osm2cdr.com
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Israel

Quốc gia · 26,121 km2

A ready-made vector map with buildings, roads and features — for CAD, GIS and print. Download after signing in.

Chọn định dạng
Tải xuống · PDF, ≈ 40 MB
Tất cả 140 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
133 định dạngdữ liệu OSMtải xuống sau khi đăng nhập
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Israel · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới

Hộ chiếu bản đồ

26,121 km2
Diện tích
880 434
Công trình
96 888 km
Đường sá
97 121
Điểm quan tâm
Loạiquốc gia
Tọa độ31.39° B, 34.63° Đ
Elevation≈466 m
OSM data2026-08-24
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Israel trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
PDF chọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tổng quan (tự động)thay đổi
Số nhà
không hiển thị ở tỷ lệ nàythay đổi
Điểm quan tâm
chỉ đối tượng lớnthay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Israel ở 140 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf · ≈ 780 KB
CDRcho CorelDRAW.cdr · ≈ 119 KB
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg · ≈ 913 KB
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson · ≈ 1.5 MB
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg · 2.2 MB
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg · 2.2 MB
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf · ≈ 415 MB
CDRFREE
CorelDRAW.cdr · ≈ 8.9 MB
DGNFREE
MicroStation.dgn · ≈ 40 MB
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg · ≈ 68.5 MB
AIFREE
Illustrator.ai · ≈ 56.1 MB
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps · ≈ 54.9 MB
PDFFREE
Vector · in.pdf · ≈ 58.5 MB
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson · ≈ 87.4 MB
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp · ≈ 11.1 MB
KMLFREE
Google Earth.kml · ≈ 84.4 MB
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg · ≈ 48.1 MB
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl · ≈ 3.8 MB
OBJFREE
Mô hình 3D.obj · ≈ 1.5 MB
glTFFREE
3D · web.gltf · ≈ 2.8 MB
DAEFREE
Collada.dae · ≈ 2.6 MB
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png · ≈ 45.9 MB
JPGFREE
Raster.jpg · ≈ 11.7 MB
PDFFREE
Bố cục in.pdf · ≈ 58.5 MB
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif · ≈ 109.1 MB
Mở tất cả 140 định dạng

Bản đồ Israel

Tất cả địa điểm trong lãnh thổ — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

