Map of Ethiopia in DST Embroidery format
Bản đồ được tạo từ dữ liệu OpenStreetMap, sẵn sàng tải xuống
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn
Mở khu vực của địa điểm này trong trình tạo và điều chỉnh mọi thứ theo nhu cầu của bạn
Mở trong trình tạo →Thông tin bản đồ
Bản đồ này chứa gì theo mặc định
Đây là cách bản đồ được tạo «như hiện có» — mọi cài đặt đều có thể thay đổi trong trình tạo.
.dstVề DST Embroidery
Bản đồ Ethiopia ở định dạng DST Embroidery — xuất dữ liệu OpenStreetMap thực cho khu vực đã chọn.
DST is the Tajima embroidery machine format. Maps are converted to stitches for industrial and home embroidery machines.
Các lớp nào có trong file
File này cho khu vực đã chọn chứa:
- Đường
- Tòa nhà
- Nước
- Cây xanh
- Điểm quan tâm
Hệ tọa độ
WGS 84 (EPSG:4326), chọn được trong trình hướng dẫn
Khả năng tương thích
Đơn vị đo
Mét (chiếu trong hệ tọa độ đã chọn)
| Danh mục | GIS |
| Phần mở rộng tệp | .dst |
| Cấp | Miễn phí |
What's in the DST Embroidery map of Ethiopia
155,441 buildings (4,834 residential, 431 commercial, 671 industrial, 3,531 religious), 478,674.9 km of roads, 54,241 points of interest.
The area covers 1,127,017 km², with about 0 buildings per km².
Mostly unclassified roads 251,489.2 km, residential streets 103,837.0 km, tertiary roads 65,489.2 km.
The map marks 98 parks and 1,540 water bodies.
Key amenities: schools — 3,939, hospitals — 862, clinics — 1,653.
Public transport: 754 bus stops, 88 tram stops, 100 rail stations.
Main streets: Yirgalem-Negele Road, መቀሌ-طريق جيبوتي - Mek’ele-Djibouti Road - A1, Nekemte - Gambella, Jimma Road, Jinka - Sawla - Wolayta Sodo
Cách sử dụng DST Embroidery cho Ethiopia
- Chọn khu vực bản đồ Ethiopia trên trang chính
- Chọn định dạng DST Embroidery và cấu hình tùy chọn xuất
- Nhấn «Xuất» và chờ xử lý hoàn tất
- Tải file đã sẵn sàng và dùng trong ứng dụng của bạn
