osm2cdr.com
Bản đồ dựng sẵn · dữ liệu OSM

Bản đồ Namibia

Quốc gia · 856,963 km2

A ready-made vector map with buildings, roads and features — for CAD, GIS and print. Free, no registration.

Chọn định dạng
Tải xuống · PDF, 2.2 MB
Tất cả 140 định dạng Tùy chỉnh khu vực của bạn
133 định dạngdữ liệu OSMkhông cần đăng kýfree
B
© OpenStreetMap
Ranh giới · Namibia · OpenStreetMap
Công trìnhĐường sáMặt nướcCây xanhRanh giới

Hộ chiếu bản đồ

856,963 km2
Diện tích
75 808
Công trình
67 609 km
Đường sá
9 964
Điểm quan tâm
Loạiquốc gia
Tọa độ22.18° N, 17.1° Đ
Elevation≈1,620 m
OSM data2026-08-24
Tùy chỉnh bản đồ theo ý bạn

Mở khu vực Namibia trong trình tạo và thay đổi lớp, phong cách, định dạng và hệ tọa độ cho tác vụ của bạn.

Mở trong trình tạo

Mặc định của bản đồ

Đây là cách bản đồ được dựng theo mặc định — mọi tham số đều có thể thay đổi trong trình tạo.

Định dạng
PDF chọn
Lớp
Đường sá, Công trình, Mặt nước, Cây xanh, POIthay đổi
Phong cách
Tiêu chuẩn (màu)thay đổi
Chi tiết
tổng quan (tự động)thay đổi
Số nhà
không hiển thị ở tỷ lệ nàythay đổi
Điểm quan tâm
không hiển thị ở tỷ lệ nàythay đổi
Hệ tọa độ
WGS 84 (tự động)thay đổi
Khổ giấy
Địa hình và lưới

Tải bản đồ Namibia ở 140 định dạng

Cùng một bộ dữ liệu OpenStreetMap — ở định dạng phù hợp với phần mềm của bạn. Chọn theo tác vụ: CAD, vector, GIS, 3D hay in ấn.

Định dạng phổ biếncác định dạng thông dụng nhất
THÔNG DỤNG NHẤT
PDFđể in và xem.pdf · 835 KB
CDRcho CorelDRAW.cdr · 685 KB
SVGcho Illustrator, Inkscape, web.svg · ≈ 10 MB
GeoJSONcho QGIS và bản đồ web.geojson · ≈ 16.3 MB
DWGcho AutoCAD, nanoCAD, BricsCAD.dwg · ≈ 3.7 MB
CADvẽ kỹ thuật và thiết kế
DWGFREE
AutoCAD.dwg · ≈ 1.4 MB
DXFFREE
Trao đổi CAD.dxf · ≈ 11.9 MB
CDRFREE
CorelDRAW.cdr · 685 KB
DGNFREE
MicroStation.dgn · ≈ 2.3 MB
Vectorminh họa và web
SVGFREE
Web · vector.svg · ≈ 3.9 MB
AIFREE
Illustrator.ai · ≈ 3.2 MB
EPSFREE
In chuyên nghiệp.eps · ≈ 3.1 MB
PDFFREE
Vector · in.pdf · 835 KB
GISdữ liệu gắn tọa độ
GeoJSONFREE
GIS · dữ liệu.geojson · ≈ 9.1 MB
ShapefileFREE
QGIS · ArcGIS.shp · ≈ 1.2 MB
KMLFREE
Google Earth.kml · ≈ 8.8 MB
GeoPackageFREE
GeoPackage.gpkg · ≈ 5 MB
3Dkhối và mô hình
STLFREE
In 3D.stl · ≈ 222 KB
OBJFREE
Mô hình 3D.obj · ≈ 86 KB
glTFFREE
3D · web.gltf · ≈ 160 KB
DAEFREE
Collada.dae · ≈ 148 KB
In ấnraster và bố cục
PNGFREE
Raster · trong suốt.png · 3 MB
JPGFREE
Raster.jpg · ≈ 677 KB
PDFFREE
Bố cục in.pdf · 835 KB
TIFFFREE
In chuyên nghiệp.tif · ≈ 6.2 MB
Mở tất cả 140 định dạng

Bản đồ Namibia

Tất cả địa điểm trong lãnh thổ — mỗi bản đồ đều sẵn sàng tải xuống.

