trải rộng 16.4 km² và có 36,873 công trình. Mảng xanh chỉ chiếm 0.3% — thành phố bị đô thị hóa nặng nề. Mạng lưới giao thông công cộng rộng khắp (102 điểm dừng) mang lại khả năng di chuyển cao.

Điểm mạnh 69/100 Tính kết nối Tính kết nối mạng lưới đường ở mức trung bình 67/100 Thương mại Hạ tầng thương mại cơ bản 58/100 Độ phủ xanh Độ phủ xanh ở mức vừa phải Sự thật Thú vị 🛣️ The total road length of Malabon is 271 km. 🏗️ Ở Malabon có 0.10 tòa nhà trên mỗi cư dân. 🌳 Mỗi cư dân của Malabon có 0 m² không gian xanh.

🍽️ Malabon có khoảng 48 nhà hàng và quán cà phê — 0.1 trên 1.000 cư dân.

36 873công trình
271 kmđường và phố
324đối tượng
140định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Malabon có gì bên trong

Bản đồ bao phủ toàn bộ lãnh thổ của Malabon trong ranh giới hành chính — 16 km2. Khu vực cây xanh chiếm 0.3% lãnh thổ. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

36 873công trình
Công trình trên các lớp riêng
nhà ở19373
thương mại123
công nghiệp293
271km
Đường sá có phân loại
trunk roads5 km
service roads63 km
motorways8 km
324POI
Điểm quan tâm
ATMs10
banks17
cafes13
Phố chính
Governor Wenceslao Pascual AvenueM. H. del Pilar StreetDagat-Dagatan AvenueGeneral Luna StreetLapu-Lapu AvenueVictoneta Avenue
Địa danh nổi bật · 6
›Kalookan Diocesan Archives & Museum
›Polyman Manufacturing Corporation
›José Rizal
›The Most Holy Rosary Parish
›Jesus is Lord Church
›Birthplace of Gregorio Sanciangco

Bản đồ Malabon trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Malabon
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Malabon
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Malabon
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Hạ tầng của Malabon

Những gì có trên lãnh thổ theo dữ liệu OpenStreetMap.

87
Ẩm thực
208
Cửa hàng
10
Khách sạn
102
Giao thông
4
Công viên
5
Mặt nước

Mật độ và độ dày đặc

Có bao nhiêu đối tượng trên mỗi ki-lô-mét vuông — theo dữ liệu OpenStreetMap.

2 252
ct/km²
16,6
km/km²
20
POI/km²
0,3%
cây xanh

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Malabon — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

Địa danh nổi bật

Bảo tàng, tượng đài và những nơi nổi bật của Malabon theo dữ liệu OpenStreetMap — mỗi nơi đều có liên kết tới bản đồ.

🏛️
Kalookan Diocesan Archives & Museum
Bảo tàngOSM
⭐
Polyman Manufacturing Corporation
Điểm tham quanOSM
🕯️
José Rizal
Đài tưởng niệmOSM
⛪
The Most Holy Rosary Parish
Nơi thờ tựOSM
⛪
Jesus is Lord Church
Nơi thờ tựOSM
🕯️
Birthplace of Gregorio Sanciangco
Đài tưởng niệmOSM
⛪
Iglesia ni Cristo
Nơi thờ tựOSM
⛪
Pentecosta Missionary Church
Nơi thờ tựOSM
⛪
Santo Niño Chapel
Nơi thờ tựOSM
⛪
Central Luzon Conference Headquarters
Nơi thờ tựOSM
⛪
IEMELIF
Nơi thờ tựOSM
⛪
Mount Gerizim Community Christian Church
Nơi thờ tựOSM
⛪
Heart of Mary Villa Convent
Nơi thờ tựOSM
⛪
Malabon Central United Methodist Church
Nơi thờ tựOSM
🎨
Angel Cacnio Art Gallery
Phòng trưng bàyOSM

Thiên nhiên và khu vực cây xanh

Công viên, quảng trường và thủy vực của Malabon theo dữ liệu OpenStreetMap — tất cả được chuyển vào bản đồ thành các lớp riêng.

0,2
km² cây xanh
0,3%
độ phủ xanh
4
công viên
5
thủy vực
Công viên và quảng trường
›Hulong Duhat Plaza · 0 ha
›Catmon People's Park · 0 ha
›Tugatog Park · 0 ha
›San Bartolome Fountain Area
Thủy vực
›Tullahan River · sông
›Pinagkabalian River · sông
›Batasan River · sông
›Kaylanan River · sông
›Santulan River · sông

Giao thông công cộng

Điểm dừng và nhà ga theo dữ liệu OpenStreetMap.

101
điểm dừng xe buýt
1
ga đường sắt

Giao thông công cộng của Malabon bao gồm 101 điểm dừng xe buýt và 1 ga đường sắt. Tất cả điểm dừng và nhà ga được đưa vào bản đồ thành một lớp riêng.

