Map of Gitoki in G-code format

Bản đồ được tạo từ dữ liệu OpenStreetMap, sẵn sàng tải xuống

Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực của địa điểm này trong trình tạo và điều chỉnh mọi thứ theo nhu cầu của bạn

Mở trong trình tạo →

Thông tin bản đồ

Diện tích76 km²
Tòa nhà139
Đường232 km

Bản đồ này chứa gì theo mặc định

Đây là cách bản đồ được tạo «như hiện có» — mọi cài đặt đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạngG-code .gcode
LớpĐường, Tòa nhà, Nước thay đổi
Phong cáchtiêu chuẩn thay đổi
Chi tiếttự động thay đổi
Số nhàoff — can be enabled in the editor thay đổi
Điểm quan tâmchỉ đối tượng lớn thay đổi
Hệ tọa độWGS 84 (tự động) thay đổi
Kích thước giấytự động thay đổi
Địa hình & lướitắt thay đổi

Về G-code

Bản đồ Gitoki ở định dạng G-code — xuất dữ liệu OpenStreetMap thực cho khu vực đã chọn.

G-code is a CNC and laser engraver control language. Maps are converted to toolpaths for laser cutting or engraving.

Các lớp nào có trong file

File này cho khu vực đã chọn chứa:

Hệ tọa độ

WGS 84 (EPSG:4326), chọn được trong trình hướng dẫn

Khả năng tương thích

LightBurnLaserGRBLFusion 360Inkscape (gcodetools)UGS

Đơn vị đo

Mét (chiếu trong hệ tọa độ đã chọn)

Danh mụcGIS
Phần mở rộng tệp.gcode
CấpMiễn phí

What's in the G-code map of Gitoki

139 buildings, 232.3 km of roads.

The area covers 76 km², with about 2 buildings per km².

Mostly residential streets 139.1 km, unclassified roads 69.2 km, secondary roads 14.4 km.

The map marks 15 water bodies.

Cách sử dụng G-code cho Gitoki

  1. Chọn khu vực bản đồ Gitoki trên trang chính
  2. Chọn định dạng G-code và cấu hình tùy chọn xuất
  3. Nhấn «Xuất» và chờ xử lý hoàn tất
  4. Tải file đã sẵn sàng và dùng trong ứng dụng của bạn

Các chương trình mở G-code

LightBurnLaserGRBLFusion 360Inkscape (gcodetools)UGS

Các định dạng khác cho Gitoki

Tất cả 126 định dạng cho Gitoki →

G-code for nearby places

Tất cả định dạng cho Gitoki