Vùng · 14

Thành phố lớn · 100

Windhoek
Windhoek
Thành phố · 322K
Oshakati
Oshakati
Thành phố
Otjiwarongo
Otjiwarongo
Thành phố · 49K
Rundu
Rundu
Thành phố
Henties Bay
Henties Bay
Thành phố
Ongwediva
Ongwediva
Thành phố
Walvis Bay
Walvis Bay
Thành phố · 62K
Grootfontein
Grootfontein
Thành phố · 23K
Omaruru
Omaruru
Thành phố
Katima Mulilo
Katima Mulilo
Thành phố
Rehoboth
Rehoboth
Thành phố · 21K
Keetmanshoop
Keetmanshoop
Thành phố · 20K
Tsumeb
Tsumeb
Thành phố · 19K
Gobabis
Gobabis
Thành phố · 19K
Outjo
Outjo
Thành phố
Eenhana
Eenhana
Thành phố
Karibib
Karibib
Thành phố
Opuwo
Opuwo
Thành phố
Mariental
Mariental
Thành phố · 12K
Omuthiya
Omuthiya
Thành phố
Oranjemund
Oranjemund
Thành phố
Swakopmund
Swakopmund
Thành phố · 25K
Okahandja
Okahandja
Thành phố · 22K
Outapi
Outapi
Thành phố
Otavi
Otavi
Thành phố
Karasburg
Karasburg
Thành phố
Usakos
Usakos
Thành phố
Khorixas
Khorixas
Thành phố
Bethanie
Bethanie
Thành phố
Oshikuku
Oshikuku
Thành phố
Okahao
Okahao
Thành phố
Nkurenkuru
Nkurenkuru
Thành phố
Kamanjab
Kamanjab
Thành phố
Ondangwa
Ondangwa
Thành phố · 30K
Maltahöhe
Maltahöhe
Thành phố
Arandis
Arandis
Thành phố
Otjinene
Otjinene
Thành phố
Divundu
Divundu
Thành phố
Lüderitz
Lüderitz
Thành phố · 12K
Aranos
Aranos
Thành phố · 3K
Omatjete
Omatjete
Làng · 12K
Aroab
Aroab
Làng · 5K
Hoachanas
Hoachanas
Làng · 3K
Rosh Pinah
Rosh Pinah
Làng · 2K
Bagani
Bagani
Làng · 2K
Tses
Tses
Làng · 1K
Buitepos
Buitepos
Làng · 900
Blouwes
Blouwes
Làng · 300
Berseba
Berseba
Làng
Ekuenje
Ekuenje
Làng
Fransfontein
Fransfontein
Làng
Gibeon
Gibeon
Làng
Gochas
Gochas
Làng
Grünau
Grünau
Làng
Iseke
Iseke
Làng
Kalkrand
Kalkrand
Làng
Kasote
Kasote
Làng
Klein Aub
Klein Aub
Làng
Kombat
Kombat
Làng
Kutenhoas
Kutenhoas
Làng
Leonardville
Leonardville
Làng
Mangetti
Mangetti
Làng
Mupini
Mupini
Làng
Mururani
Mururani
Làng
Ncamagoro
Ncamagoro
Làng
Ncaute
Ncaute
Làng
Okamatapati
Okamatapati
Làng
Okanguati
Okanguati
Làng
Okatjoruu
Okatjoruu
Làng
Okondjatu
Okondjatu
Làng
Okonyoka
Okonyoka
Làng
Omega
Omega
Làng
Ongenga
Ongenga
Làng
Ongha
Ongha
Làng
Orumana
Orumana
Làng
Oshigambo
Oshigambo
Làng
Oshikunde
Oshikunde
Làng
Oshkanduka
Oshkanduka
Làng
Otjerunda
Otjerunda
Làng
Otjimbingwe
Otjimbingwe
Làng
Rietoog
Rietoog
Làng
Sarusungu
Sarusungu
Làng
Schlip
Schlip
Làng
Shambyu
Shambyu
Làng
Tjova
Tjova
Làng
Tsjaka
Tsjaka
Làng
Tsumis Park
Tsumis Park
Làng
Uiba-Oas
Uiba-Oas
Làng
Warmbad
Warmbad
Làng
Witvlei
Witvlei
Làng
Baramashoni
Baramashoni
Làng
Dordabis
Dordabis
Làng
Edoseb
Edoseb
Làng
Mbilajwe
Mbilajwe
Làng
Neuheusis
Neuheusis
Làng
Okomumbonde
Okomumbonde
Làng
Ombombo
Ombombo
Làng
Omega III
Omega III
Làng
Otjongwe
Otjongwe
Làng
Ovitatu
Ovitatu
Làng

Địa điểm và vùng lân cận

Chuyển tới các thành phố, quận huyện và vùng lân cận — mỗi nơi đều có bản đồ vector dựng sẵn ở cùng các định dạng.