Vùng · 6

Thành phố lớn · 75

Jerusalem
Jerusalem
Thành phố · 882K
Tel-Aviv
Tel-Aviv
Thành phố · 438K
Emek Izrael Regional Council
Emek Izrael Regional Council
Thành phố
Hof HaCarmel Regional Council
Hof HaCarmel Regional Council
Thành phố
Galil Tachton Regional Council
Galil Tachton Regional Council
Thành phố
Haifa
Haifa
Thành phố · 279K
Merom HaGalil Regional Council
Merom HaGalil Regional Council
Thành phố
Megido Regional Council
Megido Regional Council
Thành phố
Ashdod
Ashdod
Thành phố · 251K
Rishon LeZion
Rishon LeZion
Thành phố · 247K
Netanya
Netanya
Thành phố · 245K
Petah Tikva
Petah Tikva
Thành phố · 236K
Be’er-Sheva
Be’er-Sheva
Thành phố · 220K
Bnei Brak
Bnei Brak
Thành phố · 214K
Holon
Holon
Thành phố · 211K
Beersheba
Beersheba
Thành phố · 209K
Emek Hefer Regional Council
Emek Hefer Regional Council
Thành phố
Hevel Modiin Regional Council
Hevel Modiin Regional Council
Thành phố
Gezer Regional Council
Gezer Regional Council
Thành phố
Ramat Gan
Ramat Gan
Thành phố · 164K
Menashe Regional Council
Menashe Regional Council
Thành phố
Bat Yam
Bat Yam
Thành phố · 158K
Ashkelon
Ashkelon
Thành phố · 152K
Rehovot
Rehovot
Thành phố · 150K
Drom HaSharon Regional Council
Drom HaSharon Regional Council
Thành phố
Beit Shemesh
Beit Shemesh
Thành phố · 124K
Kfar Saba
Kfar Saba
Thành phố · 109K
Herzliya
Herzliya
Thành phố · 106K
Hadera
Hadera
Thành phố · 102K
Raanana
Raanana
Thành phố · 91K
Lev HaSharon Regional Council
Lev HaSharon Regional Council
Thành phố
Nazareth
Nazareth
Thành phố · 81K
Lod
Lod
Thành phố · 81K
Ramla
Ramla
Thành phố · 80K
Eilat
Eilat
Thành phố · 66K
Nahariah
Nahariah
Thành phố · 65K
Hod HaSharon
Hod HaSharon
Thành phố · 64K
Rahat
Rahat
Thành phố · 63K
Kiryat Ata
Kiryat Ata
Thành phố · 62K
Givatayim
Givatayim
Thành phố · 62K
Kiryat Gat
Kiryat Gat
Thành phố · 59K
Acre
Acre
Thành phố · 55K
Umm al-Fahm
Umm al-Fahm
Thành phố · 55K
Hevel Yavne Regional Council
Hevel Yavne Regional Council
Thành phố
Rosh HaAyin
Rosh HaAyin
Thành phố · 54K
Afula
Afula
Thành phố · 53K
Karmiel
Karmiel
Thành phố · 53K
Ramat HaSharon
Ramat HaSharon
Thành phố · 50K
Nof HaGalil
Nof HaGalil
Thành phố · 50K
Yavne
Yavne
Thành phố · 48K
Zikhron Yaakov
Zikhron Yaakov
Thành phố
Sdot Dan Regional Council
Sdot Dan Regional Council
Thành phố
Alona Regional Council
Alona Regional Council
Thành phố
Binyamina - Givat Ada
Binyamina - Givat Ada
Thành phố
Safed
Safed
Thành phố · 33K
Maalot Tarshiha
Maalot Tarshiha
Thành phố · 24K
Yanoah - Jatt
Yanoah - Jatt
Thành phố
Galil Elyon Regional Council
Galil Elyon Regional Council
Thành phố · 17K
Kfar Yona
Kfar Yona
Thành phố
Brosh West Industrial Zone
Brosh West Industrial Zone
Thành phố
Kiryat Tivon
Kiryat Tivon
Thành phố
Mazkeret Batya
Mazkeret Batya
Thành phố
Tel Mond
Tel Mond
Thành phố
Tirat HaCarmel
Tirat HaCarmel
Thành phố
Mevaseret Zion
Mevaseret Zion
Thành phố
Or Akiva
Or Akiva
Thành phố
Kiryat Ono
Kiryat Ono
Thành phố
Mas'ade
Mas'ade
Thành phố · 3K
Ramat Avraham
Ramat Avraham
Thành phố
Rosh Pina
Rosh Pina
Thành phố · 3K
Ganei Tikva
Ganei Tikva
Thành phố
Beit Dagan
Beit Dagan
Thành phố
Northern Industrial Zone
Northern Industrial Zone
Thành phố
HarTov Industrial Park
HarTov Industrial Park
Thành phố
Shorek Naham Industrial Zone
Shorek Naham Industrial Zone
Thành phố

Địa điểm và vùng lân cận

Chuyển tới các thành phố, quận huyện và vùng lân cận — mỗi nơi đều có bản đồ vector dựng sẵn ở cùng các định dạng.

Lân cận

Jerusalem780 200 · 45 km · Thành phốGaza590 000 · 61 km · Thành phố

Quốc gia láng giềng

Palestinian Territories78 km · Quốc giaJordan163 km · Quốc giaLebanon288 km · Quốc giaSyria512 km · Quốc giaEgypt728 km · Quốc gia
Bản đồ Israel
Israel

Về Israel

Israel là bản đồ vector dựng sẵn dựa trên dữ liệu OpenStreetMap. Đây không phải là một hình ảnh mà là các lớp có cấu trúc gồm công trình, đường sá, thủy vực, cây xanh và điểm quan tâm, có thể chỉnh sửa trong bất kỳ phần mềm chuyên nghiệp nào. Lãnh thổ bản đồ bao phủ diện tích 26,121 km2 trong ranh giới hành chính.

Bản đồ bao gồm 880 434 công trình, 96 888 km đường và phố và 97 121 điểm quan tâm. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống, và dữ liệu giữ nguyên cách phân loại gốc của OpenStreetMap.

Bản đồ rất hữu ích làm nền trong AutoCAD và CorelDRAW, để nạp lớp vào QGIS và ArcGIS, chuẩn bị sơ đồ và bản vẽ để in, hoặc làm cơ sở cho thiết kế và dẫn đường. Có hơn 130 định dạng — từ DWG, DXF và SVG đến GeoJSON, Shapefile và mô hình 3D, trong hệ tọa độ WGS 84.