Phố và đường sá

Đường sá được phân loại theo kiểu — theo dữ liệu OpenStreetMap.

131,8 km
residential streets
63,5 km
service roads
31 km
secondary roads
16 km
tertiary roads
11,8 km
unclassified roads
8,4 km
motorways
5,9 km
trunk roads
2,9 km
pedestrian zones

Mạng lưới đường phố của Malabon — 271 km đường theo dữ liệu OpenStreetMap, được phân loại theo kiểu.

Phố có tên
›Governor Wenceslao Pascual Avenue · 4,4 km
›M. H. del Pilar Street · 4,4 km
›Dagat-Dagatan Avenue · 3,1 km
›General Luna Street · 2,3 km
›Lapu-Lapu Avenue · 2,1 km
›Victoneta Avenue · 2 km
›C. Arellano Street · 1,8 km
›Sanciangco Street · 1,7 km

Nhà hàng và quán cà phê

Các điểm ăn uống theo dữ liệu OpenStreetMap.

13
quán cà phê
2
quán bar
51
thức ăn nhanh

Tại Malabon, OpenStreetMap ghi nhận 87 điểm ăn uống — nhà hàng, quán cà phê, quán bar và điểm thức ăn nhanh.

Cửa hàng và bán lẻ

Bán lẻ theo dữ liệu OpenStreetMap.

208
cửa hàng

Tại Malabon, OpenStreetMap ghi nhận 208 cửa hàng và điểm bán lẻ. Danh mục chính: Tạp hóa, Tiệm cầm đồ, Tiệm bánh, Xe đạp, Motorcycle, Vật liệu xây dựng.

Tạp hóa39Tiệm cầm đồ19Tiệm bánh10Xe đạp9Motorcycle9Vật liệu xây dựng8Siêu thị8Thương mại7Sửa xe7Cắt tóc6

Giáo dục

Trường học, đại học và thư viện theo dữ liệu OpenStreetMap.

13
trường học
1
đại học
1
thư viện

Trường học: Power Minds Learning Center, Bagong Lote Elementary School, WoodRose Learning Center, Sacred Heart School, Malabon Cultural Institute, Ninoy Aquino Senior High School, Malabon City Techvoc and Entrepreneurship Senior High School, Malabon City National Science and Mathematics High School. Đại học: College of Saint Amatiel. Thư viện: Malabaon City Library.

Y tế

Bệnh viện, nhà thuốc và phòng khám theo dữ liệu OpenStreetMap.

3
bệnh viện
26
nhà thuốc
20
phòng khám

Bệnh viện của Malabon: CSM Dental Clinic, CB Dialysis Center, Tanchoco Clinic.

Nơi lưu trú

Khách sạn, nhà nghỉ và nhà khách theo dữ liệu OpenStreetMap.

10
cơ sở lưu trú
Khách sạn và nhà khách
›L Oasis Condominium · Căn hộ
›Pine · Nhà khách
›Villa Vicencio · Nhà nghỉ ven đường
›Guintu/Villareal · Nhà khách
›Hotel Malabon · Khách sạn
›40 Alabama Street · Căn hộ
›40 Alabama Street · Căn hộ
›House Of the Rising Dog · Nhà khách

Trên bản đồ có gì

Mỗi lớp của bản đồ Malabon có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

Các lớp bản đồ
›Công trình: 36 873
›Đường sá: 271 km
›Điểm quan tâm: 324
›Khu vực cây xanh: 0,2 km²

Các con số chính

Tổng hợp dựa trên dữ liệu OpenStreetMap cho Malabon.

Công trình36 873
Công trình nhà ở19 373
Công trình thương mại123
Đường sá271 km
Khu vực cây xanh0,2 km²
Độ phủ xanh0,3%
Điểm ăn uống87
Cửa hàng208
Điểm quan tâm324
Điểm dừng xe buýt101
Ga đường sắt1
Bệnh viện3
Nhà thuốc26
Địa danh nổi bật15

So với các vùng lân cận

Địa điểm này so với các vùng lân cận trong bán kính 30 ki-lô-mét như thế nào.

Trong bán kính 30 km có 220 địa điểm để so sánh.

🌿 Cây xanhphân vị 7 trên 100
🏠 Xây dựngphân vị 91 trên 100
🛣️ Đườngphân vị 16 trên 100

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.com, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong vài giây.
Bản đồ Malabon có sẵn ở hơn 140 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Chọn định dạng: có đủ cả 140 định dạng, không giới hạn diện tích. Tải xuống sau khi đăng nhập trang, và bạn thấy giá trước khi thanh toán.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật hằng tháng.
Thời gian tạo phụ thuộc vào kích thước khu vực. Bạn sẽ nhận được thông báo qua email khi hoàn tất.