Quốc gia láng giềng

Botswana564 km · Quốc giaZambia1447 km · Quốc giaAngola2077 km · Quốc giaSouth Africa3167 km · Quốc gia
Bản đồ Namibia
Namibia

Về Namibia

Namibia là bản đồ vector dựng sẵn dựa trên dữ liệu OpenStreetMap. Đây không phải là một hình ảnh mà là các lớp có cấu trúc gồm công trình, đường sá, thủy vực, cây xanh và điểm quan tâm, có thể chỉnh sửa trong bất kỳ phần mềm chuyên nghiệp nào. Lãnh thổ bản đồ bao phủ diện tích 856,963 km2 trong ranh giới hành chính.

Bản đồ bao gồm 75 808 công trình, 67 609 km đường và phố và 9 964 điểm quan tâm. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống, và dữ liệu giữ nguyên cách phân loại gốc của OpenStreetMap. Khu vực cây xanh chiếm khoảng 23.6% lãnh thổ.

Bản đồ rất hữu ích làm nền trong AutoCAD và CorelDRAW, để nạp lớp vào QGIS và ArcGIS, chuẩn bị sơ đồ và bản vẽ để in, hoặc làm cơ sở cho thiết kế và dẫn đường. Có hơn 130 định dạng — từ DWG, DXF và SVG đến GeoJSON, Shapefile và mô hình 3D, trong hệ tọa độ WGS 84.

75 808công trình
67 609 kmđường và phố
9 964đối tượng
140định dạng
WGS 84hệ tọa độ

Bản đồ Namibia có gì bên trong

Bản đồ bao phủ toàn bộ lãnh thổ của Namibia trong ranh giới hành chính — 856,963 km2. Khu vực cây xanh chiếm 23.6% lãnh thổ. Mỗi lớp có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

75 808công trình
Công trình trên các lớp riêng
thương mại449
công nghiệp804
67 609km
Đường sá có phân loại
trunk roads4 088 km
primary roads10 824 km
service roads5 316 km
9 964POI
Điểm quan tâm
ATMs234
bars214
fuel stations308
Phố chính
Klein Nossob RouteOmakange RoadOkongo-Mpungu RoadSossusvlei RoadC14Welwitschia Drive
Địa danh nổi bật · 6
›Omaruru Museum
›Schmelen House
›Lizauli Historical Village
›Mafwe Living Museum
›Outapi War Museum
›Damara

Bản đồ Namibia trông như thế nào

Cùng một địa điểm ở ba phong cách kết xuất. Công trình, đường sá, mặt nước và cây xanh được chuyển sang mọi định dạng mà không mất chất lượng.

Bản vẽ (CAD) — bản đồ Namibia
Bản vẽ (CAD)
Đường viền trên nền tối — cho DWG và DXF
Vector tiêu chuẩn — bản đồ Namibia
Vector tiêu chuẩn
Bản đồ màu với công trình, đường sá và cây xanh
Bố cục in — bản đồ Namibia
Bố cục in
Bố cục dựng sẵn cho PDF và in ấn

Hạ tầng của Namibia

Những gì có trên lãnh thổ theo dữ liệu OpenStreetMap.

908
Ẩm thực
2 165
Cửa hàng
1 603
Khách sạn
588
Giao thông
53
Công viên
1 408
Mặt nước

Mật độ và độ dày đặc

Có bao nhiêu đối tượng trên mỗi ki-lô-mét vuông — theo dữ liệu OpenStreetMap.

0
ct/km²
0,1
km/km²
0
POI/km²
23,6%
cây xanh

Bản đồ được dùng như thế nào

Cùng một bộ dữ liệu cho Namibia — cho nhiều tác vụ khác nhau: từ vẽ kỹ thuật đến in 3D.