880 434công trình
96 888 kmđường và phố
97 121đối tượng
140định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Israel có gì bên trong

Bản đồ bao phủ toàn bộ lãnh thổ của Israel trong ranh giới hành chính — 26,121 km2. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

880 434công trình
Công trình trên các lớp riêng
thương mại2921
công nghiệp2340
96 888km
Đường sá có phân loại
trunk roads5 561 km
primary roads3 978 km
service roads12 192 km
97 121POI
Điểm quan tâm
cafes2 031
fuel stations1 735
parks19 395
Phố chính
طريق الملكציר אלוןהזיתהגפןطريق نويبع, طاباشارع الكرك
Địa danh nổi bật · 6
›Madatech
›מרכז מבקרים באר אברהם
›מרכז מורשת יהדות טורקיה
›מדעטק
›מוזיאון בית פישר
›פארק קרסו למדע

Bản đồ Israel trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Israel
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Israel
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Israel
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Hạ tầng của Israel

Những gì có trên lãnh thổ theo dữ liệu OpenStreetMap.

8 088
Ẩm thực
20 193
Cửa hàng
3 596
Khách sạn
31 638
Giao thông
1 849
Công viên
1 436
Mặt nước

Mật độ và độ dày đặc

Có bao nhiêu đối tượng trên mỗi ki-lô-mét vuông — theo dữ liệu OpenStreetMap.

34
ct/km²
3,7
km/km²
4
POI/km²

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Israel — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

Địa danh nổi bật

Bảo tàng, tượng đài và những nơi nổi bật của Israel theo dữ liệu OpenStreetMap — mỗi nơi đều có liên kết tới bản đồ.

🏛️
Madatech
Bảo tàngOSM
🏛️
מרכז מבקרים באר אברהם
Bảo tàngOSM
🏛️
מרכז מורשת יהדות טורקיה
Bảo tàngOSM
🏛️
מדעטק
Bảo tàngOSM
🏛️
מוזיאון בית פישר
Bảo tàngOSM
🏛️
פארק קרסו למדע
Bảo tàngOSM
🏛️
מוזיאון בת ים לאומנות עכשווית ע"ש דוד בן ארי
Bảo tàngOSM
🏛️
מוזאון הישראלי לעיצוב חולון
Bảo tàngOSM
🏛️
בית נתן רפפורט
Bảo tàngOSM
🏛️
מדעטק- המוזיאון הלאומי למדע
Bảo tàngOSM
🏛️
Privates Phönizier-Museum Achziv-Land
Bảo tàngOSM
🏛️
מוזיאון בית יוסף באו
Bảo tàngOSM
🏛️
Irbid Archaeological Museum
Bảo tàngOSM
🏛️
Petra Museum
Bảo tàngOSM
🏛️
متحف بد جقمان‎‎
Bảo tàngOSM
🏛️
בית ויצמן
Bảo tàngOSM
🏛️
בית טיכו
Bảo tàngOSM
🏛️
מוזיאון גוש קטיף
Bảo tàngOSM
🏛️
מוזיאון הטרקטורים
Bảo tàngOSM
🏛️
מוזיאון האדם והחי
Bảo tàngOSM
🏛️
המוזיאון הישראלי
Bảo tàngOSM
🏛️
מוזיאון מאנה-כץ
Bảo tàngOSM
🏛️
מוזיאון ההעפלה וחיל הים
Bảo tàngOSM
🏛️
מוזיאון אסירי המחתרות
Bảo tàngOSM

Thiên nhiên và khu vực cây xanh

Công viên, quảng trường và thủy vực của Israel theo dữ liệu OpenStreetMap — tất cả được chuyển vào bản đồ thành các lớp riêng.

1 849
công viên
1 436
thủy vực
Công viên và quảng trường
›נאות קדומים · 230 ha
›גני יהושע · 179 ha
›גן לאומי ירקון · 173 ha
›פארק נחל באר שבע · 102 ha
›حدائق الحسين · 81 ha
Thủy vực
›البحر الميت ים המלח · hồ
›ימת הכנרת · hồ
›بطانات البوتاس العربية الشمسية · hồ
›البوتاس العربي للطاقة الشمسية التبخر عموم · hồ
›سد الكرامة · hồ
›نهر الأردن - נהר הירדן · sông
›נחל הערבה · sông
›נחל צין · sông

Giao thông công cộng

Điểm dừng và nhà ga theo dữ liệu OpenStreetMap.

31 316
điểm dừng xe buýt
133
ga đường sắt
188
điểm dừng tàu điện
1
ga tàu điện ngầm

Giao thông công cộng của Israel bao gồm 31 316 điểm dừng xe buýt, 133 ga đường sắt, 188 điểm dừng tàu điện và 1 ga tàu điện ngầm. Tất cả điểm dừng và nhà ga được đưa vào bản đồ thành một lớp riêng.

