Map of Liberia in DST Embroidery format
Bản đồ được tạo từ dữ liệu OpenStreetMap, sẵn sàng tải xuống
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn
Mở khu vực của địa điểm này trong trình tạo và điều chỉnh mọi thứ theo nhu cầu của bạn
Mở trong trình tạo →Thông tin bản đồ
Bản đồ này chứa gì theo mặc định
Đây là cách bản đồ được tạo «như hiện có» — mọi cài đặt đều có thể thay đổi trong trình tạo.
.dstVề DST Embroidery
Bản đồ Liberia ở định dạng DST Embroidery — xuất dữ liệu OpenStreetMap thực cho khu vực đã chọn.
DST is the Tajima embroidery machine format. Maps are converted to stitches for industrial and home embroidery machines.
Các lớp nào có trong file
File này cho khu vực đã chọn chứa:
- Đường
- Nước
- Cây xanh
Hệ tọa độ
WGS 84 (EPSG:4326), chọn được trong trình hướng dẫn
Khả năng tương thích
Đơn vị đo
Mét (chiếu trong hệ tọa độ đã chọn)
| Danh mục | GIS |
| Phần mở rộng tệp | .dst |
| Cấp | Open Beta |
What's in Liberia
69,061 buildings (4,004 residential, 553 commercial, 118 industrial, 201 religious), 24,678.3 km of roads, 32,415 points of interest, 100 landmarks.
The area covers 108,551 km², with about 1 buildings per km².
Mostly unclassified roads 13,473.0 km, residential streets 3,866.4 km, tertiary roads 3,534.4 km.
4.7% of the area is green space.
The map marks 2 parks and 137 water bodies.
Key amenities: schools — 864, clinics — 861, pharmacies — 194.
Public transport: 11 bus stops.
Main streets: Monrovia - Bopolu, Robertsfield Highway, Kokoyah Road, Bong Mines - Kakata road, Monrovia - Careysburg Road
Landmarks: National Museum of Liberia, Patrick Sanigolor Kollie Castle Upper calweld, BARCLAYVILLE CITY CENTER, Sapo National Park Headquarters, Wilco Android
Cách sử dụng DST Embroidery cho Liberia
- Chọn khu vực bản đồ Liberia trên trang chính
- Chọn định dạng DST Embroidery và cấu hình tùy chọn xuất
- Nhấn «Xuất» và chờ xử lý hoàn tất
- Tải file đã sẵn sàng và dùng trong ứng dụng của bạn