Kiến trúc và thiết kế
Nền và đường viền công trình cho bản vẽ và mặt bằng.
DWG / DXF
Thiết kế và minh họa
Nền bản đồ vector cho poster, sơ đồ và thiết kế nhận diện.
SVG / AI
GIS và phân tích
Các lớp gắn tọa độ cho QGIS, ArcGIS và phân tích không gian.
GeoJSON / SHP
In 3D và mô hình
Khối nổi của công trình và địa hình để in và trực quan hóa.
STL
Dẫn đường và tuyến
Dữ liệu bản đồ cho thiết bị dẫn đường và ứng dụng định tuyến.
Garmin
In ấn và xuất bản
Bố cục bản đồ dựng sẵn cho in ấn.
PDF

Địa danh nổi bật

Bảo tàng, tượng đài và những nơi nổi bật của Namibia theo dữ liệu OpenStreetMap — mỗi nơi đều có liên kết tới bản đồ.

🏛️
Omaruru Museum
Bảo tàngOSM
🏛️
Schmelen House
Bảo tàngOSM
🏛️
Lizauli Historical Village
Bảo tàngOSM
🏛️
Mafwe Living Museum
Bảo tàngOSM
🏛️
Outapi War Museum
Bảo tàngOSM
🏛️
Damara
Bảo tàngOSM
🏛️
Alte Feste Display Centre
Bảo tàngOSM
🏛️
Ombu Museum
Bảo tàngOSM
🏛️
National Earth Science Museum
Bảo tàngOSM
🏛️
Chief Hosea Kutako Museum and Shrine
Bảo tàngOSM
🏛️
Altes Fort Museum
Bảo tàngOSM
🏛️
Owela Museum
Bảo tàngOSM
🏛️
Ovahimba Living Museum
Bảo tàngOSM
🏛️
Franke-Haus-Museum
Bảo tàngOSM
🏛️
National Botanical Research Institute (NBRI)
Bảo tàngOSM
🏛️
Tsumeb Museum
Bảo tàngOSM
🏛️
Swakopmund Genocide Museum
Bảo tàngOSM
🏛️
Namibia Maritime Museum
Bảo tàngOSM
🏛️
Lüderitz Museum
Bảo tàngOSM
🏛️
Mbunza Living Museum
Bảo tàngOSM
🏛️
San Living Museum
Bảo tàngOSM
🏛️
Otavi Bahnhof
Bảo tàngOSM
🏛️
Heritage Village
Bảo tàngOSM
🏛️
Old Location
Bảo tàngOSM

Thiên nhiên và khu vực cây xanh

Công viên, quảng trường và thủy vực của Namibia theo dữ liệu OpenStreetMap — tất cả được chuyển vào bản đồ thành các lớp riêng.

443899,5
km² cây xanh
23,6%
độ phủ xanh
53
công viên
1 408
thủy vực
Công viên và quảng trường
›Avis Dam Recreational Area · 168 ha
›National Botanical Garden (South West Nature Reserve) · 12 ha
›Zambezi Waterfront Tourism Park · 11 ha
›Ekuku · 8 ha
›Luna Park · 7 ha
Thủy vực
›Etosha Pan · hồ
›Natukanaoka Pan · hồ
›Adamax Pan · hồ
›Nossob River · hồ
›Lake Oponono · hồ
›Fish River · sông
›Omatako · sông
›Kuiseb · sông

Giao thông công cộng

Điểm dừng và nhà ga theo dữ liệu OpenStreetMap.

457
điểm dừng xe buýt
130
ga đường sắt
1
điểm dừng tàu điện

Giao thông công cộng của Namibia bao gồm 457 điểm dừng xe buýt, 130 ga đường sắt và 1 điểm dừng tàu điện. Tất cả điểm dừng và nhà ga được đưa vào bản đồ thành một lớp riêng.

Phố và đường sá

Đường sá được phân loại theo kiểu — theo dữ liệu OpenStreetMap.

22669,3 km
secondary roads
11747,9 km
unclassified roads
10824,1 km
primary roads
7130,3 km
tertiary roads
5439,6 km
residential streets
5316,7 km
service roads
4088,4 km
trunk roads
319,2 km
motorways

Mạng lưới đường phố của Namibia — 67 609 km đường theo dữ liệu OpenStreetMap, được phân loại theo kiểu.

Phố có tên
›Klein Nossob Route · 91 km
›Omakange Road · 79,8 km
›Okongo-Mpungu Road · 79,6 km
›Sossusvlei Road · 61,1 km
›C14 · 55,5 km
›Welwitschia Drive · 43,3 km
›Eland Drive · 40,8 km
›C60 · 40 km

Nhà hàng và quán cà phê

Các điểm ăn uống theo dữ liệu OpenStreetMap.