Phố và đường sá

Đường sá được phân loại theo kiểu — theo dữ liệu OpenStreetMap.

41402,9 km
residential streets
14199,9 km
unclassified roads
12192,8 km
service roads
10439,1 km
tertiary roads
6133,2 km
secondary roads
5561,1 km
trunk roads
3978,2 km
primary roads
1217,1 km
cycleways

Mạng lưới đường phố của Israel — 96 888 km đường theo dữ liệu OpenStreetMap, được phân loại theo kiểu.

Phố có tên
›طريق الملك · 301 km
›ציר אלון · 83,2 km
›הזית · 56,4 km
›הגפן · 54,3 km
›طريق نويبع, طابا · 50,4 km
›شارع الكرك · 45,4 km
›התאנה · 40,9 km
›חוצה שומרון · 40,8 km

Nhà hàng và quán cà phê

Các điểm ăn uống theo dữ liệu OpenStreetMap.

3 681
nhà hàng
2 031
quán cà phê
563
quán bar
1 813
thức ăn nhanh

Tại Israel, OpenStreetMap ghi nhận 8 088 điểm ăn uống — nhà hàng, quán cà phê, quán bar và điểm thức ăn nhanh.

Cửa hàng và bán lẻ

Bán lẻ theo dữ liệu OpenStreetMap.

20 193
cửa hàng

Tại Israel, OpenStreetMap ghi nhận 20 193 cửa hàng và điểm bán lẻ. Danh mục chính: Siêu thị, Quần áo, Tạp hóa, Tiệm bánh, Cắt tóc, Trung tâm TM.

Siêu thị5 423Quần áo1 583Tạp hóa1 469Tiệm bánh870Cắt tóc617Trung tâm TM502Sửa xe488Điện tử421Nội thất358Điện thoại355

Giáo dục

Trường học, đại học và thư viện theo dữ liệu OpenStreetMap.

5 675
trường học
431
đại học
328
thư viện
2 086
trường mầm non

Đại học: "המכללה האקדמית להנדסה וטכנולוגיה "אורט הרמלין, AL Ommah, AL Sa'adah, Al Mujtame' Al Teqaneah College, Al Quran, Al Quran College, Al asria College, Al-Aqsa College.

Y tế

Bệnh viện, nhà thuốc và phòng khám theo dữ liệu OpenStreetMap.

547
bệnh viện
1 678
nhà thuốc
1 635
phòng khám

Nơi lưu trú

Khách sạn, nhà nghỉ và nhà khách theo dữ liệu OpenStreetMap.

3 596
cơ sở lưu trú
Khách sạn và nhà khách
›منزل أبو عبدالله أبو نعمة . · Nhà khách
›خليل ابو غفرة · Nhà khách
›مسجد الحاج جميل الزاوياني . · Nhà khách
›منزل المهندس/أبو محمد الأستاذ · Nhà khách
›منزل السيد عبد المجيد ابو · Căn hộ
›ابو طارق الديري · Nhà khách
›مخيم النور 1
›مستفيد HI · Căn hộ

Trên bản đồ có gì

Mỗi lớp của bản đồ Israel có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

Các lớp bản đồ
›Công trình: 880 434
›Đường sá: 96 888 km
›Điểm quan tâm: 97 121

Các con số chính

Tổng hợp dựa trên dữ liệu OpenStreetMap cho Israel.

Công trình880 434
Công trình thương mại2 921
Đường sá96 888 km
Điểm ăn uống8 088
Cửa hàng20 193
Điểm quan tâm97 121
Điểm dừng xe buýt31 316
Ga đường sắt133
Bệnh viện547
Nhà thuốc1 678
Địa danh nổi bật100

So với các vùng lân cận

Địa điểm này so với các vùng lân cận trong bán kính 30 ki-lô-mét như thế nào.

Trong bán kính 30 km có 21 địa điểm để so sánh.

🛣️ Đườngphân vị 83 trên 100

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.com, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong vài giây.
Bản đồ Israel có sẵn ở hơn 140 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Chọn định dạng: có đủ cả 140 định dạng, không giới hạn diện tích. Tải xuống sau khi đăng nhập trang, và bạn thấy giá trước khi thanh toán.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật hằng tháng.
Thời gian tạo phụ thuộc vào kích thước khu vực. Bạn sẽ nhận được thông báo qua email khi hoàn tất.