370
nhà hàng
132
quán cà phê
247
quán bar
159
thức ăn nhanh

Tại Namibia, OpenStreetMap ghi nhận 908 điểm ăn uống — nhà hàng, quán cà phê, quán bar và điểm thức ăn nhanh.

Cửa hàng và bán lẻ

Bán lẻ theo dữ liệu OpenStreetMap.

2 165
cửa hàng

Tại Namibia, OpenStreetMap ghi nhận 2 165 cửa hàng và điểm bán lẻ. Danh mục chính: Siêu thị, Tạp hóa, Sửa xe, Quần áo, Trung tâm TM, Phụ tùng ô tô.

Siêu thị280Tạp hóa181Sửa xe159Quần áo140Trung tâm TM78Phụ tùng ô tô69Đại lý ô tô68Cửa hàng63Rượu bia62Quà tặng57

Giáo dục

Trường học, đại học và thư viện theo dữ liệu OpenStreetMap.

1 393
trường học
39
đại học
35
thư viện
57
trường mầm non

Trường học: !Nara Primary School, !Oe#Gab Primary School, //Auru Village School, A. A. Denk Memorial Primary School, A. Steenkamp Primary School, Abraham Gariseb Primary School, Abraham Iyambo Primary School, Acacia Secondary School. Đại học: Braunfels Agricultural High School, College of the Arts, Higher Ground Training College, Israel Patrick Iyambo Police College, Lucius Sumbwanyambe Mahoto Correctional Service Training College, Mashare Agricultural College, NIED (National Institute for Educational Development), NUST Regional Centre. Thư viện: Aroab Public Library, Community Library, Gobabis Public Library, Greenwell Matongo Community Library, Grootfontein Public Library, Henties Bay Library, Information & Learning Resource Centre (UNAM Library), Kaptein Cornelius van Wyk Library.

Y tế

Bệnh viện, nhà thuốc và phòng khám theo dữ liệu OpenStreetMap.

78
bệnh viện
93
nhà thuốc
370
phòng khám

Nơi lưu trú

Khách sạn, nhà nghỉ và nhà khách theo dữ liệu OpenStreetMap.

1 603
cơ sở lưu trú
Khách sạn và nhà khách
›Sikereti Camp
›Onze Rust Guest House · Nhà khách
›Kalahari Game Lodge · Khách sạn
›Elephant Song Campsite
›Omunjandi Community Campsite
›Arsenal Flats · Căn hộ
›ABBA Guesthouse · Khách sạn
›Riconjera · Nhà khách

Trên bản đồ có gì

Mỗi lớp của bản đồ Namibia có thể bật hoặc tắt trước khi tải xuống.

Các lớp bản đồ
›Công trình: 75 808
›Đường sá: 67 609 km
›Điểm quan tâm: 9 964
›Khu vực cây xanh: 443899,5 km²

Các con số chính

Tổng hợp dựa trên dữ liệu OpenStreetMap cho Namibia.

Công trình75 808
Công trình thương mại449
Đường sá67 609 km
Khu vực cây xanh443899,5 km²
Độ phủ xanh23,6%
Điểm ăn uống908
Cửa hàng2 165
Điểm quan tâm9 964
Điểm dừng xe buýt457
Ga đường sắt130
Bệnh viện78
Nhà thuốc93
Địa danh nổi bật200

So với các vùng lân cận

Địa điểm này so với các vùng lân cận trong bán kính 30 ki-lô-mét như thế nào.

Trong bán kính 30 km có 4 địa điểm để so sánh.

Câu hỏi thường gặp

Mở osm2cdr.com, chọn vùng mong muốn trên bản đồ, chọn định dạng và bắt đầu xuất. Hầu hết bản đồ sẽ sẵn sàng trong vài giây.
Bản đồ Namibia có sẵn ở hơn 140 định dạng: CDR, DWG, DXF, SVG, AI, EPS, PDF, PNG, GeoJSON, KML, Shapefile, GeoTIFF và các định dạng khác.
Có! Bản đồ đầy đủ của Namibia được xuất miễn phí trong giai đoạn Open Beta — đủ 140 định dạng, không giới hạn diện tích, không cần đăng ký.
Dịch vụ sử dụng dữ liệu OpenStreetMap, được cập nhật hằng tháng.
Thời gian tạo phụ thuộc vào kích thước khu vực. Bạn sẽ nhận được thông báo qua email khi hoàn tất.